Vấn nạn tôn sắt thép giả cần phải được xử lý triệt để

Vấn nạn tôn sắt thép giả cần phải được xử lý triệt để. Tôn thép giả, nhái và gian lận thương mại về tôn thép đang là vấn nạn gây ra nhiều hệ lụy cho nhà nước, doanh nghiệp và người tiêu dùng. Số liệu của Cục Điều tra chống buôn lậu (Tổng cục Hải quan) cho thấy, cả nước hiện có 146 doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng tôn các loại về Việt Nam chủ yếu từ Trung Quốc

Vấn nạn tôn sắt thép giả cần phải được xử lý triệt để

Vấn nạn tôn sắt thép giả cần phải được xử lý triệt để

“Các mặt hàng tôn thép bị phát hiện sai phạm chủ yếu là khai báo sai về tên hàng, mã số HS để gian lận thuế, trốn thuế… Do thuế suất giữa các mặt hàng tôn chênh lệch nhau khá lớn. Cho nên cùng một loại tôn nhưng việc khai báo tên hàng khi nhập khẩu khác nhau sẽ dẫn đến việc áp thuế khác nhau”, Ông Trần Việt Hưng, đại diện Cục Điều tra chống buôn lậu cho biết.

Theo Cục Quản lý thị trường (Bộ Công Thương). Thép giả không dễ phân biệt với thép thật nhưng về chất lượng, khi đưa vào sử dụng thép giả dẫn đến hậu quả khó lường. Đây là những loại sắt thép gia công dùng phôi đúc sẵn, nguyên liệu từ sắt thép phế liệu mà ra. Khả năng chịu lực kém gây ảnh hưởng xấu đến chất lượng công trình.

“Nhiều chủ cửa hàng lợi dụng sự dễ tính và thiếu hiểu biết của khách hàng đã trà trộn hàng giả với hàng thật. Tình trạng tôn, thép bị làm giả, làm nhái tương đối phổ biến nhưng kết quả thanh tra, xử lý chưa tương xứng với thực tế diễn ra. Vì đa phần hàng giả, hàng nhái không bày bán tại các cửa hàng mà được cất giấu ở những kho riêng nên việc kiểm tra. Xử lý chỉ phát hiện được sự gian lận về giá cả, niêm yết giá”, Ông Nguyễn Trọng Tín, Phó Cục trưởng Cục Quản lý thị trường (Bộ Công Thương) chia sẻ.

Nhiều loại tôn giả đang tràn ngập thị trường móc túi người tiêu dùng. Đại diện Hội Tiêu chuẩn và bảo vệ người tiêu dùng Việt Nam – ông Nguyễn Mạnh Hùng cũng lên tiếng cảnh báo. Do nhu cầu đối với mặt hàng tôn, thép tăng cao đã tạo hội cho những hành vi trục lợi từ những thủ đoạn gian lận đánh vào mặt yếu của người tiêu dùng. Nhiều lô thép cây sản xuất từ làng nghề thủ công, nhưng lại mang nhãn thép Thái Nguyên đã bị cơ quan chức năng bắt giữ.

Làm sao để phân biệt được sắt thép giả và thật trên thị trường?

Phân biệt qua  màu sắc của sắt thép  

Thép thật có màu xanh đen cộng với những vết gập của cây thép ít mất màu. Đối với thép giả thì có màu xanh rất đậm và nếp gấp bị phai hay mất màu rất nhiều.

Các chi tiết sắt thép dễ nhận biết

 Thép mềm, các gai xoắn của thép thật tròn đều và nổi hẳn lên. Dọc hai sống của thép chỉ to bằng gai xoắn và tròn,  có logo. Trên thân thép phải có những kí hiệu rõ ràng, bề mặt của cây thép nhẵn, không sần.

Đối với thép giả, cây thép cứng, gai xoắn của thép không đều và không nổi cao thành gờ. Dẹt và bè to dọc tại hai sóng lưng, không cao,trên thân thép có các kí hiệu mờ, bề mặt thép sần.

Với các thông tin nhận biết trên. Qúy khách cũng nên chú ý đến nhà cung ứng.Đóng dấu của công ty và nếu là nhân viên của công ty đi bán hàng thì phải có thẻ nhân viên.Phải có bản báo giá chẩn xác với thị trường

Bảng báo giá thép tổ hợp năm 2020

Bảng báo giá sắt thép xây dựng sẽ cập nhật thường xuyên và đều đặn về giá cả. Việc liên tục cập nhật các thông tin về giá cũng là cách giúp cho khách hàng tìm ra thời điểm mua hàng thích hợp nhất

Bảng báo giá thép Việt Mỹ

Bảng báo giá thép Việt Mỹ thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

STT LOẠI HÀNG ĐVT TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY THÉP VIỆT MỸ SD 295/CB 300 THÉP VIỆT MỸ SD 390/CB 400
1 Ký hiệu trên cây sắt   VAS STEEL VAS STEEL
2 D 6 ( CUỘN ) 1 Kg   10.500 10.500
3 D 8 ( CUỘN ) 1 Kg   10.500 10.500
4 D 10 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 5.5 57.000 60.000
5 D 12 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 6,5 87.000 90.000
6 D 14  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 9.5 129.000 130.000
7 D 16  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 13.5 177.000 180.000
8 D 18  ( Cây) Độ dài  (11.7m) 18 247.000 250.000
9 Đinh  +  kẽm buộc   =   15.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Bảng báo giá thép Việt Nhật:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Bảng báo giá thép Miền Nam:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Miền Nam thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   Liên hệ
12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   Liên hệ

Bảng báo giá thép Pomina

Bảng báo giá thép Pomina cung cấp đầy đủ về giá cả. Báo giá thay đổi tùy thuộc vào số lượng đặt hàng

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

GIÁ THÉP POMINA SD390 ( LD VIỆT Ý)

LOẠI SẮT ĐVT GIÁ
Thép Pomina phi 6 cuộn KG            13,460
Thép Pomina phi 8 cuộn KG            13,460
Thép Pomina phi 10 cuộn KG            14,560
Thép Pomina phi 10 Gân 11,7m Cây            96,500
Thép Pomina phi 12 Gân 11,7m Cây          139,000
Thép Pomina phi 14 Gân 11,7m Cây          190,000
Thép Pomina phi 16 Gân 11,7m Cây          249,000
Thép Pomina phi 18 Gân 11,7m Cây          309,000
Thép Pomina phi 20 Gân 11,7m Cây          385,000
Thép Pomina phi 22 Gân 11,7m Cây          468,000
Thép Pomina phi 25 Gân 11,7m Cây          621,000

Cập nhật thêm: Bảng báo giá tôn nhựa

Một vài lưu ý về bảng báo giá

Ghi chú về đơn hàng:

+ Đơn hàng đạt tối thiểu yêu cầu là 5 tấn

+ Tất các mọi sắt thép được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của nhà máy sản xuất

+ Kê khai giá trong bảng chưa bao gồm thuế VAT ( 10% )

+ Do thị trường có chiều hướng thay đổi về giá cả. Do đó quý khách cần cập nhật thông tin điều đặn để có thể nắm bắt giá nhanh nhất

Với bãi kho rộng rãi, đơn đặt hàng không giới hạn về số lượng. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục nhất, thu thập các hãng sắt thép lớn hiện nay. Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng

Cách thức thực hiện mua Vật Liệu Xây Dựng tại công ty Tôn thép Sáng Chinh

    • B1 : Qúy khách có thể biết được giá Vật Liệu Xây Dựng khi thông báo số lượng đặt hàng cho chúng tôi qua email
    • B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ
    • B3 : Hai bên sẽ thống nhất hợp đồng về: Giá thành vật liệu, khối lượng hàng hóa , thời gian giao hàng. Cách thức nhận hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
    • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
    • B5: Sau khi đã hài lòng về dịch vụ. Khách hàng thanh toán số dư cho chúng tôi

Xem thêm: Đại lý cấp 1 sắt thép Miền Nam tại TPHCM

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555