Tháng Mười 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Mười 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Mười 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Mười 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Tháng Mười 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Mười 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Monthly Archives: Tháng Mười 2019

Bảng báo giá tôn Tovico năm 2020

Bảng báo giá tôn Tovico năm 2020 sẽ có nhiều chuyển biến so với năm trước. Giá cả thay đổi thường xuyên dựa và thị trường, cũng như là mức độ tiêu thụ. Công ty Tôn thép Sáng Chinh chuyên phân phối tôn Tovico nói riêng và các loại vật liệu xây dựng nói chung. Mọi thắc mắc, cũng như cách đặt hàng, xin quý khách liên hệ đến chúng tôi qua hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá tôn Tovico năm 2020 Bảng báo giá tôn của Công ty chúng tôi là một lợi thế giúp khách hàng nắm bắt tốt giá cả hiện nay. Quy cách, chiều rộng, chiều dài và màu sắc đa dạng, đáp ứng nhu cầu đòi hỏi trong quá trình xây dựng Quy cách sản phẩm tôn kẽm thông dụng Độ dày tôn đen TC kẽm bám Độ dày tôn kẽm Khổ tôn Trọng lượng (Kg/m) 0.13mm Z10 0.15mm 762mm 0.80 – 0.85 0.13mm Z10 0.15mm 900mm 0.95 – 1.00 0.13mm Z10 0.15mm 990mm 1.05 – 1.10 0.16mm Z10 0.18mm 1200mm 1.60 – 1.65 0.17mm Z10 0.19mm 900mm 1.18 – 1.23 0.17mm Z10 0.19mm 914mm 1.26 – 1.31 0.18mm Z10 0.20mm 762mm 1.11 – 1.16 0.18mm Z10 0.20mm 914mm 1.35 – 1.40 0.18mm Z10 0.20mm 1000mm 1.47 – 1.52 0.18mm Z10 0.20mm 1200mm 1.80 – 1.85 0.19mm Z10 0.21mm 762mm 1.14 – 1.19 0.19mm Z10 0.21mm 914mm 1.41 – 1.46 0.20mm Z12 0.22mm 914mm 1.46 – 1.51 0.20mm Z12 0.22mm 1000mm 1.65 – 1.70 0.20mm Z12 0.22mm 1200mm 1.95 – 2.00 0.22mm Z12 0.24mm 1200mm 2.17 – 2.22 0.26mm Z12 0.28mm 1200mm 2.55 – 2.60 0.28mm Z12 0.30mm 1200mm 2.74 – 2.79 0.30mm Z12 0.32mm 1200mm 2.93 – 2.98 0.32mm Z12 0.34mm 1200mm 3.12 – 3.17 0.35mm Z12 0.37mm 1200mm 3.36 – 3.41 0.40mm Z15 0.42mm 1200mm 3.87 – 3.92 0.45mm Z15 0.48mm 1200mm 4.32 – 4.36 0.50mm Z15 0.53mm 1200mm 4.93 – 4.98 0.60mm Z15 0.63mm 1000mm 4.76 – 4.81 0.60mm Z18 0.63mm 1250mm 5.97 – 6.02 0.70mm Z18 0.74mm 1000mm 5.52 – 5.60 0.70mm Z18 0.74mm 1250mm 6.98 – 7.03 0.80mm Z18 0.84mm 1000mm 6.38 – 6.43 0.80mm Z18 0.84mm 1250mm 8.00 – 8.05 0.88mm Z20 0.82mm 1000mm 6.94 – 6.99 0.88mm Z20 0.92mm 1250mm 8.65 – 8.70 1.00mm Z20 1.06mm 1000mm 8.05 – 8.10 Cập nhật thêm: Bảng báo giá tôn lạnh Các tiêu chuẩn kỹ thuật Sản phẩm trước khi xuất xưởng được kiểm tra đạt tiêu chuẩn JIS G 3302. Các kiểm tra cơ bản gồm: Kiểm tra độ bền uốn Kiểm tra độ bền va đập Kiểm tra độ mạ kẽm Kiểm tra độ dày Kiểm tra chiều dài Kiểm tra chiều rộng Kiểm tra bề mặt Nhận diện sản phẩm (biện pháp chống hàng giả, hàng nhái) Trên biên sản phẩm Tôn TOVICO. Cách 2 mét có in một dòng chữ, nội dung gồm: tổng chiều dài cuộn tôn, nhãn hiệu hàng hóa. Tên nhà máy sản xuất, hệ thống quản lý chất lượng, mã số cuộn tôn, ngày sản xuất … Ví dụ: 3456-DTLS-TOVICO-ISO 9001:2000-35-20-MSC2708BJ/09-08/10/09 Ứng dụng sản phẩm Sản phẩm tôn mạ kẽm TOVICO được sử dụng làm Tấm lợp, Trần nhà, Mái che, Cửa cuốn, Máng xối, Ống nước, Vật dụng gia đình, Thiết bị công nghiệp, Các ứng dụng khác v.v… Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh dành cho khách hàng Bảng báo giá tôn luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Lưu ý vài thông tin khi mua hàng:  Báo giá tôn xây dựng đã bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển đến tận nơi tại các tỉnh Miền Nam Chúng tôi có các loại xe tải chuyên dụng lớn nhỏ để số lượng vận chuyển luôn được bảo đảm. Đặt hàng có liền ngay trong ngày Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng. Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao Tôn xây dựng có những ứng dụng như thế nào trong đời sống? Sử dụng tôn xây dựng giúp bảo vệ che chắn công trình. Và giúp công trình đạt độ thẩm mỹ tuyệt đối so với việc sử dụng các dạng ngói trước đây. Tôn các loại hiện nay dựa vào quy trình sản xuất với nguyên liệu thép, hợp kim nhôm kẽm. Đã tạo nên chất lượng được khẳng định qua từng năm tháng. Ngoài ngói ra, độ bao phủ của tôn rộng rãi và kháng nhiệt hiệu quả. Và giá thành cũng rẻ hơn nhiều so với gạch ngói, trọng lượng lại nhẹ. Chính điều này đã giúp cho sản phẩm được đông đảo mọi khách hàng biết đến và có sức tiêu thụ ngày càng mạnh mẽ Vật liệu xây dựng trên thị trường về khả năng chống nhiệt thì rất đa dạng. Và chất liệu như ngói, gạch rỗng, kính phản quang, trần thạch cao, tôn chống nóng… Nhưng hiệu quả và tiết kiệm chi phí nhất vẫn là tôn lạnh chống nóng. Xem thêm: Bảng báo giá thép Pomina năm 2020

Bảng báo giá tôn tân phước khanh năm 2020

Bảng báo giá tôn tân phước khanh năm 2020. Tại đây, công ty Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi có đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm sẽ tư vấn cho bạn cách chọn lựa loại tôn Tân Phước Khanh với kích thước và màu sắc phù hợp với công trình Sự phát triển của xây dựng kéo theo nhu cầu về các vật tư ngày càng tăng, trong đó có tôn Tân Phước Khanh. Sản phẩm được chúng tôi nhập trực tiếp tại nhà sản xuất. Đảm bảo hàng hóa đầy đủ mọi thông tin Bảng báo giá tôn tân phước khanh năm 2020 Do sức tiêu thụ rộng rãi và tùy vào thời điểm mà Tôn xây dựng Tân Phước Khanh sẽ chuyển biến thất thường. Khách hàng có thể truy cập vào website bên dưới để có thể tham khảo giá cả nhanh chóng nhất Báo giá tại Tôn thép Sáng Chinh có những ưu điểm nào?  Chúng tôi xác nhận và cam kết mọi sản phẩm mà khách hàng yêu cầu đều đúng chủng loại và mục đích xây dựng Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao Bảng báo giá sắt thép xây dựng kê khai bao gồm thuế VAT 10%. Và chi phí vận chuyển đến tận công trình tại TPHCM và các tỉnh lân cận Chất lượng hàng hóa và thời gian vận chuyển theo yêu cầu của khách hàng Đặt hàng số lượng ít hay nhiều sẽ có ngay trong ngày Công ty của chúng tôi kinh doanh với nhiều mẫu mã VLXD khác nhau. Uy tín, chất lượng và bảo hành lâu dài, dịch vụ cung cấp sẽ luôn làm quý khách hài lòng Qúa trình vận chuyển, lắp đặt nhanh chóng. Tay nghề cao của độ ngũ làm việc sẽ đem lại chất lượng thi công cao nhất Qúa trình đặt hàng tại Tôn thép Sáng Chinh Sơ đồ các bước tiến trình sau đây giúp cho mọi khách hàng hiểu rõ và nắm vững dễ dàng các thao tác thực hiện. Để việc đặt hàng và giao hàng được diễn ra nhanh chóng – Bước 1: Khách hàng cung cấp các thông tin cơ bản ( tên, tuổi, số điện thoại, nơi ở ) và dịch vụ cần tư vấn. Chúng tôi sẽ tư vấn rõ ràng qua điện thoại, báo giá số lượng đặt hàng của quý khách – Bước 2: Hai bên bàn bạc về các điều mục ghi rõ trong hợp đồng. Nếu không có gì thắc mắc, chúng tôi sẽ tiến hành như trong thoải thuận – Bước 3: Dựa vào các thông tin cung cấp, chúng tôi sẽ vận chuyển đúng đầy đủ và số lượng đã định đến tận nơi cho khách hàng – Bước 4: Chúng tôi tiến hành bốc xếp VLXD. Qúy khách có quyền kiểm tra chất lượng và số lượng trước khi thanh toán – Bước 5: Sau khi không có thắc mắc và hài lòng về đơn hàng. Khách hàng sẽ thanh toán số tiền như đã kí   Nhà phân phối Tôn thép Sáng Chinh- Địa chỉ mua VLXD uy tín nhất tại Miền Nam – Hệ thống quy mô hoạt động, phân bố VLXD tại tất cả các quận huyện tphcm và các tỉnh lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Bình Dương,… Tất cả vật tư xây dựng đều nhập từ các nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng tại Việt Nam và nước ngoài. Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam – Đem lại mức giá tốt nhất dành cho mọi khách hàng. Phân phối số lượng sỉ lẻ khác nhau đến với mọi đại lý lớn nhỏ – Đội ngũ chuyên viên làm việc năng động và nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn và báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất. Hoạt động dịch vụ 24/24h Dây chuyền mạ màu tôn Tân Phước Khanh Dây chuyền mạ màu của Công ty với công nghệ. Thiết bị hiện đại và tay nghề cao của đội ngũ kỹ sư và kỹ thuật viên sẽ mang lại sản phẩm chất lượng cao và màu sắc theo yêu cầu cùa Quý khách hàng trong nước và nước ngoài. Tôn mạ màu Tôn Tân Phước Khanh được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản : JIS G3312:1998 ( Tôn kẽm mạ màu ), JIS G3322:1994 ( Tôn lạnh mạ màu ) và tiêu chuẩn ISO 9001:2008. Sản phẩm đẹp với những màu sắc đa dạng, có tính năng chịu sự khắc nghiệt của môi trường tốt, độ bền vượt trội Nguyên lý hoạt động Băng sau khi mạ kẽm sẽ được đánh bóng bề mặt nắn phẳng trước khi phủ một lớp sơn. Sau đó, băng sẽ đi qua một hệ thống phủ sơn acrylic. Các lớp sơn được phủ lên bề mặt của băng giúp bảo vệ bề mặt sản phẩm. Băng sau khi được phủ một lớp mạ kẽm hoàn toàn có khả năng chống gỉ sét rất tốt, nếu được phủ một lớp sơn nữa thì khả năng chống oxy hóa tăng lên gấp nhiều lần. Đầu vào của dây chuyền Thép cán nguội đạt các tiêu chuẩn về chất lượng và các đặc điểm cơ lý tính, hóa học.Đầu ra của dây chuyền Tôn mạ màu TPK-PPALZINC. Các sản phẩm trên với kích cỡ theo yêu cầu của khách hàng. Xuất xứ của dây chuyền Công ty sản xuất: Nhật Bản. Xem thêm:  Bảng báo giá tôn nam kim năm 2020

Bảng báo giá tôn nam kim năm 2020

Bảng báo giá tôn nam kim năm 2020, da dạng các loại tôn với nhiều kích thước, sẽ đáp ứng nhu cầu xây dựng cho mọi công trình. Ngoài ra, công ty Tôn thép Sáng Chinh của chúng tôi còn phân phối các loại tôn như: tôn lạnh, tôn màu, tôn úp Nóc, tôn Đông Á chống ăn mòn, chống nóng. Sản phẩm mới, độ bền cao, tiêu chuẩn Châu Âu, chống bong tróc. Cung cấp giá tốt nhất thị trường Bảng báo giá tôn nam kim năm 2020 Qúy khách có thắc mắc về báo giá tôn xây dựng. Xin liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ email bên dưới để được hỗ trợ nhanh nhất. Do thị trường luôn biến động không ngừng, dẫn theo mức giá ở mọi thời điểm không giống nhau. Cách để mua chính xác đó là thường xuyên cập nhật bảng giá sẽ giúp cho khách hàng tìm ra thời điểm mua vật tư thích hợp nhất Tiêu chuẩn tôn Nam Kim − Tôn Nam Kim là thương hiệu sắt thép hàng đầu Việt Nam, sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế : + Dây chuyền sản xuất tôn kẽm dựa theo tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản JIS G3302 + Dây chuyền sản xuất tôn lạnh dựa theo tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản JIS G3321 + Dây chuyền sản xuất tôn màu dựa theo tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản JIS G3312, JIS G3322 Xem thêm: Bảng báo giá tôn TVP năm 2020 Ưu điểm của tôn Nam Kim: – Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại Quốc tế, đảm bảo về chất lượng. – Giá cả phù hợp, có tính cạnh tranh cao. – Đa dạng về mẫu mã, màu sắc phù hợp với nhu cầu của từng khách hang. – Chất lượng sản phẩm than thiện với môi trường và mang tính thầm mỹ cao. – Sản phẩm có tính ứng dụng trong sản xuất công nghiệp Ứng dụng của tôn Nam Kim với những ưu điểm nổi bật của vật liệu đã nêu như trên. Thì tôn Nam Kim thường được dung để lợp mái, lợp vách, đóng trần trong thi công xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp,…. Nhà phân phối Tôn thép Sáng Chinh- Địa chỉ mua VLXD uy tín nhất tại Miền Nam – Hệ thống quy mô hoạt động, phân bố Vật Liệu Xây Dựng tại tất cả các quận huyện tphcm và các tỉnh lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Bình Dương,… Tất cả vật tư xây dựng đều nhập từ các nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng tại Việt Nam và nước ngoài. Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam – Đem lại mức giá tốt nhất dành cho mọi khách hàng. Phân phối số lượng sỉ lẻ khác nhau đến với mọi đại lý lớn nhỏ – Đội ngũ chuyên viên làm việc năng động và nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn và báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất. Hoạt động dịch vụ 24/24h Sơ lược về công ty Thép Nam Kim Công ty Cổ phần có trụ sở chính đặt tại đường N1, cụm công nghiệp An Thạnh, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương. Được thành lập vào năm 2002, lĩnh vực hoạt động chính của công ty là sản xuất và phân phối các loại tôn lợp như tôn mạ lạnh NAKI ZINCALCUM. Tôn mạ màu NAKI COLOR (tôn kẽm mạ màu, tôn lạnh mạ màu) và các loại sản phẩm sắt thép xây dựng. Toàn bộ sản phẩm tôn lợp, sắt thép xây dựng đều được sản xuất trên đây chuyền công nghệ hiện đại nhập khẩu từ Hàn Quốc. Công ty Tôn thép Sáng Chinh  – đơn vị chuyên cung cấp sản phẩm tôn Nam Kim chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn, có chứng chỉ CO/CQ. Nguồn gốc xuất xứ hàng hóa rõ ràng với giá thành hợp lý. Để mua được sản phẩm với giá tốt và nhận được báo giá tôn Nam Kim nhanh nhất. Quý khách vui lòng liên hệ với công ty chúng tôi qua hotline 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666. Để được hỗ trợ tốt nhất.  

Bảng báo giá tôn TVP năm 2020

Bảng báo giá tôn TVP năm 2020, cung cấp đa dạng các loại tôn xây dựng đến với mọi công trình. Tôn Thép Sáng Chinh hiện đang là nhà phân phối vật liệu xây dựng chất lượng nhất tại Miền Nam. Gía tôn được chúng tôi cập nhật đầy đủ mọi thông tin. Vận chuyển nhanh chóng và giao hàng tận nơi Bảng báo giá tôn TVP năm 2020 Bảng báo giá tôn được cập nhật một cách đầy đủ. Phân bổ đa dạng ra nhiều khu vực giao hàng sẽ giúp quý khách hạn chế được về mặt thời gian. Mở rộng quy mô hoạt động ra tất cả các quận huyện tại TPHCM nói riêng và các tỉnh lân cận nói chung: Tây Ninh, Long An, Bình Dương,.. Thứ tự tiến trình mua hàng tại Công ty Tôn thép Sáng Chinh? B1 : Chúng tôi báo giá qua khối lượng sản phẩm của khách hàng qua điện thoại hoặc email B2 : Qúy khách có thể trực tiếp đến công ty để tiện cho việc tư vấn và kê khai giá cụ thể B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Vận chuyển hàng hóa, sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ VLXD B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh giành cho khách hàng Báo giá luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Xem thêm Bảng báo giá tôn PU cách nhiệt Tôn xây dựng có những ứng dụng như thế nào trong đời sống? Sử dụng tôn xây dựng giúp bảo vệ che chắn công trình. Và giúp công trình đạt độ thẩm mỹ tuyệt đối so với việc sử dụng các dạng ngói trước đây. Tôn các loại hiện nay dựa vào quy trình sản xuất với nguyên liệu thép, hợp kim nhôm kẽm. Đã tạo nên chất lượng được khẳng định qua từng năm tháng. Ngoài ngói ra, độ bao phủ của tôn rộng rãi và kháng nhiệt hiệu quả. Và giá thành cũng rẻ hơn nhiều so với gạch ngói, trọng lượng lại nhẹ. Chính điều này đã giúp cho sản phẩm được đông đảo mọi khách hàng biết đến và có sức tiêu thụ ngày càng mạnh mẽ Vật liệu xây dựng trên thị trường về khả năng chống nhiệt thì rất đa dạng. Và chất liệu như ngói, gạch rỗng, kính phản quang, trần thạch cao, tôn chống nóng… Nhưng hiệu quả và tiết kiệm chi phí nhất vẫn là tôn lạnh chống nóng. Nhà phân phối Tôn thép Sáng Chinh – Địa chỉ mua VLXD uy tín nhất tại Miền Nam – Hệ thống quy mô hoạt động, phân bố VLXD tại tất cả các quận huyện tphcm và các tỉnh lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Bình Dương,… Tất cả vật tư xây dựng đều nhập từ các nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng tại Việt Nam và nước ngoài. Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam – Đem lại mức giá tốt nhất dành cho mọi khách hàng. Phân phối số lượng sỉ lẻ khác nhau đến với mọi đại lý lớn nhỏ – Đội ngũ chuyên viên làm việc năng động và nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn và báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất. Hoạt động dịch vụ 24/24h Các dịch vụ tại công ty Tôn thép Sáng Chinh bao gồm những dịch vụ nào? Tôn thép Sáng Chinh là đại lý hoạt động trong lĩnh vực xây dựng lâu năm. Giúp đem lại các dịch vụ và sản phẩm có chất lượng tối ưu nhất đến mọi khách hàng: – Chuyên thiết kế và tư vấn xây dựng cho các nhà máy nhà xưởng. Làm mái tôn chống dột, chống nóng, vách ngăn kính, kính thủy lực,.. – Thi công, thiết kế lắp đặt khung thép cho các nơi mới xây dựng, nhà tiền chế – Dịch vụ cung cấp cổng sắt, cửa sắt, cơi nới nhà cửa,.. – Cung cấp các loại mái tôn: tôn Hoa Sen, tôn màu, tôn vòm, tôn lạnh, tôn PU cách nhiệt, tôn Phương Nam, tôn Đông Á,.. – …. Chất lượng vật liệu xây dựng vượt trội, đa dạng mẫu mã. Uy tín, chất lượng và bảo hành lâu dài, dịch vụ cung cấp sẽ luôn làm quý khách hài lòng Qúa trình vận chuyển, lắp đặt nhanh chóng. Tay nghề cao của độ ngũ làm việc sẽ đem lại chất lượng thi công cao nhất Một vài thông tin về thép TVP trên thị trường Công ty Cổ phần Thép TVP được biết đến là một trong những Công ty hàng đầu về lĩnh vực sản xuất. Và kinh doanh các sản phẩm tôn mạ kẽm và mạ màu chất lượng cao, thép tấm, thép lá và các sản phẩm ống thép đa dạng. Công ty Cổ phần Thép TVP đã luôn phát triển các sản phẩm mới đi đầu trong ngành xây dựng. Hoàn thiện quy trình sản xuất và kinh doanh khép kín để tạo ra một giá trị sản phẩm tốt nhất trên thị trường mà giá thành thì rất hợp lý. Liên tục nhiều năm qua, Công ty Cổ phần Thép TVP luôn khẳng định vị trí dẫn đầu về công nghệ của mình. Liên tục đầu tư mở rộng thị phần của mình trong ngành sản xuất thép. Thêm vào đó Công ty Cổ phần Thép TVP đã không bỏ lỡ cơ hội vàng để triển khai nhà máy Tôn mạ màu công nghệ cao – dự án công nghệ hiện đại đáp ứng các nhu cầu ngày càng tăng của thị trường về chất lượng sản phẩm Với những đầu tư mạnh mẽ Thép TVP tin tưởng rằng mình sẽ vươn xa hơn nữa để trở thành Công ty chuyên ngành sản xuất vật liệu xây dựng với công nghệ hàng đầu Đông Nam Á. Tham khảo thêm: Bảng báo giá tôn Phương Nam (Việt Nhật) năm 2020

Bảng báo giá tôn Phương Nam (Việt Nhật) năm 2020

Bảng báo giá tôn Phương Nam (Việt Nhật) năm 2020 cung cấp tại Công ty Tôn thép Sáng Chinh. Chiết khấu hoa hồng cao, nhiều chương trình khuyến mãi. Hãy liên hệ đặt hàng với công ty. Tư vấn dịch vụ và đặt hàng trực tuyến, vận chuyển miễn phí. Công ty chúng tôi phân phối nhiều loại tôn như: tôn lợp mái, tôn màu xanh ngọc, tôn lạnh,… Bảng báo giá tôn Phương Nam (Việt Nhật) năm 2020 Để được hỗ trợ và tư vấn chính xác về bảng báo giá tôn Phương Nam từng thời điểm. Xin quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi qua phòng kinh doanh theo hotline:  097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU PHƯƠNG NAM 9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG + 5 SÓNG VUÔNG STT ĐỘ DÀY (ĐO THỰC TẾ) TRỌNG LƯỢNG (KG/M) ĐƠN GIÁ (KHỔ 1,07M) SÓNG TRÒN,SÓNG VUÔNG,LA PHÔNG CHIỀU DÀI CẮT THEO YÊU CẦU CỦA QUÝ KHÁCH 1 2 dem 80 2.40 49.000 2 3 dem 00 2.60 51.000 3 3 dem 20 2.80 52.000 4 3 dem 50 3.00 54.000 5 3 dem 80 3.25 59.000 6 4 dem 00 3.35 61.000 7 4 dem 30 3.65 66.000 8 4 dem 50 4.00 69.000 9 4 dem 80 4.25 74.000 10 5 dem 00 4.45 76.000    6 DEM 00 5.40 93.000 Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,… BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU PHƯƠNG NAM  XANH NGỌC – ĐỎ ĐẬM – VÀNG KEM,… 9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG STT ĐỘ DÀY (ĐO THỰC TẾ) TRỌNG LƯỢNG (KG/M) ĐƠN GIÁ (KHỔ 1,07M) SÓNG TRÒN,SÓNG VUÔNG, LA PHÔNG, CHIỀU DÀI CẮT THEO YÊU CẦU CỦA QUÝ KHÁCH 1 3 dem 00 2.50 46.000 2 3 dem 30 2.70 56.000 3 3 dem 50 3.00 58.000 4 3 dem 80 3.30 60.000 5 4 dem 00 3.40 64.000 6 4 dem 20 3.70 69.000 7 4 dem 50 3.90 71.000 8 4 dem 80 4.10 74.000 9 5 dem 00 4.45 79.000                         Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,… BẢNG BÁO GIÁ TÔN KẼM PHƯƠNG NAM 9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG STT ĐỘ DÀY (ĐO THỰC TẾ) TRỌNG LƯỢNG (KG/M) ĐƠN GIÁ (KHỔ 1.07M) SÓNG TRÒN,SÓNG VUÔNG, LA PHÔNG, CHIỀU DÀI CẮT THEO YÊU CẦU CỦA QUÝ KHÁCH 1 2 dem 1.60 hết hàng 2 2 dem 40 2.10 38.000 3 2 dem 90 2.45 39.000 4 3 dem 20 2.60 43.000 5 3 dem 50 3.00 46.000 6 3 dem 80 3.25 48.000 7 4 dem 00 3.50 52.000 8 4 dem 30 3.80 58.000 9 4 dem 50 3.95 64.000 10 4 dem 80 4.15 66.000 11 5 dem 00 4.50 69.000 Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,… Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận: không sơn, không cắt, không set. Tham khảo thêm: Tôn cách nhiệt Các bước tiến hành đặt hàng tại Tôn Thép Sáng Chinh – Bước 1: Liên hệ địa chỉ cho chúng tôi qua hòm mail hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Bộ phận tư vấn sẽ nhanh chóng cập nhật các thông tin về sản phẩm. – Bước 2: Với đơn hàng lớn, khách hàng có thể thương lượng lại về giá cả. – Bước 3: Hai bên thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao và nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc. – Bước 4: Vận chuyển hàng hóa đến tận công trình đúng giờ và đúng nơi. – Bước 5: Khách hàng kiểm kê về số lượng và kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận. Sau khi hai bên đã giao dịch xong. Chúng tôi tiến hành bốc xếp hàng hóa và dọn dẹp bãi kho trước khi rời đi. Khách hàng sẽ không phải tốn các khoản chi phí phải thuê nhân công. Phong cách kinh doanh: – Tôn trọng, chân thành, sẵn sàng hợp tác, là phương châm hoạt động được chúng tôi đặt lên hàng đầu. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Tôn thép Sáng Chinh  dựa trên các yếu tố: – Đối với khách hàng phải luôn luôn trung thực về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. – Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. – Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp. Hệ thống phân phối Tôn thép Sáng Chinh  xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự. Các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng. Cung cấp Tôn Phương Nam tại Công Ty Sáng Chinh cho tất cả các đại lý trên toàn quốc Nhằm mở rộng yêu cầu của khách hàng. Tôn Thép Sáng Chinh đã và đang mở rộng quy mô dịch vụ, cung cấp Tôn Phương Nam đến tất cả mọi khu vực trên toàn quốc – Tại khu vực Miền Bắc bao gồm: TP Hà Nội, Bắc Giang, Lào Cai, Hưng Yên, Thái Bình, Ninh Bình, Tuyên Quang, TP Hải Phòng, Bắc Kạn,.. – Tại khu vực Miền Trung: TP Đà Nẵng, Quãng Nam, Quãng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận,.. – Tại khu vực Miền Nam: TPHCM, Đồng Nai, Tây Ninh, Bình Dương, Long An, Đồng Tháp, Cà Mau, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu,.. Tôn Phương Nam – Thương hiệu được thị trường ưa chuộng Thị trường tôn mạ hiện nay vô cùng khắc nghiệt khi bị áp lực cạnh tranh giữa sản phẩm ngoại nhập. Và nội địa ngày càng tăng. Tuy nhiên, vì chất lượng luôn đảm bảo nên Tôn Phương Nam vẫn chiếm lĩnh thị phần. Và trở thành sản phẩm được ưa chuộng. Giữ vững thương hiệu, khẳng định uy tín Tôn Phương Nam hiện đang có 2 nhà máy có công suất lớn là nhà máy ở Biên Hòa sở hữu dây chuyền mạ kẽm – công suất 100.000 tấn/năm. Dây chuyền mạ màu công suất 70.000 tấn/năm. Nhà máy ở Nhơn Trạch có dây chuyền mạ kẽm và hợp kim nhôm kẽm công suất 150.000 tấn/năm. Dây chuyền mạ màu công suất 70.000 tấn/năm. Những sản phẩm chính của tôn Phương Nam như tôn mạ kẽm, tôn mạ nhôm kẽm, tôn mạ màu được sản xuất theo tiêu chuẩn rất nghiêm ngặt của Nhật Bản và Mỹ. Bên cạnh đó, công ty Tôn Phương Nam đang áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 – 2015 và Hệ thống ISO IEC/17025: 1999 theo tiêu chuẩn quốc tế. Năm qua, với chất lượng và giá thành đảm bảo. Tôn Phương Nam đã nhanh chóng chiếm lĩnh thị phần và vươn lên trong top 5 doanh nghiệp sản xuất tôn mạ chiếm thị phần lớn nhất cả nước với 8,55%. Thị trường ưa chuộng Hiện tại công ty Tôn Phương Nam đã xây dựng cho mình hệ thống phân phối rộng khắp từ Bắc chí Nam. Cho đến các vùng sâu vùng xa như: Dak Lak, Kom Tum, Cao Bằng, Lạng Sơn… Với sản lượng tiêu thụ tăng cùng với chất lượng vượt trội, giá cả hợp lý, đa dạng hóa sản phẩm… Nên trên thị trường, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm, tôn mạ màu của Tôn Phương Nam luôn được khách hàng đón nhận. Sản phẩm tôn mạ kẽm và tôn mạ nhôm kẽm của Tôn Phương Nam được nhiều khách hàng lựa chọn bởi chất lượng tốt. “Nếu so sánh tôn Phương Nam với các thương hiệu tôn khác trong nước. Tôi thấy Tôn Phương Nam có màu sắc đẹp, chất lượng, bền màu (theo thời gian), so với những sản phẩm cùng chủng loại, dễ sử dụng cho việc gia công. Sản phẩm làm ra đẹp hơn hẳn. Ở những công trình đòi hỏi về chất lượng, chúng tôi vẫn luôn ưu tiên sử dụng tôn Phương Nam” – một khách hàng cho biết. Xem thêm: Bảng báo giá Liên Doanh Việt Nhật năm 2020

Bảng báo giá Liên Doanh Việt Nhật năm 2020

Bảng báo giá Liên Doanh Việt Nhật năm 2020, công ty chúng tôi cung cấp giá thép Việt Nhật ở nhiều quy cách khác nhau. Qúy khách có thể liên hệ cho chúng tôi qua đường dây nóng để được tham vấn trực tiếp. Giao hàng tại TPHCM, cũng như các tỉnh lân cận một cách nhanh chóng nhất Bảng báo giá Liên Doanh Việt Nhật năm 2020 Bảng báo giá sắt thép xây dựng sẽ cập nhật thường xuyên và đều đặn về giá cả. Việc liên tục cập nhật các thông tin về giá cũng là cách giúp cho khách hàng tìm ra thời điểm mua hàng thích hợp nhất Bảng báo giá thép Việt Nhật: Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng. STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ 01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950 02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950 03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000 04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500 05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000 06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000 07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000 08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000 09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000 10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000 11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH 12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH Tham khảo thêm: Bảng báo giá tôn Phương Nam Bảng báo giá thép Pomina Bảng báo giá thép Pomina cung cấp đầy đủ về giá cả. Báo giá thay đổi tùy thuộc vào số lượng đặt hàng Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 GIÁ THÉP POMINA SD390 ( LD VIỆT Ý) LOẠI SẮT ĐVT GIÁ Thép Pomina phi 6 cuộn KG            13,460 Thép Pomina phi 8 cuộn KG            13,460 Thép Pomina phi 10 cuộn KG            14,560 Thép Pomina phi 10 Gân 11,7m Cây            96,500 Thép Pomina phi 12 Gân 11,7m Cây          139,000 Thép Pomina phi 14 Gân 11,7m Cây          190,000 Thép Pomina phi 16 Gân 11,7m Cây          249,000 Thép Pomina phi 18 Gân 11,7m Cây          309,000 Thép Pomina phi 20 Gân 11,7m Cây          385,000 Thép Pomina phi 22 Gân 11,7m Cây          468,000 Thép Pomina phi 25 Gân 11,7m Cây          621,000 Bảng báo giá thép Miền Nam: Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá thép Miền Nam thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng. STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây ) 01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.800   02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.800   03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000 04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000 05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500 06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500 07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000 08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500 09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000 10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000 11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   Liên hệ 12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   Liên hệ Các thông tin liên quan đến bảng báo giá xây dựng Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh dành cho khách hàng Báo giá vật liệu xây dựng luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Khách hàng sẽ nhận được những lợi ích khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi: Quý khách hàng sẽ được báo giá chính xác giá theo khối lượng đặt hàng sau 24h. (Giá sẽ có sự ưu đãi với những đơn hàng) Công ty sắt thép xây dựng Tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất Sản phẩm cung cấp cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy. Giao hàng miễn phí, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình. Chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm Thép Việt Nhật cho ra mắt thị trường gần 1 triệu tấn thép trong năm 2019 Năm 2018 được coi là một năm khá thành công. Và đánh dấu được nhiều bước ngoặc của thép Việt Nhật trên thị trường xây dựng. Trong năm 2019, thép Việt Nhật cho ra đời gần 1 triệu tấn thép xây dựng các loại. Xuất khẩu đạt 250.000 tấn. Hãng thép này là doanh nghiệp đứng đầu kim ngạch xuất khẩu thép sang thị trường Canada. Và một số nước trong khu vực ASEAN Chất lượng là một trong các yếu tố đầu tiên để tạo nên sự khác biệt của thép Việt Nhật so với các hãng khác. Tạo nên sức cạnh tranh và giá trị cốt lõi cho doanh nghiệp. Thị trường phân khúc giá cả hợp lý, phù hợp với nhu cầu sử dụng của mọi công trình Thép Việt Nhật ra đời chất lượng cao nhờ sự bắt kịp xu hướng hiện đại ở các nước có nền công nghiệp phát triển mạnh trên thế giới. Áp dụng công nghệ EAF Consteel hàng đầu Châu Âu vào quy trình sản xuất của 3 nhà máy lớn. Và các dự án mà Pomina đang triển khai hoạt động: dàn cán 500.000 tấn/ năm, nhà máy luyện phôi 800.000 tấn/năm. Sự đầu tư máy móc đồng bộ và tiên tiến đã giúp cho thương hiệu thép Việt Nhật được thị trường biết đến ngày càng rộng rãi. Chất lượng thép an toàn và ổn định, và cạnh tranh với thép Trung Quốc qua chất lượng chứ không phải qua giá cả Xem thêm: Bảng báo giá Tôn Đông Á năm 2020

Bảng báo giá Tôn Đông Á năm 2020

Bảng báo giá Tôn Đông Á năm 2020 là những tin tức mới nhất được Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi chắt lọc. Nhu cầu xây dựng trong năm mới tăng cao, tôn lại là dạng vật tư không thể thiếu ở mọi công trình. Do đó, nắm chắc giá sẽ giúp quý khách mua hàng vừa chất lượng, mà giá lại rẻ Bảng báo giá Tôn Đông Á năm 2020 Để được hỗ trợ và tư vấn chính xác về bảng báo giá tôn Đông Á từng thời điểm. Xin quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi qua phòng kinh doanh theo hotline:  097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU ĐÔNG Á 9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG + 5 SÓNG VUÔNG STT ĐỘ DÀY (ĐO THỰC TẾ) TRỌNG LƯỢNG (KG/M) ĐƠN GIÁ (KHỔ 1,07M) SÓNG TRÒN,SÓNG VUÔNG,LA PHÔNG CHIỀU DÀI CẮT THEO YÊU CẦU CỦA QUÝ KHÁCH 1 2 dem 80 2.40 49.000 2 3 dem 00 2.60 51.000 3 3 dem 20 2.80 52.000 4 3 dem 50 3.00 54.000 5 3 dem 80 3.25 59.000 6 4 dem 00 3.35 61.000 7 4 dem 30 3.65 66.000 8 4 dem 50 4.00 69.000 9 4 dem 80 4.25 74.000 10 5 dem 00 4.45 76.000    6 DEM 00 5.40 93.000 Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,… BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á  XANH NGỌC – ĐỎ ĐẬM – VÀNG KEM,… 9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG STT ĐỘ DÀY (ĐO THỰC TẾ) TRỌNG LƯỢNG (KG/M) ĐƠN GIÁ (KHỔ 1,07M) SÓNG TRÒN,SÓNG VUÔNG, LA PHÔNG, CHIỀU DÀI CẮT THEO YÊU CẦU CỦA QUÝ KHÁCH 1 3 dem 00 2.50 46.000 2 3 dem 30 2.70 56.000 3 3 dem 50 3.00 58.000 4 3 dem 80 3.30 60.000 5 4 dem 00 3.40 64.000 6 4 dem 20 3.70 69.000 7 4 dem 50 3.90 71.000 8 4 dem 80 4.10 74.000 9 5 dem 00 4.45 79.000                         Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,… Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hoặc giảm giá. Xem thêm Bảng báo giá tôn la phong Cấu tạo và ứng dụng của Tôn Đông Á Tôn lạnh Đông Á được sản xuất từ thép cán nguội đã được tẩy rỉ và phủ dầu. Sau đó được cho qua dây chuyền mạ lạnh với các công đoạn tẩy rửa sạch bề mặt, ủ trong lò NOF để làm thay đổi cơ tính của thép. Cuối cùng sản phẩm được mạ một lớp nhôm kẽm và phủ một lớp bảo vệ như Crôm, dầu, Antifinger,…để chống ôxi hóa. Theo tiêu chuẩn JIS G3302 của Nhật, ASTM A653 của Mỹ, AS1397 của Úc và BS EN 10346 của châu Âu. Tôn lạnh Đông Á thường được sử dụng để làm tấm lợp, vách ngăn, ván trần, cửa cuốn, vỏ bọc các thiết bị điện, trang trí nội thất,… Các loại tôn đông á hiện nay TÔN ĐÔNG Á là cụm từ gọi chung cho 1 thương hiệu tôn mang tên Đông Á. Thực tế TON DONG A lại mang trong mình 2 loại tôn làm chao đảo thị trường đó chính là TÔN KẼM ĐÔNG Á – TÔN LẠNH ĐÔNG Á. Và trải qua công đoạn nhuộm màu tôn, chúng ta có thêm 1 loại tôn mang tên gọi TÔN MÀU ĐÔNG Á. Những sản phẩm tôn đông Á có ứng dụng cao nhất và được sử dụng nhiều nhất hiện nay : Tôn lạnh đông á, tôn kẽm đông á, tôn màu đông á. Tôn Đông Á 9 sóng vuông và tôn đông á 5 sóng vuông. Tôn Đông á 13 sóng. Tôn đông á dem, tôn đông á 4.5 dem, tôn đông á 5 dem Tôn đông á màu xanh ngọc . Hệ thống phân phối vật liệu xây dựng tại khu vực Miền Nam Với dự tính trở thành địa chỉ phân phối số 1 trong lĩnh vực bán Sỉ & Lẻ những mặt hàng sắt thép xây dựng  . Chúng tôi đặt quyền lợi khách hàng lên hàng đầu. Chuyên viên bán hàng, của dịch vụ năng động rất uy tín trong lĩnh vực phân phối sắt thép. Đơn vị cơ hội được bắt tay với Quý khách ! Dịch vụ được sáng lập từ những cổ đông từng trải từng trải va chạm trong lĩnh vực xây dựng , thi công. Và cung ứng Sắt thép xây dựng duy nhất tại Miền Nam. Công ty chúng tôi là một doanh nghiệp trẻ có tiềm năng, tiềm lực kinh tế mạnh. Được thành lập nên trong bối cảnh tình hình vật liệu thị trường thay đổi liên tục, giá cả bất ổn định Khách hàng rất dễ hoang mang bởi giá cả luôn chuyển động không ngừng. Đơn vị hiểu rõ điều đó, nên không ngừng cố gắng ổn định mức giá ổn định và giá rẻ nhất trên thị trường. Để phục vụ một cách chất lượng nhất đặc biệt về sản phẩm này. Chắc chắn hàng luôn chuẩn chất lượng tốt là tiêu chí ưu tiên hàng đầu của công ty chúng tôi. Tại khu vực TPHCM, Tôn thép Sáng Chinh là công ty phân phối và bán các sản phẩm sắt thép với chất lượng vượt trội. Các đặc tính của sắt thép đã qua quá trình thử nghiệm. Với mẫu mã phong phú từ thép hình, thép ống, thép hộp cho đến xà gồ, thép cuộn, tôn các loại,… Tham khảo thêm: Bảng báo giá thép Tung Ho năm 2020

Bảng báo giá thép Tung Ho năm 2020

Bảng báo giá thép Tung Ho năm 2020. Thép Tung Ho được áp dụng công nghệ tân tiến, cho ra đời sản phẩm có tính ứng dụng cao. Hầu hết hiện nay, tất cả mọi công trình đều sử dụng loại thép này. Nhà phân phối Tôn thép Sáng Chinh cung cấp và vận chuyển các đơn hàng sắt thép xây dựng đến với mọi công trình Bảng báo giá thép Tung Ho năm 2020 Bảng báo giá sắt thép xây dựng sẽ cập nhật thường xuyên và đều đặn về giá cả. Việc liên tục cập nhật các thông tin về giá cũng là cách giúp cho khách hàng tìm ra thời điểm mua hàng thích hợp nhất BẢNG GIÁ THÉP TUNG HO STT Loại hàng ĐVT Barem thực tế Đơn giá 1 Ký hiệu trên cây sắt     2 D 6 ( CUỘN ) 1 Kg   14.550 3 D 8 ( CUỘN ) 1 Kg   14.550 4 D 10 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 6.93 100.000 5 D 12 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 9.98 143.800 6 D 14 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 13.57 195.700 7 D 16 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 17.74 255.300 8 D 18 ( Cây) Độ dài (11.7m) 22.45 322.000 9 D 20 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 27.71 398.000 10 D 22 ( Cây) Độ dài (11.7m) 33.52 480.300 11 D 25 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 43.52 626.400 12 D 28 ( Cây) Độ dài (11.7m) 54.96 790.200 13 D 32 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 71.74 1.030.100 Tham khảo thêm: Bảng báo giá tôn màu Các thông tin liên quan đến bảng báo giá xây dựng Khách hàng sẽ nhận được những lợi ích khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi: Quý khách hàng sẽ được báo giá chính xác giá theo khối lượng đặt hàng sau 24h. (Giá sẽ có sự ưu đãi với những đơn hàng) Công ty sắt thép xây dựng Tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất Sản phẩm cung cấp cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy. Giao hàng miễn phí, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình. Chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm Quy trình thực hiện mua hàng tại công ty Tôn thép Sáng Chinh B1 : Nhận báo giá theo khối lượng đơn hàng qua email B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất. B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh dành cho khách hàng Báo giá vật liệu xây dựng luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Nhà phân phối vật tư xây dựng chất lượng và uy tín tại Miền Nam Ứng dụng dây chuyền sản xuất dây chuyền về sản xuất sắt thép hàng đầu tại Việt Nam. Ngoài thép hình ra, chúng tôi còn nhập thêm các loại thép như: ống thép tròn, ống thép vuông mạ kẽm, ống thép hình chữ nhật, ống thép oval. Ống thép đen hàn, thép ống đúc,…. Công ty Tôn Thép Sáng Chinh chúng tôi nhập các loại thép hình tại các nhà máy của nhiều thương hiệu nổi tiếng hiện nay: Thép Miền Nam, thép Việt Ý, thép Hòa Phát, thép Posco,… Sự đa dạng về quy cách sản phẩm, kích thước phong phú. Vì vậy chúng tôi tự tin đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thường được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà thép. Các ống hơi nước công nghiệp có yêu cầu cao về kỹ thuật. Thương hiệu Tôn thép Sáng Chinh hoạt động với phương châm: – Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn. Phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. – Xây dựng và duy trì lòng tin. Uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp. – Tôn trọng, chân thành, sẵn sàng hợp tác, là phương châm hoạt động được chúng tôi đặt lên hàng đầu. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Tôn thép Sáng Chinh  dựa trên các yếu tố: – Đối với khách hàng phải luôn luôn trung thực về chất lượng, trọng lượng, nguồn gốc sản phẩm. Hệ thống phân phối Tôn thép Sáng Chinh  xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự. Các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng. Xem thêm: Bảng báo giá thép Samina năm 2020

Bảng báo giá thép Samina năm 2020

Bảng báo giá thép Samina năm 2020. Công ty Tôn thép Sáng Chinh cung cấp đa dạng quy cách thép Samina đến với mọi công trình tại Miền Nam. Báo giá nhanh chóng, luôn giải đáp thắc mắc của mọi khách hàng. Dịch vụ hỗ trợ và chăm sóc khách hàng được chúng tôi chú trọng đầu tư. Đội ngũ vận chuyển nhanh chóng, đáp ứng thời gian thi công Bảng báo giá thép Samina năm 2020 Mật độ xây dựng ngày càng cao nên yêu cầu về vật tư cũng từ đó mà phát triển. Công ty Tôn thép Sáng Chinh phân phối đa dạng các loại thép Samina với đầy đủ các quy cách khác nhau. Liên hệ qua hotline để nhận tư vấn chi tiết Bảng báo giá thép Việt Nhật: Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng. STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ 01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950 02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950 03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000 04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500 05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000 06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000 07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000 08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000 09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000 10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000 11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH 12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH Bảng báo giá thép Pomina Bảng báo giá thép Pomina cung cấp đầy đủ về giá cả. Báo giá thay đổi tùy thuộc vào số lượng đặt hàng Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 GIÁ THÉP POMINA SD390 ( LD VIỆT Ý) LOẠI SẮT ĐVT GIÁ Thép Pomina phi 6 cuộn KG            13,460 Thép Pomina phi 8 cuộn KG            13,460 Thép Pomina phi 10 cuộn KG            14,560 Thép Pomina phi 10 Gân 11,7m Cây            96,500 Thép Pomina phi 12 Gân 11,7m Cây          139,000 Thép Pomina phi 14 Gân 11,7m Cây          190,000 Thép Pomina phi 16 Gân 11,7m Cây          249,000 Thép Pomina phi 18 Gân 11,7m Cây          309,000 Thép Pomina phi 20 Gân 11,7m Cây          385,000 Thép Pomina phi 22 Gân 11,7m Cây          468,000 Thép Pomina phi 25 Gân 11,7m Cây          621,000 Bảng báo giá thép Miền Nam: Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá thép Miền Nam thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng. STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây ) 01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.800   02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.800   03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000 04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000 05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500 06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500 07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000 08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500 09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000 10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000 11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   Liên hệ 12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   Liên hệ Tham khảo: Bảng báo giá tôn nhựa Cách thức thực hiện mua VLXD tại công ty Tôn thép Sáng Chinh B1 : Qúy khách có thể biết được giá vật tư xây dựng khi thông báo số lượng đặt hàng cho chúng tôi qua email B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ B3 : Hai bên sẽ thống nhất hợp đồng về: Giá thành vật liệu, khối lượng hàng hóa , thời gian giao hàng. Cách thức nhận hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất. B5: Sau khi đã hài lòng về dịch vụ. Khách hàng thanh toán số dư cho chúng tôi Ghi chú về đơn hàng: + Đơn hàng đạt tối thiểu yêu cầu là 5 tấn + Tất các mọi sắt thép được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của nhà máy sản xuất + Kê khai giá trong bảng chưa bao gồm thuế VAT ( 10% ) + Do thị trường có chiều hướng thay đổi về giá cả. Do đó quý khách cần cập nhật thông tin điều đặn để có thể nắm bắt giá nhanh nhất Với bãi kho rộng rãi, đơn đặt hàng không giới hạn về số lượng. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn Sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục nhất, thu thập các hãng sắt thép lớn hiện nay. Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng Thép Samina có những đặc điểm nào? Tính đến thời điểm hiện tại, thương hiệu thép Samina đã đứng vững trên thị trường hàng chục năm nay. Với những sản phẩm chất lượng, cùng với quy trình sản xuất tiên tiến, hiện đại 1/ Công ty thép Samina Với khát vọng vươn tầm quốc tế. Thép Samina hôm nay phát triển và lớn mạnh không ngừng với một chuỗi hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép. Tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1 triệu tấn phôi và 1 triệu tấn thép xây dựng. Đề cao tôn chỉ kinh doanh “Trọng chữ Tín và Chất lượng”, những năm qua thép Samina không ngừng phấn đấu và phát triển trên tiêu chí đảm bảo tuyệt đối về chất lượng, giá cả, thời gian giao hàng và cung cách phục vụ tốt nhất. Công ty thép Samina sản xuất đầy đủ các sản phẩm thép như: thép hình, thép hộp, thép gân,… Tất cả các loại thép của Samina đều đảm bảo cả về chất lượng và mẫu mã, hình thức. Để khẳng định thép do công ty Samina sản xuất luôn đạt chất lượng cao và ổn định. Các sản phẩm luôn được kiểm soát nghiêm ngặt bởi Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2008. Và một phòng thí nghiệm hiện đại với các thiết bị kiểm tra theo tiêu chuẩn châu Âu ISO/IEC 17025:2005. 2/ Yêu cầu kỹ thuật: Tính cơ lý của thép Samina phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài. Được xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn. + Mác thép: SS 400 + Giới hạn chảy: Min 235 – 245 N/mm2 + Giới hạn đứt: 400 – 510 N/mm2 + Giãn dài tương đối: Min 20 – 24% 3/ Ưu điểm thép Samina + Đa dạng mẫu mã, nhiều kích thước khác nhau. Nhằm đáp ứng phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng + Dễ thi công, dễ vận chuyển + Hàng hóa xanh đẹp, dẻo dai dễ uốn + Có thể cắt chặt kích thước theo yêu cầu + Bề mặt thép nhẵn, sáng bóng + Đạt tiêu chuẩn về độ bền, cứng cần thiết đối với mỗi sản phẩm Xem thêm: Bảng báo giá thép tổ hợp năm 2020  

Bảng báo giá thép tổ hợp năm 2020

Bảng báo giá thép tổ hợp năm 2020, đa dạng các loại sắt thép hiện nay được Tôn thép Sáng Chinh cung cấp đến thị trường. Dựa vào các dữ liệu mà chúng tôi cung cấp, quý khách có thể so sánh giá. Từ đó, dễ dàng chọn lựa được thời điểm mua vật tư với giá cả tốt nhất. Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá thép tổ hợp năm 2020 Bảng báo giá sắt thép xây dựng sẽ cập nhật thường xuyên và đều đặn về giá cả. Việc liên tục cập nhật các thông tin về giá cũng là cách giúp cho khách hàng tìm ra thời điểm mua hàng thích hợp nhất Bảng báo giá thép Việt Mỹ Bảng báo giá thép Việt Mỹ thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng. Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 STT LOẠI HÀNG ĐVT TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY THÉP VIỆT MỸ SD 295/CB 300 THÉP VIỆT MỸ SD 390/CB 400 1 Ký hiệu trên cây sắt   VAS STEEL VAS STEEL 2 D 6 ( CUỘN ) 1 Kg   10.500 10.500 3 D 8 ( CUỘN ) 1 Kg   10.500 10.500 4 D 10 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 5.5 57.000 60.000 5 D 12 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 6,5 87.000 90.000 6 D 14  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 9.5 129.000 130.000 7 D 16  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 13.5 177.000 180.000 8 D 18  ( Cây) Độ dài  (11.7m) 18 247.000 250.000 9 Đinh  +  kẽm buộc   =   15.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG Bảng báo giá thép Việt Nhật: Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng. STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ 01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950 02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950 03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000 04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500 05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000 06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000 07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000 08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000 09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000 10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000 11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH 12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH Bảng báo giá thép Miền Nam: Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá thép Miền Nam thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng. STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây ) 01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.800   02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.800   03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000 04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000 05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500 06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500 07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000 08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500 09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000 10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000 11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   Liên hệ 12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   Liên hệ Bảng báo giá thép Pomina Bảng báo giá thép Pomina cung cấp đầy đủ về giá cả. Báo giá thay đổi tùy thuộc vào số lượng đặt hàng Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 GIÁ THÉP POMINA SD390 ( LD VIỆT Ý) LOẠI SẮT ĐVT GIÁ Thép Pomina phi 6 cuộn KG            13,460 Thép Pomina phi 8 cuộn KG            13,460 Thép Pomina phi 10 cuộn KG            14,560 Thép Pomina phi 10 Gân 11,7m Cây            96,500 Thép Pomina phi 12 Gân 11,7m Cây          139,000 Thép Pomina phi 14 Gân 11,7m Cây          190,000 Thép Pomina phi 16 Gân 11,7m Cây          249,000 Thép Pomina phi 18 Gân 11,7m Cây          309,000 Thép Pomina phi 20 Gân 11,7m Cây          385,000 Thép Pomina phi 22 Gân 11,7m Cây          468,000 Thép Pomina phi 25 Gân 11,7m Cây          621,000 Tham khảo thêm: Bảng báo giá tôn sóng ngói Một vài lưu ý về bảng báo giá Ghi chú về đơn hàng: + Đơn hàng đạt tối thiểu yêu cầu là 5 tấn + Tất các mọi sắt thép được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của nhà máy sản xuất + Kê khai giá trong bảng chưa bao gồm thuế VAT ( 10% ) + Do thị trường có chiều hướng thay đổi về giá cả. Do đó quý khách cần cập nhật thông tin điều đặn để có thể nắm bắt giá nhanh nhất Với bãi kho rộng rãi, đơn đặt hàng không giới hạn về số lượng. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn Sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục nhất, thu thập các hãng sắt thép lớn hiện nay. Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng Cách thức thực hiện mua VLXD tại công ty Tôn thép Sáng Chinh B1 : Qúy khách có thể biết được giá VLXD khi thông báo số lượng đặt hàng cho chúng tôi qua email B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ B3 : Hai bên sẽ thống nhất hợp đồng về: Giá thành vật liệu, khối lượng hàng hóa , thời gian giao hàng. Cách thức nhận hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất. B5: Sau khi đã hài lòng về dịch vụ. Khách hàng thanh toán số dư cho chúng tôi Công ty Tôn thép Sáng Chinh – Đại lý phân phối sắt thép xây dựng giá rẻ và chất lượng Công ty Tôn Thép Sáng Chinh chúng tôi nhập các loại thép hình tại các nhà máy của nhiều thương hiệu nổi tiếng hiện nay: Thép Miền Nam, thép Việt Ý, thép Hòa Phát, thép Posco,… Sự đa dạng về quy cách sản phẩm, kích thước phong phú. Vì vậy chúng tôi tự tin đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thường được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà thép. Các ống hơi nước công nghiệp có yêu cầu cao về kỹ thuật. Ứng dụng dây chuyền sản xuất dây chuyền về sản xuất sắt thép hàng đầu tại Việt Nam. Ngoài thép hình ra, chúng tôi còn nhập thêm các loại thép như: ống thép tròn, ống thép vuông mạ kẽm, ống thép hình chữ nhật, ống thép oval. Ống thép đen hàn, thép ống đúc,…. Cập nhật: Bảng báo giá thép nội năm 2020

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555