Tháng Mười Hai 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Mười Hai 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Mười Hai 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Mười Hai 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Tháng Mười Hai 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Mười Hai 2019 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Monthly Archives: Tháng Mười Hai 2019

Láp Tròn Đặc, Láp Đặc S45C

lap-tron-dac-lap-tron-SCM440-SCM420

Láp Tròn Đặc, Láp Đặc S45C với đặc tính chịu lực trong mọi điều kiện môi trường, độ bền tốt, chống ăn mòn cao. Tôn thép Sáng Chinh phân phối sản phẩm thép láp tròn chính hãng, có thể gia công theo yêu cầu của quý khách. Gọi cho chúng tôi qua hotline để hỗ trợ đặt hàng trực tuyến nhanh nhất Chi tiết về sản phẩm Láp Tròn Đặc, Láp Đặc S45C Láp Tròn Đặc S45C : Là loại thép  hợp kim được cấu tạo có chứa hàm lượng cacbon (khoảng 0,42-0,48%). Chống lại sự bào mòn tốt từ môi trường, chịu được các lực với tải trọng lớn, chịu được va đập mạnh , có tính đàn hồi tốt …. Chúng tôi cung ứng nguồn hàng với giá cả cạnh tranh, đạt tất cả các chỉ tiêu trong xây dựng Láp tròn đặc S45C : Được sử dụng để gia công chi tiết máy móc  ( đinh ốc , bù lông, bánh rang , trục động cơ,…), chế tạo khuôn mẫu, …tiết kiệm công tiện . Nguồn gốc : Mỹ, Châu Âu ,Nga, Nhật Bản , Hàn Quốc , Trung Quốc, Đài Loan. Lưu ý : Cắt sản phẩm theo các yêu cầy quy cách của khách hàng Bảng quy cách thép láp tròn đặc Bảng quy cách nêu rõ về tên sản phẩm, trọng lượng và độ dài để mở rộng sự chọn lựa của khách hàng Có thể bạn quan tâm:Láp Tròn Đặc, Láp Đặc SCR440 (40X), SCR420 (20X), SCR415 (15X) Thứ tự Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng   (m) (Kg)  Láp tròn đặc C45 1 C45 Ø 12 x 6m 6 5,7   2 C45 Ø 14×6.05m 6,05 7,6   3 C45 Ø 16 x 6m 6 9,8   4 C45 Ø  18 x 6m 6 12,2   5 C45Ø  20 x 6m 6 15,5   6 C45 Ø  22 x 6m 6 18,5   7 C45 Ø  24 x 6m 6 21,7   8 C45 Ø  25 x 6m 6 23,5   9 C45 Ø  28 x 6m 6 29,5   10 C45Ø  30 x 6m 6 33,7   11 C45 Ø  35 x 6m 6 46   12 C45 Ø  36 x 6m 6 48,5   13 C45 Ø  40 x 6m 6 60,01   14 C45Ø  42 x 6m 6 66   15 C45Ø  45 x 6m 6 75,5   16 C45 Ø  50 x 6.0m 6 92,4   17 C45Ø  55 x 6m 6 113   18 C45 Ø  60 x 6m 6 135   19 C45 Ø  65 x 6m 6 158,9   20 C45 Ø  70 x 6m 6 183   21 C45 Ø  75 x 6m 6 211,01   22 C45 Ø  80 x 6,25m 6,25 237,8   23 C45 Ø  85 x 6,03m 6,03 273   24 C45 Ø  90 x 5,96m 5,96 297,6   25 C45 Ø  95 x 6m 6 334,1   26 C45Ø  100 x 6m 6 375   27 C45 Ø 110 6,04 450,01   28 C45Ø  120 x 5,92m 5,92 525,6   29 C45 Ø  130 x 6,03m 6,03 637   30 C45 Ø  140 x 6m 6 725   31 C45 Ø  150 x 6m 6 832,32   32 C45 Ø  180 6 1.198,56   33 C45Ø  200 6 1.480,8   Quy trình báo giá thép tròn đặc tại kho thép Sáng Chinh Với việc phân phối đa dạng các mác thép tròn đặc được chúng tôi nhập khẩu từ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Úc, Châu Âu… Chất lượng sản phẩm tốt, giá thành hợp lý Bước 1 : Bộ phận hỗ trợ tư vấn và chốt đơn hàng qua hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bước 2 : Báo giá thép tròn đặc theo khối lượng yêu cầu. Bước 3 : Sau khi 2 bên thống nhất về giá cả, khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán thì 2 bên tiến hành làm hợp đồng. Với những đơn hàng nhỏ có thể bỏ qua bước làm hợp đồng. Bước 4: Bên mua đặt cọc thanh toán một nửa số hàng. Khi hàng hóa được vận chuyển đến tận nơi thì khách hàng thanh toán số dư còn lại cho chúng tôi Bước 5 : Qúy khách kiểm định nguồn hàng, chúng tôi xuất hóa đơn cùng các giấy tờ liên quan. Tại sao phải sử dụng thép tròn đặc? Đây là vật tư đang có sự tiêu thụ lớn trên thị trường bởi chúng có thể dễ dàng ứng dụng cho mọi công trình. Có vai trò chủ chốt trong lĩnh vực công nghiệp chế tạo máy, ô tô,. thúc đẩy nền kinh tế nước ta phát triển. Nhu cầu sử dụng thép tròn đặc trong nước rất lớn nên cần phải nhập nguồn thép từ nước ngoài.  Phân loại thép Tròn đặc như thế nào? Phân loại thép tròn đặc trên thị trường rất đa dạng. Do nhiều cơ sở hạ tầng hiện nay với cấu trúc xây dựng luôn đổi mới không ngừng. Và thép tròn trơn đa dạng quy cách đều đáp ứng được Thép tròn đặt bao gồm: Thép tròn đặc S48C , Thép tròn đặc S55C, Thép tròn đặc 4340, Thép tròn đặc 1018, Thép tròn đặc 40Cr, Thép tròn đặc 4130 Xem thêm Các dịch vụ tại công ty Tôn thép Sáng Chinh bao gồm những dịch vụ nào? Xây dựng hệ thống cung ứng hàng hóa rộng rãi, chất lượng tối ưu: – Công ty chúng tôi chuyên cung cấp tất cả các mặt hàng về sắt thép xây dựng: thép hộp, thép ống, thép tròn trơn, thép tấm, tôn, xà gồ,.. của nhiều hãng nổi tiếng như: Việt Nhật, Pomina, Hòa Phát, Miền Nam,.. – Dịch vụ vận chuyển sắt thép đến tận công trình với số lượng đầy đủ – Dịch vụ tư vấn và đưa ra các giải pháp cho việc sử dụng sắt thép để phát huy công năng, hiệu quả – Cung ứng nguồn vật tư theo số lượng, bốc xếp hàng hóa tận kho bãi Tay nghề cao của độ ngũ làm việc sẽ đem lại chất lượng thi công cao nhất  

Láp Tròn Đặc, Láp Đặc SCR440 (40X), SCR420 (20X), SCR415 (15X)

lap-tron-dac-lap-dac-SCR440-(40X)--SCR420-(20X)-SCR415-(15X)

Láp Tròn Đặc, Láp Đặc SCR440 (40X), SCR420 (20X), SCR415 (15X), SCR435 (35X), SCR440 (40X),… được phân phối chính hãng tại Tôn thép Sáng Chinh. Dựa vào đặc tính của từng công trình mà chúng tôi sẽ chọn lựa giúp quý khách ra loại thép láp tròn đúng quy cách xây dựng, giá cả hợp lý Thông tin về Láp Tròn Đặc, Láp Đặc SCR440 (40X), SCR420 (20X), SCR415 (15X) Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi xin cung cấp đến các thông tin cụ thể liên quan đến Láp Tròn Đặc, Láp Đặc SCR440 (40X), SCR420 (20X), SCR415 (15X) như sau: Sản phẩm được chúng tôi cung cấp với giá cả cạnh tranh. Giao hàng đúng giờ, thanh toán đúng hẹn Đường kính thép tròn đặc:    Φ 12 mm – Φ800mm Chiều dài :  1000mm – 6000mm  hoặc theo yêu cầu của khách hàng Chúng tôi cung ứng nguồn hàng trong bất kì khung giờ nào Đặc tính Thép tròn đặc SCR440 có những đặc tính nào? Đây là sản phẩm thép hhợp kim cán nóng, điều kiện sản xuất được kiểm soát vô cùng chặt chẽ về các thành phần hóa học và tính chất cơ học  từ đúc, rèn, cán,  xử lý nhiệt, thép có độ dẻo dai cao, chống ăn mòn, chịu tải trọng thấp, tính năng hàn tốt ( không phải xử lý nhiệt sau khi hàn). Ứng dụng Chúng có vai trò quan trọng trong công tác xây dựng. Ngoài ra, cũng là nguyên liệu chính để chế tạo máy,động cơ, linh kiện điện tử, máy bay,.. – Làm các loại trục: Truc động cơ, trục cán rèn các trục chịu tải trọng vừa và nhẹ, làm trục. – Làm bánh răng truyền động, bánh răng siêu tăng áp, trục bánh răng, – Làm thớt đỡ, con lăn, tay quay, bù lông , thanh ren, gia công chi tiết máy móc và nhiều các ứng dụng khác. Mác thép tương đương  Đa dạng các mác thép khác nhau: AISI 5140 – ASTM 5140 – JIS SCR440, GB 40Cr Tiêu chuẩn : AISI, ASTM, GB, JIS, DIN. Mác Thép C Si Mn P≤ S≤ Cr Ni Mo Nguyên Tố khác SCR420 0.17~0.23 0.15~0.35 0.55~0.90 0.030 0.030 0.85~1.25 ≤0.25 – Cu≤0.30 SCR440 0.37~0.44 0.15~0.35 0.55~0.90 0.030 0.030 0.85~1.25 ≤0.25 – Cu≤0.30 Cơ Tính mác thép SCR420, SCR440 Cơ tính của mác thép phụ thuộc vào phạm vi độ cứng, độ cứng HRC, nhiệt luyện,.. Mác Thép Phạm vi độ Cứng Độ Cứng HRC (khoảng cách đến đầu tôi mm) Nhiệt luyện /˚C 1.5 3 5 7 9 11 13 15 20 25 30 35 40 45 50 Thường hóa Tôi SCR420 Trên 48 48 46 40 36 34 32 31 29 27 26 24 23 23 22 925 925 Dưới 40 37 33 30 28 25 22 21 – – – – – – – SCR440 Trên 60 60 59 58 57 55 54 52 46 41 39 37 37 36 35 870 845 Bảng quy cách Láp Tròn Đặc, Láp Đặc SCR440 (40X), SCR420 (20X), SCR415 (15X) Bảng quy cách thép tròn đặc, lắp tròn sau đây được Tôn thép Sáng Chinh cập nhật chi tiết về tên sản phẩm với đa dạng trọng lượng và độ dài khác nhau, quý khách có thể TT Tên Sản Phẩm Độ Dài(m) Trọng Lượng Thép Tròn Đặc SCR420,SCR440 1 SCR420,SCR440 Ø12x6000mm 6 5.7 2 SCR420,SCR440 Ø14x6000mm 6.05 7.6 3 SCR420,SCR440 Ø16x6000mm 6 9.8 4 SCR420,SCR440 Ø18x6000mm 6 12,2 5 SCR420,SCR440 Ø20x6000mm 6 15.5 6 SCR420,SCR440 Ø22x6000mm 6 18.5 7 SCR420,SCR440 Ø24x6000mm 6 21.7 8 SCR420,SCR440 Ø25x6000mm 6 23,5 9 SCR420,SCR440 Ø28x6000mm 6 29,5 10 SCR420,SCR440 Ø30x6000mm 6 33,7 11 SCR420,SCR440 Ø35x6000mm 6 46 12 SCR420,SCR440 Ø36x6000mm 6 48,5 13 SCR420,SCR440 Ø40x6000mm 6 60,01 14 SCR420,SCR440 Ø42x6000mm 6 66 15 SCR420,SCR440 Ø45x6000mm 6 75,5 16 SCR420,SCR440 Ø50x6000mm 6 92,4 17 SCR420,SCR440 Ø55x6000mm 6 113 18 SCR420,SCR440 Ø60x6000mm 6 135 19 SCR420,SCR440 Ø65x6000mm 6 158,9 20 SCR420,SCR440 Ø70x6000mm 6 183 21 SCR420,SCR440 Ø75x6000mm 6 211,01 22 SCR420,SCR440 Ø80x6000mm 6.25 237,8 23 SCR420,SCR440 Ø85x6000mm 6.03 273 24 SCR420,SCR440 Ø90x6000mm 5.96 297,6 25 SCR420,SCR440 Ø95x6000mm 6 334,1 26 SCR420,SCR440 Ø100x6000mm 6 375 27 SCR420,SCR440 Ø110x6000mm 6.04 450,1 28 SCR420,SCR440 Ø120x6000mm 5.92 525,6 29 SCR420,SCR440 Ø130x6000mm 6.03 637 30 SCR420,SCR440 Ø140x6000mm 6 725 31 SCR420,SCR440 Ø150x6000mm 6 832,32 32 SCR420,SCR440 Ø180x6000mm 6 1198,56 33 SCR420,SCR440 Ø200x6000mm 6 1480,8 Quy trình báo giá thép tròn đặc tại kho thép Sáng Chinh Sản phẩm được nhà sản xuất đảm bảo về chất lượng thép, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng Bước 1 : Bạn có thể đặt hàng qua hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666. Hay liên hệ để được tư vấn dịch vụ theo số lượng một cách trực tiếp Bước 2 : Báo giá thép tròn đặc theo khối lượng yêu cầu. Bước 3 : Sau khi 2 bên thống nhất về giá cả, khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán thì 2 bên tiến hành làm hợp đồng. Với những đơn hàng nhỏ có thể bỏ qua bước làm hợp đồng. Bước 4: Bạn đặt cọc 1 nửa chi phí về số hàng cho công ty chúng tôi. Khi hàng hóa được vận chuyển đến tận nơi thì khách hàng thanh toán số dư còn lại cho chúng tôi Bước 5 : Qúy khách kiểm định nguồn hàng, chúng tôi xuất hóa đơn cùng các giấy tờ liên quan. Những cách tính trọng lượng thép tròn đặc nhanh nhất Với các phương pháp tính trọng lượng mà công ty chúng tôi cung cấp sau đây, sẽ giúp quý khách dự trù được kinh phí mua thép một cách tốt nhất. Những kí tự viết tắt được giải thích như sau: OD ( Out Diameter) :  Đường kính ngoài ( đơn vị: mm) – R (radius) : bán kính (= OD/2) (đơn vị: mm) Cách 1: Công thức tính khối lượng thép tròn đặc số 1 KHỐI LƯỢNG = 0.0007854 x OD x OD x 7.85 Ví dụ: Sắt phi 6 (D6) Khối lượng = 0.0007854 x 6 x 6 x 7.85 = 0.222 (kg/m) Cách 2: Cách tính khối lượng thép tròn đặc số 2 KHỐI LƯỢNG = R2/40.5 Ví dụ: Sắt phi 8 (OD8 > R = 4) Khối lượng =  42 / 40.5 = 16/40.5 = 0.395 (kg/m) Cách 3: Cách tính khối lượng thép tròn đặc số 3 KHỐI LƯỢNG = R2 x 0.02466 Ví dụ: Sắt phi 10 (OD10 > R = 5) Khối lượng = 52 x 0.02466 = 0.617 (kg/m) Cách 4: Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc số 4 KHỐI LƯỢNG = OD2 x 0.00617 Ví dụ: Sắt phi 12 (D12) Khối lượng = 122 x 0.00617 = 0.888 (kg/m) Cách 5: Công thức tính thép tròn trơn số 5 KHỐI LƯỢNG = OD2 / 162 Ví dụ: sắt phi 14( D14) Khối lượng = 142 /162 = 1.21 Có thể bạn quan tâm: Láp Tròn Đặc, Láp Tròn Hợp Kim 20CR,20X,40X,40CR,45CR,45X Tại sao phải sử dụng thép tròn đặc? Sử dụng thép tròn đặc sẽ giúp bạn đạt các chỉ tiêu trong việc thi công xây dựng hay công nghiệp chế tạo. Tuy nhiên nếu áp dụng làm nguyên liệu cho các ngành sản xuất thì sử các loại thép quá cứng thì rất dễ bị gãy. Còn đối với thép định hình thì độ cứng lại khó đảm bảo. Do đó, chọn lựa sản phẩm thép Tròn đặc được coi là giải pháp tốt nhất. Xem thêm Công ty Tôn thép Sáng Chinh đang hoạt động những dịch vụ nào? Hoạt động và phát triển mảng cung ứng vật tư xây dựng lâu năm. Chúng tôi đảm bảo chất lượng dịch vụ một cách tốt nhất – Công ty chúng tôi chuyên cung cấp tất cả các mặt hàng về sắt thép xây dựng: thép hộp, thép ống, thép tròn trơn, thép tấm, tôn, xà gồ,.. của nhiều hãng nổi tiếng như: Việt Nhật, Pomina, Hòa Phát, Miền Nam,.. – Dịch vụ vận chuyển sắt thép đến tận công trình với số lượng đầy đủ – Dịch vụ tư vấn và đưa ra các giải pháp cho việc sử dụng sắt thép để phát huy công năng, hiệu quả – Cung ứng nguồn vật tư theo số lượng, bốc xếp hàng hóa tận kho bãi Tay nghề cao của độ ngũ làm việc sẽ đem lại chất lượng thi công cao nhất  

Láp Tròn Đặc, Láp Tròn Hợp Kim 20CR,20X,40X,40CR,45CR,45X

lap-tron-dac-lap-tron-hop-kim-20CR-20X-40X-40CR-45CR-45X

Láp Tròn Đặc, Láp Tròn Hợp Kim 20CR,20X,40X,40CR,45CR,45X Phân phối đúng số lượng và quy cách yêu cầu cho mọi khách hàng. Dịch vụ cung cấp sản phẩm thép láp tròn đặc, láp tròn hợp kim đúng chất lượng, kèm theo báo giá rõ ràng. Do giá cả thị trường có nhiều biến động không ngừng, vì thế chúng tôi sẽ chắt lọc – cạnh tranh mức giá tốt nhất Láp Tròn Đặc, Láp Tròn Hợp Kim 20CR,20X,40X,40CR,45CR,45X Sản phẩm này mang tính ứng dụng cao, là nguyên liệu chủ yếu cho công nghiệp luyện kim – cơ khí. Chất Liệu : 20X / 40X / 20Cr / 40Cr / 20CrMo / 35CrMo /SCR435/SCR435/ 42CrMo/SCM420/SCM435/SCM440/SCR420/SCR440…./ Tiêu Chuẩn : GB/T3087 – GB/T9948 – DIN1.1191 – DIN 1.1201 – ASTM A36 – JIS G4051 – JIS G4160 –  KS D3752  – EN10025 –  EN10083 – D Kích Thước : Đường kính : Φ6 mm đến Φ700mm Chiều dài : 3m>12m Gia công thép theo yêu cầu Xuất Xứ : Châu Âu – Đài Loan – Nhật Bản – Trung Quốc – Hàn Quốc,… Công Dụng : Láp tròn đặc 20Cr ~ 40Cr: Ứng dụng dùng để chế tạo những chi tiết yêu cầu về độ mài mòn lớn. Chịu được các tải trọng và sự va đập cao. Là vật liệu chính để sản xuất các bộ phận của máy móc; bánh răng trục truyền động; … có thể tôi bề mặt. 20CrMo ~ 42CrMo: Chế tạo các chi tiết thấm cacbon cao cấp, thiết bị của máy hóa. Các chi tiết quan trọng chịu các loại tải trọng động biến đổi va đập lớn như trục truyền động của động cơ; các chi tiết rèn yêu cầu độ bền cao. Bảng Giá Thép Tròn Đặc ( Láp Tròn ) cập nhật tại Tôn thép Sáng Chinh Công ty Tôn thép Sáng Chinh hỗ trợ trực tuyến qua hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 chúng tôi sẽ làm rõ các thắc mắc của quý khách trong thời gian sớm nhất. THÉP TRÒN ĐẶC STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) 1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc  46 Thép tròn đặc Ø155 148.12 2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc Ø160 157.83 3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18 4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc Ø180 199.76 5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc  50 Thép tròn đặc Ø190 222.57 6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc  51 Thép tròn đặc Ø200 246.62 7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc  52 Thép tròn đặc Ø210 271.89 8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc  53 Thép tròn đặc Ø220 298.40 9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc  54 Thép tròn đặc Ø230 326.15 10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc  55 Thép tròn đặc Ø240 355.13 11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc  56 Thép tròn đặc Ø250 385.34 12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc  57 Thép tròn đặc Ø260 416.78 13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc  58 Thép tròn đặc Ø270 449.46 14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc  59 Thép tròn đặc Ø280 483.37 15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc  60 Thép tròn đặc Ø290 518.51 16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc  61 Thép tròn đặc Ø300 554.89 17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc  62 Thép tròn đặc Ø310 592.49 18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc  63 Thép tròn đặc Ø320 631.34 19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc  64 Thép tròn đặc Ø330 671.41 20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc  65 Thép tròn đặc Ø340 712.72 21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc  66 Thép tròn đặc Ø350 755.26 22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc  67 Thép tròn đặc Ø360 799.03 23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc  68 Thép tròn đặc Ø370 844.04 24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc  69 Thép tròn đặc Ø380 890.28 25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc  70 Thép tròn đặc Ø390 937.76 26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc  71 Thép tròn đặc Ø400 986.46 27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc  72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40 28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57 29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98 30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49 31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39 32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51 33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc  78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35 34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc  79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12 35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc  80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03 36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc  81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04 37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc  82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54 38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc  83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04 39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc  84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96 40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc  85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88 41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc  86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04 42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc  87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03 43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc  88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85 44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc  89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97 45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc  90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39 Có thể bạn quan tâm: Thép Lục Giác Những cách tính trọng lượng thép tròn đặc nhanh nhất Với các phương pháp tính trọng lượng mà công ty chúng tôi cung cấp sau đây, sẽ giúp quý khách dự trù được kinh phí mua thép một cách tốt nhất. Những kí tự viết tắt được giải thích như sau: OD ( Out Diameter) :  Đường kính ngoài ( đơn vị: mm) – R (radius) : bán kính (= OD/2) (đơn vị: mm) Cách 1: Công thức tính khối lượng thép tròn đặc số 1 KHỐI LƯỢNG = 0.0007854 x OD x OD x 7.85 Ví dụ: Sắt phi 6 (D6) Khối lượng = 0.0007854 x 6 x 6 x 7.85 = 0.222 (kg/m) Cách 2: Cách tính khối lượng thép tròn đặc số 2 KHỐI LƯỢNG = R2/40.5 Ví dụ: Sắt phi 8 (OD8 > R = 4) Khối lượng =  42 / 40.5 = 16/40.5 = 0.395 (kg/m) Cách 3: Cách tính khối lượng thép tròn đặc số 3 KHỐI LƯỢNG = R2 x 0.02466 Ví dụ: Sắt phi 10 (OD10 > R = 5) Khối lượng = 52 x 0.02466 = 0.617 (kg/m) Cách 4: Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc số 4 KHỐI LƯỢNG = OD2 x 0.00617 Ví dụ: Sắt phi 12 (D12) Khối lượng = 122 x 0.00617 = 0.888 (kg/m) Cách 5: Công thức tính thép tròn trơn số 5 KHỐI LƯỢNG = OD2 / 162 Ví dụ: sắt phi 14( D14) Khối lượng = 142 /162 = 1.21 Tại sao phải sử dụng thép tròn đặc? Thép tròn đặc được sử dụng tại những công trình yêu cầu về độ chịu tải và chịu lực lớn như: xây dựng chung cư, nhà ở, giàn khoan, công nghiệp chế tạo ô tô,.. Do đó, chúng có vai trò chủ chốt hiện nay. Xem thêm Làm cách nào để mua sắt thép xây dựng với giá tốt và chất lượng? Hãy chọn lựa nhà cung cấp vật liệu xây dựng Sáng Chinh của chúng tôi để nhận được nguồn hàng chất lượng nhất, giá cả phù hợp mọi khách hàng. Hiện nay trên thị trường tràn lan các loại sắt thép trôi nổi không rõ nguồn gốc. Do đó, quý khách cần phải tìm hiểu các thông tin sau đây để không bị tiền mất – tật mang Số lượng sắt thép cần mua là bao nhiêu? Việc xác định sắt thép cần mua rất quan trọng, vì nó dự trù được số kinh phí mà bạn sẽ bỏ ra. Công trình cũng sẽ đảm bảo không bị thiếu hụt nguồn vật tư. Nếu bạn chưa rõ về việc tính toán số lượng vật tư cần mua. Thì bạn có thể nhờ đến các kiến trúc sư xây dựng họ sẽ là người lên kế hoạch cụ thể cho bạn. Họ có sự am hiểu thị trường, sẽ giúp bạn tìm ra được nguồn thép chất lượng & giá cả lại tốt Lựa chọn các thương hiệu sắt thép lâu năm – uy tín Công trình bạn có đạt được độ vững chải & an toàn hay không thì phụ thuộc rất nhiều vào tính chất – chất lượng nguồn vật tư. Có rất nhiều thương hiệu sắt thép khác nhau trên thị trường. Không chỉ nhiều thương hiệu trong nước mà cả liên doanh với nước ngoài: Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài loan,… Dù là hàng nội hay hàng ngoại thì các thương hiệu thép vẫn sản xuất theo tiêu chuẩn thép Việt Nam. Do đó chúng ta luôn có lý do để sử dụng hàng trong nước cho giá rẻ Ngoài ra, khách hàng cũng nên lưu ý là cũng có không ít những thương hiệu thép không rõ nguồn gốc. Trôi nổi được bán với giá rẻ hơn những chất lượng thì không đảm bảo. Để đảm bảo công trình vững chãi qua từng năm tháng. Thì chất lượng sắt thép luôn là sự ưu tiên chọn lựa hàng đầu hiện nay Khảo sát giá trước khi mua Tham khảo tất cả các đại lý cung cấp sắt thép uy tín hiện nay trước khi mua. Đừng ham rẻ mà công trình phải chịu những tổn thất nặng nề sau này. Thị trường đang tiêu thụ nguồn vật tư này đang mạnh, do đó để đảm bảo tiến độ công trình thì người ta sẽ nhập khẩu sắt thép bên ngoài, nhất là Trung Quốc. Nếu chọn lựa không kĩ, công trình của bạn sẽ không đảm bảo được độ an toàn cần thiết Những câu hỏi liên quan đến thép tròn đặc Vì sao cần chọn mua thép tròn đặc chất lượng tốt? Mỗi công trình xây dựng điều phải đảm bảo nghiêm ngặt các chỉ tiêu về xây dựng như: khả năng chịu lực, độ bền vật tư tốt, chống va đập, chống lại tác động từ môi trường,… Nếu chọn lựa phải các loại thép tròn đặc kém chất lượng thì công trình sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng về sau. Lúc đó, bạn phải mất thời gian và chi phí để xây dựng lại Sử dụng thép tròn đặc có tốt không? Sử dụng thép tròn đặc trong các công trình yêu cầu về độ chịu lực rất tốt. Ngoài lĩnh vực xây dựng công trình ra, thì thép tròn đặc còn được sử dụng trong ngành hàng hải, chế tạo chi tiết máy, giàn khoan, chế tạo ô tô,..  

Thép Lục Giác

thep-luc-giac

Thép Lục Giác hay còn có tên gọi khác là thép lục tăng, được sản xuất với đa dạng các mác thép khác nhau, ứng dụng hiệu quả vào nhiều công trình. Có thể gia công theo yêu cầu của từng dạng công trình. Tôn thép Sáng Chinh với kho hàng rộng lớn, chúng tôi luôn nhận đơn hàng hằng ngày với số lượng lớn nhỏ khác nhau. Báo giá cụ thể Thép Lục Giác Thông tin về quy cách và mô tả sản phẩm được chúng tôi cập nhật sau đây Sử dụng Sản phẩm được sử dụng đa phần trong ngành khai thác dầu khí, mỏ, công nghiệp hóa học, điện năng, chế tạo các chi tiết máy công nghiệp, xây dkiến trúc, thích hợp cho sản xuất những bộ phận như trục xe, bánh răng, ốc vít. Mác thép 10# – 20# – 45#- 16Mn – Q195 – Q345B – C40 – C45 – A36 – S45C – S48C – S235JR – S275JR – SCr440 – SCr420 – SCM435 – 34CrMo4 – 20Cr – 30Cr – 35Cr – 40Cr –  304 – 316 … Tiêu Chuẩn GB/T3087 – GB/T9948 – DIN1.1191 – DIN 1.1201 – ASTM A36 – JIS G4051 – JIS G4160 –  KS D3752  – EN10025 –  EN10083 – DIN1.7220 Xuất xứ Châu Âu – Trung Quốc – Đài Loan – Nhật Bản Quy cách Đường kính : Φ6 mm – Φ350mm Chiều dài : 5,800mm hoặc theo yêu cầu của khách hàng Bảng Giá Thép Tròn Đặc cập nhật tại Tôn thép Sáng Chinh Công ty Tôn thép Sáng Chinh sẽ tổng hợp chi tiết báo giá đối với thép tròn đặc đa dạng các quy cách khác nhau. Bạn có thể gọi cho chúng tôi qua hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 để được dội ngũ tư vấn giải đáp mọi thắc mắc liên quan THÉP TRÒN ĐẶC STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) 1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc  46 Thép tròn đặc Ø155 148.12 2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc Ø160 157.83 3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18 4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc Ø180 199.76 5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc  50 Thép tròn đặc Ø190 222.57 6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc  51 Thép tròn đặc Ø200 246.62 7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc  52 Thép tròn đặc Ø210 271.89 8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc  53 Thép tròn đặc Ø220 298.40 9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc  54 Thép tròn đặc Ø230 326.15 10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc  55 Thép tròn đặc Ø240 355.13 11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc  56 Thép tròn đặc Ø250 385.34 12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc  57 Thép tròn đặc Ø260 416.78 13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc  58 Thép tròn đặc Ø270 449.46 14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc  59 Thép tròn đặc Ø280 483.37 15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc  60 Thép tròn đặc Ø290 518.51 16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc  61 Thép tròn đặc Ø300 554.89 17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc  62 Thép tròn đặc Ø310 592.49 18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc  63 Thép tròn đặc Ø320 631.34 19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc  64 Thép tròn đặc Ø330 671.41 20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc  65 Thép tròn đặc Ø340 712.72 21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc  66 Thép tròn đặc Ø350 755.26 22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc  67 Thép tròn đặc Ø360 799.03 23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc  68 Thép tròn đặc Ø370 844.04 24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc  69 Thép tròn đặc Ø380 890.28 25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc  70 Thép tròn đặc Ø390 937.76 26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc  71 Thép tròn đặc Ø400 986.46 27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc  72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40 28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57 29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98 30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49 31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39 32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51 33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc  78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35 34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc  79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12 35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc  80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03 36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc  81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04 37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc  82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54 38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc  83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04 39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc  84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96 40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc  85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88 41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc  86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04 42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc  87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03 43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc  88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85 44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc  89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97 45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc  90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39 Các dịch vụ tại công ty Tôn thép Sáng Chinh bao gồm những dịch vụ nào? Xây dựng hệ thống cung ứng hàng hóa rộng rãi, chất lượng tối ưu: – Công ty chúng tôi chuyên cung cấp tất cả các mặt hàng về sắt thép xây dựng: thép hộp, thép ống, thép tròn trơn, thép tấm, tôn, xà gồ,.. của nhiều hãng nổi tiếng như: Việt Nhật, Pomina, Hòa Phát, Miền Nam,.. – Dịch vụ vận chuyển sắt thép đến tận công trình với số lượng đầy đủ – Dịch vụ tư vấn và đưa ra các giải pháp cho việc sử dụng sắt thép để phát huy công năng, hiệu quả – Cung ứng nguồn vật tư theo số lượng, bốc xếp hàng hóa tận kho bãi Tay nghề cao của độ ngũ làm việc sẽ đem lại chất lượng thi công cao nhất Những cách tính trọng lượng thép tròn đặc nhanh nhất Với các phương pháp tính trọng lượng mà công ty chúng tôi cung cấp sau đây, sẽ giúp quý khách dự trù được kinh phí mua thép một cách tốt nhất. Những kí tự viết tắt được giải thích như sau: OD ( Out Diameter) :  Đường kính ngoài ( đơn vị: mm) – R (radius) : bán kính (= OD/2) (đơn vị: mm) Cách 1: Công thức tính khối lượng thép tròn đặc số 1 KHỐI LƯỢNG = 0.0007854 x OD x OD x 7.85 Ví dụ: Sắt phi 6 (D6) Khối lượng = 0.0007854 x 6 x 6 x 7.85 = 0.222 (kg/m) Cách 2: Cách tính khối lượng thép tròn đặc số 2 KHỐI LƯỢNG = R2/40.5 Ví dụ: Sắt phi 8 (OD8 > R = 4) Khối lượng =  42 / 40.5 = 16/40.5 = 0.395 (kg/m) Cách 3: Cách tính khối lượng thép tròn đặc số 3 KHỐI LƯỢNG = R2 x 0.02466 Ví dụ: Sắt phi 10 (OD10 > R = 5) Khối lượng = 52 x 0.02466 = 0.617 (kg/m) Cách 4: Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc số 4 KHỐI LƯỢNG = OD2 x 0.00617 Ví dụ: Sắt phi 12 (D12) Khối lượng = 122 x 0.00617 = 0.888 (kg/m) Cách 5: Công thức tính thép tròn trơn số 5 KHỐI LƯỢNG = OD2 / 162 Ví dụ: sắt phi 14( D14) Khối lượng = 142 /162 = 1.21  

Chuyên Nhập Khẩu Thép Tròn Đặc SCR440/420, SCM440/420

 Chuyên Nhập Khẩu Thép Tròn Đặc SCR440/420, SCM440/420, giá phân phối tốt nhất đến mọi đại lý, mọi công trình do Tôn thép Sáng Chinh cung cấp. Sản phẩm đạt chất lượng cao, cũng như là xuất hàng hóa với đầy đủ chứng từ, hóa đơn liên quan. Chúng tôi cam kết nguồn hàng chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng  Chuyên Nhập Khẩu Thép Tròn Đặc SCR440/420, SCM440/420 tại kho thép Sáng Chinh SCR440/420, SCM440/420 với đặc điểm là thép hợp kim cán nóng. Được kiểm soát trong điều kiện sản xuất chặt chẽ các thành phần hóa học và tính chất cơ học  từ đúc ,rèn , cán,  xử lý nhiệt. Cho ra đời sản phẩm thép có độ dẻo dai cao, chống ăn mòn vượt trội, chịu tải trọng thấp , tính năng hàn tốt ( không phải xử lý nhiệt sau khi hàn) Ứng dụng Thép tròn đặc SCR440/420, SCM440/420  Ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực chế tạo cơ khí, điện tử, linh kiện ô tô, thiết bị hằng hải, …  – làm các loại trục: trục động cơ, ,trục cán rèn các trục chịu tải trọng vừa và nhẹ, làm trục – làm bánh răng truyền động, bánh răng siêu tăng áp ,  trục bánh răng, – Làm thớt đỡ, con lăn, tay quay, bù lông , thanh ren , gia công chi tiết máy móc và nhiều các ứng dụng khác Mác thép tương đương Sản xuất đa dạng các loại mác thép: AISI 5140 – ASTM 5140 – JIS SCR440, GB 40Cr Tiêu chuẩn tiêu chuẩn từ nước ngoài: AISI, ASTM, GB, JIS, DIN. Thành phần hóa học Thép Tròn Đặc SCR440/420, SCM440/420  C : 0,37~0,44; Si : 0,17~0,37; Mn : 0,50~0,80; Cr 0,80~1,1; P < 0,030; S < 0,030; Ni < 0,25; Cu < 0,30 Tính cơ học –       Tỉ trọng : 7,8g/cm3 –       Độ đàn hồi : 210GPa (30 X 106 PSI) –       Độ giãn dài : 19-29% –       Nhệt dung :450J / kg K- –       Tải trọng :  73-124KN-m/ kg –       Độ bền kéo : 290 -840 MPa (42-120 X 103 Psi) –       Độ dẫn : 45W /mK –       Độ khuyết tán : 13 Có thể bạn quan tâm:  Thép Tròn Đặc Hợp Kim 20CR,20X,40X,40CR,45CR,45X Bảng Báo Giá Thép Tròn Đặc được sử dụng trong các ngành cơ khí, chế tạo máy Công ty Tôn thép Sáng Chinh xin cập nhật bảng báo giá thép tròn đặc mới nhất được chúng tôi tổng hợp trong ngày hôm nay. Do sức mua ngày càng lớn nên giá cả có nhiều sự cạnh tranh. Đến với kho thép chúng tôi, bạn sẽ được hưởng nhiều ưu đãi có lợi, cùng nhiều chiết khấu hấp dẫn THÉP TRÒN ĐẶC STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) 1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc  46 Thép tròn đặc Ø155 148.12 2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc Ø160 157.83 3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18 4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc Ø180 199.76 5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc  50 Thép tròn đặc Ø190 222.57 6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc  51 Thép tròn đặc Ø200 246.62 7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc  52 Thép tròn đặc Ø210 271.89 8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc  53 Thép tròn đặc Ø220 298.40 9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc  54 Thép tròn đặc Ø230 326.15 10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc  55 Thép tròn đặc Ø240 355.13 11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc  56 Thép tròn đặc Ø250 385.34 12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc  57 Thép tròn đặc Ø260 416.78 13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc  58 Thép tròn đặc Ø270 449.46 14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc  59 Thép tròn đặc Ø280 483.37 15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc  60 Thép tròn đặc Ø290 518.51 16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc  61 Thép tròn đặc Ø300 554.89 17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc  62 Thép tròn đặc Ø310 592.49 18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc  63 Thép tròn đặc Ø320 631.34 19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc  64 Thép tròn đặc Ø330 671.41 20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc  65 Thép tròn đặc Ø340 712.72 21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc  66 Thép tròn đặc Ø350 755.26 22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc  67 Thép tròn đặc Ø360 799.03 23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc  68 Thép tròn đặc Ø370 844.04 24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc  69 Thép tròn đặc Ø380 890.28 25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc  70 Thép tròn đặc Ø390 937.76 26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc  71 Thép tròn đặc Ø400 986.46 27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc  72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40 28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57 29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98 30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49 31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39 32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51 33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc  78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35 34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc  79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12 35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc  80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03 36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc  81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04 37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc  82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54 38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc  83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04 39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc  84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96 40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc  85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88 41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc  86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04 42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc  87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03 43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc  88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85 44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc  89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97 45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc  90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39 Quy trình báo giá thép tròn đặc tại kho thép Sáng Chinh Với việc phân phối đa dạng các mác thép tròn đặc được chúng tôi nhập khẩu từ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Úc, Châu Âu… Chất lượng sản phẩm tốt, giá thành hợp lý Bước 1 : Bộ phận hỗ trợ tư vấn và chốt đơn hàng qua hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bước 2 : Báo giá thép tròn đặc theo khối lượng yêu cầu. Bước 3 : Sau khi 2 bên thống nhất về giá cả, khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán thì 2 bên tiến hành làm hợp đồng. Với những đơn hàng nhỏ có thể bỏ qua bước làm hợp đồng. Bước 4: Bên mua đặt cọc thanh toán một nửa số hàng. Khi hàng hóa được vận chuyển đến tận nơi thì khách hàng thanh toán số dư còn lại cho chúng tôi Bước 5 : Qúy khách kiểm định nguồn hàng, chúng tôi xuất hóa đơn cùng các giấy tờ liên quan. Phân loại thép Tròn đặc như thế nào? Phân loại thép tròn đặc trên thị trường rất đa dạng. Do nhiều cơ sở hạ tầng hiện nay với cấu trúc xây dựng luôn đổi mới không ngừng. Và thép tròn trơn đa dạng quy cách đều đáp ứng được Thép tròn đặt bao gồm: Thép tròn đặc S48C , Thép tròn đặc S55C, Thép tròn đặc 4340, Thép tròn đặc 1018, Thép tròn đặc 40Cr, Thép tròn đặc 4130 Xem thêm Các dịch vụ tại công ty Tôn thép Sáng Chinh bao gồm những dịch vụ nào? Cứng ứng nguồn vật tư xây dựng chất lượng đến với mọi công trình trên toàn quốc: – Cung cấp số lượng thép tròn đặc không giới hạn đơn hàng. Ngoài ra, chúng tôi còn có rất nhiều vật liệu xây dựng như: thép hộp, thép hình ( I, U, V, H, C, T ), thép ống, thép tấm, tôn, xà gồ xây dựng,… – Bốc xếp & vận chuyển nguồn hàng đến tận công trình – Dịch vụ tư vấn và đưa ra các giải pháp cho việc sử dụng sắt thép để phát huy công năng, hiệu quả – Cung ứng nguồn vật tư theo số lượng, bốc xếp hàng hóa tận kho bãi Tay nghề cao của độ ngũ làm việc sẽ đem lại chất lượng thi công cao nhất  

Thép Tròn Đặc Hợp Kim 20CR,20X,40X,40CR,45CR,45X

thep-tron-dac-hop-kim-20CR-20X-40X-40CR-45CR-45X

 Thép Tròn Đặc Hợp Kim 20CR,20X,40X,40CR,45CR,45X là dạng thép được rất nhiều các công trình lớn nhỏ trên cả nước sử dụng, đem lại độ vững chãi tuyệt đối. Ngoài ra, chúng còn là nguyên liệu để chế tạo các công cụ, chi tiết máy để phục vụ ngành công nghiệp cơ khí, ô tô, sản xuất máy bay, các bộ phận trục bánh răng,.  Thép Tròn Đặc Hợp Kim 20CR,20X,40X,40CR,45CR,45X Với các thông tin được Tôn thép Sáng Chinh tổng hợp sau đây sẽ giúp quý khách nắm biết chi tiết về sản phẩm một cách tốt nhất Chất Liệu : 20X / 40X / 20Cr / 40Cr / 20CrMo / 35CrMo /SCR435/SCR435/ 42CrMo/SCM420/SCM435/SCM440/SCR420/SCR440…./ Tiêu Chuẩn : GB/T3087 – GB/T9948 – DIN1.1191 – DIN 1.1201 – ASTM A36 – JIS G4051 – JIS G4160 –  KS D3752  – EN10025 –  EN10083 – D Kích Thước : Đường kính : Φ6 mm – Φ700mm Chiều dài : 3m>12m Hoặc theo yêu cầu của khách hàng Xuất Xứ : Trung Quốc – Hàn Quốc –  Nhật – Đài Loan – Châu Âu…..vv Công Dụng : 20Cr ~ 40Cr: Chế tạo các chi tiết chịu mài mòn lớn; chịu tải trọng va đập cao, các bộ phận quan trọng của máy móc; bánh răng trục truyền động; … có thể tôi bề mặt. 20CrMo ~ 42CrMo: Chế tạo các chi tiết thấm cacbon cao cấp, thiết bị của máy hóa; các chi tiết quan trọng chịu các loại tải trọng động biến đổi va đập lớn như trục truyền động của động cơ; các chi tiết rèn yêu cầu độ bền cao. Thành phần hóa học và những tính chất cơ lý đặc biệt của  Thép Tròn Đặc Hợp Kim 20CR,20X,40X,40CR,45CR,45X Thành phần hóa học Mỗi mác thép khác nhau thì thông số ở mỗi nguyên tố hóa học cũng sẽ khác nhau Mác thép C Si Mn Cr Ni Mo 20Cr 0.18 ~ 0.24 0.17 ~ 0.37 0.50 ~ 0.80 0.70 ~ 1.00 £ 0.30 – 40Cr 0.37 ~ 0.44 0.17 ~ 0.37 0.50 ~ 0.80 0.80 ~ 1.10 £ 0.30 – 20CrMo 0.17 ~ 0.24 0.17 ~ 0.37 0.40 ~ 0.70 0.80 ~ 1.10 £ 0.30 0.15 ~ 0.25 35CrMo 0.32 ~ 0.40 0.17 ~ 0.37 0.40 ~ 0.70 0.80 ~ 1.10 £ 0.30 0.15 ~ 0.25 42CrMo 0.38 ~ 0.45 0.17 ~ 0.37 0.50 ~ 0.80 0.90 ~ 1.20 £ 0.30 0.15 ~ 0.25 Tính chất cơ lý Tính chất cơ lý của  Thép Tròn Đặc Hợp Kim 20CR,20X,40X,40CR,45CR,45X phụ thuộc vào các yếu tố: độ bền kéo, điểm chảy và độ dãn dài Mác thép Độ bền kéo sb/Mpa Điểm chảy ss/Mpa Độ dãn dài d (%) 20Cr 835 540 10 40Cr 980 785 9 20CrMo 885 685 12 35CrMo 980 835 12 42CrMo 1080 930 12 Bảng Giá Thép Tròn Đặc cập nhật tại Tôn thép Sáng Chinh Công ty Tôn thép Sáng Chinh sẽ tổng hợp chi tiết báo giá đối với thép tròn đặc đa dạng các quy cách khác nhau. Bạn có thể gọi cho chúng tôi qua hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 để được dội ngũ tư vấn giải đáp mọi thắc mắc liên quan THÉP TRÒN ĐẶC STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) 1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc  46 Thép tròn đặc Ø155 148.12 2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc Ø160 157.83 3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18 4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc Ø180 199.76 5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc  50 Thép tròn đặc Ø190 222.57 6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc  51 Thép tròn đặc Ø200 246.62 7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc  52 Thép tròn đặc Ø210 271.89 8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc  53 Thép tròn đặc Ø220 298.40 9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc  54 Thép tròn đặc Ø230 326.15 10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc  55 Thép tròn đặc Ø240 355.13 11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc  56 Thép tròn đặc Ø250 385.34 12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc  57 Thép tròn đặc Ø260 416.78 13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc  58 Thép tròn đặc Ø270 449.46 14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc  59 Thép tròn đặc Ø280 483.37 15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc  60 Thép tròn đặc Ø290 518.51 16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc  61 Thép tròn đặc Ø300 554.89 17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc  62 Thép tròn đặc Ø310 592.49 18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc  63 Thép tròn đặc Ø320 631.34 19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc  64 Thép tròn đặc Ø330 671.41 20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc  65 Thép tròn đặc Ø340 712.72 21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc  66 Thép tròn đặc Ø350 755.26 22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc  67 Thép tròn đặc Ø360 799.03 23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc  68 Thép tròn đặc Ø370 844.04 24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc  69 Thép tròn đặc Ø380 890.28 25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc  70 Thép tròn đặc Ø390 937.76 26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc  71 Thép tròn đặc Ø400 986.46 27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc  72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40 28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57 29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98 30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49 31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39 32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51 33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc  78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35 34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc  79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12 35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc  80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03 36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc  81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04 37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc  82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54 38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc  83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04 39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc  84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96 40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc  85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88 41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc  86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04 42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc  87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03 43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc  88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85 44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc  89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97 45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc  90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39 Quy trình báo giá thép tròn đặc tại kho thép Sáng Chinh Với việc phân phối đa dạng các mác thép tròn trơn được chúng tôi nhập khẩu từ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Úc, Châu Âu… Chất lượng sản phẩm tốt, giá thành hợp lý Bước 1 : Bộ phận hỗ trợ tư vấn và chốt đơn hàng qua hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bước 2 : Báo giá thép tròn đặc theo khối lượng yêu cầu. Bước 3 : Sau khi 2 bên thống nhất về giá cả, khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán thì 2 bên tiến hành làm hợp đồng. Với những đơn hàng nhỏ có thể bỏ qua bước làm hợp đồng. Bước 4: Bên mua đặt cọc thanh toán một nửa số hàng. Khi hàng hóa được vận chuyển đến tận nơi thì khách hàng thanh toán số dư còn lại cho chúng tôi Bước 5 : Qúy khách kiểm định nguồn hàng, chúng tôi xuất hóa đơn cùng các giấy tờ liên quan. Ở đâu sử dụng dịch vụ cung ứng thép tròn đặt giá rẻ ? Đến với Tôn thép Sáng Chinh, bạn không chỉ được mua hàng với sản phẩm chính hãng. Mà còn được hưởng các chiết khấu hấp dẫn nhất. Cạnh tranh lành mạnh với thị trường, cam kết không bán hàng giả, hàng kém chất lượng Thép Tròn Đặt đa dạng quy cách chọn lựa. Sản phẩm được đính kèm nhãn của nhà sản xuất cùng nhiều thông tin cụ thể Trước khi thanh toán, quý khách có thể kiểm kê sản phẩm qua một lần. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm Chúng tôi điều cung cấp các mức giá cả thường xuyên nhất để quý khách tiện thể theo dõi. Xem thêm Những câu hỏi liên quan đến thép tròn đặc Vì sao cần chọn mua thép tròn đặc chất lượng tốt? Mỗi công trình xây dựng điều phải đảm bảo nghiêm ngặt các chỉ tiêu về xây dựng như: khả năng chịu lực, độ bền vật tư tốt, chống va đập, chống lại tác động từ môi trường,… Nếu chọn lựa phải các loại thép tròn đặc kém chất lượng thì công trình sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng về sau. Lúc đó, bạn phải mất thời gian và chi phí để xây dựng lại Sử dụng thép tròn đặc có tốt không? Sử dụng thép tròn đặc trong các công trình yêu cầu về độ chịu lực rất tốt. Ngoài lĩnh vực xây dựng công trình ra, thì thép tròn đặc còn được sử dụng trong ngành hàng hải, chế tạo chi tiết máy, giàn khoan, chế tạo ô tô,.. Giá cả thép tròn đặc trên thị trường như thế nào? Ảnh hưởng của thông tin sắt thép thế giới có liên quan mật thiết về giá cả từng loại sắt thép, trong đó có thép tròn đặc. Tuy nhiên, nếu bạn chọn lựa được nhà cung ứng nguồn hàng tốt và giá cả ưu đãi, thì công trình của bạn sẽ được đảm bảo về độ an toàn cao nhất  

Thép Tròn Đặc 42CrMo4, S50C, S45C, SCM440/420, SCR440/420

thep-tron-dac-42CrMo4-S50C-S45C-SCM440-420-SCR440-420

Thép Tròn Đặc 42CrMo4, S50C, S45C, SCM440/420, SCR440/420 được Tôn thép Sáng Chinh chuyên nhập khẩu và phân phối đến các công trình lớn nhỏ tại TpHCM. Và các tỉnh vùng lân cận như: Long An, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai,… Bạn có thể gọi trực tiếp qua hotline để được nhận tư vấn nhanh nhất Thép Tròn Đặc 42CrMo4, S50C, S45C, SCM440/420, SCR440/420 Sự tiêu thụ của sản phẩm này trên thị trường hiện đang rất lớn. Góp phần ổn định tính chất của mọi cơ sở hạ tầng, mang lại tính thẩm mỹ vượt trội Chất liệu: 42CrMo4 Phi ɸ12  → ɸ900 Chiều dài: ≤ 6 (m)  và có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng. Tương tự mác thép 42 CrMo/42CrMoS4/4140/SAE4140/En19 Ứng dụng: Là nguyên liệu để sản xuất các linh kiện cho mọi loại xe máy, động cơ đốt trong và các loại máy móc thông dụng. Sản xuất các bộ phận lớn hơn cross-phần, khủy, bánh răng. Thành phần hóa học của Thép Tròn Đặc 42CrMo4, S50C, S45C, SCM440/420, SCR440/420 Với cấu tạo từ các thành phần hóa học: C, Si, Mn, P, S, Cr, Ni, Mo, Cu, V, Al đã tạo nên sản phẩm có tính bền vững cho mọi công trình C Si Mn P S Cr Ni Mo Cu V Al   0.38/0.45   0.15/0.35   0.6/0.9   < = 0.03   < = 0.03   0.9/1.2   < = 0.25   0.15/0.25   < = 0.25   < = 0.05   0.02/0.05 Bảng Báo Giá Thép Tròn Đặc được sử dụng trong các ngành cơ khí, chế tạo máy Công ty Tôn thép Sáng Chinh xin cập nhật bảng báo giá thép tròn đặc mới nhất được chúng tôi tổng hợp trong ngày hôm nay. Do sức mua ngày càng lớn nên giá cả có nhiều sự cạnh tranh. Đến với kho thép chúng tôi, bạn sẽ được hưởng nhiều ưu đãi có lợi, cùng nhiều chiết khấu hấp dẫn THÉP TRÒN ĐẶC STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) 1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc  46 Thép tròn đặc Ø155 148.12 2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc Ø160 157.83 3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18 4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc Ø180 199.76 5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc  50 Thép tròn đặc Ø190 222.57 6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc  51 Thép tròn đặc Ø200 246.62 7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc  52 Thép tròn đặc Ø210 271.89 8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc  53 Thép tròn đặc Ø220 298.40 9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc  54 Thép tròn đặc Ø230 326.15 10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc  55 Thép tròn đặc Ø240 355.13 11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc  56 Thép tròn đặc Ø250 385.34 12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc  57 Thép tròn đặc Ø260 416.78 13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc  58 Thép tròn đặc Ø270 449.46 14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc  59 Thép tròn đặc Ø280 483.37 15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc  60 Thép tròn đặc Ø290 518.51 16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc  61 Thép tròn đặc Ø300 554.89 17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc  62 Thép tròn đặc Ø310 592.49 18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc  63 Thép tròn đặc Ø320 631.34 19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc  64 Thép tròn đặc Ø330 671.41 20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc  65 Thép tròn đặc Ø340 712.72 21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc  66 Thép tròn đặc Ø350 755.26 22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc  67 Thép tròn đặc Ø360 799.03 23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc  68 Thép tròn đặc Ø370 844.04 24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc  69 Thép tròn đặc Ø380 890.28 25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc  70 Thép tròn đặc Ø390 937.76 26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc  71 Thép tròn đặc Ø400 986.46 27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc  72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40 28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57 29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98 30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49 31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39 32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51 33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc  78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35 34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc  79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12 35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc  80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03 36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc  81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04 37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc  82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54 38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc  83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04 39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc  84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96 40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc  85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88 41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc  86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04 42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc  87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03 43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc  88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85 44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc  89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97 45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc  90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39 Quy trình báo giá thép tròn đặc tại kho thép Sáng Chinh Với việc phân phối đa dạng các mác thép tròn đặc được chúng tôi nhập khẩu từ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Úc, Châu Âu… Chất lượng sản phẩm tốt, giá thành hợp lý Bước 1 : Bộ phận hỗ trợ tư vấn và chốt đơn hàng qua hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bước 2 : Báo giá thép tròn đặc theo khối lượng yêu cầu. Bước 3 : Sau khi 2 bên thống nhất về giá cả, khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán thì 2 bên tiến hành làm hợp đồng. Với những đơn hàng nhỏ có thể bỏ qua bước làm hợp đồng. Bước 4: Bên mua đặt cọc thanh toán một nửa số hàng. Khi hàng hóa được vận chuyển đến tận nơi thì khách hàng thanh toán số dư còn lại cho chúng tôi Bước 5 : Qúy khách kiểm định nguồn hàng, chúng tôi xuất hóa đơn cùng các giấy tờ liên quan. Tại sao phải sử dụng thép tròn đặc? Sắt thép hiện nay trên thị trường có nhiều loại khác nhau. Trong đó, thép tròn đặc luôn chiếm vai trò quan trọng. Các công trình đòi hỏi chịu tải trọng lớn thì nhu cầu tiêu thị sản phẩm này tăng đáng kể. Xem thêm Phân loại thép Tròn đặc như thế nào? Phân loại thép Tròn đặc như thế nào? chắc chắn đây sẽ là câu hỏi của nhiều quý khách hàng. Thép tròn đặc phân loại chủ yếu bao gồm: Thép tròn đặc S48C , Thép tròn đặc S55C, Thép tròn đặc 4340, Thép tròn đặc 1018, Thép tròn đặc 40Cr, Thép tròn đặc 4130 Xem thêm Các dịch vụ tại công ty Tôn thép Sáng Chinh bao gồm những dịch vụ nào? Xây dựng hệ thống cung ứng hàng hóa rộng rãi, chất lượng tối ưu: – Công ty chúng tôi chuyên cung cấp tất cả các mặt hàng về sắt thép xây dựng: thép hộp, thép ống, thép tròn trơn, thép tấm, tôn, xà gồ,.. của nhiều hãng nổi tiếng như: Việt Nhật, Pomina, Hòa Phát, Miền Nam,.. – Dịch vụ vận chuyển sắt thép đến tận công trình với số lượng đầy đủ – Dịch vụ tư vấn và đưa ra các giải pháp cho việc sử dụng sắt thép để phát huy công năng, hiệu quả – Cung ứng nguồn vật tư theo số lượng, bốc xếp hàng hóa tận kho bãi Tay nghề cao của độ ngũ làm việc sẽ đem lại chất lượng thi công cao nhất  

Thép Tròn Đặc Nhật Bản

Thép Tròn Đặc Nhật Bản được cung cấp ra thị trường bởi Tôn thép Sáng Chinh với nhiều mẫu mã khách nhau. Quy cách đa dạng giúp công trình của bạn mở rộng sự chọn lựa hơn. Báo giá dịch vụ nhanh chóng, giao hàng trong vòng 24h, chúng tôi luôn là tâm điểm của mọi công trình. Tư vấn chi tiết qua hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Thép Tròn Đặc Nhật Bản Thép tròn đặc Nhật Bản được sử dụng nhiều trong những công trình xây dựng, chế tạo cơ khí, động cơ,.. và được xem là dạng thép phổ thông. Tôn thép Sáng Chinh xin cung cấp nguồn thép tròn đặc Nhật Bản với số lượng lớn, giá thành rẻ, chính hãng & chất lượng Những mác thép tròn đặc Nhật Bản hiện đang được phân phối tại công ty chúng tôi như sau: – S15C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S45C, S55, SS400, SS300 – SCR 415, SCR420, SCR430, SCR 435, SCR440, SCR445 – SCM 415, SCM420, SCM430, SCM435, SCM440, SCM445 – S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, S355, S355JR, S355J2, S355J2G3, S355JO – SM490, SM490YA, SM490YB, SS490, A572… Quy cách đa dạng từ phi 3mm đến 910mm chiều dài 3m,6m, 12m. Cắt theo quy cách, CO, CQ đầy đủ. Thành phần hóa học của Thép tròn Đặc Nhật Bản Thép tròn đặc Nhật Bản được cấu tạo dựa vào các nguyên tố: C. Si, Mn, P, S, Cr, Ni, Mo Mác Thép C Si Mn P S Cr Ni Mo   SCR420 0.17 – 0.23 0.15- 0.35 0.55 – 0.90 ≤ 0.030 ≤0.030 0.85 – 1.25 ≤0.25 – Cu ≤0.30 SCR440 0.37 – 0.44 0.15 – 0.35 0.55 – 0.90 ≤ 0.030 ≤0.030 0.85- 1.25 ≤0.25 – Cu ≤0.30 SCM415 0.13 – 0.18 0.15- 0.35 0.60 – 0.90 ≤ 0.030 ≤0.030 0.90 – 1.20 ≤0.25 0.15 – 0.25 Cu ≤0.30 SCM420 0.18 – 0.23 0.15- 0.35 0.60 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.030 0.90 – 1.20 ≤0.25 0.15 – 0.25 Cu ≤0.30 SCM430 0.28 – 0.33 0.15- 0.35 0.60 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.030 0.90 – 1.20 ≤0.25 0.15 – 0.30 Cu ≤0.30 SCM435 0.33 – 0.38 0.15- 0.35 0.60 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.030 0.90 – 1.20 ≤0.25 0.15 – 0.30 Cu ≤0.30 SCM440 0.38 – 0.43 0.15- 0.35 0.60 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.030 0.90 – 1.20 ≤0.25 0.15 – 0.30 Cu ≤0.30 Bảng Báo Giá Thép Tròn Đặc Công ty Tôn thép Sáng Chinh cập nhật bảng báo giá thép tròn đặc với đa dạng các phi khác nhau. Cung ứng nguồn hàng chất lượng cao, là giải pháp tối ưu cho mọi công trình hiện nay. Để được báo giá với số lượng lớn, xin hãy gọi cho chúng tôi qua số hotline bên dưới THÉP TRÒN ĐẶC STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) 1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc  46 Thép tròn đặc Ø155 148.12 2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc Ø160 157.83 3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18 4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc Ø180 199.76 5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc  50 Thép tròn đặc Ø190 222.57 6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc  51 Thép tròn đặc Ø200 246.62 7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc  52 Thép tròn đặc Ø210 271.89 8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc  53 Thép tròn đặc Ø220 298.40 9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc  54 Thép tròn đặc Ø230 326.15 10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc  55 Thép tròn đặc Ø240 355.13 11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc  56 Thép tròn đặc Ø250 385.34 12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc  57 Thép tròn đặc Ø260 416.78 13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc  58 Thép tròn đặc Ø270 449.46 14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc  59 Thép tròn đặc Ø280 483.37 15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc  60 Thép tròn đặc Ø290 518.51 16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc  61 Thép tròn đặc Ø300 554.89 17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc  62 Thép tròn đặc Ø310 592.49 18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc  63 Thép tròn đặc Ø320 631.34 19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc  64 Thép tròn đặc Ø330 671.41 20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc  65 Thép tròn đặc Ø340 712.72 21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc  66 Thép tròn đặc Ø350 755.26 22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc  67 Thép tròn đặc Ø360 799.03 23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc  68 Thép tròn đặc Ø370 844.04 24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc  69 Thép tròn đặc Ø380 890.28 25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc  70 Thép tròn đặc Ø390 937.76 26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc  71 Thép tròn đặc Ø400 986.46 27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc  72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40 28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57 29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98 30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49 31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39 32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51 33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc  78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35 34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc  79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12 35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc  80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03 36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc  81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04 37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc  82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54 38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc  83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04 39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc  84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96 40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc  85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88 41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc  86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04 42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc  87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03 43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc  88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85 44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc  89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97 45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc  90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39 Có thể bạn quan tâm: Thép Tròn Đặc S20C, S25C, S35C, S45C, S50C Phân loại thép Tròn đặc như thế nào? Sự đối mới không ngừng của các cơ sở hạ tầng đã phát triển ra rất nhiều loại thép tròn đặc hiện nay. Quy cách đa dạng và phong phú, đáp ứng được nhiều nhu cầu sử dụng của mọi công trình Thép tròn đặt bao gồm: Thép tròn đặc S48C , Thép tròn đặc S55C, Thép tròn đặc 4340, Thép tròn đặc 1018, Thép tròn đặc 40Cr, Thép tròn đặc 4130 Xem thêm Công ty Tôn thép Sáng Chinh – Đại lý phân phối sắt thép an toàn & giá rẻ trên toàn quốc Sắt thép xây dựng sẽ được chúng tôi kê khai các giấy tờ chứng nhận sản phẩm chính hãng, hóa đơn chứng từ rõ ràng sau khi xuất kho giao hàng. Qúy khách sẽ được bộ phận tư vấn của chúng tôi hỗ trợ 24/24h. Chúng tôi là đại lý cung cấp vật liệu xây dựng cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam và các chi nhánh khác trên toàn quốc Số lượng đặt hàng lớn nhỏ không giới hạn. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn Nhu cầu sắt thép mà chúng tôi cung cấp đến các công trình hiện nay là không đủ. Do đó, ngoài việc nhập các sản phẩm sắt thép của các hãng trong nướ có uy tín, chúng tôi còn nhập khẩu sắt thép chính hãng từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Đài Loan,… Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng Các dịch vụ tại công ty Tôn thép Sáng Chinh bao gồm những dịch vụ nào? Xây dựng hệ thống cung ứng hàng hóa rộng rãi, chất lượng tối ưu: – Công ty chúng tôi chuyên cung cấp tất cả các mặt hàng về sắt thép xây dựng: thép hộp, thép ống, thép tròn trơn, thép tấm, tôn, xà gồ,.. của nhiều hãng nổi tiếng như: Việt Nhật, Pomina, Hòa Phát, Miền Nam,.. – Dịch vụ vận chuyển sắt thép đến tận công trình với số lượng đầy đủ – Dịch vụ tư vấn và đưa ra các giải pháp cho việc sử dụng sắt thép để phát huy công năng, hiệu quả – Cung ứng nguồn vật tư theo số lượng, bốc xếp hàng hóa tận kho bãi Tay nghề cao của độ ngũ làm việc sẽ đem lại chất lượng thi công cao nhất        

Thép Tròn Đặc S20C, S25C, S35C, S45C, S50C

thep-tron-dac-S20C-S25C-S35C-S45C-S50C

Thép Tròn Đặc S20C, S25C, S35C, S45C, S50C ứng dụng mạnh mẽ trong việc chế tạo động cơ, là nguyên liệu chính trong ngành sản xuất cơ khí, xây dựng dân dụng, chế tạo máy,… Tôn thép Sáng Chinh luôn cung cấp mức giá tùy theo từng loại quy cách khác nhau. Đem lại tính ứng dụng cao, đồng thời cũng được nhiều nhà thầu tin dùng Thép Tròn Đặc S20C, S25C, S35C, S45C, S50C Thép Tròn Đặc S20C, S25C, S35C, S45C, S50C có chứa hàm lượng cacbon cao hơn. Do đó, chúng rất phù hợp trong lĩnh vực chế tạo khuôn mẫu, những chi tiết máy, các linh kiện điện tử, vật liệu cứng chi tiết máy, trục, tiện chế tạo. Sản phẩm ra đời với tiêu chuẩn đạt chất lượng JIS – Nhật Bản. Được Nhập khẩu từ Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc,.. – Qui cách Thép tròn Đặc S20C, S25C, S35C, S45C, S50C:  -Đường kính :   ɸ8  → ɸ900 -Chiều dài:   ≤ 6 (m)  và gia công theo yêu cầu của quý khách Tính chất cơ lý và thành phần hóa học của thép tròn đặc S20C, S25C, S35C, S45C, S50C Tính chất cơ lý của Thép Tròn Đặc S20C, S25C, S35C, S45C, S50C Ở mỗi mác thép khác nhau sẽ tương ứng với các thông số khác nhau về độ bền kéo đứt, giới hạn chảy, độ dãn dài tương đối Mác thép  Độ bền kéo đứt  Giới hạn chảy  Độ dãn dài tương đối  N/mm² N/mm² (%) SS400 310 210 33.0 S15C 355 228 30.5 S20C 400 245 28.0 S35C 510 ~ 570 305 ~ 390 22.0 S45C 570 ~ 690 345 ~ 490 17.0 S50C 630 ~ 758 376 ~ 560 13.5 Thành phần hóa học của thép tròn đặc S20C, S25C, S35C, S45C, S50C Thép Tròn Đặc S20C, S25C, S35C, S45C, S50C bao gồm các thành phần hóa học cấu tạo: C, Si, Mn, Cr, P, S Mác thép Thành phần hoá học (%)  C Si Mn Ni Cr P S SS400 − − − − − ≤ 0.05 ≤ 0.05 S15C 0.13 ~ 0.18 − 0.95 ~ 1.15 − 0.20 0.030 max 0.035 max S20C 0.18 ~ 0.23 0.15 ~ 0.35 0.30 ~ 0.60 0.20 0.20 0.030 max 0.035 max S35C 0.32 ~ 0.38 0.15 ~ 0.35 0.30 ~ 0.60 0.20 0.20 0.030 max 0.035 max S45C 0.42 ~ 0.48 0.15 ~ 0.35 0.6 ~ 0.9 0.20 0.20 0.030 max 0.035 max S50C 0.52 ~ 0.58 0.15 ~ 0.35 0.6 ~ 0.9 0.20 0.20 0.030 max 0.035 max Có thể bạn quan tâm: Thép Tròn Đặc S35C Bảng Giá Thép Tròn Đặc cập nhật tại Tôn thép Sáng Chinh Công ty Tôn thép Sáng Chinh sẽ tổng hợp chi tiết báo giá đối với thép tròn đặc đa dạng các quy cách khác nhau. Bạn có thể gọi cho chúng tôi qua hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 để được dội ngũ tư vấn giải đáp mọi thắc mắc liên quan THÉP TRÒN ĐẶC STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) 1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc  46 Thép tròn đặc Ø155 148.12 2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc Ø160 157.83 3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18 4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc Ø180 199.76 5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc  50 Thép tròn đặc Ø190 222.57 6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc  51 Thép tròn đặc Ø200 246.62 7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc  52 Thép tròn đặc Ø210 271.89 8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc  53 Thép tròn đặc Ø220 298.40 9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc  54 Thép tròn đặc Ø230 326.15 10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc  55 Thép tròn đặc Ø240 355.13 11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc  56 Thép tròn đặc Ø250 385.34 12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc  57 Thép tròn đặc Ø260 416.78 13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc  58 Thép tròn đặc Ø270 449.46 14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc  59 Thép tròn đặc Ø280 483.37 15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc  60 Thép tròn đặc Ø290 518.51 16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc  61 Thép tròn đặc Ø300 554.89 17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc  62 Thép tròn đặc Ø310 592.49 18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc  63 Thép tròn đặc Ø320 631.34 19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc  64 Thép tròn đặc Ø330 671.41 20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc  65 Thép tròn đặc Ø340 712.72 21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc  66 Thép tròn đặc Ø350 755.26 22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc  67 Thép tròn đặc Ø360 799.03 23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc  68 Thép tròn đặc Ø370 844.04 24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc  69 Thép tròn đặc Ø380 890.28 25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc  70 Thép tròn đặc Ø390 937.76 26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc  71 Thép tròn đặc Ø400 986.46 27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc  72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40 28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57 29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98 30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49 31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39 32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51 33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc  78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35 34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc  79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12 35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc  80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03 36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc  81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04 37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc  82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54 38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc  83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04 39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc  84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96 40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc  85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88 41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc  86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04 42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc  87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03 43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc  88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85 44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc  89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97 45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc  90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39 Làm cách nào để mua sắt thép xây dựng với giá tốt và chất lượng? Sắt thép hiện nay trên thị trường rất nhiều nên việc mua phải hàng giả, kém chất lượng là điều không thể tránh khỏi. Do đó, trước khi mua hàng, bạn cần tìm hiểu những công ty hay đại lý chuyên về sắt thép lâu năm để được tư vấn kĩ càng. Trong đó, Công ty Tôn thép Sáng Chinh là một trong những địa chỉ lý tưởng dành cho bạn Xác định số lượng sắt cần mua Việc mua sắt thép tốn một khoản chi phí không hề nhỏ, do đó việc xác định số lượng cần mua là điều rất quan trọng. Từ đó, đảm bảo quá trình xây dựng không bị thiếu hụt nguồn vật tư. Nếu bạn chưa rõ về việc tính toán số lượng vật tư cần mua. Thì bạn có thể nhờ đến các kiến trúc sư xây dựng họ sẽ là người lên kế hoạch cụ thể cho bạn. Họ có sự am hiểu thị trường, sẽ giúp bạn tìm ra được nguồn thép chất lượng & giá cả lại tốt Chọn lựa đúng thương hiệu thép uy tín Trên thị trường hiện tại vô số các thương hiệu sắt thép khác nhau. Không chỉ nhiều thương hiệu trong nước mà cả liên doanh với nước ngoài: Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài loan,… Dù là hàng nội hay hàng ngoại thì các thương hiệu thép vẫn sản xuất theo tiêu chuẩn thép Việt Nam. Do đó chúng ta luôn có lý do để sử dụng hàng trong nước cho giá rẻ Ngoài ra, khách hàng cũng nên lưu ý là cũng có không ít những thương hiệu thép không rõ nguồn gốc. Trôi nổi được bán với giá rẻ hơn những chất lượng thì không đảm bảo. Để đảm bảo công trình vững chãi qua từng năm tháng. Thì chất lượng sắt thép luôn là sự ưu tiên chọn lựa hàng đầu hiện nay Khảo sát giá trước khi mua Tham khảo tất cả các đại lý cung cấp sắt thép uy tín hiện nay trước khi mua. Đừng ham rẻ mà công trình phải chịu những tổn thất nặng nề sau này. Thị trường đang tiêu thụ nguồn vật tư này đang mạnh, do đó để đảm bảo tiến độ công trình thì người ta sẽ nhập khẩu sắt thép bên ngoài, nhất là Trung Quốc. Nếu chọn lựa không kĩ, công trình của bạn sẽ không đảm bảo được độ an toàn cần thiết Bảo quản và vận chuyển Sắt thép có vai trò vô cùng quan trọng đối với mọi công trình. Do đó, việc vận chuyển cũng sẽ được chú ý không kém. Sắt thép nếu bảo quản không đúng cách rất dễ bị gỉ sét. Do vậy nên vận chuyển những ngày nắng ráo. Còn nếu vận chuyển trong điều kiện mưa gió thì bắt buôc phải bọc lại bằng cách chất liệu chống thấm nước. Khi đã vận chuyển đến kho, cần được cất giữ ở nơi khô ráo, có mái che. Chọn đại lý vật liệu xây dựng 3 yếu tố quan trọng để tạo nên thương hiệu cho đại lý là: thép xây dựng đảm bảo chất lượng, giá thành hợp lý và người chủ đại lý sẵn sàng tư vấn cho người tiêu dùng cách chọn thép xây dựng phù hợp. Công ty chúng tôi đáp ứng tất cả những yếu tố trên. Ngoài ra, khách hàng có thể tham quan kho hàng chúng tôi để chọn lựa vật liệu ưng ý  

Thép Tròn Đặc S35C

thep-tron-dac-S35C

Thép Tròn Đặc S35C phân phối chất lượng tốt nhất tại Tôn thép Sáng Chinh. Chúng tôi liên tục cập nhật báo giá một cách hằng ngày do giá cả thị trường có nhiều biến động thất thường. Gọi cho chúng tôi để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhanh chóng: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Thép Tròn Đặc S35C THÉP ĐẶC TRÒN S35C :có chứa hàm lượng carbon (khoảng 0,42-0,48%). Chịu được tải trọng cao, có khả năng chống bào mòn tốt. Có tính đàn hồi và chịu được sự va đập Thép đặc tròn S35C : Được sử dụng để gia công chi tiết máy móc  ( đinh ốc , bù lông, bánh rang , trục động cơ,…), chế tạo khuôn mẫu, …tiết kiệm công tiện . Xuất xứ : Mỹ, Châu Âu ,Nga, Nhật Bản , Hàn Quốc , Trung Quốc,  …….. Lưu ý : Các sản phẩm trên có thể cắt theo qui cách. Quy cách của Thép Tròn Đặc S35C Quy cách sản phẩm được thông qua các chỉ số: Độ dài, khối lượng, tên sản phẩm STT Tên sản phẩm Độ dài Khối lượng   STT Tên sản phẩm Độ dài Khối lượng ( m ) ( kg )   ( m ) ( kg ) THÉP TRÒN ĐẶC S35C  1 Thép tròn đặc  Ø12 6 5,7 THÉP TRÒN  17 Thép tròn đặc  Ø55 6 113 2 Thép tròn đặc  Ø14 6,05 7,6 THÉP TRÒN ĐẶC S35C 18 Thép tròn đặc  Ø60 6 135 3 Thép tròn đặc  Ø16 6 9,8 THÉP TRÒN ĐẶC C35 19 Thép tròn đặc  Ø61 6 158,9 4 Thép tròn đặc  Ø18 6 12,2 THÉP TRÒN  C35 20 Thép tròn đặc  Ø62 6 183 5 Thép tròn đặc  Ø20 6 15,5 THÉP TRÒN  21 Thép tròn đặc  Ø63 6 211,01 6 Thép tròn đặc  Ø22 6 18,5 THÉP TRÒN ĐẶC C35 22 Thép tròn đặc  Ø64 6,25 237,8 7 Thép tròn đặc  Ø24 6 21,7 THÉP TRÒN  23 Thép tròn đặc  Ø65 6,03 273 8 Thép tròn đặc  Ø25 6 23,5 THÉP TRÒN ĐẶC S35C 24 Thép tròn đặc  Ø66 5,96 297,6 9 Thép tròn đặc  Ø28 6 29,5 THÉP TRÒN  25 Thép tròn đặc  Ø67 6 334,1 10 Thép tròn đặc  Ø30 6 33,7 THÉP TRÒN ĐẶC S35C 26 Thép tròn đặc  Ø68 6 375 11 Thép tròn đặc  Ø35 6 46 THÉP TRÒN ĐẶC C36 27 Thép tròn đặc  Ø69 6,04 450,01 12 Thép tròn đặc Ø36 6 48,5 THÉP TRÒN  C36 28 Thép tròn đặc  Ø70 5,92 525,6 13 Thép tròn đặc   Ø40 6 60,01 THÉP TRÒN  29 Thép tròn đặc  Ø71 6,03 637 14 Thép tròn đặc  Ø42 6 66 THÉP TRÒN ĐẶC C36 30 Thép tròn đặc  Ø72 6 725 Có thể bạn quan tâm:  Thép Tròn Đặc S45C Phi Lớn Công ty Tôn thép Sáng Chinh – Đại lý phân phối sắt thép an toàn & giá rẻ trên toàn quốc Sắt thép xây dựng sẽ được chúng tôi kê khai các giấy tờ chứng nhận sản phẩm chính hãng, hóa đơn chứng từ rõ ràng sau khi xuất kho giao hàng. Qúy khách sẽ được bộ phận tư vấn của chúng tôi hỗ trợ 24/24h. Chúng tôi là đại lý cung cấp vật liệu xây dựng cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam và các chi nhánh khác trên toàn quốc Diện tích kho hàng lớn nên chúng tôi luôn đảm bảo nguồn cung ứng sẽ đầy đủ mẫu mã và quy cách khác nhau Nhu cầu sắt thép mà chúng tôi cung cấp đến các công trình hiện nay là không đủ. Do đó, ngoài việc nhập các sản phẩm sắt thép của các hãng trong nước có uy tín, chúng tôi còn nhập khẩu sắt thép chính hãng từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Đài Loan,… Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng Phân loại thép Tròn đặc như thế nào? Thép tròn đặc S48C , Thép tròn đặc S55C, Thép tròn đặc 4340, Thép tròn đặc 1018, Thép tròn đặc 40Cr, Thép tròn đặc 4130 là những loại mác thép được thị trường sử dụng chủ yếu hiện nay. Tùy vào mỗi công trình khác nhau mà chọn lựa ra loại thép tròn đặt khác nhau để làm tăng chất lượng thi công hơn.Xem thêm  

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555