So sánh thép pomina và thép việt nhật

sắt thép xây dựng Việt Nhật, sat thep xay dung Viet Nhat

So sánh thép pomina và thép việt nhật sẽ giúp khách hàng nắm bắt thông tin một cách nhanh nhất. Ở mỗi loại thép sẽ có những đặc điểm khác nhau, ứng dụng rộng rãi vào xây dựng. Liên hệ đến nhà phân phối Sáng Chinh để sở hữu chất lượng sắt thép tốt nhất hiện nay

sắt thép xây dựng

Đặc điểm nhận biết thép Pomina

1. Dấu hiệu dễ dàng nhận biết thép gân Pomina chính hãng

Đặc trưng của thép Pomina là có hình quả táo của công ty nhà máy thép Pomina. Trên thân thép có in nổi đường kính của sản phẩm. Khoảng cách giữa hai logo từ 1m đến 1.2 m. Logo và mỗi chữ số cách nhau bởi một gân (vằn) thép.

100 tấn trở lên là khối lượng tối thiểu khi khách hàng muốn đặt hàng. Thép sẽ được phân thành dạng bó khi xuất xưởng 1.500 kg-3.000kg/bó. Sử dụng mác thép thường là SD295, SD390. 

2. Nhận biết thép cuộn Pomina

Có hai kích cỡ đường kính đối với thép cuộn là 6mm và 8mm (phi 6 và phi 8). Cuộn tròn thành từng bó và có đính kèm nhãn mác ghi tên, địa chỉ sản xuất. Tên POMINA viết in hoa cũng được in trên thân thép cuộn, in nổi, khoảng cách giữa các logo là 1-1,2 m.

3. Dấu hiệu nhãn mác dễ dàng

Nhãn thép Pomina: Thép gân hay thép cuộn thì trên mỗi bó điều đính kèm theo nhãn mác. Nhãn thép ghi rõ tên của công ty, địa chỉ của Công ty, tên Nhà máy sản xuất, tên hàng hóa, đường kính, mác thép, số hiệu đảm bảo chất lượng chính hiệu.

Có thể bạn chưa biết: Tại Sao Bạn Nên Sử Dụng Sắt Thép Pomina?

4. Tham khảo hóa đơn nhập hàng tại nhà máy thép Pomina

Khách hàng cũng có thể dễ dàng liên hệ với cửa hàng đại lý hoặc người bán để xem hóa đơn nhập hàng từ nhà máy thép Pomina. Từ đó, quý khách sẽ yên tâm sử dụng thép Pomina cho công trình của mình

Đặc điểm nhận biết thép Việt Nhật

Dấu hiệu 1:

Nhận biết thép Việt Nhật dễ dàng nhất là bằng mắt thường, thép  thật sẽ có màu xanh đen. Gân thép có nhiều vết gập ít mất màu, còn sắt thép việt nhật giả thì có màu xanh đậm và gân thép bị mất màu nhiều.

Thép Việt Nhật có 2 loại thép chính là thép cuộn và thép thanh vằn Quý khách có thể xem kĩ 2 loại đó sẽ nhìn thấy:

  • Thép vằn có chiều dài trung bình là 11,7m, nhìn các đường vằn giống như xương cá. Đây là đặc điểm nhận biết thép Việt Nhật dễ nhất
  • Đối với thép cuộn Việt Nhật được xác định ở đơn vị tấn cho mỗi sản phẩm. Ở mỗi cuộn thép, đường kính sẽ từ 1 đến 1,5 m

Dấu hiệu 2:

Xem kỹ logo, kí hiệu : Trên thân thép sẽ in hình bông hoa mai đặc trưng, logo nổi hẳn lên trên cây thép có khắc chữ HPS sắc cạnh, có logo nổi rõ ràng trên cây thép khắc kèm đường kính và mác thép. Ngược lại, Logo thép Việt Nhật giả không rõ ràng, thanh thép nhiều ba via., hình bông hoa không in nổi mạnh và thậm chí không có bông mai.

Dấu hiệu 3:

Bạn cũng có thể nắm chặt thử bẻ cong sẽ thấy cảm giác hơi mềm, có độ dẻo và gai xoắn của cây thép đều – tròn và nổi gân rất mạnh. Còn khi thử thép Việt Nhật giả thig cây thép cứng, giòn và gân nổi không mạnh như thép thật.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Sáng Chinh

Hằng ngày, chúng tôi luôn truy cập thông tin giá cả sắt thép xây dựng mới nhất. Sự biến động tình hình của thị trường và nhà sản xuất làm cho mức giá bán không ổn định và thay đổi từng ngày

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh chúng tôi sẵn sàng tư vấn, giao hàng nhanh chóng đến tận công trình cho quý khách:

Bảng báo giá thép Pomina

Báo giá cung cấp đầy đủ các số liệu mà quý khách đang cần

Điện thoại liên hệ: Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937

STT LOẠI HÀNG ĐVT BAREM THÉP POMINA
Ký hiệu trên cây sắt Quả táo 
1 Ø 6 1KG 1 10.500
2 Ø 8 1KG 1 10.500
3 Ø 10 Cây (11m.7) 7.21 66.000
4 Ø 12 Cây (11m.7) 10.39 105.000
5 Ø 14 Cây (11m.7) 14.13 151.000
6 Ø 16 Cây (11m.7) 18.47 202.000
7 Ø 18 Cây (11m.7) 23.38 253.000
8 Ø 20 Cây (11m.7) 28.85 324.000
9 Ø 22 Cây (11m.7) 34.91 405.000
10 Ø 25 Cây (11m.7) 45.09 528.000

Bảng báo giá thép Việt Nhật

Bảng báo giá thép Việt Nhật hôm nay có nhiều biến động. Qúy khách có thể gọi cho chúng tôi theo hotline bên dưới để được hỗ trợ

Điện thoại liên hệ: Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937

STT LOẠI HÀNG ĐVT BAREM VINAKOELTHÉP VIỆT NHẬT
Ký hiệu trên cây sắt Hoa mai 
1 Ø 6 1KG 1 10.200
2 Ø 8 1KG 1 10.200
3 Ø 10 Cây (11m.7) 7.21 72.000
4 Ø 12 Cây (11m.7) 10.39 106.000
5 Ø 14 Cây (11m.7) 14.16 150.000
6 Ø 16 Cây (11m.7) 18.49 204.000
7 Ø 18 Cây (11m.7) 23.40 256.000
8 Ø 20 Cây (11m.7) 28.90 327.000
9 Ø 22 Cây (11m.7) 34.87 408.000
10 Ø 25 Cây (11m.7) 45.05 530.000
– Giá trên đã bao gồm 10% VAT và giao đến tận công trình                 
– Phương thức giao hàng: Giao hàng đến tận công trình                          
– Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản

Bảng báo giá thép Miền Nam

Điện thoại liên hệ: Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937

STT LOẠI HÀNG ĐVT BAREM THÉP MIỀN NAM
Ký hiệu trên cây sắt V
1 Ø 6 1KG 1 10.300
2 Ø 8 1KG 1 10.300
3 Ø 10 Cây (11m.7) 7.21 63.000
4 Ø 12 Cây (11m.7) 10.39 101.000
5 Ø 14 Cây (11m.7) 14.16 147.000
6 Ø 16 Cây (11m.7) 18.49 197.000
7 Ø 18 Cây (11m.7) 23.40 256.000
8 Ø 20 Cây (11m.7) 28.90 322.000
9 Ø 22 Cây (11m.7) 34.91 400.000
19 Ø 25 Cây (11m.7) 45.05 522.000

Bảng báo giá thép Việt Mỹ

Bảng báo giá thép Việt Mỹ thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

STT LOẠI HÀNG ĐVT TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY THÉP VIỆT MỸ SD 295/CB 300 THÉP VIỆT MỸ SD 390/CB 400
1 Ký hiệu trên cây sắt   VAS STEEL VAS STEEL
2 D 6 ( CUỘN ) 1 Kg   10.500 10.500
3 D 8 ( CUỘN ) 1 Kg   10.500 10.500
4 D 10 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 5.5 57.000 60.000
5 D 12 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 6,5 87.000 90.000
6 D 14  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 9.5 129.000 130.000
7 D 16  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 13.5 177.000 180.000
8 D 18  ( Cây) Độ dài  (11.7m) 18 247.000 250.000
9 Đinh  +  kẽm buộc   =   15.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Đại lý phân phối thép tại tphcm

Công ty Tôn thép Sáng Chinh là nhà Phân phối thép chính hãng với số lượng không giới hạn, chất lượng thép tốt. Ngoài ra, chúng tôi còn cung ứng cho các đại lý trong khu vực TPHCM, các khu vực lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Long An,..

Qúy khách có thể an tâm về giá cả khi đến với chúng tôi. Nhiều ưu đãi hấp dẫn đối với các chủ thầu xây dựng lâu năm. Cung cấp thép xây dựng theo hợp đồng ngắn – dài hạn

Vận chuyển hàng miễn phí tại:

Quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Bình Tân, quận Phú Nhuận, quận Bình Thạnh, quận Gò Vấp, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ TP.HCM

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555