Tháng Năm 2017 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Năm 2017 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Năm 2017 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Năm 2017 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Tháng Năm 2017 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Năm 2017 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Monthly Archives: Tháng Năm 2017

Trọng Lượng Thép Hình năm 2020

Bảng báo giá thép hình quận 9

Trọng Lượng Thép Hình : Cách Tính + Bảng Tra Chi Tiết Tính toán trọng lượng thép hình cần sử dụng một cách nhanh chóng và chính xác, Thép Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp công thức tính, bảng barem thép hình tiêu chuẩn cho các loại thép hình H, U, I, V. Bảng tra trọng lượng thép hình H I U V chi tiết Trong trường hợp bạn cần tự tính hoặc tham khảo nhanh mà không muốn cài đặt phần mềm, bạn có thể xem ngay dưới đây. Trọng lượng thép hình I Thép hình I là loại thép có khả năng chịu được áp lực lớn, được ứng dụng trong kết cấu xây dựng, sản phẩm chất lượng cao theo tiêu chuẩn của các nước hàng tiên tiến trên thế giới, cụ thể: Mác thép: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88 – Nga Mác thép SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010 – Nhật Mác thép SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010 – Trung Quốc Mác thép A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36 – Mỹ thông số thép hình I Trong đó, H: Chiều cao (mm) B: Chiều rộng (mm) t1: Độ dày (mm) L: Chiều dài cạnh bo (mm) W: trọng lượng (kg/m) Bảng tra trọng lượng thép hình chữ I Quy cách, kích thước, trọng lượng thép hình i thông dụng H (mm) B(mm) t1(mm) t2 (mm) L (mm) W (kg/m) 100 55 4.5 6.5 6 9.46 120 64 4.8 6.5 6 11.50 150 75 5 7 12 14 198 99 4.5 7 12 18,2 200 100 5,5 8 12 21,3 250 125 6 9 12 29,6 298 149 5.5 8 12 32 300 150 6,5 9 12 36,7 346 174 6 9 12 41,4 350 175 7 11 12 49,6 396 199 7 11 12 56,6 400 200 8 13 12 66 446 199 8 13 12 66,2 450 200 9 14 12 76 496 199 9 14 12 79,5 500 200 10 16 12 89,6 500 300 11 18 12 128 596 199 10 15 12 94,6 600 200 11 17 12 106 600 300 12 20 12 151 700 300 13 24 12 185 800 300 14 26 12 210 900 300 16 28 12  240 Giá thép hình I năm 2020 Trọng lượng thép hình H Thép hình H có cấu tạo mặt cắt giống hình chữ H, có kết cấu cân bằng nên có khả năng chịu lực tốt nhất,  được ứng dụng nhiều trong công nghiệp xây dựng. MÁC THÉP SS400 – Q235B – A36 – S235JR – GR.A – GR.B TIÊU CHUẨN JIS G3101 – KD S3503 – ASTM – GB/T 700 – EN10025-2 – A131  ỨNG DỤNG Kết cấu nhà xưởng, đòn cân Công  nghiệp đóng tàu, giàn khoan Cầu đường, tháp truyền hình, khung container, … và nhiều ứng dụng khác XUẤT XỨ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Việt Nam QUY CÁCH Độ dày   : 4.5 mm – 26 mm Chiều dài : 6,000 – 12,000 mm Thông số thép hình H Trong đó, H: Chiều cao (mm) B: Chiều rộng (mm) t1: Độ dày (mm) L: Chiều dài cạnh bo (mm) W: trọng lượng (kg/m) Bảng tra trọng lượng thép hình chữ H Quy cách, kích thước, trọng lượng thép hình H thông dụng H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (mm) W (kg/m) 100 100 6 8 12 17,2 125 125 6.5 9 12 23,8 150 150 7 10 12 31,5 175 175 7.5 11 12 40.2 200 200 8 12 12 49,9 294 200 8 12 12 56.8 250 250 9 14 12 72,4 300 300 10 15 12 94 350 350 12 19 12 137 400 400 13 21 12 172 588 300 12 20 12 151 Giá thép chữ H mới nhất năm 2020 Trọng lượng thép hình C – U Thép hình U hay còn gọi là thép hình U là loại thép có khả năng chịu được cường độ lực cao, tác động rung động mạnh nhờ đặc tính cứng và bền của nó, thép hình u có tuổi thọ vượt trội lên đến hàng trăm năm. Thép hình U có tiết diện hình chữ U, được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và xây dựng. Với nhiều ưu điểm vượt trội về độ bền, đa dạng kích thước, phù hợp với nhiều ứng dụng và dễ dàng lựa chọn những sản phẩm thích hợp cho các công trình xây dựng hay kết cấu. Trong đó, H: Chiều cao (mm) B: Chiều rộng (mm) t1: Độ dày (mm) L: Chiều dài cạnh bo (mm) W: trọng lượng (kg/m) Bảng tra trọng lượng thép hình chữ U – C Quy cách, kích thước, trọng lương thép hình u H (mm) B (mm) t1(mm) L (mm) W (kg/m) 50     6 4,48 65     6 3,10 80 39 3.0 6 4,33 100 45 3,4 6 5,83 120 50 3,9 6 7,5 140 55 5 6 10,49 150 73 6,5 6 18,6 160     6/9/12 13,46 180 70 5,1 12 16.30 200 69 5,4 12 17,30 200 75 9 12 24,60 200 76 5,2 12 18,40 250 76 6 12 22,80 280 85 9,9 12 34,81 300 82 7 12 30,20 320 88 8 12 38,10 Thông số thép hình chữ u Trọng lượng thép hình V Thép hình chữ V hay còn gọi là thép góc đều cạnh (V), thép góc không đều cạnh ( L ), loại thép này được ứng dụng phổ biến và nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng, đóng tàu và một số ngành công nghiệp khác Các tiêu chuẩn chất lượng thép v: TCVN 1656-75 (Việt Nam); JIS G3101:1999; JIS G3192:2000 – Nhật Thép V có ưu điểm là cứng, có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng khi có sự va đập… Người ta còn mạ kẽm nhúng nóng thép v để tăng khả năng chống bào mòn, hạn chế gỉ sét trên bề mặt nguyên vật liệu. Thông số thép hình chữ V Bảng tra trọng lượng thép hình V Quy cách, kích thước, trọng lượng thép hình V H(mm) B(mm) T(mm) L (mm) W(kg/m) 20 20 3 6 0.382 25 25 3 6 1.12 25 25 4 6 145 30 30 3 6 1.36 30 30 4 6 1.78 40 40 3 6 1.85 40 40 4 6 2.42 40 40 5 6 2.97 50 50 3 6 2.5 50 50 4 6 2.7 50 50 5 6 3.6 60 60 5 6 4.3 63 63 4 6 3.8 63 63 5 6 4.6 63 63 6 6 5.4 65 65 6 6 5.7 70 70 5 6 5.2 70 70 6 6 6.1 75 75 6 6 6.4 75 75 8 6 8.7 80 80 6 6 7.0 80 80 7 6 8.51 80 80 8 6 9.2 90 90 8 6 10.90 100 100 7 6/9/12 10.48 100 100 8 6/9/12 11.83 100 100 10 6/9/12 15.0 100 100 12 6/9/12 17.8 120 120 8 6/9/12 14.7 125 125 9 6/9/12 17,24 125 125 10 6/9/12 19.10 125 125 12 6/9/12 22.70 130 130 9 6/9/12 17.9 130 130 12 6/9/12 23.4 130 130 15 6/9/12 36.75 150 150 12 6/9/12 27.3 150 150 15 9/12 33.60 175 175 12 9/12 31.8 175 175 15 9/12 39.4 200 200 15 9/12 45.3 200 200 20 9/12 59.7 200 200 25 9/12 73.6 250 250 25 9/12 93.7 250 250 35 9/12 129 Thông số thép hình chữ V Công thức tính trọng lượng thép hình 1) Công thức tính trọng lượng thép hình v đều cạnh Công thức tính trọng lượng thép v đều cạnh 2) Công thức tính trọng lượng thép v không đều cạnh Công thức tính trọng lượng thép hình L – thép v không đều cạnh 3) Cách tính trọng lượng thép hình hộp vuông Tham khảo bài viêt khác: tại đây Tìm thép hình i trên Google Quý công ty hay cá nhân tập thể nào có nhu cầu cần mua sản phẩm Thép hình i vui lòng liên hệ. CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​ CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7 CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM Gmail: thepsangchinh@gmail.com Số điện thoại cung cấp sắt thép Sáng Chinh PHÒNG KINH DOANH 1:097 5555 055 ( Mr. Quỳnh )  PHÒNG KINH DOANH 2:0909 936 937 ( Ms.Quân )  PHÒNG KINH DOANH 3:09 3456 9116 ( Mr. Giang )  PHÒNG KẾ TOÁN:0949 286 777 ( Ms.Thủy ) 

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555