Tháng Tám 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Tám 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Tám 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Tám 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Tháng Tám 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Tám 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Monthly Archives: Tháng Tám 2019

Tôn lợp là gì? nên mua tôn lợp ở Sáng Chinh vì sao?

Tôn lợp là gì? nên mua tôn lợp ở Sáng Chinh vì sao? Đây là câu hỏi mà nhiều khách hàng đang quan tâm nhất hiện nay. Tôn thép Sáng Chinh là một công ty chuyên về cung ứng các loại VLXD cho nhiều công trình lớn nhỏ trong và ngoài địa bàn TPHCM. Cung cấp báo giá nhanh nhất, vận chuyển hàng đến tận công trình Khái niệm về tôn lợp là gì? Định nghĩa tôn lợp Tôn lợp là gì? nên mua tôn lợp ở Sáng Chinh vì sao? Tôn lợp là từ nói chung dùng để chỉ vật liệu được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng: trung tâm thương mại, khu công nghiệp, nhà ở, hồ bơi,.. Với mục đích bảo vệ và che chắn công trình khỏi tác động xấu từ thời tiết. Hiện nay, thị trường sản xuất ra nhiều loại tôn lợp khác nhau. Mở rộng nhu cầu tìm kiếm của khách hàng Phân loại tôn lợp Cung cấp dịch vụ tôn các loại và báo giá tôn chi tiết tại Tôn Thép Sáng Chinh . Chúng tôi đang là địa chỉ uy tín và tin cậy cho mọi khách hàng, các đại lý lớn nhỏ tại tất cả các quận, huyện TPHCM. Và các tỉnh lân cận : Tây Ninh, Bình Dương, Long An, Đồng Nai. Các loại tôn lợp đang có mặt trên thị trường và sử dụng phổ biến hiện nay là: – Tôn cán sóng – Tôn PU cách nhiệt – Tôn La phông – Tôn mạ màu – Tôn ngói sóng – Tôn úp nóc – Tôn lạnh – Tôn mạ kẽm – Tôn nhựa – Tôn vòm., tôn Đông Á ….. Tất cả các loại tôn này thường được ứng dụng vào các công trình xây dựng, làm mái che hay mái lợp cho các quán ăn, nhà hàng hay quán cafe,.. Quy cách và độ dày của tôn lợp – Tôn có nhiều độ dày khác nhau: tôn dày 2 dem; tôn dày 2,5 dem; tôn dày 3 dem, tôn dày 3,5 dem, tôn dày 4 dem; tôn dày 5 dem,.. Đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mỗi công trình – Quy cách cũng vô cùng phong phú: Tôn lạnh 1 lớp: Tôn (thép) mạ hợp kim nhôm kẽm tạo ra tôn lạnh. Trên lớp mạ bề mặt chứa các thành phần chính là nhôm, kẽm và silic với các tỉ lệ tương ứng: 55% : 43,5% : 1,5%. Với khả năng cách nhiệt vượt trội, chống mòn, chống ô xi hóa tốt so với các dạng tôn thông thường khác Tôn mát 3 lớp: 3 lớp của tôn mát bao gồm: tôn kẽm mạ màu, tôn PU cách âm, chống cháy. Và màng PP/PVC tăng tính thẩm mỹ và độ bền cao. Khả năng chống thấm nước, các nhiệt tốt, sử dụng ở bất kì mọi môi trường nào Tôn cán sóng: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng,..: Hay còn có tên gọi khác là tôn mạ kẽm. Vì kích thước, mẫu mã đan dạng, và giá thành rẻ nên đây là sản phẩm được sử dụng ở hầu hết mọi công trình Tuy nhiên, vì không có cấu tạo lớp xốp cách nhiệt. Nên nó chỉ thích hợp với những nơi có điều kiện ổn định Bảng báo giá tôn lợp các loại Bảng báo giá tôn được cập nhật tại Công ty TNHH Sáng Chinh. Sẽ giúp quý khách nắm rõ tình hình giá cả VLXD trên thị trường. Cập nhật báo giá thường xuyên cũng là cách để mua tôn xây dựng với mức giá hợp lý nhất Bảng báo giá tôn lạnh màu Bảng báo giá tôn lạnh là các thông tin về mức giá ở thời điểm hiện tại. Liên hệ hotline để đặt hàng nhanh nhất Hotline  : 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 STT ĐỘ DÀY ĐVT Kg/M ĐƠN GIÁ MÀU XANH NGỌC, ĐỎ ĐẬM,… 01 2 dem 30 m 1.80 53,000 02 3 dem 00 m 2.45 57,000 03 3 dem 20 m 2.70 60,000 04 3 dem 80 m 3.05 70,000 05 4 dem 00 m 3.35 75,000 06 4 dem 20 m 3.55 78,000 07 4 dem 30 m 3.75 80,500 08 4 dem 50 m 3.90 83,000 09 5 dem 00 m 4.40 89,50 Bảng báo giá tôn màu Hoa Sen Bảng báo giá tôn Hoa Sen được cập nhật trực tiếp từ nhà máy sản xuất tôn Hoa Sen. Sản phẩm với nguồn gốc rõ ràng, tem chính hãng. Cập nhật báo giá chi tiết mới nhất tại Tôn thép Sáng Chinh Hotline  : 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 STT ĐỘ DÀY ĐVT Kg/M ĐƠN GIÁ 01 3 dem 00 m 2.42 67,000 02 3 dem 50 m 2.89 75,000 03 4 dem 00 m 3.37 82,000 04 4 dem 50 m 3.84 90,000 05 5 dem 00 m 4.20 100,000 Bảng báo giá tôn mạ kẽm Bảng báo giá tôn mạ kẽm luôn đem lại cho khách hàng mức giá hợp lý nhất. Báo giá nhanh qua hệ thống hotline. Bộ phận kinh doanh hỗ trợ tư vấn cho khách hàng Hotline  : 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 STT ĐỘ DÀY ĐVT Kg/M ĐƠN GIÁ Tôn kẽm không màu Việt Nhật, Đông Á 01 2 dem 10 m 1.70 39,000 02 2 dem 40 m 1.95 42,000 03 2 dem 60 m 2.20 45,000 04 2 dem 80 m 2.35 48,500 05 3 dem 20 m 2.70 52,000 06 3 dem 40 m 2.90 53,500 07 3 dem 90 m 3.10 58,500 08 4 dem 30 m 3.65 67,000 Các thông tin liên quan đến bảng báo giá tôn xây dựng Quy trình thực hiện mua VLXD tại công ty TNHH Sáng Chinh B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất. B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh giành cho khách hàng Báo giá luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Các dịch vụ tại công ty TNHH Sáng Chinh bao gồm những dịch vụ nào? Công ty chúng tôi hoạt động trong ngành xây dựng, giúp đem lại các dịch vụ và sản phẩm có chất lượng tối ưu nhất đến mọi khách hàng: – Chuyên thiết kế và tư vấn xây dựng cho các nhà máy nhà xưởng. Làm mái tôn chống dột, chống nóng, vách ngăn kính, kính thủy lực,.. – Thi công, thiết kế lắp đặt khung thép cho các nơi mới xây dựng, nhà tiền chế – Dịch vụ cung cấp cổng sắt, cửa sắt, cơi nới nhà cửa,.. – Cung cấp các loại mái tôn: tôn Hoa Sen, tôn lạnh, tôn PU cách nhiệt, tôn Đông Á,.. – …. Công ty của chúng tôi kinh doanh với nhiều mẫu mã VLXD khác nhau. Uy tín, chất lượng và bảo hành lâu dài, dịch vụ cung cấp sẽ luôn làm quý khách hài lòng Qúa trình vận chuyển, lắp đặt nhanh chóng. Tay nghề cao của độ ngũ làm việc sẽ đem lại chất lượng thi công cao nhất Nhà phân phối Tôn Thép Sáng Chinh – chuyên phân phối và cung cấp tôn xây dựng hiệu quả, chất lượng Tôn lợp là gì? nên mua tôn lợp ở Sáng Chinh vì sao? Ở mỗi hạng mục tôn các loại sẽ kèm theo thông tin đầy đủ về từng sản phẩm. Bộ phận kinh doanh sẽ tư vấn tận tình của quý khách. Chúng tôi là đại lý cung cấp vật liệu xây dựng cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam Với bãi kho rộng rãi, đơn đặt hàng không giới hạn về số lượng. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn Sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục nhất, thu thập các hãng sắt thép lớn hiện nay. Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng Xem thêm: So sánh thép Pomina và thép Việt Nhật

So sánh thép pomina và thép việt nhật

So sánh thép Pomina và thép Việt Nhật có những đặc điểm như thế nào? Trên thị trường có rất nhiều hãng sắt thép ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hiện nay. Ở mỗi loại sẽ có những tính chất khác nhau, Tôn thép Sáng Chinh sẽ cung cấp các thông tin sau để quý khách dễ theo dõi hơn >>> Ở đâu bán thép Pomina giá rẻ và chất lượng tốt nhất tại tphcm? >>> Thị phần các sản phẩm thép Pomina tăng cao trong năm 2019 So sánh thép Pomina và thép Việt Nhật So sánh thép Pomina và thép Việt Nhật. Việc chọn mua loại thép nào phụ thuộc vào yêu cầu của công trình và chủ nhà thầu. Bàn riêng về mỗi loại thì sẽ có những ưu điểm khác nhau. Hãng thép Pomina Và hãng thép Việt Nhật ra đời từ lâu, và đã nhận được rất nhiều sự tin tưởng của mọi khách hàng Thông tin về thép Pomina Với logo hình quả tạo đặc riêng, thép Pomina đã tạo nên sự riêng biệt về thương hiệu của nó. Là một trong những sản phẩm hiếm hoi trong nước được thành lập vào năm 1999. Và từ đó đến nay, thép Pomina là một trong những hãng thép lớn và có tầm ảnh hưởng sâu rộng đến mọi công trình. Với tổng cộng 2 nhà máy luyện phôi và cán thép. Với tổng công suất lên đến 1.1 triệu tấn thép xây dựng và 1.5 triệu tấn phôi thép hàng năm. Theo các lời khẳng định của nhiều chuyên gia. Thép Pomina được sản xuất dựa trên dây chuyền hiện đại, được cung cấp bởi những đơn vị uy tín như Techint, Tenova, SMS Concast, Siemens – Vai. Không chỉ dừng lại ở mức tiêu thụ ấn tượng trong nước. Thép Pomina còn tạo ra cơn sốt thực sự khi được xuất khẩu sang các nước Đông Nam Á, Canada… Thép vằn và thép cuộn là hai sản phẩm chính của hãng Pomina Thông tin về thép Việt Nhật Tên thép Việt Nhật ra đời là nhờ vào sự hợp tác của hai nước: Việt Nam và Nhật Bản. Loại thép này còn có tên gọi khác là Vina Kyoei. Được thành lập vào năm 1994 và chính thức đi vào hoạt động từ tháng 1 năm 1996. Thông tin vào thời điểm hiện tại, Vina Kyoei sản xuất gần 1 triệu tấn thép gân ra thị trường. Thép gân ren, khớp nối, thép tròn trơn, thép cuộn, thép hình và phôi thép trên 1 năm. Thép Việt Nhật vinh dự nhận được chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 đến từ tổ chức quốc tế AFNOR. Và chứng nhận JIS của Nhật về quản lý sản xuất và chất lượng theo đúng tiêu chuẩn của Nhật. Tóm lại, mỗi hãng thép đều đáp ứng tất cả những yêu cầu mà một công trình xây dựng cần phải có Ưu điểm so sánh thép pomina và thép việt nhật Để đạt được sự tiêu thụ số lượng lớn. Chúng ta không thể không nói đến ưu điểm của hai loại thép trên. Dù thế nào đi nữa, thì đây cũng là hai loại sắt thép với tổng tiêu thụ hằng năm luôn đạt tới con số ngất ngưỡng Ưu điểm của Thép Việt Nhật  Thép Việt Nhật là sản phẩm của một tập đoàn lớn được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Nhật Bản. Do vậy, sản phẩm ra đời luôn đạt chất lượng cao. Được khách hàng công nhận đồng thời  đạt tiêu chuẩn Quốc tế và Việt Nam như Nhật Bản(JIS). Việt Nam(TCVN), Hoa Kỳ(ASTM), Anh Quốc(BS) Độ bền dảo dai là một trong những ưu điểm lớn nhất của thép Việt Nhật. Khả năng chịu lực vô cùng tốt, không  bị ảnh hưởng bởi các yếu tố như mưa, nắng… Ngoài ra, chúng không gây ảnh hưởng đến môi trường tự nhiên Ưu điểm của Thép Pomina Thép Pomina là sản phẩm thép được sản xuất hoàn toàn tại Vệt Nam. Đây là sản phẩm nằm trong phân khúc tầm trung. Và có chất lượng không thua kém bất cứ các hãng sắt thép khác: Thép Miền Nam, Thép Hòa Phát, Thép Việt Mỹ,.. Bảng báo giá sắt thép xây dựng – Báo giá so sánh thép pomina và thép việt nhật Bảng báo giá sắt thép xây dựng – Báo giá so sánh thép pomina và thép việt nhật nhằm cung cấp cho khách hàng mức giá hiện tại. Việc cập nhật báo giá mới nhất qua từng ngày giúp khách hàng nắm rõ giá bán qua từng thời điểm Bảng báo giá thép Việt Nhật Bảng báo giá thép Việt Nhật được chúng tôi lọc đầy đủ mọi thông tin quan trọng nhất. Hệ thống kho hàng rộng khắp Miền Nam, liên hệ để đặt hàng nhanh chóng Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ 01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950 02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950 03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000 04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500 05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000 06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000 07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000 08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000 09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000 10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000 11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH 12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH Bảng báo giá thép Pomina Bảng báo giá thép Pomina cập nhật ngay tại nhà máy sản xuất. Tôn thép Sáng Chinh vận chuyển hàng hóa nhanh chóng. Giá rẻ, phục vụ tận tình nhất Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây ) 01 Thép Pomina Ø 6 Kg   11.800   02 Thép Pomina Ø 8 Kg   11.800   03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000 04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000 05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500 06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500 07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000 08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500 09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000 10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000 11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   LH 12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   LH Cập nhật thêm thông tin: Bảng báo giá tôn PU cách nhiệt Các thông tin liên quan đến bảng báo giá xây dựng Quy trình thực hiện mua VLXD tại công ty TNHH Sáng Chinh B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất. B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh dành cho khách hàng Báo giá luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Cam kết cung cấp dịch vụ giá rẻ tại Tôn thép Sáng Chinh Đại lý phân phối sắt thép uy tín nhất Miền Nam Chúng tôi là đại lý phân phối VLXD số 1 và liên kết với nhiều nhà máy xây dựng uy tín trên cả nước. Đa dạng về mọi thành phần và chủng loại, do đó quý khách có thể dễ dàng để tìm kiếm ra loại phù hợp với công trình của mình Ở bất cứ mỗi sản phẩm nào, chúng tôi đều gắn kèm theo đầy đủ mọi thông tin về: tên thép, mác thép, thành phần, quy cách, chiều dài,… Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm Định kì chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên tin tức về báo giá nhanh chóng nhất Phong cách kinh doanh: – Tôn trọng, chân thành, sẵn sàng hợp tác, là phương châm hoạt động được chúng tôi đặt lên hàng đầu. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Tôn thép Sáng Chinh  dựa trên các yếu tố: – Đối với khách hàng phải luôn luôn trung thực về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. – Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. – Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp. Hệ thống phân phối Tôn thép Sáng Chinh  xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự. Các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng. Xem thêm: Thép Việt Nhật có mấy loại?  

Thép việt nhật có mấy loại

Thép Việt Nhật có mấy loại? Nhu cầu xây dựng ngày càng tăng, đòi hỏi vật tư ra đời cũng sao cho phù hợp . Thép Việt Nhật là hãng thép được nhiều khách hàng biết đến với chất lượng cao. Các thông tin mà Tôn thép Sáng Chinh cung cấp sau đây sẽ giúp khách hàng hiểu chi tiết hơn về VLXD này >>> Bảng báo giá thép Việt Mỹ >>> Bảng báo giá Thép Cuộn Thép Việt Nhật có mấy loại ? Sự phân loại thép Việt Nhật giúp công trình sử dụng đúng loại thép, đúng công năng. Trên thị trường phân chia thành 2 loại cơ bản là: thép cuộn Việt Nhật và thép vằn Việt Nhật Thép thanh vằn Việt Nhật Thép vằn Việt Nhật: Với chiều dài trung bình từng cây là 20m. Điểm nổi bật chú ý nhất trên thép là có các đường thanh vằn kiểu giống xương cá nên rất dễ nhận diện. Vì có độ dẻo và tính bền cao nên các công trình cầu đường hay những công trình đang thi công rất ưu chuộng loại thép này Đường kính của thép vằn Việt Nhật đa dạng: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm, 40mm. Và được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm hai tấn. Ưu điểm lớn của thép vằn là dễ dàng linh động các khớp nối, công trình được đẩy nhanh tiến độ hoàn thành. Và đây cũng là mặt hàng được người tiêu dùng chọn lựa thi công hàng đầu hiện nay Thép cuộn Việt Nhật Thép cuộn Việt Nhật: thường được bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1.5m. In dấu tập nổi ngay trên bề mặt thép, phần thân suôn đều. Chịu lực tốt là một trong những ưu điểm của dòng thép này. Khối lượng thép cuộn hơi lớn, đơn vị là tấn đối với một cuộn thép. Những công trình lớn chuộng sử dụng phần đông. Thép cuộn thường có các loại đường kính 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm. Được sản xuất dưới dạng cuộn với trọng lượng tầm 200kg đến 450kg/cuộn. Hoặc dòng đặc biệt lên tới 1.300kg/cuộn. So với thép vằn thì đặc điểm khác nhau là bề mặt thép cuộn trơn bóng, không hề có đường vằn xương cá. Tuy mỗi loại có tính chất khác nhau nhưng nhìn chung. Cả hai loại thép Việt Nhật trên đều có dấu hiệu chữ thập nổi, gọi là bông mai. Với dạng cuộn khoảng cách là 0.5m đến 0.543m. Đây là đặc điểm cần thiết của thép Việt Nhật. Thép Việt Nhật trong công tác xây dựng công trình Thi công công trình hay chọn lựa làm vật liệu sản xuất thì thường người ta sẽ chuộng thép cuộn là chủ yếu. Do đặc tính dễ di chuyển và gọn gàng, nên sức tiêu thụ dạng thép cuộn khá lớn. Và so với dạng thép vằn thì thép cuộn sẽ tiết kiệm diện tích kho hơn. Mặc dù giá trị dùng của 2 dạng này là như nhau Thép Việt Nhật đặc điểm thường là màu xanh đen và lúc uốn thử sẽ cảm nhận được độ dẻo của thanh thép. Tiêu chuẩn quốc tế JIS, ASTM ở thép vốn được công nhận từ lâu và đạt chuẩn chất lượng cao. Trên thị trường, giá cả thép Việt Nhật giữa các đại lý cạnh tranh khá gay gắt. Bên cạnh đó, bởi thị phần người dùng toàn quốc cao và đạt được độ tin dùng. Nên mọi người cần lưu ý và cập nhật giá cả thường xuyên. Bảng báo giá thép Việt Nhật – Chi tiết được cung cấp bởi Tôn thép Sáng Chinh Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Tôn thép Sáng Chinh. Công ty chúng tôi là nhà phân phối thép Việt Nhật và các sản phẩm sắt thép xây dựng khác với số lượng không giới hạn. Đầy đủ về mẫu mã, quy cách và kích thước. Với các đơn hàng lớn sẽ có khuyến mãi ưu đãi nhất Bảng báo giá thép Việt Nhật Bảng báo giá thép Việt Nhật chi tiết. Và đầy đủ thông tin tổng hợp về giá tất cả các loại thép Việt Nhật hiện có trên thị trường. Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ 01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950 02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950 03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000 04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500 05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000 06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000 07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000 08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000 09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000 10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000 11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH 12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH Cập nhật thêm thông tin: Tôn cách nhiệt Quy trình thực hiện mua VLXD tại công ty TNHH Sáng Chinh B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất. B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh giành cho khách hàng Báo giá luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Tham khảo một số bảng báo giá sắt thép xây dựng khác BẢNG BÁO GIÁ THÉP POMINA: Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá thép Pomina thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng. STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây ) 01 Thép Pomina Ø 6 Kg   11.800   02 Thép Pomina Ø 8 Kg   11.800   03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000 04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000 05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500 06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500 07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000 08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500 09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000 10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000 11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   LH 12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   LH Nhà phân phối thép Pomina toàn khu vực Miền Nam. Giá cạnh tranh trên toàn quốc. Xem Ngay. Đảm bảo đúng chất lượng và số lượng. Cam kết giao nhanh đúng hẹn. Báo giá ngay. Báo Giá Chính Xác 24/7. Chiết khấu Hoa Hồng Cao. Giao Hàng Trong Ngày. Chi Nhánh Rộng Khắp. BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG HÒA PHÁT Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Thép xây dựng Hòa Phát là một trong những thương hiệu thép uy tín nhất tại Việt Nam. Với sản lượng thép được tiêu thụ rất lớn mỗi năm. Sau đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát cập nhật mới nhất gửi tới quý khách hàng tham khảo. BẢNG GIÁ THÉP HÒA PHÁT HÔM NAY ĐG Đ/KG TÊN HÀNG DVT KL/ CÂY Thép cuộn Hòa Phát Ø 6 Kg   9,850 Thép cuộn Hòa Phát Ø 8 Kg   9,850 Thép cây Hòa Phát Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 9,800 Thép cây Hòa Phát  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 9,700 Thép cây Hòa Phát  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 9,700 Thép Hòa Phát Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 9,700 Thép Hòa Phát Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 9,700 Thép Hòa Phát Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 9,700 Thép Hòa Phát Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 9,700 Thép Hòa Phát Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 9,700 Thép Hòa Phát Ø28 1Cây(11.7m) 56.56 9,700 Thép Hòa Phát Ø32 1Cây(11.7m) 73.83 9,700 BẢNG BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM: Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá thép Miền Nam thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng. STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây ) 01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.800   02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.800   03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000 04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000 05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500 06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500 07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000 08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500 09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000 10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000 11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   Liên hệ 12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   Liên hệ Nhà phân phối thép Miền Nam toàn khu vực Miền Nam. Giá cạnh tranh trên toàn quốc. Xem Ngay. Đảm bảo đúng chất lượng và số lượng. Cam kết giao nhanh đúng hẹn. Báo giá ngay. Báo Giá Chính Xác 24/7. Giao Hàng Trong Ngày. Chi Nhánh Rộng Khắp. Chiết khấu Hoa Hồng Cao. Cung ứng sắt thép cho thị trường vật liệu xây dựng chất lượng cao tại Tôn Thép Sáng Chinh Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chuyên phân phối các loại vật liệu xây dựng có chất lượng cao tại mọi cửa hàng trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Ở mỗi tỉnh khác nhau sẽ có sự quy tụ đội ngũ kỹ sư xây dựng. Có sự am hiểu về vật liệu xây dựng từ mọi đặc tính cơ học đến lý hóa. Đào tạo từ lý thuyết và thực hành ở những trường đại học danh tiếng. Có nhiều năm kinh nghiệm. Hiện tại thuộc các kỹ sư có chuyên môn xây dựng cao. Vì vậy, dịch vụ luôn tiếp ứng tư vấn mọi yêu cầu về hàng hóa thuộc vật liệu xây dựng. Cửa hàng Vật liệu xây dựng của công ty với đội ngũ luôn nỗ lực nâng cao khả năng bản thân. Cũng như là cải thiện chất lượng dịch vụ cung cấp vật tư ngày một chất lượng hơn. Với mục đích đền đáp sự tin tưởng của mọi khách hàng thời gian qua đã dành cho công ty chúng tôi. Cửa hàng Vật liệu xây dựng chuyên cung cấp: thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ, tôn các loại,.. tại: Hải Phòng, Hà Nội, Thanh Hóa, Phú Yên, Khánh Hòa. Ninh Thuận, Đồng Tháp, Cà Mau,… Mọi cửa hàng dưới sự quản lý nghiêm ngặc của công ty đã luôn phấn đấu hoàn thiện. Và cho ra đời dịch vụ vận chuyển, buôn bán các sản phẩm Vật liệu xây dựng với qui mô lớn hơn. Đa dạng về […]

Thép việt nhật vjs

Thép Việt Nhật vjs được cung cấp thông tin và bảng giá chi tiết tại Tôn thép Sáng Chinh. Chúng tôi là đạo lý phân phối sắt thép chính hãng tại Miền Nam. Cam kết đem lại chất lượng tốt, giá cả hợp lý. Với các đơn hàng lớn sẽ được nhận các khuyến mãi hấp dẫn. Liên hệ chi tiết qua hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 >>> Bảng báo giá Thép Cuộn >>> Bảng báo giá sắt thép xây dựng Thép Việt Nhật VJS Thép Việt Nhật là một trong các hãng thép có sức tiêu thụ vượt bậc hiện nay. Cung ứng số lượng cực lớn cho mọi công trình xây dựng. Thép Việt Nhật có những đặc điểm nào? Đây là một loại thép được đánh giá chất lượng cao trong mọi công trình hiện nay Công ty Tôn Thép Sáng Chinh luôn đảm bảo mức giá thép Việt Nhật ở mức ổn định nhất. Phù hợp và cạnh tranh với nhiều công ty sản xuất thép xây dựng khác. Vì vậy, bạn không phải quá lo lắng về báo giá thép Việt Nhật. ​ Những ưu điểm vượt trội mà thép Việt Nhật chiếm lĩnh thị trường + Thép dễ dàng ứng dụng cho hầu hết bất cứ mọi công trình + Mang lại chất lượng kinh tế, chi phí trung bình mà đảm bảo chất lượng + Với công suất lớn và công nghệ sản xuất hiện đại. Thép xây dựng Việt Nhật đáp ứng được tối đa nhu cầu của người sử dụng. + Sản phẩm không gây ảnh hưởng độc hại đến môi trường sống Chúng tôi là đại lý cấp 1 của nhà máy sắt thép xây dựng Việt Nhật (VJS). Do đó, chúng tôi luôn cung cấp mức giá rẻ nhất thị trường Đôi nét về thương hiệu thép Việt Nhật Thép Việt Nhật (VJS) được biết đến là một thương hiệu uy tín, chất lượng. Thương hiệu thép Việt Nhật VJS này cũng đã tạo dấu ấn trên nhiều công trình khắp các tỉnh thành trên cả nước. Rất nhiều nhà thầu xây dựng trong và ngoài nước đã sử dụng dạng thép này vào mục đích xây dựng. Kéo dài tuổi thọ qua từng năm tháng Chất lượng thép Việt Nhật là điều khong thể bàn cãi. Được biết đến chính là sản phẩm của một tập đoàn lớn được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tối tân của xứ sở hoa anh đào – Nhật Bản. Bằng chứng xác thực cho điều này đó là thép Việt Nhật đạt được rất nhiều tiêu chuẩn Quốc tế. Và Việt Nam có thể kể ra như: Nhật Bản (JIS), Việt Nam (TCVN), Hoa Kỳ (ASTM), Anh Quốc (BS) Bảng báo giá sắt thép xây dựng – Báo giá nhanh chóng tại Tôn thép Sáng Chinh Bảng báo giá sắt thép xây dựng nhằm cung cấp cho khách hàng mức giá hiện tại. Việc cập nhật báo giá mới nhất qua từng ngày giúp khách hàng nắm rõ giá bán qua từng thời điểm Bảng báo giá thép Việt Nhật Bảng báo giá thép Việt Nhật được chúng tôi lọc đầy đủ mọi thông tin quan trọng nhất. Hệ thống kho hàng rộng khắp Miền Nam, liên hệ để đặt hàng nhanh chóng Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ 01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950 02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950 03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000 04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500 05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000 06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000 07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000 08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000 09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000 10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000 11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH 12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH Bảng báo giá thép Miền Nam Bảng báo giá thép Miền Nam đưa ra giá là dựa vào yếu tố thị trường và nhà sản xuất. Do đó, quý khách có thể an tâm vì giá thành VLXD luôn phù hợp với kinh tế của mọi chủ công trình. Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 LOẠI HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY ĐƠN GIÁ 1 Ký hiệu trên cây sắt   V 2 D6 ( CUỘN ) 1 Kg   10.300 3 D 8 ( CUỘN ) 1 Kg   10.300 4 D 10 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 7.21 62.000 5 D 12 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 10.39 99.000 6 D 14  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 14.13 138.000 7 D 16  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 18.47 177.000 8 D 18  ( Cây) Độ dài  (11.7m) 23.38 229.000 9 D 20  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 28.85 289.000 10 D 22 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 34.91 350.000 11 D 25  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 45.09 460.0000 12 D 28  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 56.56 liên hệ 13 D 32  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 78.83 liên hệ 14 Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/Kg Cập nhật thêm thông tin: Bảng báo giá tôn Phương Nam Điểm qua các công trình sử dụng thép Việt Nhật Thép Việt Nhật (VJS) tạo dấu hiệu trên nhiều công trình trọng điểm quốc gia, như: Trung tâm hội nghị quốc gia, khu đô thị Nam Trung Yên. Khu đô thị Trung Hòa – Nhân Chính (Hà Nội) Cầu Bính, trung tâm Hội chợ triển lãm quốc tế, cảng Đình Vũ, nhà máy nhiệt Tam Hưng (Hải Phòng). Cảng Cái Lân(Quảng Ninh); hầm Đèo Hải Vân, sân vận động Chi Lăng(Đà Nẵng), bệnh viện Trung Ương Huế… ​Cùng các công trình khác như: nhà máy nhiệt điện Na Dương, nhà máy thủy điện Sơn La. Keangnam Hà Nội Landmark Tower (Tòa nhà cao nhất Việt Nam, tính tới thời điểm 2015). Tòa nhà Lotte, Tòa nhà Golden Place… Các thông tin liên quan đến bảng báo giá xây dựng Quy trình thực hiện mua VLXD tại công ty TNHH Sáng Chinh B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất. B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh dành cho khách hàng Báo giá luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Công ty TNHH Sáng Chinh cam kết chất lượng dịch vụ cao Chúng tôi nhận các đơn hàng sản xuất yêu cầu về độ dài, số lượng theo ý muốn của khách hàng. VLXD được chúng tôi cập nhật ngay tại chính nhà máy sản xuất mà không trải qua bất cứ trung gian nào. Trên mỗi sản phẩm, chúng tôi đều kèm theo đầy đủ các thông tin: tên mác thép, chiều dài, chiều rộng, quy cách, tên công ty, xuất xứ,.. đầy đủ nhất. Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm. Định kì chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên tin tức về báo giá nhanh chóng nhất. Xem thêm: Báo giá thép Việt Nhật 2019  

Báo giá thép việt nhật 2019

Báo giá thép Việt Nhật 2019 là cung cấp tất cả mọi thông tin đến sản phẩm và nhà cung cấp. Tôn thép Sáng Chinh hoạt động gần 15 năm, hoàn thành nhiều đơn hàng vận chuyển lớn nhỏ khác nhau. Chúng tôi là địa chỉ được mọi khách hàng tin tưởng và ủng hộ >>> Bảng báo giá sắt thép xây dựng >>> Bảng báo giá Thép Cuộn Báo giá thép Việt Nhật 2019 – Cung ứng báo giá sắt thép mới nhất hôm nay Báo giá thép Việt Nhật 2019  là một trong những thương hiệu thép uy tín nhất tại Việt Nam. Với sản lượng thép được tiêu thụ rất lớn mỗi năm. Sau đây là bảng giá thép xây dựng Việt Nhật  cập nhật mới nhất gửi tới quý khách hàng tham khảo. Báo giá thép việt nhật 2019 cập nhật mới nhất ngày hôm nay: Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Báo giá thép Việt Nhật – giá sắt thép xây dựng các loại được cập nhật thường xuyên. Và mới nhất từ nhà sản xuất được gửi tới khách hàng. STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ 01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950 02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950 03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000 04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500 05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000 06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000 07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000 08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000 09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000 10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000 11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH 12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH Ưu điểm của Thép Việt Nhật  Thép Việt Nhật là sản phẩm của một tập đoàn lớn được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Nhật Bản. Do vậy, sản phẩm ra đời luôn đạt chất lượng cao. Được khách hàng công nhận đồng thời  đạt tiêu chuẩn Quốc tế và Việt Nam như Nhật Bản(JIS). Việt Nam(TCVN), Hoa Kỳ(ASTM), Anh Quốc(BS) Độ bền dảo dai là một trong những ưu điểm lớn nhất của thép Việt Nhật. Khả năng chịu lực vô cùng tốt, không  bị ảnh hưởng bởi các yếu tố như mưa, nắng… Ngoài ra, chúng không gây ảnh hưởng đến môi trường tự nhiên Các thông tin liên quan đến bảng báo giá xây dựng Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh dành cho khách hàng Báo giá thép Việt Nhật 2019 luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Quy trình thực hiện mua VLXD tại công ty TNHH Sáng Chinh B1 : Nhận Báo giá thép Việt Nhật 2019 theo khối lương đơn hàng qua email B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất. B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi Thép Việt Nhật có các tiêu chuẩn nào?  Thép việt nhật hiện nay là loại thép đang rất được ưa chuộng. Và được phân phối rất nhiều trên thị trường. Vì thép việt nhật vinakyoei có những tiêu chuẩn đạt chuẩn quốc tế đã được kiểm nghiệm rất cẩn thận. Các tiêu chuẩn đánh giá như sau:  Theo tiêu chuẩn JIS: G3112-SD295A và JIS: G3112-SD390 với đường kính quy định như sau: 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 20mm, 25mm, 28mm, 32mm, 36mm, 43mm, 51mm. Và chiều dài là 11,7m và đóng bó 1 cột gồm 4 mối với trọng lượng là 2,5 tấn.  Hiện nay, không ít các dạng thép bị làm giả, làm hàng nhái, chất lượng kém hơn thép việt nhật vinakyoei thật. Và làm ảnh hưởng đến cả công trình xây dựng lớn. Ảnh hưởng đến chất lượng công trình xây dựng và thậm chí còn ảnh hưởng đến sự an toàn của con người. Vậy, chúng ta phải phân biệt được thép thật, thép giả như thế nào. Để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái kém chất lượng. Tôn thép Sáng Chinh là nơi để mọi khách hàng có thể tìm hiểu thông tin một cách đúng đắn nhất. Từ đó, giúp khách hàng tìm ra thời điểm mua với giá cả hợp lý nhất. Cập thêm thông tin: Bảng báo giá tôn la phong Thép Việt Nhật có mấy loại ? Sự phân loại thép Việt Nhật giúp công trình sử dụng đúng loại thép, đúng công năng. Trên thị trường phân chia thành 2 loại cơ bản là: thép cuộn Việt Nhật và thép vằn Việt Nhật Thép thanh vằn Việt Nhật Thép vằn Việt Nhật: Với chiều dài trung bình từng cây là 20m. Điểm nổi bật chú ý nhất trên thép là có các đường thanh vằn kiểu giống xương cá nên rất dễ nhận diện. Vì có độ dẻo và tính bền cao nên các công trình cầu đường hay những công trình đang thi công rất ưu chuộng loại thép này Đường kính của thép vằn Việt Nhật đa dạng: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm, 40mm. Và được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm hai tấn. Ưu điểm lớn của thép vằn là dễ dàng linh động các khớp nối, công trình được đẩy nhanh tiến độ hoàn thành. Và đây cũng là mặt hàng được người tiêu dùng chọn lựa thi công hàng đầu hiện nay Thép cuộn Việt Nhật Thép cuộn Việt Nhật: thường được bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1.5m. In dấu tập nổi ngay trên bề mặt thép, phần thân suôn đều. Chịu lực tốt là một trong những ưu điểm của dòng thép này. Khối lượng thép cuộn hơi lớn, đơn vị là tấn đối với một cuộn thép. Những công trình lớn chuộng sử dụng phần đông. Thép cuộn thường có các loại đường kính 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm. Được sản xuất dưới dạng cuộn với trọng lượng tầm 200kg đến 450kg/cuộn. Hoặc dòng đặc biệt lên tới 1.300kg/cuộn. So với thép vằn thì đặc điểm khác nhau là bề mặt thép cuộn trơn bóng, không hề có đường vằn xương cá. Nhà phân phối Tôn Thép Sáng Chinh – chuyên phân phối và cung cấp sắt thép xây dựng hiệu quả, chất lượng Ở mỗi hạng mục sắt thép các loại sẽ kèm theo thông tin đầy đủ về từng sản phẩm. Bộ phận kinh doanh sẽ tư vấn tận tình của quý khách. Chúng tôi là đại lý cung cấp vật liệu xây dựng cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam Với bãi kho rộng rãi, đơn đặt hàng không giới hạn về số lượng. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn Sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục nhất, thu thập các hãng sắt thép lớn hiện nay. Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng Xem thêm: Các loại thép xây dựng trên thị trường

Các loại thép xây dựng trên thị trường

Các loại thép xây dựng trên thị trường đang có sức tiêu thụ cao. Công ty Tôn thép Sáng Chinh cung cấp đầy đủ và chi tiết thông tin về các mức giá khác nhau. Chúng tôi nhập sắt thép từ nhiều hãng thép nổi tiếng hiện nay: Thép Pomina, Thép Miền Nam, thép Hòa Phát,.. Các loại thép xây dựng trên thị trường – cung cấp VLXD tại Tôn thép Sáng Chinh Các loại thép xây dựng trên thị trường. Việc mở rộng cung cấp vật liệu xây dựng giúp công trình có nhiều sự lựa chọn hơn. Công ty chúng tôi đang triển khai nhiều dịch vụ cung ứng: thép hộp, thép hình, thép ống, xà gồ, tôn xây dựng,… Thép hình xây dựng Các dạng thép hình phổ biến và thường thấy là: Thép hình I, U, V, L, H, C. Thép hình dùng cho xây dựng nhà thép tiền chế, dầm cầu trục, bàn cân, thùng xe, các công trình xây dựng, chế tạo máy, cơ khí, đóng tàu, làm khung cho nhà. Thép ống xây dựng Phân loại thép ống chia ra 2 loại chính. Thép ống xây dựng và thép ống công nghiệp Thép ống xây dựng: Tùy vào hình dáng mà chúng ta sẽ có các loại thép ống khác nhau như: thép ống tròn, thép ống vuông, thép ống chữ nhật, ngoài ra còn có thép ống hình oval. Thép ống công nghiệp: rất đa dạng như thép ống hàn xoắn, thép ống mạ kẽm, thép ống hàn cao tầng, thép ống hàn thẳng, thép ống đúc carbon… Ống thép có cấu trúc rỗng, thành mỏng, trọng lượng nhẹ. Với độ cứng vững, độ bền cao và có thể được sơn, xi, mạ để tăng thêm độ bền. Ống thép thường có cấu trúc rỗng, thành thép mỏng, trọng lượng nhẹ với độ cứng và độ bền cao. Thép ống được sử dụng cho các công trình xây dựng như nhà thép tiền chế, giàn giáo. Hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng, trụ viễn thông, đèn chiếu sáng đô thị… Thép cuộn xây dựng Bề mặt trơn nhẵn, cuộn tròn và có dạng dây – Đây là những điểm nổi bật khi nhắc đến thép cuộn. Hoặc có gân với đường kính thông thường là: Ø6mm, Ø8mm, Ø10mm, Ø12mm, Ø14mm. Loại thép xây dựng này có trọng lượng khoảng 200-459kg/cuộn. Trường hợp đặc biệt thì nhà sản xuất có thể cung cấp trọng lượng 1/300kg/cuộn. Giới hạn chảy của thép cuộn phải đảm bảo đúng yêu cầu. Độ bền tức thời, độ dãn dài và được xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Thép cuộn dùng để gia công kéo dây, xây dựng nhà ở, cầu đường, hầm… Thép cây Thép cây (thép thanh) được xem là sự chọn lựa hàng đầu đối với công trình đòi hỏi về độ chịu lực, dẻo dai, và độ giãn cao. Thép thanh hay còn được gọi là thép cây, có 2 loại gồm thép thanh vằn và thép thanh tròn trơn. Thép thanh vằn (thép cốt bê tông). Mặt ngoài có gân với các đường kính: Ø10, Ø12, Ø14, Ø16, Ø18, Ø20, Ø22, Ø25, Ø28, Ø32. Thép thanh tròn trơn thì bề ngoài nhẵn trơn với các đường kính: Ø14, Ø16, Ø18, Ø20, Ø22, Ø25 Với những thông tin được chúng tôi cung cấp trên. Hy vọng khách hàng sẽ có thêm thông tin về loại sắt thép phù hợp với công trình của mình Bảng báo giá thép xây dựng cung cấp tại Tôn thép Sáng Chinh Với nhiều năm kinh nghiệm. Và sự phấn đấu không ngừng đặt sự hài lòng của khách hàng làm mục tiêu quan trọng Tôn Thép Sáng Chinh ngày càng phát triển. Và được nhiều bạn bè và quý khách hàng tin tưởng, ủng hộ. Với phương châm ” Tôn Thép Sáng Chinh – Đi cùng khách hàng tới thành công”. Chúng tôi hy vọng được nhiều sự ủng hộ hơn nữa, hãy là bạn, là khách hàng của chúng tôi. Để cùng nhau phát triển và gặt hái thêm nhiều thành công hơn nữa. Bảng báo giá các loại thép xây dựng trên thị trường Bảng báo giá thép hình, báo giá VLXD được cập nhật tại công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sẽ giúp cho bạn nắm vững tình hình giá cả trên thị trường đầy biến động. BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH CHỮ V Bảng báo giá thép hình chữ V cung cấp, phân phối các loại thép chữ V Thép chữ V là một loại thep hinh chất lượng cao cho các công trình xây dựng. Đảm bảo nguồn hàng tốt, ghi rõ xuất xứ. Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666c Thép góc đều cạnh(Thép chữ V) Chủng loại: L50, L60, L63, L70, L80, L90, L100, L120, L130… Tiêu chuẩn: TCVN 1656-75; TCVN 5709-1993; JIS G3101:1999; JIS G3192:2000 Kích thước thông dụng. H(mm) B(mm) T(mm) L (mm) W(kg/m) Đơn giá 20 20 3 6 0.382   25 25 3 6 1.12   25 25 4 6 145   30 30 3 6 1.36   30 30 4 6 1.78   40 40 3 6 1.85   40 40 4 6 2.42   40 40 5 6 2.97   50 50 3 6 2.5   50 50 4 6 2.7   50 50 5 6 3.6   60 60 5 6 4.3   63 63 4 6 3.8   63 63 5 6 4.6   63 63 6 6 5.4   65 65 6 6 5.7   70 70 5 6 5.2   70 70 6 6 6.1   75 75 6 6 6.4   75 75 8 6 8.7   80 80 6 6 7.0   80 80 7 6 8.51   80 80 8 6 9.2   90 90 8  6 10.90   100 100 7 6/9/12 10.48   100 100 8 6/9/12 11.83   100 100 10 6/9/12 15.0   100 100 12 6/9/12 17.8   120 120 8 6/9/12 14.7   125 125 9 6/9/12 17,24   125 125 10 6/9/12 19.10   125 125 12 6/9/12 22.70   130 130 9 6/9/12 17.9   130 130 12 6/9/12 23.4   130 130 15 6/9/12 36.75   150 150 12 6/9/12 27.3   150 150 15 9/12 33.60   175 175 12 9/12 31.8   175 175 15 9/12 39.4   200 200 15 9/12 45.3   200 200 20 9/12 59.7   200 200 25 9/12 73.6   250 250 25 9/12 93.7   250 250 35 9/12 129   BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH CHỮ U Bảng báo giá thép hình chữ U cung cấp các loại thép hình u chất lượng cao, Giá tốt, Giao hàng toàn quốc. Hàng đúng tiêu chuẩn, đúng chất lượng. Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Công dụng: Dùng trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cơ khí, xây dựng công trình, … >> Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88. >> Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010. >> Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010 >> Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36. kích thước thông dụng H (mm) B (mm) t1(mm) L (mm) W (kg/m)   50     6 4,48   65     6 3,10   80 39 3.0 6 4,33   100 45 3,4 6 5,83   120 50 3,9 6 7,5   140 55 5 6 10,49   150 73 6,5 6 18,6   160     6/9/12 13,46   180 70 5,1 12 16.30   200 69 5,4 12 17,30   200 75 9 12 24,60   200 76 5,2 12 18,40   250 76 6 12 22,80   280 85 9,9 12 34,81   300 82 7 12 30,20   320 88 8 12 38,10   BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH CHỮ I  Bảng báo giá thép hình chữ I bao gồm đa dạng chủng loại. Tất cả điều đáp ứng yêu cầu xây dựng của chủ công trình. Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666            +Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …  + Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88. + Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010. + Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.  + Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36 Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn . H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (mm) W (kg/m) Đơn giá 100 55 4.5 6.5 6 9.46   120 64 4.8 6.5 6 11.50   150 75 5 7 12 14   198 99 4.5 7 12 18,2   200 100 5,5 8 12 21,3   250 125 6 9 12 29,6   298 149 5.5 8 12 32   300 150 6,5 9 12 36,7   346 174 6 9 12 41,4   350 175 7 11 12 49,6   396 199 7 11 12 56,6   400 200 8 13 12 66   446 199 8 13 12 66,2   450 200 9 14 12 76   496 199 9 14 12 79,5   500 200 10 16 12 89,6   500 300 11 18 12 128   596 199 10 15 12 94,6   600 200 11 17 12 106   600 300 12 20 12 151   700 300 13 24 12 185   800 300 14 26 12 210    900  300 16  28  12  240    Cập nhật thêm thông tin Bảng báo giá tôn màu  BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP Bảng báo giá thép hộp sẽ bao gồm bảng báo giá thép hộp đen và bảng báo giá thép hộp chữ nhật. Hỗ trợ cho khách hàng chọn lựa được thời điểm mua vật tư với giá thích hợp nhất. Cùng tham khảo bảng giá sau đây: Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666        BẢNG BÁO GIÁ THÉP POMINA: Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá thép Pomina thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng. STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây ) 01 Thép Pomina Ø 6 Kg   11.800   02 Thép Pomina Ø 8 Kg   11.800   03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000 04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000 05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500 06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500 07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000 08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500 09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000 10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000 11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   LH 12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   LH BẢNG BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM: Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá thép Miền Nam thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng. STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây ) 01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.800   02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.800   03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000 04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000 05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500 06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500 07 Thép […]

Cần tư vấn sắt thép xây dựng

Cần tư vấn sắt thép xây dựng, hãy đến ngay với công ty Tôn thép Sáng Chinh của chúng tôi. Với bộ phận làm việc giàu kinh nghiệm, sẽ tư vấn và giải đáp mọi thắc mắc liên quan đến dịch vụ. Việc cung ứng nguồn sắt thép đến các đại lý và mọi công trình một cách nhanh chóng nhất. Hỗ trợ qua : Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Cần tư vấn sắt thép xây dựng tại Công ty Tôn thép Sáng Chinh Cần tư vấn sắt thép xây dựng tại Tôn thép Sáng Chinh. Hiện nay trên thị trường tràn lan rất nhiều loại thép giả khác nhau. Nếu không tìm hiểu kĩ, khách hàng rất dễ mua phải hàng kém chất lượng. Do đó, bạn cần đến những công ty hay đại lý chuyên về sắt thép lâu năm để được tư vấn kĩ càng. Trong đó, Công ty Tôn thép Sáng Chinh là một trong những địa chỉ lý tưởng dành cho bạn Xác định số lượng sắt cần mua Việc tính toán số lượng cần mua giúp khách hàng không những tiết kiệm được chi phí. Mà việc thi công còn đảm bảo không thừa không thiếu vật liệu. Nếu như bạn chưa có kinh nghiệm trong việc tính toán chi phí vật liệu xây dựng. Thì bạn có thể nhờ đến các kiến trúc sư xây dựng họ sẽ là người lên kế hoạch cụ thể cho bạn. Họ biết lựa chọn đơn vị có giá sắt tốt nhất, biết lựa chọn loại sắt nào tốt cho công trình của bạn. Chọn lựa đúng thương hiệu thép uy tín Trên thị trường hiện tại vô số các thương hiệu sắt thép khác nhau. Không chỉ nhiều thương hiệu trong nước mà cả liên doanh với nước ngoài: Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài loan,… Dù là hàng nội hay hàng ngoại thì các thương hiệu thép vẫn sản xuất theo tiêu chuẩn thép Việt Nam. Do đó chúng ta luôn có lý do để sử dụng hàng trong nước cho giá rẻ Ngoài ra, khách hàng cũng nên lưu ý là cũng có không ít những thương hiệu thép không rõ nguồn gốc. Trôi nổi được bán với giá rẻ hơn những chất lượng thì không đảm bảo. Để đảm bảo công trình vững chãi qua từng năm tháng. Thì chất lượng sắt thép luôn là sự ưu tiên chọn lựa hàng đầu hiện nay Khảo sát giá trước khi mua Để tiết kiệm, khách hàng nên tham khảo báo giá của đại lý trước khi mua. Đừng ham rẻ mà công trình phải chịu những tổn thất nặng nề sau này. Vì đa số những thép có giá quá rẻ sẽ là thép Trung Quốc hoặc là thép tái chế. Sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất lượng khi xây nhà. Bảo quản và vận chuyển Sắt thép có vai trò vô cùng quan trọng đối với mọi công trình. Do đó, việc vận chuyển cũng sẽ được chú ý không kém. Sắt thép nếu bảo quản không đúng cách rất dễ bị gỉ sét. Do vậy nên vận chuyển những ngày nắng ráo. Còn nếu vận chuyển trong điều kiện mưa gió thì bắt buôc phải bọc lại bằng cách chất liệu chống thấm nước. Khi đã vận chuyển đến kho, cần được cất giữ ở nơi khô ráo, có mái che. Chọn đại lý vật liệu xây dựng 3 yếu tố quan trọng để tạo nên thương hiệu cho đại lý là: thép xây dựng đảm bảo chất lượng, giá thành hợp lý và người chủ đại lý sẵn sàng tư vấn cho người tiêu dùng cách chọn thép xây dựng phù hợp. Công ty chúng tôi đáp ứng tất cả những yếu tố trên. Ngoài ra, khách hàng có thể tham quan kho hàng chúng tôi để chọn lựa vật liệu ưng ý Cập nhật thêm thông tin: Bảng báo giá tôn nhựa Các dịch vụ tại công ty TNHH Sáng Chinh bao gồm những dịch vụ nào? Công ty chúng tôi hoạt động trong ngành xây dựng, giúp đem lại các dịch vụ và sản phẩm có chất lượng tối ưu nhất đến mọi khách hàng: – Chuyên thiết kế và tư vấn xây dựng cho các nhà máy nhà xưởng. Làm mái tôn chống dột, chống nóng, vách ngăn kính, kính thủy lực,.. – Thi công, thiết kế lắp đặt khung thép cho các nơi mới xây dựng, nhà tiền chế – Dịch vụ cung cấp cổng sắt, cửa sắt, cơi nới nhà cửa,.. – Cung cấp các loại mái tôn: tôn Hoa Sen, tôn lạnh, tôn PU cách nhiệt, tôn Đông Á,.. – …. Công ty của chúng tôi kinh doanh với nhiều mẫu mã VLXD khác nhau. Uy tín, chất lượng và bảo hành lâu dài, dịch vụ cung cấp sẽ luôn làm quý khách hài lòng Qúa trình vận chuyển, lắp đặt nhanh chóng. Tay nghề cao của độ ngũ làm việc sẽ đem lại chất lượng thi công cao nhất Nhà phân phối Tôn Thép Sáng Chinh – chuyên phân phối và cung cấp sắt thép xây dựng hiệu quả, chất lượng Ở mỗi hạng mục sắt thép các loại sẽ kèm theo thông tin đầy đủ về từng sản phẩm. Bộ phận kinh doanh sẽ tư vấn tận tình của quý khách. Chúng tôi là đại lý cung cấp vật liệu xây dựng cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam Với bãi kho rộng rãi, đơn đặt hàng không giới hạn về số lượng. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn Sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục nhất, thu thập các hãng sắt thép lớn hiện nay. Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng Xem thêm: Thép Pomina của nước nào?

Thép Pomina của nước nào

Thép Pomina của nước nào? Thép Pomina là hãng thép không còn quá xa lạ hiện nay, nhất là đối với các nhà thầu xây dựng. Tuy chất lượng thép luôn đạt các chỉ tiêu trong quý trình sản xuất nhưng câu hỏi: Thép Pomina của nước nào? không phải ai cũng biết. Hôm nay, Tôn thép Sáng Chinh sẽ giúp bạn giải đáp câu hỏi này Thép Pomina của nước nào? Nguồn gốc và xuất xứ – Bạn có biết? Thép Pomina của nước nào? Nguồn gốc xuất xứ của thép Pomina được xây dựng nên từ ông Nguyễn Duy Thái. Ông có tham vọng đưa nhà máy thép Pomina trở thành một trong những nhà máy luyện và cán thép lớn nhất tại khu vực Đông Nam Á. Và hiện đang dẫn đầu thị trường thép với thị phần chiếm 15,5%. Nguồn gốc xuất xứ của sắt thép Pomina có nhiều lợi thế Nói thế để cho mọi người dễ hình dung rằng. Thị trường Việt Nam là nơi ra đời của hãng thép Pomina. Thép Pomina dù đang gặp nhiều khó khăn ở hiện tại. Nhưng vẫn có đủ 3 lợi thế để bảo đảm tạo nên một sản phẩm chất lượng. Pomina có công nghệ sản xuất thép tiên tiến có thể giúp tiết kiệm 40% năng lượng. Ngoài ra, quy mô sản xuất thép Pomina hiện nay đang lớn mạnh, thị trường cung ứng luôn được mở rộng. Với nhiều dòng sản phẩm thép Pomina đa dạng và luôn cải tiến không ngừng. Đáng chú ý hơn, những sản phẩm của thép Pomina có giá thành thấp là nhờ mô hình tích hợp dọc hoàn chỉnh. Tự chủ trong việc sản xuất phôi thép, giảm chi phí nhập khẩu và những rủi ro do tỉ giá hối đoái biến động. Theo ông Nguyễn Duy Thái cho rằng, chất lượng sắt tốt là ưu điểm lớn để cạnh tranh với các đối thủ trong nước và nước ngoài. Ông đang đặc biệt lưu ý chiến lược hướng tới điều này. Khi nguồn gốc xuất xứ của thép Pomina là từ Việt Nam. Nguồn gốc xuất xứ của thép Pomina từ Việt Nam, vậy chất lượng có tốt không? Hiện Pomina có tổng cộng 3 nhà máy luyện phôi và cán thép xây dựng. Được biết, Pomina hiện nay có thể hoạt động với tổng công suất là 1,1 triệu tấn thép xây dựng, 1,5 triệu tấn phôi. Đáng nể hơn hết là khi Pomina là nhà máy đầu tiên áp dụng thành công hệ thống nạp nhiên liệu liên tục ngang thân lò Consteel tại Việt Nam. Đây được xem là hệ thống an toàn thân thiện đối với môi trường. Cũng như là tiết kiệm nhiên liệu, đảm bảo an toàn sản xuất, tự động hóa cao. Do đó, giá cả các sản phẩm thép Pomina mang lại luôn thấp hơn so với các dòng sắt thép có chất lượng tương đương Để có thể sản xuất ra các dạng thép Pomina chất lượng hàng đầu như vậy. Pomina chỉ nhập các thiết bị sản xuất hàng đầu thế giới như: Siemens – VAI, Tenova, Techint…Và đây không phải là sản phẩm mới gia nhập thị trường. Pomina được phân phối trên toàn quốc với các đại lý lớn như Tôn thép Sáng Chinh… Cung ứng sắt thép cho thị trường vật liệu xây dựng chất lượng cao tại Tôn Thép Sáng Chinh Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chuyên phân phối các loại vật liệu xây dựng có chất lượng cao tại mọi cửa hàng trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Ở mỗi tỉnh khác nhau sẽ có sự quy tụ đội ngũ kỹ sư xây dựng. Có sự am hiểu về vật liệu xây dựng từ mọi đặc tính cơ học đến lý hóa. Đào tạo từ lý thuyết và thực hành ở những trường đại học danh tiếng. Có nhiều năm kinh nghiệm. Hiện tại thuộc các kỹ sư có chuyên môn xây dựng cao. Vì vậy, dịch vụ luôn tiếp ứng tư vấn mọi yêu cầu về hàng hóa thuộc vật liệu xây dựng. Cửa hàng Vật liệu xây dựng của công ty với đội ngũ luôn nỗ lực nâng cao khả năng bản thân. Cũng như là cải thiện chất lượng dịch vụ cung cấp vật tư ngày một chất lượng hơn. Với mục đích đền đáp sự tin tưởng của mọi khách hàng thời gian qua đã dành cho công ty chúng tôi. Cửa hàng Vật liệu xây dựng chuyên cung cấp: thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ, tôn các loại,.. tại: Hải Phòng, Hà Nội, Thanh Hóa, Phú Yên, Khánh Hòa. Ninh Thuận, Đồng Tháp, Cà Mau,… Mọi cửa hàng dưới sự quản lý nghiêm ngặc của công ty đã luôn phấn đấu hoàn thiện. Và cho ra đời dịch vụ vận chuyển, buôn bán các sản phẩm Vật liệu xây dựng với qui mô lớn hơn. Đa dạng về mẫu mã, chủng loại và kích thước khác nhau. Giá thành cạnh tranh để mang lại mức giá tốt nhất cho khách hàng Ngoài ra, chúng tôi thường xuyên thực hiện nhiều chương trình khuyến mãi. Với nhiều quà tặng giá trị lớn cho các khách hàng đã, đang hợp tác với công ty thời gian qua để tri ân mọi khách hàng Công ty TNHH Sáng Chinh cam kết chất lượng dịch vụ cao Chúng tôi nhận các đơn hàng sản xuất yêu cầu về độ dài, số lượng theo ý muốn của khách hàng. VLXD được chúng tôi cập nhật ngay tại chính nhà máy sản xuất mà không trải qua bất cứ trung gian nào. Trên mỗi sản phẩm, chúng tôi đều kèm theo đầy đủ các thông tin: tên mác thép, chiều dài, chiều rộng, quy cách, tên công ty, xuất xứ,.. đầy đủ nhất. Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm. Định kì chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên tin tức về báo giá nhanh chóng nhất. Báo giá thép Pomina– Cung ứng báo giá sắt thép mới nhất hôm nay Báo giá thép Pomina  là một trong những thương hiệu thép uy tín nhất tại Việt Nam. Với sản lượng thép được tiêu thụ rất lớn mỗi năm. Sau đây là bảng giá thép xây dựng cập nhật mới nhất gửi tới quý khách hàng tham khảo. Bảng báo giá thép Pomina cập nhật mới nhất ngày hôm nay: Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá thép Pomina thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng. STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây ) 01 Thép Pomina Ø 6 Kg   11.800   02 Thép Pomina Ø 8 Kg   11.800   03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000 04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000 05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500 06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500 07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000 08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500 09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000 10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000 11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   LH 12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   LH Cập nhật thêm thông tin: Bảng báo giá tôn sóng ngói Các thông tin liên quan đến bảng báo giá xây dựng Quy trình thực hiện mua VLXD tại công ty TNHH Sáng Chinh B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất. B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh dành cho khách hàng Báo giá luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Xem thêm: Công ty thép Pomina

Công ty thép Pomina

Công ty thép Pomina – Tôn thép Sáng Chinh luôn đồng hành cùng khách hàng trong nhiều năm qua. Sở hữu bộ máy công ty làm việc chuyên nghiệp, chúng tôi luôn giải quyết và hỗ trợ mọi thắc mắc từ khách hàng. Thép Pomina chính hãng được nhập từ nhà máy sản xuất nổi tiếng, đem lại chất lượng thép vượt trội. Và giá thành lại rẻ Công ty Thép Pomina Thép Pomina là một sản phẩm xây dựng chất lượng. Và tiêu biểu nhất mà công ty Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi đã phân phối đến mọi công trình trong nhiều năm qua Giới thiệu về công ty thép Pomina Tiền thân của Công ty TNHH Thép Pomina là Nhà máy Thép Pomina 1. Do Công ty TNHH Thép Việt đầu tư xây dựng được thành lập vào ngày 17/08/1999 với vốn điều lệ là 42 tỷ đồng. Đến ngày 17/07/2008, công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thép Pomina với số vốn điều lệ là 500 tỷ đồng. Ngày 07/04/2010 CTCP Thép Pomina chính thức niêm yết trên sàn Giao dịch Chứng khoán TPHCM với mã cổ phiếu là POM Giới thiệu về đại lý phân phối thép Pomina chất lượng trên toàn quốc Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chuyên phân phối thép Pomina nói riêng. và các loại vật liệu xây dựng khác nói chung có chất lượng cao tại mọi cửa hàng trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Ở mỗi tỉnh khác nhau sẽ có sự quy tụ đội ngũ kỹ sư xây dựng. Có sự am hiểu về vật liệu xây dựng từ mọi đặc tính cơ học đến lý hóa. Đào tạo từ lý thuyết và thực hành ở những trường đại học danh tiếng. Có nhiều năm kinh nghiệm. Hiện tại thuộc các kỹ sư có chuyên môn xây dựng cao. Vì vậy, dịch vụ luôn tiếp ứng tư vấn mọi yêu cầu về hàng hóa thuộc vật liệu xây dựng. Cửa hàng Vật liệu xây dựng của công ty với đội ngũ luôn nỗ lực nâng cao khả năng bản thân. Cũng như là cải thiện chất lượng dịch vụ cung cấp vật tư ngày một chất lượng hơn. Với mục đích đền đáp sự tin tưởng của mọi khách hàng thời gian qua đã dành cho công ty chúng tôi. Cửa hàng Vật liệu xây dựng chuyên cung cấp: thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ, tôn các loại,.. tại: Hải Phòng, Hà Nội, Thanh Hóa, Phú Yên, Khánh Hòa. Ninh Thuận, Đồng Tháp, Cà Mau,… Mọi cửa hàng dưới sự quản lý nghiêm ngặc của công ty đã luôn phấn đấu hoàn thiện. Và cho ra đời dịch vụ vận chuyển, buôn bán các sản phẩm Vật liệu xây dựng với qui mô lớn hơn. Đa dạng về mẫu mã, chủng loại và kích thước khác nhau. Giá thành cạnh tranh để mang lại mức giá tốt nhất cho khách hàng Ngoài ra, chúng tôi thường xuyên thực hiện nhiều chương trình khuyến mãi. Với nhiều quà tặng giá trị lớn cho các khách hàng đã, đang hợp tác với công ty thời gian qua để tri ân mọi khách hàng Bảng báo giá thép Pomina xây dựng cung cấp tại Tôn thép Sáng Chinh Với nhiều năm kinh nghiệm. Và sự phấn đấu không ngừng đặt sự hài lòng của khách hàng làm mục tiêu quan trọng Tôn Thép Sáng Chinh ngày càng phát triển. Và được nhiều bạn bè và quý khách hàng tin tưởng, ủng hộ. Với phương châm ” Tôn Thép Sáng Chinh – Đi cùng khách hàng tới thành công”. Chúng tôi hy vọng được nhiều sự ủng hộ hơn nữa, hãy là bạn, là khách hàng của chúng tôi. Để cùng nhau phát triển và gặt hái thêm nhiều thành công hơn nữa. BẢNG BÁO GIÁ THÉP POMINA: Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá thép Pomina thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng. STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây ) 01 Thép Pomina Ø 6 Kg   11.800   02 Thép Pomina Ø 8 Kg   11.800   03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000 04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000 05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500 06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500 07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000 08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500 09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000 10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000 11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   LH 12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   LH Ngoài cung cấp giá cả thép Pomina. Công ty chúng tôi còn đăng tải các bảng báo giá của các nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng khác BẢNG BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM: Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá thép Miền Nam thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng. STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây ) 01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.800   02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.800   03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000 04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000 05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500 06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500 07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000 08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500 09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000 10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000 11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   Liên hệ 12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   Liên hệ BẢNG BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá thép Việt Nhật – giá sắt thép xây dựng các loại được cập nhật thường xuyên. Và mới nhất từ nhà sản xuất được gửi tới khách hàng. STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ 01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950 02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950 03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000 04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500 05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000 06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000 07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000 08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000 09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000 10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000 11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH 12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH Cập nhật thêm thông tin Bảng báo giá tôn úp nóc Các thông tin liên quan đến bảng báo giá xây dựng Quy trình thực hiện mua VLXD tại công ty TNHH Sáng Chinh B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất. B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh dành cho khách hàng Báo giá luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Báo giá sắt thép xây dựng tại Công ty Tôn thép Sáng Chinh Chúng tôi còn cung cấp dịch vụ báo giá các hãng thép khác: Xem thêm: Báo giá máng xối inox 304

Báo giá máng xối inox 304

Báo giá máng xối inox 304 được cập nhật chi tiết tại Tôn thép Sáng Chinh. Máng xối inox 304 có vai trò vô cùng quan trọng trong đời sống, và được rất nhiều khách hàng ưa chuộng. Để đặt hàng nhanh nhất, quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ bên dưới Báo giá máng xối inox 304 cập nhật tại Tôn thép Sáng Chinh Báo giá máng xối inox 304 cung cấp đến khách hàng mức giá hôm nay. Tư vấn dịch vụ nhanh và miễn phí, xin liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ bên dưới để được hỗ trợ Báo giá máng xối inox 304 Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Giá inox 304 tấm có độ dày từ 0.3mm – 75mm được thể hiện trong bảng dưới đây: ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ ( Đ/kg) 0.4 ly tới 1.0 ly BA Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 68.000 0.4 ly tới 6  ly 2B Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 63.000 0.5 ly tới 2 ly HL Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 70.000 3 ly tới 6 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 59.000 6 ly tới 12 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 55.000 13 ly tới 75 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 50.000 Bảng báo giá inox 304 cuộn cán nóng vá cán nguội Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng giá cuộn inox 304 cán nóng & cán nguội được thể hiện trong bảng dưới đây: ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ ( Đ/kg) 0.4 ly tới 1.0 ly BA Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 68.000 0.4 ly tới 6  ly 2B Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 63.000 0.5 ly tới 2 ly HL Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 70.000 3 ly tới 12 ly No.1 Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 56.000 Bảng báo giá inox 304 ống trang trí Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Giá ống inox 304 trang trí được thể hiện trong bảng dưới đây: QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ  ( Đ/kg) Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Phi 22 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Phi 27 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Phi 38 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Phi 42 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Phi 60 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Phi 63 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Phi 76 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Phi 89 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Phi 101 0.8li – 2li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Phi 114 0.8li – 2li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Phi 141 0.8li – 2li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000 Bảng báo giá inox 304 thanh V Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Giá V inox 304 được thể hiện trong bảng dưới đây: QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ ( Đ/kg) 20 x 20 x 6000 2ly No.1 V inox 304 đúc 75.000 – 90.000 30 x 30 x 6000 2ly-4ly No.1 V inox 304 đúc 75.000 – 90.000 40 x 40 x 6000 2ly-4ly No.1 V inox 304 đúc 75.000 – 90.000 50 x 50 x 6000 2ly-6ly No.1 V inox 304 đúc 75.000 – 90.000 65 x 65 x 6000 5ly-6ly No.1 V inox 304 đúc 75.000 – 90.000 75 x 75 x 6000 6ly No.1 V inox 304 đúc 75.000 – 90.000 100 x 100 x 6000 6ly No.1 V inox 304 đúc 75.000 – 90.000 Cập nhật thêm thông tin: Bảng báo giá tôn Việt Nhật Cam kết cung cấp dịch vụ giá rẻ tại Tôn thép Sáng Chinh Chúng tôi là đại lý phân phối VLXD số 1 và liên kết với nhiều nhà máy xây dựng uy tín trên cả nước. Đa dạng về mọi thành phần và chủng loại, do đó quý khách có thể dễ dàng để tìm kiếm ra loại phù hợp với công trình của mình Ở bất cứ mỗi sản phẩm nào, chúng tôi đều gắn kèm theo đầy đủ mọi thông tin về: thành phần, quy cách, chiều dài,… Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm Định kì chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên tin tức về báo giá nhanh chóng nhất Dịch vụ đặt hàng máng xối xây dựng tại Tôn thép Sáng Chinh – Bước 1: Chúng tôi sẽ thu thập thông tin liên quan đến sản phẩm mà khách hàng yêu cầu. Công ty cử nhân viên xuống tận nơi để khảo sát, báo giá và tiến hành đo độ dốc, kích thước của mái. Khoảng cách giữa nền đất và độ cao của vị trí mái cần lắp đặt – Bước 2: Khách hàng sẽ được xem qua bản phát thảo mà chúng tôi gửi. Phát thảo phù hợp với mái và tổng thể của toàn bộ ngôi nhà. Máng xối inox lắp đặt xong đảm bảo được các yêu cầu như: nước chảy nhanh, nước được thoát hết Sử dụng bulong, đinh vít để cố định và kết nối máng xối inox và mái nhà với nhau. Máng được đảm bảo chắc chắn, chịu được va đập, và chống rung lắc cao – Bước 3: Nghiệm thu công trình – Bước 4: Khách hàng thanh toán chi phí trong hợp đồng Phong cách kinh doanh: – Tôn trọng, chân thành, sẵn sàng hợp tác, là phương châm hoạt động được chúng tôi đặt lên hàng đầu. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Tôn thép Sáng Chinh  dựa trên các yếu tố: – Đối với khách hàng phải luôn luôn trung thực về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. – Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. – Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp. Hệ thống phân phối Tôn thép Sáng Chinh  xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự. Các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng. Xem thêm: Máng xối inox 304 dày 0.8 mm

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555