Sản lượng thép tháng 11 của Nhật Bản giảm do nhu cầu thấp hơn

Sản lượng thép tháng 11 của Nhật Bản giảm do nhu cầu thấp hơn. Nhu cầu thép carbon từ lĩnh vực xây dựng của Nhật Bản được dự báo giảm 1,8% so với năm ngoái xuống còn 1,75 triệu tấn trong tháng 11 và giảm 2,8% so với tháng 10. Theo khảo sát mới nhất của Bộ Đất đai, cơ sở Hạ tầng, Giao thông và Du lịch Nhật Bản.

Sản lượng thép tháng 11 của Nhật Bản giảm do nhu cầu thấp hơn

Nhu cầu thép hình được dự báo giảm 3,3% so với năm trước. Và 11,1% so với tháng 9 xuống còn 400.000 tấn, trong khi nhu cầu thép thanh nhỏ sẽ giảm 5,5% so với năm ngoái. Và giảm 6,5% so với tháng trước xuống mức 580.000 tấn, khảo sát cho thấy.

Một nhà kinh doanh thép xây dựng ở Tokyo cho biết, mặc dù nhu cầu dự báo cho tháng 11 thấp hơn. Nhưng nhu cầu trung bình trong tháng 10-11 được dự báo sẽ cao hơn một năm trước đó và cũng tăng so với quý III.

“Chúng tôi không nghĩ nhu cầu thép xây dựng thực tế đã giảm”, ông nói.

Nhu cầu thép xây dựng trong tháng 10-11 được dự báo cao hơn trung bình 1,6% so với cùng kỳ năm ngoái đạt 4,25 triệu tấn, tăng 6,3% so với mức trung bình của quý trước, theo số liệu của MLIT.

Các thương nhân cho biết công việc tái thiết sau một cơn bão ở miền tây Nhật Bản và trận động đất ở Hokkaido hồi tháng Chín đã giúp kích thích nhu cầu trong tháng Mười, và được dự báo ​​sẽ tiếp tục diễn ra.

Các nhà máy Nhật Bản đã sản xuất 336.700 tấn thép dầm hình H trong tháng 8, tăng 1.3% so với năm ngoái nhưng giảm 0.9% so với tháng 7 và 669.500 tấn thép thanh nhỏ, tăng 1.2% so với năm trước nhưng giảm 5.3% so với tháng 7, dữ liệu mới nhất từ Liên đoàn sắt thép Nhật Bản cho thấy.

Bảng báo giá thép xây dựng năm 2020

Báo giá sắt thép xây dựng , báo giá thép xây dựng các loại tại công ty chúng tôi giúp khách hàng tìm ra thời điểm mua hàng phù hợp nhất

Bảng báo giá thép Việt Nhật:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Bảng báo giá thép Pomina

Bảng báo giá thép Pomina cung cấp đầy đủ về giá cả. Báo giá thay đổi tùy thuộc vào số lượng đặt hàng

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

GIÁ THÉP POMINA SD390 ( LD VIỆT Ý)

LOẠI SẮT ĐVT GIÁ
Thép Pomina phi 6 cuộn KG            13,460
Thép Pomina phi 8 cuộn KG            13,460
Thép Pomina phi 10 cuộn KG            14,560
Thép Pomina phi 10 Gân 11,7m Cây            96,500
Thép Pomina phi 12 Gân 11,7m Cây          139,000
Thép Pomina phi 14 Gân 11,7m Cây          190,000
Thép Pomina phi 16 Gân 11,7m Cây          249,000
Thép Pomina phi 18 Gân 11,7m Cây          309,000
Thép Pomina phi 20 Gân 11,7m Cây          385,000
Thép Pomina phi 22 Gân 11,7m Cây          468,000
Thép Pomina phi 25 Gân 11,7m Cây          621,000

Bảng báo giá thép Miền Nam:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Miền Nam thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   Liên hệ
12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   Liên hệ

Cập nhật thêm thông tin: Thép hộp tại miền nam

Khách hàng sẽ nhận được những lợi ích khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi:

  • Quý khách hàng sẽ được báo giá chính xác giá theo khối lượng đặt hàng sau 24h. (Giá sẽ có sự ưu đãi với những đơn hàng)
  • Công ty sắt thép xây dựng Tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm cung cấp cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng miễn phí, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm

Phong cách kinh doanh

– Tôn trọng, chân thành, sẵn sàng hợp tác, là phương châm hoạt động được chúng tôi đặt lên hàng đầu. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Tôn thép Sáng Chinh  dựa trên các yếu tố:

– Đối với khách hàng phải luôn luôn trung thực về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.

– Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

– Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Hệ thống phân phối Tôn thép Sáng Chinh  xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự. Các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng.

Xem thêm: Nhập khẩu thép của Mỹ giảm 34% trong tháng 11

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555