Tháng Mười Hai 2018 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Mười Hai 2018 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Mười Hai 2018 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Mười Hai 2018 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Tháng Mười Hai 2018 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Mười Hai 2018 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Monthly Archives: Tháng Mười Hai 2018

Bảng báo giá thép tấm

Công ty TNHH Sáng Chinh chuyên cung cấp các loại thép tấm cho các công trình với nhiều loại kích cỡ khác nhau. Để biết rõ hơn về các loại xà gồ, Quý khách vui lòng liên hệ đến số Hotline của công ty để được tư vấn kĩ hơn và nhận báo giá thép tấm mới và tốt nhất thị trường miền Nam. Hotline: 0909.936.937 – 0975.55.055 – 0949.286.777                     BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM STT Tên sản phẩm/ Ký hiệu Độ dài tấm (m) Trọng lượng (kg/tấm) Đơn giá/ kg Đơn giá/ tấm 1 Thép tấm 3.0 x 1500 6 211.95     13,810    2,927,030 2 Thép tấm 4.0 x 1500 6 282.60     13,630    3,851,838 3 Thép tấm 5.0 x 1500 6 353.25     13,630    4,814,798 4 Thép tấm 6.0 x 1500 6 423.90     13,810    5,854,059 5 Thép tấm 8.0 x 1500 6 565.20     13,182    7,450,466 6 Thép tấm 10 x 1500 6 706.50     13,180    9,311,670 7 Thép tấm 12 x 1500 6 847.80     13,180  11,174,004 8 Thép tấm 14 x 1500 6 989.10     13,180  13,036,338 Lưu ý mua hàng : Bảng báo giá thép tấm đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn miền Nam. Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách. Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ). Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng. Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao. Hướng dẫn cách mua thép tại kho thép của Sáng Chinh : B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email: thepsangchinh@gmail.com hoặc tin nhắn, zalo B2 : Quý khách hàng có thể qua văn phòng của Sáng Chinh để thống nhất về giá và phương thức thanh toán. B3 : Thống nhất: Giá, khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất. B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán ngay sau khi Sáng Chinh  giao hàng đầy đủ. Gọi điện đặt hàng ngay cho chúng tôi : Hotline: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777 Phòng Kinh Doanh Sáng Chinh hỗ trợ 24/24h! Lời cảm ơn ! Sáng Chinh xin chân thành cảm ơn các Quý khách hàng, Chủ thầu, các đơn vị thi công và toàn thể công nhân viên Công ty Sáng Chinh đã ủng hộ, giúp đỡ và giới thiệu khách hàng cho Chúng tôi trong thời gian qua! SÁNG CHINH CHUYÊN CUNG CẤP TÔN CÁC LOẠI, THÉP ỐNG , THÉP HỘP, THÉP HÌNH VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRÊN TOÀN ĐỊA BÀN MIỀN NAM! CHẤT LƯỢNG CHUẨN NHÀ MÁY, GIÁ TỐT NHẤT THỊ TRƯỜNG!

Bảng giá tôn mới nhất

Công ty TNHH SÁNG CHINH là nhà phân phối chính thức các loại tôn, đặc biệt TÔN LẠNH, TÔN MÀU, TÔN KẼM của các thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam. Liên hệ Hotline của Sáng Chinh để nhận được tư vấn kĩ hơn về các sản phẩm Quý khách cần, nhận Báo giá tôn rẻ nhất thị trường… Một số sản phẩm tiêu biểu: * Tôn đổ sàn deck sóng cao 50mm – 75mm  – 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe….giúp tiết kiệm chi phí và giảm độ nặng cho công trình. * Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ồn và chống nóng hiệu quả. * Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên của mặt trời giúp tiết kiệm điện năng. * Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình. * Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới gia công liên quan đến tôn. Với phương châm ” Uy tín – giá cả hợp lý – phục vụ tốt nhất”, Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất từ Sáng Chinh Bảng giá tôn mới nhất BẢNG BÁO GIÁ TÔN LỢP THÁNG 6/2018 LIÊN HỆ: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777 GIÁ TÔN KẼM GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU 9 sóng vuông – sóng tròn – sóng lafông – {sóng ngói (+10.000đ/m)} Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng  Đơn giá  Độ dày  (Đo thực tế) Trọng lượng  Đơn giá  (Kg/m) (Khổ 1.07m) (Kg/m) (Khổ 1.07m) 2 dem 50 2.00 38,000 2 dem 80 2.40 48,000 3 dem 30 3.00 47,000 3 dem 00 2.60             50,000 3 dem 60 3.30           53,000 3 dem 20 2.80             53,500 4 dem 00 3.65           57,000 3 dem 30 3.05             56,500 GIÁ TÔN MÀU ĐÔNG Á 3 dem 50 3.20             60,000 4 dem 00 3.35           71,500 3 dem 70 3.35             64,000 4 dem 50 3.90           79,000 4 dem 00 3.55             66,000 5 dem 00 4.30           88,500 4 dem 50 4.05             75,000       5 dem 00 4.40             84,000 GIÁ TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT 9 sóng vuông – sóng tròn – sóng lafông – {sóng ngói (+10.000đ/m)} 2 dem 60 2.10           46,000 3 dem 80 3.15             60,000 3 dem 00 2.40           52,000 4 dem 00 3.30             65,000 3 dem 20 2.80           55,000 4 dem 20 3.60             67,000 3 dem 50 3.00           56,500 4 dem 50 3.90             71,000       5 dem 00 4.35             79,000 GIÁ TÔN MÀU HOA SEN CHI PHÍ GIA CÔNG (ko bao gồm VAT) 4 dem 00 3.60           79,000 Chấn máng  m               5,000 4 dem 50 4.10           87,000 Chấn vòm  m               5,000 5 dem 00 4.50           94,500 Chấn diềm  m               5,000 Vít tôn 4 phân bịch 200c           78,000 Úp nóc  m               3,000 Vít tôn 5 phân bịch200c           80,000  Tôn nhựa  m             41,000 GIA CÔNG ĐỔ/DÁN PU/PE – OPP CÁCH NHIỆT Đổ PU 18-20ly  m           61,000 Dán PE-OPP 5ly  m             20,000 Dán PE-OPP3ly  m           17,000 Dán PE-OPP10ly  m             27,000 . Lưu ý mua hàng : Báo giá thép đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn miền Nam. Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách. Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ). Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng. Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao. Hướng dẫn cách mua thép tại kho thep của Sáng Chinh : B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email: thepsangchinh@gmail.com hoặc tin nhắn, zalo B2 : Quý khách hàng có thể qua văn phòng của Sáng Chinh để thống nhất về giá và phương thức thanh toán. B3 : Thống nhất: Giá, khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất. B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán ngay sau khi Sáng Chinh  giao hàng đầy đủ. Gọi điện đặt hàng ngay cho chúng tôi : Hotline: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777 Phòng Kinh Doanh Sáng Chinh hỗ trợ 24/24h! Lời cảm ơn ! Sáng Chinh xin chân thành cảm ơn các Quý khách hàng, Chủ thầu, các đơn vị thi công và toàn thể công nhân viên Công ty Sáng Chinh đã ủng hộ, giúp đỡ và giới thiệu khách hàng cho Chúng tôi trong thời gian qua! SÁNG CHINH CHUYÊN CUNG CẤP TÔN CÁC LOẠI, THÉP ỐNG , THÉP HỘP, THÉP HÌNH VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRÊN TOÀN ĐỊA BÀN MIỀN NAM! CHẤT LƯỢNG CHUẨN NHÀ MÁY, GIÁ TỐT NHẤT THỊ TRƯỜNG!          

Bảng báo giá thép hình U

SÁNG CHINH chuyên cung cấp THÉP HÌNH CHỮ U đầy đủ các loại theo yêu cầu của Quý khách hàng. Liên hệ Hotline của Sáng Chinh để nhận được tư vấn kĩ hơn về các sản phẩm Quý khách cần, nhận Báo giá tôn rẻ nhất thị trường… Giá sắt trên thị trường luôn thay đổi hàng ngày, Quý khách hàng hãy liên hệ Sáng Chinh để nhận được báo giá mới nhất! Hotline  : 0909.936.937 – 097.5555.055 – 0949.286.777 Đặc điểm của thép hình chữ U + Có độ cứng cao, đặc chắc + Có trọng lượng lớn và độ bền rất cao. + Có khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt ở Việt Nam + Khả năng chống chịu độ ăn mòn hóa chất, muối mặn Thép hình chữ U được sản xuất với rất nhiều những kích thước khác nhau để phù hợp với các công trình lớn nhỏ khác nhau. Thép hình chữ U được chia thành 6 kích thước chính (h, b, d, t, R và r), trong mỗi một kích thước được đo cụ thể theo số đo mm tương ứng với khối lượng được tính theo kg/m. Ứng dụng của thép hình chữ U Thép hình U được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực đặc biệt là xây dựng dân dụng, công nghiệp. Sử dụng làm khung nhà xưởng, nhà tiền chế, thùng xe, dầm cầu trục, bàn cân và các công trình yêu cầu sản phẩm có kết cấu chịu lực tốt.… Mác thép và tiêu chuẩn thép hình chữ U: – Mác thép của Mỹ: A36 đạt tiêu chuẩn ATSM A36 – Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 … đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410 – Mác thép của Nhật: SS400 đạt tiêu chuẩn quốc tế: JISG3101, 3010, SB410. – Mác thép của Nga: CT3 … đạt tiêu chuẩn GOST 380 – 88 BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH U STT Tên sản phẩm/ Ký hiệu Độ dài cây (m) Trọng lượng (kg) Đơn giá/ kg Đơn giá/ cây 1 Thép U 65 x 30 x 3.0 6 29 14,545 421,805 2 Thép U 80 x 40 x 4.0 6 42.3 14,545 615,254 3 Thép U 100 x 46 x 4.5 6 51.54 14,545 749,650 4 Thép U 140 x 52 x 4.8 6 62.4 14,545 907,608 5 Thép U 140 x 58 x 4.9 6 73.8 14,545 1,073,421 6 Thép U 150 x 75 x 6.5 12 223.2 14,545 3,246,444 7 Thép U 160 x 64 x 5 6 85.2 12,273 1,045,659 8 Thép U 180 x 74 x 5.1 12 208.8 14,091 2,942,200 9 Thép U 200 x 76 x 5.2 12 220.8 14,545 3,211,536 10 Thép U 250 x 78 x 7 12 330 14,545 4,799,850 11 Thép U 300 x 85 x 7 12 414 14,545 6,021,630 12 Thép U 400 x 100 x 10.5 12 708 14,545 10,297,860 Mọi kích cỡ không có trong bảng trên, Quý khách vui lòng liên hệ Hotline để nhận được tư vấn và đặt hàng! Lưu ý mua hàng : Bảng báo giá thép hình U đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn miền Nam. Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách. Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ). Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng. Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao. Hướng dẫn cách mua thép tại kho thep của Sáng Chinh : B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email: thepsangchinh@gmail.com hoặc tin nhắn, zalo B2 : Quý khách hàng có thể qua văn phòng của Sáng Chinh để thống nhất về giá và phương thức thanh toán. B3 : Thống nhất: Giá, khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất. B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán ngay sau khi Sáng Chinh  giao hàng đầy đủ. Gọi điện đặt hàng ngay cho chúng tôi : Hotline: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777 Phòng Kinh Doanh Sáng Chinh hỗ trợ 24/24h! Lời cảm ơn ! Sáng Chinh xin chân thành cảm ơn các Quý khách hàng, Chủ thầu, các đơn vị thi công và toàn thể công nhân viên Công ty Sáng Chinh đã ủng hộ, giúp đỡ và giới thiệu khách hàng cho Chúng tôi trong thời gian qua! SÁNG CHINH CHUYÊN CUNG CẤP TÔN CÁC LOẠI, THÉP ỐNG , THÉP HỘP, THÉP HÌNH VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRÊN TOÀN ĐỊA BÀN MIỀN NAM! CHẤT LƯỢNG CHUẨN NHÀ MÁY, GIÁ TỐT NHẤT THỊ TRƯỜNG!      

Bảng báo giá sắt thép xây dựng

Bảng báo giá sắt thép xây dựng cập nhật Giá sắt thép xây dựng trên thị trường thường có biến động do nhu cầu tăng giảm của thị trường cũng như giá giữa các đại lý có sự khác nhau. Vì thế việc thường xuyên cập nhật bảng báo giá sắt thép xây dựng là hết sức cần thiết đối với mỗi đơn vị nhà thầu, chủ công trình, cá nhân, hộ kinh doanh sắt thép … Để khách hàng nắm bắt trước giá cả khi mua hàng quý khách có thể nhận bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất bằng cách truy cập vào trang web của Sáng Chinh hoặc liên hệ qua số Hotline của Sáng Chinh. Mọi thông tin giá sắt thép xây dựng sẽ được công ty cập nhật thường xuyên theo sự thay đổi giá từ nhà máy và thị trường. Địa chỉ mua sắt thép xây dựng uy tín toàn miền Nam Hiện nay có rất nhiều đơn vị sản xuất và phân phối sắt thép xây dựng để đáp ứng nhu cầu các công trình xây dựng ngày một nhiều Tuy nhiên ngoài các sản phẩm chính hãng chất lượng vẫn còn không ít sản phẩm hàng giả hàng kém chất lượng lưu thông trên thị trường. Vì vậy, là một khách hàng thông minh, Quý khách nên lựa chọn một đơn vị cung cấp sắt thép uy tín, đảm bảo chất lượng. Sáng Chinh có thể đáp ứng được yếu tố giá cả, chất lượng, cơ sở vật chất, hàng hóa luôn sẵn sàng, giao hàng nhanh Chúng tôi là địa chỉ cung cấp sắt thép xây dựng đã có thâm niên tại miền Nam và được rất nhiều nhà thầu lớn tin dùng Hãy để Sáng Chinh là cầu nối giữa nhà sản xuất sắt thép xây dựng tới công trình của bạn Nhận bảng báo giá sắt thép xây dựng ngay lập tức khi liên hệ tới Công ty Sáng Chinh. Sau đây mời Quý khách xem bảng báo giá sắt thép xây dựng chi tiết mới nhất Tham khảo bảng báo giá sắt thép xây dựng các loại BẢNG BÁO GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG HOTLINE: 0975.555.055 – 0909.936.937 – 0949.286.777 STT KÝ HIỆU QUY CÁCH THÉP VIỆT NHẬT THÉP POMINA THÉP MIỀN NAM THÉP HÒA PHÁT Kg/cây Đơn giá Kg/cây Đơn giá Kg/cây Đơn giá Kg/cây Đơn giá Ký hiệu trên cây sắt ❀ Quả táo V   1 Þ 6 ( CUỘN ) 1 Kg   14,800   14,500   cập nhật   cập nhật 2 Þ 8 ( CUỘN ) 1 Kg   14,800   45,500   cập nhật   cập nhật 3 Þ 10 ( Cây ) 11.7m 7.21 104,000 7.21 91,000 7.21 cập nhật 7.21 cập nhật 4 Þ 12 ( Cây ) 11.7m 10.39 146,000 10.39 141,000 10.39 cập nhật 10.39 cập nhật 5 Þ 14  ( Cây ) 11.7m 14.13 197,000 14.13 194,000 14.13 cập nhật 14.13 cập nhật 6 Þ 16  ( Cây ) 11.7m 18.47 259,000 18.47 253,000 18.47 cập nhật 18.47 cập nhật 7 Þ 18  ( Cây) 11.7m 23.38 326,000 23.38 320,000 23.38 cập nhật liên hệ 8 Þ 20  ( Cây ) 11.7m 28.85 403,000 28.85 396,000 28.85 cập nhật 9 Þ 22 ( Cây ) 11.7m 34.91 485,000 34.91 489,000 34.91 cập nhật 10 Þ 25  ( Cây ) 11.7m 45.09 633,000 45.09 637,000 45.09 cập nhật 11 Þ 28  ( Cây ) 11.7m 56.56 liên hệ 56.56 liên hệ 56.56 liên hệ 12 Þ 32  ( Cây ) 11.7m 78.83 liên hệ 78.83 liên hệ 78.83 liên hệ 13 Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 VNĐ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 VNĐ/KG 14 NHẬN CẮT SẮT QUY CÁCH THEO YÊU CẦU VỚI GIÁ RẺ NHẤT THỊ TRƯỜNG Lưu ý mua hàng : Báo giá thép đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn miền Nam. Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách. Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ). Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng. Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao. Hướng dẫn cách mua thép tại kho thep của Sáng Chinh : B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email: thepsangchinh@gmail.com hoặc tin nhắn, zalo B2 : Quý khách hàng có thể qua văn phòng của Sáng Chinh để thống nhất về giá và phương thức thanh toán. B3 : Thống nhất: Giá, khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất. B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán ngay sau khi Sáng Chinh  giao hàng đầy đủ. Gọi điện đặt hàng ngay cho chúng tôi : Hotline: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777 Phòng Kinh Doanh Sáng Chinh hỗ trợ 24/24h! Lời cảm ơn ! Sáng Chinh xin chân thành cảm ơn các Quý khách hàng, Chủ thầu, các đơn vị thi công và toàn thể công nhân viên Công ty Sáng Chinh đã ủng hộ, giúp đỡ và giới thiệu khách hàng cho Chúng tôi trong thời gian qua! SÁNG CHINH CHUYÊN CUNG CẤP TÔN CÁC LOẠI, THÉP ỐNG , THÉP HỘP, THÉP HÌNH VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRÊN TOÀN ĐỊA BÀN MIỀN NAM! CHẤT LƯỢNG CHUẨN NHÀ MÁY, GIÁ TỐT NHẤT THỊ TRƯỜNG!

Bảng báo giá thép ống mới nhất

SÁNG CHINH chuyên cung cấp thép ống đen, thép ống mạ kẽm đầy đủ các loại theo yêu cầu của Quý khách hàng. Liên hệ Hotline của Sáng Chinh để nhận được tư vấn kĩ hơn về các sản phẩm Quý khách cần, nhận Báo giá tôn rẻ nhất thị trường… Bảng báo giá thép ống mới nhất Hotline  : 0909.936.937 – 097.5555.055 – 0949.286.777 BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY 6m  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY 6m  ĐƠN GIÁ  ĐEN KẼM ĐEN KẼM ĐEN KẼM ĐEN KẼM Cây Þ21 1.0 2.20 3.06     40,000     44,000 Cây Þ76 1.2 11.50 13.43     18,000   198,000 1.2 3.40 3.66     47,000     51,400 1.4 14.50 15.65   212,000   234,500 1.4 4.00 4.26     57,500     60,000 1.8 18.50 20.09   267,000   303,000 1.8   5.44     73,000     85,000 2 21.50 22.30   308,000   350,000 2.0   6.02  liên hệ     90,000 2.5   27.82   383,000   446,000 Cây Þ27 1.2 4.10 4.73     62,000     67,000 3   33.31   458,000   539,000 1.4 5.20 5.50     74,000   800,000 Cây Þ90 1.4 17.50 18.55   240,000   270,000 1.8 6.00 7.04     91,500   106,000 1.8 22.00 23.82   325,000   365,000 2.0 6.40 7.80   108,000   116,000 2.0 26.00 26.45   370,000   410,000 2.5 7.20     130,000   148,000 2.5 31.00 33.00   460,000   525,000 Cây Þ34 1.0 4.99 5.20     65,000     71,000 3.0 35.00 39.53   540,000   645,000 1.2 5.50 5.97     77,000     85,000 3.5       600,000   720,000 1.4 6.50 6.95     93,000     99,000 4       698,000   880,000 1.8 7.90 8.90   109,000   129,000 Cây Þ114 1.4 22.00 23.53   338,000   372,000 2.0 9.30 9.88   119,000   145,000 1.8 28.00 30.21  liên hệ  liên hệ 2.5 10.20 12.28   168,000   185,000 2 30.50 33.55  liên hệ  liên hệ 3.0   14.67  liên hệ   225,000 2.5   41.87  liên hệ  liên hệ Cây Þ42 1.0 5.90 6.17     80,000     90,000 3.0   50.18  liên hệ  liên hệ 1.2 6.50 7.39     96,000   106,000 3.5      liên hệ  liên hệ 1.4 8.20 8.61   117,000   124,000 4      liên hệ  liên hệ 1.8 10.00 11.03   151,000   164,000 Cây Þ60 1.2 9.30 10.58   140,000   162,000 2.0 11.80 12.24   165,000   187,000 1.4 11.50 12.34   163,000   180,000 2.5   15.24   206,000   232,000 1.8 14.50 15.83   208,000   235,000 3.0   18.22   249,000   286,000 2.0 16.50 17.57   234,000   268,000 3.5       320,000   354,000 2.5 18.90 21.90   296,000   337,000 Cây Þ49 1.2 7.21 7.60   110,000   123,000 3.0   26.21   365,000   420,000 1.4 9.50 10.00   135,000   151,000             1.8 11.20 10.06   168,000   192,000             2.0 13.50 14.31   195,000   218,000             2.5   17.83   240,000   280,000             3.0   21.33   295,000   335,000             3.5       335,000   443,000             Lưu ý mua hàng : Báo giá thép đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn miền Nam. Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách. Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ). Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng. Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao. Hướng dẫn cách mua thép tại kho thép của Sáng Chinh : B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email: thepsangchinh@gmail.com hoặc tin nhắn, zalo B2 : Quý khách hàng có thể qua văn phòng của Sáng Chinh để thống nhất về giá và phương thức thanh toán. B3 : Thống nhất: Giá, khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất. B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán ngay sau khi Sáng Chinh  giao hàng đầy đủ. Gọi điện đặt hàng ngay cho chúng tôi : Hotline: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777 Phòng Kinh Doanh Sáng Chinh hỗ trợ 24/24h! Lời cảm ơn ! Sáng Chinh xin chân thành cảm ơn các Quý khách hàng, Chủ thầu, các đơn vị thi công và toàn thể công nhân viên Công ty Sáng Chinh đã ủng hộ, giúp đỡ và giới thiệu khách hàng cho Chúng tôi trong thời gian qua! SÁNG CHINH CHUYÊN CUNG CẤP TÔN CÁC LOẠI, THÉP ỐNG , THÉP HỘP, THÉP HÌNH VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRÊN TOÀN ĐỊA BÀN MIỀN NAM! CHẤT LƯỢNG CHUẨN NHÀ MÁY, GIÁ TỐT NHẤT THỊ TRƯỜNG!      

Bảng giá xà gồ

Công ty TNHH Sáng Chinh chuyên phân phối các loại xà gồ với đầy đủ loại xà gồ hình chữ C, xà gồ hình chữ Z theo nhiều kích cỡ khác nhau và đa dạng của các thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam. Sáng Chinh đảm bảo đáp ứng đủ, đúng kích cỡ XÀ GỒ Quý khách hàng yêu cầu. Để biết rõ hơn về các loại xà gồ, Quý khách vui lòng liên hệ đến số Hotline của công ty để được tư vấn kĩ hơn và nhận báo giá xà gồ mới và tốt nhất thị trường miền Nam. Hotline: 0909.936.937 – 0975.55.055 – 0949.286.777                   BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C – THÉP ĐEN Quy cách  1,4li   1,8li   2,0li   2,4li  C(40×80)  liên hệ 27,500 29,500  liên hệ C(50×100)  liên hệ 34,000 36,500 46,000 C(50×125) 34,000 36,500 41,000 51,000 C(50×150) 34,000 41,000 45,000 56,500 C(50×180) 36,500 44,500 48,500 61,500 C(50×200)  liên hệ 50,000 52,000 65,500 C(50×250)  liên hệ  liên hệ 63,500 80,000 C(65×250)  liên hệ  liên hệ 68,500 86,000   BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C – THÉP ĐEN – CẮT THEO YÊU CẦU Quy cách  1,4li   1,8li   2,0li   2,4li  C(40×80) 27,000 32,000 35,000  liên hệ C(50×100) 31,000 39,000 42,500 55,000 C(50×125) 34,000 42,500 45,000 59,000 C(50×150) 38,500 47,000 52,000 68,500 C(50×180) 41,500 51,500 57,000 75,000 C(50×200) 46,000 55,600 60,000 82,000 C(50×250)  liên hệ  liên hệ 73,000 93,500 C(65×150)  liên hệ  liên hệ  liên hệ  liên hệ C(65×200)  liên hệ  liên hệ 71,000 89,000 C(65×250)  liên hệ  liên hệ 80,000 102,000                                                    BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C KẼM QUY CÁCH   GIÁ (vnđ/m)     GIÁ (vnđ/m)    GIÁ (vnđ/m)   1.4 li 1.8 li 2 li CK 40×80 24,000 29.500  32.500 CK 50×100 29,000 36.500  41.000 CK 50×125 31.000 41.000  45.500 CK 50×150  35.000 46.000  49.000 CK 50×180  38.500 55.000  55.000 CK 50×200 liên hệ  59.000  61.000                                             BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z QUI CÁCH 1,4ly 1,8ly 2,0ly 2,4 ly 2,9 ly 4,0 ly  Z (120 x 52 x 58) 30,000 37,500 42,000 58,000 70,000 liên hệ  Z (120 x 55 x 55) 30,000 37,500 42,000 58,000 70,000 liên hệ  Z (150 x 52 x 58) 33,000 42,000 47,000 65,000 liên hệ liên hệ  Z (150 x 55 x 55) 33,000 42,000 47,000 65,000 liên hệ liên hệ  Z (150 x 62 x 68) 38,000 45,500 50,000 69,000 liên hệ liên hệ  Z (150 x 65 x 65) 38,000 45,500 50,000 69,000 liên hệ liên hệ  Z (180 x 62 x 68) liên hệ liên hệ 54,000 liên hệ liên hệ liên hệ  Z (180 x 65 x 65) liên hệ liên hệ 54,000 liên hệ liên hệ liên hệ  Z (180 x 72 x 78) liên hệ liên hệ 58,000 liên hệ liên hệ liên hệ  Z (180 x 75 x 75) liên hệ liên hệ 58,000 liên hệ liên hệ liên hệ  Z (200 x 62 x 68) liên hệ liên hệ 58,000 liên hệ liên hệ liên hệ  Z (200 x 65 x 65) liên hệ liên hệ 58,000 liên hệ liên hệ liên hệ  Z (200 x 72 x 78) liên hệ liên hệ 58,000 liên hệ liên hệ liên hệ  Z (200 x 75 x 75) liên hệ liên hệ 58,000 liên hệ liên hệ liên hệ  Z (250 x 62 x 68) liên hệ liên hệ 67,000 87,000 liên hệ liên hệ  Z (250 x 65 x 65) liên hệ liên hệ 67,000 87,000 liên hệ liên hệ  Z (250 x 72 x 78) liên hệ liên hệ liên hệ liên hệ liên hệ liên hệ Mọi kích cỡ không có trong bảng trên, Quý khách vui lòng liên hệ Hotline để nhận được tư vấn và bảng bá giá xà gồ hợp lý. Sáng Chinh nhận chạy Xà Gồ Z mọi kích cỡ hai cạnh nhỏ từ 50 đến 150 cạnh đáy từ 120 đến 400 độ dày từ 1,4ly đến 4ly. Sáng Chinh nhận chạy xà gồ cạnh lệch và cạnh bằng nhau, NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦU Lưu ý mua hàng : Báo giá thép đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn miền Nam. Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách. Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ). Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng. Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao. Hướng dẫn cách mua thép tại kho thep của Sáng Chinh : B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email: thepsangchinh@gmail.com hoặc tin nhắn, zalo B2 : Quý khách hàng có thể qua văn phòng của Sáng Chinh để thống nhất về giá và phương thức thanh toán. B3 : Thống nhất: Giá, khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất. B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán ngay sau khi Sáng Chinh  giao hàng đầy đủ. Gọi điện đặt hàng ngay cho chúng tôi : Hotline: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777 Phòng Kinh Doanh Sáng Chinh hỗ trợ 24/24h! Lời cảm ơn ! Sáng Chinh xin chân thành cảm ơn các Quý khách hàng, Chủ thầu, các đơn vị thi công và toàn thể công nhân viên Công ty Sáng Chinh đã ủng hộ, giúp đỡ và giới thiệu khách hàng cho Chúng tôi trong thời gian qua! SÁNG CHINH CHUYÊN CUNG CẤP TÔN CÁC LOẠI, THÉP ỐNG , THÉP HỘP, THÉP HÌNH VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRÊN TOÀN ĐỊA BÀN MIỀN NAM! CHẤT LƯỢNG CHUẨN NHÀ MÁY, GIÁ TỐT NHẤT THỊ TRƯỜNG!

Bảng báo giá thép hình xây dựng

Công ty TNHH SÁNG CHINH chuyên cung cấp các loại thép hình chữ H, I, U,L, C với đầy đủ kích thước mà Quý khách hàng cần. Ngoài ra, Sáng Chinh cam kết giá sản phẩm luôn tốt nhất thị trường, thời gian giao hàng nhanh với đội ngũ xe chuyên dụng đa dạng, chất lượng đúng tiêu chuẩn nhà máy. Để nhận được BÁO GIÁ THÉP HÌNH mới nhất, Quý khách hàng có thể liên hệ đến hotline của Sáng Chinh để được tư vấn tốt nhất. Bảng báo giá thép hình HOTLINE: 0975.555.055 – 0909.936.937 – 0949.286.777 BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H (Dung sai khối lượng +-5%) Ký hiệu Kích thước mặt cắt Khối lượng trên mét dài Đơn giá / kg Đơn giá/ cây 6m H(HxB) H B t1 t2   mm kg/m vnđ vnđ H(100×50) 100 50 5 7 9.3 liên hệ Liên hệ H(100×100) 100 100 6 8 16.9 17,000 1,723,800 H(125×60) 125 60 6 8 13.1 liên hệ liên hệ H(125×125) 125 125 6,5 9 23.6 17,000 2,407,200 H(150×75) 150 75 5 7 14 liên hệ Liên hệ H(150×100) 148 100 6 9 20.7 liên hệ Liên hệ H(150×150) 150 150 7 10 31.1 17,200 3,209,520 H(175×90) 175 90 5 8 18 liên hệ Liên hệ H(175×175) 175 175 7,5 11 40.4 liên hệ Liên hệ H(200×100) 198 99 4,5 7 17.8 liên hệ Liên hệ 200 100 5,5 8 20.9 liên hệ Liên hệ H(200×150) 194 150 6 9 29.9 liên hệ Liên hệ H(200×200) 200 200 8 12 49.9 17,200 5,149,680 H(250×125) 248 124 5 8 25.1 liên hệ Liên hệ 250 125 6 9 29 liên hệ Liên hệ H(250×175) 244 175 7 11 43.6 liên hệ Liên hệ H(250×250) 250 250 9 14 71.8 17,200 7,409,760 H(300×150) 298 149 5,5 8 32 liên hệ Liên hệ 300 150 6,5 9 36.7 liên hệ Liên hệ H(300×200) 294 200 8 12 55.8 17,200 5,758,560 H(300×300) 300 300 10 15 93 17,200 9,597,600 H(350×175) 346 174 6 9 41.2 liên hệ Liên hệ 350 175 7 11 49.4 liên hệ Liên hệ H(350×250) 340 250 9 14 78.1 17,400 8,153,640 H(350×350) 350 350 12 19 135 17,400 14,094,000 H(400×200) 396 199 7 11 56.1 liên hệ Liên hệ 400 200 8 13 65.4 liên hệ Liên hệ H(400×300) 390 300 10 16 105 liên hệ Liên hệ H(400×400) 400 400 13 21 172 17,400 17,956,800 414 405 18 28 232 liên hệ Liên hệ 428 407 20 35 283 liên hệ Liên hệ 458 417 30 50 415 liên hệ Liên hệ 498 432 45 70 605 liên hệ Liên hệ H(450×200) 446 199 8 12 65.1 liên hệ Liên hệ 450 200 9 14 74.9 liên hệ Liên hệ H(450×300) 440 300 11 18 121 liên hệ Liên hệ H(500×200) 496 199 9 14 77.9 liên hệ Liên hệ 500 200 10 16 88.2 liên hệ Liên hệ H(500×300) 482 300 11 15 111 liên hệ Liên hệ 488 300 11 18 125 liên hệ Liên hệ H(600×200) 596 199 10 15 92.5 liên hệ liên hệ 600 200 11 17 103 liên hệ liên hệ H(600×300) 582 300 12 17 133 liên hệ liên hệ 588 300 12 20 147 liên hệ liên hệ 594 302 14 23 170 liên hệ liên hệ H(700×300) 692 300 13 20 163 liên hệ liên hệ 700 300 13 24 182 liên hệ liên hệ H(800×300) 792 300 14 22 188 liên hệ liên hệ 800 300 14 26 207 liên hệ liên hệ H(900×300) 890 299 15 23 210 liên hệ liên hệ 900 300 16 28 240 liên hệ liên hệ 912 302 18 34 283 liên hệ liên hệ 918 303 19 37 304 liên hệ liên hệ Mọi kích cỡ không có trong bảng trên, Quý khách vui lòng liên hệ Hotline để nhận được tư vấn và đặt hàng!   BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH I (dung sai khối lượng +-5%) STT Tên sản phẩm/ Ký hiệu Độ dài cây (m) Trọng lượng (kg) Đơn giá/ kg Đơn giá/ cây 1 I 100 x 55 x 4.5 6 56.8  14,900         846,320 2 I 120 x 64 x 4.8 6 69  14,800      1,021,200 3 I 148 x 100 x 6 x 9 12 253.2  14,800      3,747,360 4 I 150 x 75 x 5 x 7 12 168  14,800      2,486,400 5 I 194 x 150 x 6 x 9 12 358.8  14,800      5,310,240 6 I 200 x 100 x 5.5 x 8 12 255.6  14,800      3,782,880 7 I 250 x 125 x 6 x 9 12 355.2  14,800      5,256,960 8 I 300 x 150 x 6.5 x 9 12 440.4  14,800      6,517,920 9 I 350 x 175 x 7 x 11 12 595.2  14,800      8,808,960 10 I 400 x 200 x 8 x 13 12 792  14,800    11,721,600 11 I 450 x 200 x 9 x 14 12 912  14,800    13,497,600 12 I 482 x 300 x 11 x 15 12 1,368  14,800        20,246,400 Mọi kích cỡ không có trong bảng trên, Quý khách vui lòng liên hệ Hotline để nhận được tư vấn và đặt hàng!   BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH U (dung sai khối lượng +-5%) STT Tên sản phẩm/ Ký hiệu Độ dài cây (m) Trọng lượng (kg) Đơn giá/ kg Đơn giá/ cây 1 Thép U 65 x 30 x 3.0 6 29 14,545 421,805 2 Thép U 80 x 40 x 4.0 6 42.3 14,545 615,254 3 Thép U 100 x 46 x 4.5 6 51.54 14,545 749,650 4 Thép U 140 x 52 x 4.8 6 62.4 14,545 907,608 5 Thép U 140 x 58 x 4.9 6 73.8 14,545 1,073,421 6 Thép U 150 x 75 x 6.5 12 223.2 14,545 3,246,444 7 Thép U 160 x 64 x 5 6 85.2 12,273 1,045,659 8 Thép U 180 x 74 x 5.1 12 208.8 14,091 2,942,200 9 Thép U 200 x 76 x 5.2 12 220.8 14,545 3,211,536 10 Thép U 250 x 78 x 7 12 330 14,545 4,799,850 11 Thép U 300 x 85 x 7 12 414 14,545 6,021,630 12 Thép U 400 x 100 x 10.5 12 708 14,545 10,297,860 Mọi kích cỡ không có trong bảng trên, Quý khách vui lòng liên hệ Hotline để nhận được tư vấn và đặt hàng!   BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V, L (dung sai khối lượng +-5%) STT Tên sản phẩm/ Ký hiệu Độ dài cây (m) Trọng lượng (kg) Đơn giá/ kg Đơn giá/ cây 1 V 150 x 150 x 10 6 137.4       14,364       1,973,614 2 V 75 x 75 x 5 6 34.8       14,091          490,367 3 V 63 x 63 x 5 6 28.86       14,091          406,666 4 V 50 x 50 x 4 6 18.36       14,182          260,382 5 V 50 x 50 x 5 6 22.62       14,182          320,797 6 V 100 x 100 x 8 6 73.2       14,364       1,051,445 7 V 63 x 63 x 6 6 34.32       14,091          483,603 8 V 75 x 75 x 7 6 47.76       14,091          672,986 Mọi kích cỡ không có trong bảng trên, Quý khách vui lòng liên hệ Hotline để nhận được tư vấn và đặt hàng!   BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH C updating….   Lưu ý mua hàng : Báo giá thép đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn miền Nam. Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách. Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ). Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng. Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao. Hướng dẫn cách mua thép tại kho thep của Sáng Chinh : B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email: thepsangchinh@gmail.com hoặc tin nhắn, zalo B2 : Quý khách hàng có thể qua văn phòng của Sáng Chinh để thống nhất về giá và phương thức thanh toán. B3 : Thống nhất: Giá, khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất. B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán ngay sau khi Sáng Chinh  giao hàng đầy đủ. Gọi điện đặt hàng ngay cho chúng tôi : Hotline: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777 Phòng Kinh Doanh Sáng Chinh hỗ trợ 24/24h! Lời cảm ơn ! Sáng Chinh xin chân thành cảm ơn các Quý khách hàng, Chủ thầu, các đơn vị thi công và toàn thể công nhân viên Công ty Sáng Chinh đã ủng hộ, giúp đỡ và giới thiệu khách hàng cho Chúng tôi trong thời gian qua! SÁNG CHINH CHUYÊN CUNG CẤP TÔN CÁC LOẠI, THÉP ỐNG , THÉP HỘP, THÉP HÌNH VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRÊN TOÀN ĐỊA BÀN MIỀN NAM! CHẤT LƯỢNG CHUẨN NHÀ MÁY, GIÁ TỐT NHẤT THỊ TRƯỜNG!    

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555