Tháng Chín 2021 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Chín 2021 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Chín 2021 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Chín 2021 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Tháng Chín 2021 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Chín 2021 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Monthly Archives: Tháng Chín 2021

Đại lý tôn Đông Á đáp ứng số lượng lớn tại Miền Nam

ton-dong-a-sang-chinh-steel

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Đại lý tôn Đông Á đáp ứng số lượng lớn tại Miền Nam. Bảng báo giá tôn Đông Á tại Tphcm được Sáng Chinh Steel cập nhật thường xuyên mỗi ngày. Đây được coi là loại tôn xây dựng, tôn lợp mái chất lượng cao đang được vô số các  Công trình, Dự án tại Miền Nam sử dụng. Tôn Đông Á được phân chia thành nhiều loại như: tôn màu, tôn cuộn mạ nhôm kẽm, tôn kẽm phủ màu, tôn sóng, tôn nhựa, tôn lạnh,…Công ty Tôn thép Sáng Chinh  hỗ trợ báo giá trực tiếp theo đơn hàng. Hoặc người mua mang thể dễ dàng liên hệ qua số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Tôn lạnh màu Cliplock Đông Á 0.40mm, 0.45mm đầy đủ số lượng yêu cầu của khách hàng Giá tôn Đông Á mới nhất BẢNG TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000 0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000 0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000 0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000 TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000 0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000 0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000 0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000 TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000 0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000 0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000 0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000 BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500 Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000 Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000 Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000 Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000 Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500 Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500 Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000 Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000 Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH Ưu điểm vượt trội tôn Đông Á Tôn Đông Á ngày một được các doanh nghiệp tin tưởng & lựa chọn bởi chúng sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội dưới đây: Nâng cao tính chống ăn mòn vì được mạ kẽm, chống gỉ sét tốt Tuổi thọ Tôn Đông Á cao gấp 4 lần so với tôn mạ kẽm trong cùng điều kiện. Hạn chế việc hấp thu nhiệt lượng và phản xạ nhiệt từ ánh sáng mặt trời, bảo đảm toàn vẹn cho không gian mát mẻ. Có lớp bảo vệ Polyestes tăng khả năng chống tôn bị ố, giữ bề mặt tôn bóng, sáng lâu. Màu sắc phong phú sẽ phù hợp với nhiều kiểu thiết kế công trình. Kết cấu và kiểu dáng mái tôn Đông Á đa dạng phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng. Trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển và thi công. Kích thước tiêu chuẩn Tôn Đông Á Chiều rộng khổ tôn Đông Á: 750 – 1250mm  Chiều rộng khổ tôn Đông Á thành phẩm là: 1070mm Chiều rộng khổ tôn Đông Á khả dụng sử dụng phổ biến là 1000mm Chiều dài tôn Đông Á: 2m, 4m, 6m hoặc cắt theo từng yêu cầu của khách hàng Trọng lượng cuộn: Max 10 tấn Đường kính trong: 508mm Thông số kỹ thuật Công suất thiết bị 120.000 tấn/năm Độ dày (mm) 0.50 Khổ rộng (mm) 750 ÷ 1219 Trọng lượng cuộn (tấn) Tối đa 10 tấn Đường kính trong (mm) 508 Tiêu chuẩn chất lượng Màu sắc Màu sắc đa dạng Thép nền Tôn Đông Á theo tiêu chuẩn JIS G3321:2010 (Nhật Bản); BS EN 10346:2009 (Châu Âu); AS 1397:2011 (Úc); ASTM A792/A792M-10 (Mỹ). GL to JIS G3321:2010 (Japan); BS EN 10346:2009 (European); AS 1397:2011 (Australia); ASTM A792/ A792M-10 (American). Lớp sơn phủ Polyester Lớp sơn mặt chính 5μm – 25μm. Lớp sơn lót mặt chính 3μm – 10μm. Lớp sơn mặt lưng 3μm – 15μm. Lớp sơn lót mặt lưng 3μm – 10μm Độ cứng bút chì ≥ 2H Độ bền dung môi Mặt chính ≥ 100 DR. Mặt lưng ≥ 70 DR Độ bền va đập 500 x 500 mm: Không bong tróc Độ bền uốn ≤ 3 T Độ bám dính ≥ 95% Phun sương muối Mặt chính: Sau 500 giờ, đạt, mặt lưng: Sau 200 giờ, đạt Giới hạn chảy ≥ 270 MPa (N/mm2) Trọng lượng cuộn Tối đa 10 tấn Đường kính trong 508 mm Chất lượng của tôn Đông Á với tốt không? Tôn Đông Á đang có tốc độ phát triển & chiếm lĩnh cao trên thị trường hiện nay Chất lượng tôn Đông Á tốt vì đã được kiểm định cụ thể, đẹp về kiểu dáng, chống hao mòn, tạo được sự an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được xuất xưởng với nhiều dạng sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng,.., mang phổ biến màu sắc, mang đến cho người dùng có nhiều sự chọn lọc hơn. Chống bào mòn cực tốt. Sản phẩm mang cất thành phần là nhôm, đây là một kim loại mạnh, chịu được ảnh hưởng trong khoảng môi trường như acid, muối biển,…  Công trình thi công sẽ nâng cao giá trị đáng nhắc sau một thời kì sử dụng. các Dự án sắp biển, khu ngập mặn,.. sử dụng dạng tôn Đông Á này rất nhiều Thành phần kẽm bên trong tôn giúp bảo kê phần kim loại nền bên trong, tạo ra hợp chất kiểm soát an ninh tại những vết cắt hay trầy xước trên bề mặt tôn. làm tăng khả năng tái sử dụng cho sản phẩm. Kháng nhiệt tốt, đây là khả năng tiên phong của tôn Đông Á. Phản xạ lại các tia nắng mặt trời tốt hơn nên lượng nhiệt truyền qua mái cũng rẻ hơn. Ban đêm cũng tỏa nhiệt mau lẹ hơn tạo điều kiện cho Công trình mát mau lẹ hơn. Đại lý tôn Đông Á đáp ứng số lượng lớn tại Miền Nam + Phân phối tôn Đông Á xây dựng quy cách và số lượng đa dạng. Đáp ứng tất cả các nhu cầu cho khách hàng. Bảo đảm được 100% sản phẩm của công ty là chất lượng và chính hãng. Chúng tôi nhập trực tiếp từ các nhà sản xuất nổi tiếng toàn quốc. Mà không qua cần phải thông qua bất cứ đơn vị trung gian nào. Bởi vậy cam kết sản phẩm chất lượng – Giá cả cạnh tranh + Chu đáo nhiệt tình trong quá trình tư vấn. Nhân viên làm việc sẽ cung cấp đầy đủ những thông tin sản phẩm cũng như dịch vụ tốt nhất cho khách hàng. Đồng thời, cập nhật báo giá liên tục trong vòng 24h một cách nhanh chóng nhất + Hỗ trợ vận chuyển sản phẩm tận nơi, nhanh chóng trên toàn quốc. + Dịch vụ bảo hành tôn lâu dài, đảm bảo mọi quyền lợi cho khách hàng đến với chúng tôi  

Đại lý tôn Hoa Sen cung cấp số lượng không giới hạn

bang-gia-ton-hoa-sen-xay-dung-ton-thep-sang-chinh-tphcm

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Với vai trò chính là đại lý cấp 1 phân phối tôn Hoa Sen cung cấp số lượng không giới hạn, chúng tôi tạo dựng được niềm tin lớn mạnh cho mọi khách hàng. Công ty hoạt động 24/7 nên quý khách có thể liên hệ trực tiếp Tôn Hoa Sen cán tại công trình với giá rẻ nhất thị trường, dịch vụ được tiến hành tận nơi, đảm bảo về mặt số lượng. Báo giá tôn Hoa Sen năm 2021 được kê khai trực tiếp tại doanh nghiệp vật liệu xây dựng Tôn thép Sáng Chinh mới nhất trong ngày hôm nay. Tại mọi công trình dân dụng lớn nhỏ ở Miền Nam, chúng tôi là nhà phân phối tôn Hoa Sen có chất lượng nhất Nguồn tôn Cliplock Hoa Sen chính hãng tại Sáng Chinh Steel Tiêu chuẩn về chất lượng của tôn lạnh màu Hoa Sen và tôn kẽm màu Hoa Sen   TÔN LẠNH MÀU TÔN KẼM MÀU Công nghệ Sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Nhật Bản. Tiêu chuẩn A755/A755M – AS 2728; JIS G3322 JIS G3312 Độ dày thép nền 0.1 ÷ 1.2mm 0.1 ÷ 1.2mm Bề rộng 750 ÷ 1250mm 750 ÷ 1250mm Đường kính trong 508, 610mm 508, 610mm Độ uốn 0T ÷ 3T 0T ÷ 3T Độ bóng 32 ÷ 85% 32 ÷ 85% Độ cứng bút chì ≥ 2H ≥ 2H Độ bám dính Không bong tróc Lớp sơn phủ mặt trên 15 ÷ 25 (± 1µm) 15 ÷ 25 (± 1µm) Lớp sơn phủ mặt dưới 5 ÷ 25 (± 1µm) 5 ÷ 25 (± 1µm) Độ bền dung môi MEK ≥ 100 DR MEK ≥ 100 DR Độ bền va đập 1800gx200mm (min) – Không bong tróc 1800gx200mm (min) – Không bong tróc Khối lượng mạ AZ30 ÷ AZ200 Z6 ÷ Z8 ÷ Z45 Phun sương muối Sơn chính: Min 500 giờ Sơn lưng: Min 200 giờ Sơn chính: Min 500 giờ Sơn lưng: Min 200 giờ Màu sắc Có thể đáp ứng theo yêu cầu của khách hàng. Sản phẩm đa dạng với mọi tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A755/A755M. Tiêu chuẩn Úc:  AS 2728. Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G 3322. Tiêu chuẩn Malaysia: MS 2383. Tiêu chuẩn châu Âu: EN 10169. Giới thiệu các thông số kỹ thuật của tôn Hoa Sen Theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3321 Độ bền uốn 0T  ̴̴ 2T Độ bền kéo Min 270 Mpa Khối lượng mạ AZ050 – 50g/m² AZ150 – 150g/m² AZ070 – 70g/m² AZ180 – 180g/m² AZ100 – 100G/m² AZ200 – 200g/m² Độ dày thép nền 0.16 ÷ 1.2mm Chiều rông cuộn 750  ÷  1250mm Báo giá tôn Hoa Sen tại TPHCM Bảng báo giá tôn Hoa Sen được Sáng Chinh Steel kê khai đầy đủ những thông tin về độ dày sản phẩm, trọng lượng thực tế kèm theo mức giá phù hợp. Quý khách có thể đặt hàng thông qua trực tuyến: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 BẢNG TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000 0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000 0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000 0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000 TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000 0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000 0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000 0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000 TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000 0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000 0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000 0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000 BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500 Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000 Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000 Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000 Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000 Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500 Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500 Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000 Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000 Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH Chính sách ưu đãi trong bảng giá của chúng tôi dành cho mọi khách hàng tại TPHCM Qúy khách có thể thay đổi số lượng đặt hàng tùy ý. Chúng tôi sẽ quy đổi ra giá thích hợp nhất Mức giá mà chúng tôi cung cấp luôn tốt nhất, cạnh tranh lành mạnh với thị trường Tôn xây dựng được Sáng Chinh Steel đảm bảo vận chuyển an toàn đến tận nơi Chiết khấu hấp dẫn khi đặt hàng với số lượng lớn Tôn Hoa Sen có những ưu điểm nào vượt trội? + Tính thẩm mỹ: Tôn Hoa Sen được sản xuất với nhiều mẫu mã khác nhau nhằm đáp ứng thị hiếu của người tiêu dùng. Màu sắc đa dạng, kết cấu hài hòa nên được rất nhiều khách hàng quan tâm & sử dụng + Tính bảo vệ: Sử dụng tấm tôn kim loại với sức bền cao, chống gỉ tốt nên công trình sẽ được bảo vệ bởi những tác nhân xấu của môi trường thời tiết + Chịu đựng được thời tiết khắc nghiệt: Cho dù thời tiết có như thế nào thì tôn lợp Hoa Sen vẫn luôn bền bỉ. Tấm lợp gỗ và tấm lợp nhựa đều dễ bị nấm mốc khi trời mưa và dễ gây ra hư hỏng cho hệ thống mái nhà của các công trình, Khi đó, hệ thống mái lợp cần phải được thay thế. Chính sách bán hàng giá rẻ tại công ty Sáng Chinh Steel Là đại lý chính thức lâu năm của hãng Tôn xây dựng, công ty Sáng Chinh chúng tôi cung cấp tôn Hoa Sen đảm bảo chất lượng tiêu chuẩn theo tiêu chuẩn công bố của nhà máy tôn. Báo giá cạnh tranh với thị trường Theo chính sách làm đại lý Tôn, tất cả các sản phẩm tôn Hoa Sen sẽ được hỗ trợ giao khu vực TPHCM và toàn các tỉnh khu vực phía Nam với chi phí thấp nhất ( sẽ kết hợp với xe chành để giao hàng tới kho người mua ). Khách đặt mua sản phẩm số lượng càng cao thì các chính sách ưu đãi càng hấp dẫn Tư vấn chi tiết dịch vụ 24/7, bao gồm cuối tuần, lễ, tết. Báo giá theo thời điểm là chủ yếu, xin gọi về số: 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900  

Giá tôn sàn deck 0.58mm, 0.75mm, 0.95mm

bang-gia-ton-dong-a-xay-dung-ton-thep-sang-chinh

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Bảng giá tôn sàn deck 0.58mm, 0.75mm, 0.95mm. Công trình luôn giữ vững độ bền chắc khi sử dụng dạng tôn này. Sàn deck 0.58mm, 0.75mm, 0.95mm đang là sản phẩm nhận được sự ưu ái của rất nhiều chủ đầu tư tphcm, ứng dụng cho hầu hết mọi hạng mục xây dựng. Một số vấn đề bạn nên lưu ý là tôn sàn deck có báo giá thay đổi dựa vào thị trường tiêu thụ, gọi ngay để được tư vấn: 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 Nguồn tôn Cliplock Hoa Sen chính hãng tại Sáng Chinh Steel Quy cách tôn sàn deck xây dựng Tôn  sàn deck vẫn sẽ có những thông số về quy cách và trọng lượng nhất định. Trên thị trường hiện nay, sàn deck h50w1000 là loại sàn đang được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi trong các hạng mục xây dựng. Theo tiêu chuẩn chung thì sàn deck h50w100 sẽ có các thông số kỹ thuật cơ bản như sau: + Thép Sàn deck H50W1000  có chiều dày 0.60m – 2.00mm + Số sóng của sàn deck H50W1000 là 3mm + Chiều cao sóng sàn deck H50W1000 là 50mm + Bước sóng 333mm + Chiều rộng hữu dụng 1000mm ±10 + Chiều dài tối đa 12m để phù hợp với phương tiện vận chuyển và giải pháp thi công. + Bề mặt: có gân dọc sóng và nhám bề mặt, nhám cạnh + Giới hạn chảy thép >= 230 N/mm giới hạn đàn hồi >= 350 N/ mm2 + Bề mặt lớp mạ phủ kẽm, hợp kim : 70 gam ÷ 275 gam Ứng dụng của sàn deck 0.58mm, 0.75mm, 0.95mm Với các tính năng ưu việt, sàn deck 0.58mm, 0.75mm, 0.95mm vượt trội với ưu điểm sau Ưu điểm của sàn deck: + Sàn deck 0.58mm, 0.75mm, 0.95mm đơn giản nên giúp cho tiến độ thi công lắp đặt nhanh chóng. Không cần dùng đến cốt pha và giàn giáo + Trên bề mặt bê tông không xảy ra hiện tượng nứt gãy + Vật liệu có giá thành rẻ nên chi phí được tiết kiệm + Đảm bảo tính thẩm mỹ cao và độ bền tuyệt đối do sàn deck mạ kẽm hiện đại. Không cần trát hay làm trần giả Ứng dụng của tôn sàn deck: Sàn deck 0.58mm, 0.75mm, 0.95mm tại TP HCM thường được sử dụng nhiều nhất trong các dạng công trình có kết cấu khung thép. Các loại công trình thường được sử dụng là: + Nhà xưởng công nhiệp, nhà tiền chế, nhà kho, nhà để xe + Nhà thương mại, showroom, siêu thị + Nhà hàng, trung tâm tiệc cưới, văn phòng, bệnh viện, trường học + Rạp chiếu phim, nhà ở dân dụng, chung cư, nhà ở gia đình Bảng giá tôn sàn deck cập nhật mới nhất Bảng báo giá tôn sàn deck có nhiều độ dày, trọng lượng. Mời quý khách hàng tham khảo bảng giá tôn sàn deck được doanh nghiệp Thép Sáng Chinh cập nhật mới nhất hiện nay. STT Độ dày(mm) Khổ hữu dụng(mm) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá (VNĐ) 1 0.58 1000 5.45 109.000 2 0.6 5.63 113.000 3 0.7 6.65 131.000 4 0.75 6.94 139.000 5 0.95 8.95 169.000 6 0.58 870 5.45 111.000 7 0.6 5.63 115.000 8 0.7 6.65 133.000 9 0.75 6.94 141.000 10 0.95 8.95 175.000 11 1.2 11.55 225.000 12 1.48 14.2 275.000 113 0.58 780 5.54 115.000 14 0.7 6.65 139.000 15 0.75 6.94 147.000 16 0.95 8.95 179.000 17 1.15 10.88 219.000 18 1.2 11.55 229.000 19 1.48 14.2 279.000 Xin mời quý khách xem qua các bảng báo giá tôn màu của Công ty Tôn Thép Sáng Chinh BẢNG TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000 0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000 0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000 0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000 TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000 0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000 0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000 0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000 TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000 0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000 0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000 0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000 BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500 Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000 Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000 Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000 Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000 Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500 Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500 Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000 Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000 Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH Cấu tạo của tôn đổ sàn decking 0.58mm, 0.75mm, 0.95mm Tôn đổ sàn decking 0.58mm, 0.75mm, 0.95mm có khả năng chịu mọi lực tác động cực kỳ tốt, do đó nó có thể thay thế cốp pha sàn mà không cần cây chống. Điều này giúp đẩy nhanh quá trình thi công cho các dự án. Bên dưới chính là cấu tạo chính của tôn đổ sàn deck: Thứ nhất là lưới thép sàn: sử dụng các dây thép để đan lại với nhau. Công dụng chính là liên kết các bê tông tươi lại với nhau, tạo nên độ bền – chắc chắn và không bị co ngót cho sàn nhà. Thứ 2 là đinh chống cắt: nó có công dụng liên kết các tôn đổ sàn decking và hệ dầm thép lại với nhau. Có như thế thì mới chịu được lực cắt cực mạnh trong sàn. Những loại đinh thông thường được sử dụng nhiều nhất đó là đinh M16x100 và đinh M19x150. Thứ 3 là tấm tôn đổ sàn decking 0.58mm, 0.75mm, 0.95mm: sẽ cùng tham gia và chịu lực với hệ thống sàn bê tông cốt thép trong suốt quá trình sử dụng. Và nó có thể thay thế cả cốt pha trong quá trình thi công công trình. Lý do nên chọn Công ty Tôn thép Sáng Chinh? – Chúng tôi đã hoạt động trong lĩnh vực sắt thép lâu năm và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam – Những sản phẩm tôn thép luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam – Chi tiết bảng báo giá vật tư luôn được cập nhật hằng ngày – Đa dạng về phân loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn – Sáng Chinh Steel phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy lớn mà không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, chúng tôi luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường. – Đội ngũ nhân viên làm việc siêng năng năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn 24/7, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất. – Đội ngũ vận chuyển hàng hóa có thâm niên kinh nghiệm, 100% sử dụng xe chuyên dụng . Tôn thép Sáng Chinh có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.  

Tôn đổ sàn Đông Á giá bao nhiêu?

bang-bao-gia-ton-dong-a-cong-ty-sang-chinh

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Tôn đổ sàn Đông Á giá bao nhiêu?. Dạng tôn này đang được tìm kiếm rất nhiều, tính ứng dụng rộng rãi, thi công nhanh chóng vì chúng có trọng lượng nhẹ, bền, hạn sử dụng lâu dài, đặt hàng không giới hạn về số lượng Tại Tôn thép Sáng Chinh, chúng tôi luôn cập nhật chi tiết sản phẩm để quý khách theo dõi dễ dàng hơn: 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055. Website truy cập: tonthepsangchinh.vn Nguồn tôn Cliplock Hoa Sen chính hãng tại Sáng Chinh Steel Ứng dụng của sàn deck Đông Á Với các tính năng ưu việt, sàn deck Đông Á vượt trội với ưu điểm sau Ưu điểm của sàn deck Đông Á : + Sàn deck Đông Á đơn giản nên giúp cho tiến độ thi công lắp đặt nhanh chóng. Không cần dùng đến cốt pha và giàn giáo + Trên bề mặt bê tông không xảy ra hiện tượng nứt gãy + Vật liệu có giá thành rẻ nên chi phí được tiết kiệm + Đảm bảo tính thẩm mỹ cao và độ bền tuyệt đối do sàn deck mạ kẽm hiện đại. Không cần trát hay làm trần giả Ứng dụng của tôn sàn deck Đông Á : Sàn deck Đông Á tại TP HCM thường được sử dụng nhiều nhất trong các dạng công trình có kết cấu khung thép. Các loại công trình thường được sử dụng là: + Nhà xưởng công nhiệp, nhà tiền chế, nhà kho, nhà để xe + Nhà thương mại, showroom, siêu thị + Nhà hàng, trung tâm tiệc cưới, văn phòng, bệnh viện, trường học + Rạp chiếu phim, nhà ở dân dụng, chung cư, nhà ở gia đình Quy cách tôn sàn deck Đông Á Tôn  sàn deck Đông Á vẫn sẽ có những thông số về quy cách và trọng lượng nhất định. Trên thị trường hiện nay, sàn deck Đông Á h50w1000 là loại sàn đang được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi trong các hạng mục xây dựng. Theo tiêu chuẩn chung thì sàn deck Đông Á h50w100 sẽ có các thông số kỹ thuật cơ bản như sau: + Thép Sàn deck H50W1000  có chiều dày 0.60m – 2.00mm + Số sóng của sàn deck H50W1000 là 3mm + Chiều cao sóng sàn deck H50W1000 là 50mm + Bước sóng 333mm + Chiều rộng hữu dụng 1000mm ±10 + Chiều dài tối đa 12m để phù hợp với phương tiện vận chuyển và giải pháp thi công. + Bề mặt: có gân dọc sóng và nhám bề mặt, nhám cạnh + Giới hạn chảy thép >= 230 N/mm giới hạn đàn hồi >= 350 N/ mm2 + Bề mặt lớp mạ phủ kẽm, hợp kim : 70 gam ÷ 275 gam Cấu tạo của tôn đổ sàn Đông Á Tôn đổ sàn decking Đông Á có khả năng chịu mọi lực tác động cực kỳ tốt, do đó nó có thể thay thế cốp pha sàn mà không cần cây chống. Điều này giúp đẩy nhanh quá trình thi công cho các dự án. Bên dưới chính là cấu tạo chính của tôn đổ sàn deck: Thứ nhất là lưới thép sàn: sử dụng các dây thép để đan lại với nhau. Công dụng chính là liên kết các bê tông tươi lại với nhau, tạo nên độ bền – chắc chắn và không bị co ngót cho sàn nhà. Thứ 2 là đinh chống cắt: nó có công dụng liên kết các tôn đổ sàn decking và hệ dầm thép lại với nhau. Có như thế thì mới chịu được lực cắt cực mạnh trong sàn. Những loại đinh thông thường được sử dụng nhiều nhất đó là đinh M16x100 và đinh M19x150. Thứ 3 là tấm tôn đổ sàn Đông Á : sẽ cùng tham gia và chịu lực với hệ thống sàn bê tông cốt thép trong suốt quá trình sử dụng. Và nó có thể thay thế cả cốt pha trong quá trình thi công công trình. Bảng giá tôn sàn deck Đông Á cập nhật mới nhất Bảng báo giá tôn sàn deck Đông Á có nhiều độ dày, trọng lượng. Mời quý khách hàng tham khảo bảng giá tôn sàn deck được doanh nghiệp Thép Sáng Chinh cập nhật mới nhất hiện nay. STT Độ dày(mm) Khổ hữu dụng(mm) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá (VNĐ) 1 0.58 1000 5.45 109.000 2 0.6 5.63 113.000 3 0.7 6.65 131.000 4 0.75 6.94 139.000 5 0.95 8.95 169.000 6 0.58 870 5.45 111.000 7 0.6 5.63 115.000 8 0.7 6.65 133.000 9 0.75 6.94 141.000 10 0.95 8.95 175.000 11 1.2 11.55 225.000 12 1.48 14.2 275.000 113 0.58 780 5.54 115.000 14 0.7 6.65 139.000 15 0.75 6.94 147.000 16 0.95 8.95 179.000 17 1.15 10.88 219.000 18 1.2 11.55 229.000 19 1.48 14.2 279.000 Xin mời quý khách xem qua các bảng báo giá tôn màu của Công ty Tôn Thép Sáng Chinh BẢNG TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000 0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000 0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000 0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000 TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000 0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000 0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000 0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000 TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000 0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000 0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000 0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000 BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500 Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000 Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000 Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000 Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000 Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500 Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500 Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000 Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000 Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH Lý do nên chọn Công ty Tôn thép Sáng Chinh? – Chúng tôi đã hoạt động trong lĩnh vực sắt thép lâu năm và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam – Những sản phẩm tôn thép Đông Á luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam – Chi tiết bảng báo giá tôn Đông Á luôn được cập nhật hằng ngày – Đa dạng về phân loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn – Sáng Chinh Steel phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy lớn mà không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, chúng tôi luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường. – Đội ngũ nhân viên làm việc siêng năng năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn 24/7, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất. – Đội ngũ vận chuyển hàng hóa có thâm niên kinh nghiệm, 100% sử dụng xe chuyên dụng . Tôn thép Sáng Chinh có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.  

Tôn đổ sàn Hoa Sen giá bao nhiêu?

ton-do-san-ton-thep-sang-chinh

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Tôn đổ sàn Hoa Sen giá bao nhiêu?. Sự tác động của loại vật liệu này hiện nay là rất lớn, các nhà máy tôn sản xuất với số lượng và mẫu mã đa dạng để đáp ứng thị hiếu của người tiêu dùng. Tại TPHCM, chúng tôi chuyên cập nhật những tin tức đầy đủ về sản phẩm mỗi ngày. Tất cả những thắc mắc sẽ được giải đáp mau chóng: 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 Tôn lạnh màu Cliplock Đông Á 0.40mm, 0.45mm đầy đủ số lượng yêu cầu của khách hàng Quy cách tôn sàn Hoa Sen Tôn  sàn Hoa Sen vẫn sẽ có những thông số về quy cách và trọng lượng nhất định. Trên thị trường hiện nay, sàn deck Hoa Sen h50w1000 là loại sàn đang được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi trong các hạng mục xây dựng. Theo tiêu chuẩn chung thì sàn deck Hoa Sen h50w100 sẽ có các thông số kỹ thuật cơ bản như sau: + Thép Sàn deck H50W1000  có chiều dày 0.60m – 2.00mm + Số sóng của sàn deck H50W1000 là 3mm + Chiều cao sóng sàn deck H50W1000 là 50mm + Bước sóng 333mm + Chiều rộng hữu dụng 1000mm ±10 + Chiều dài tối đa 12m để phù hợp với phương tiện vận chuyển và giải pháp thi công. + Bề mặt: có gân dọc sóng và nhám bề mặt, nhám cạnh + Giới hạn chảy thép >= 230 N/mm giới hạn đàn hồi >= 350 N/ mm2 + Bề mặt lớp mạ phủ kẽm, hợp kim : 70 gam ÷ 275 gam Bảng giá tôn sàn Hoa Sen cập nhật mới nhất Bảng báo giá tôn sàn deck Hoa Sen có nhiều độ dày, trọng lượng. Mời quý khách hàng tham khảo bảng giá tôn sàn deck được doanh nghiệp Thép Sáng Chinh cập nhật mới nhất hiện nay. STT Độ dày(mm) Khổ hữu dụng(mm) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá (VNĐ) 1 0.58 1000 5.45 109.000 2 0.6 5.63 113.000 3 0.7 6.65 131.000 4 0.75 6.94 139.000 5 0.95 8.95 169.000 6 0.58 870 5.45 111.000 7 0.6 5.63 115.000 8 0.7 6.65 133.000 9 0.75 6.94 141.000 10 0.95 8.95 175.000 11 1.2 11.55 225.000 12 1.48 14.2 275.000 113 0.58 780 5.54 115.000 14 0.7 6.65 139.000 15 0.75 6.94 147.000 16 0.95 8.95 179.000 17 1.15 10.88 219.000 18 1.2 11.55 229.000 19 1.48 14.2 279.000 Xin mời quý khách xem qua các bảng báo giá tôn màu của Công ty Tôn Thép Sáng Chinh BẢNG TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000 0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000 0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000 0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000 TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000 0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000 0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000 0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000 TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000 0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000 0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000 0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000 BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500 Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000 Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000 Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000 Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000 Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500 Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500 Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000 Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000 Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH Cấu tạo của tôn đổ sàn Hoa Sen Tôn đổ sàn Hoa Sen có khả năng chịu mọi lực tác động cực kỳ tốt, do đó nó có thể thay thế cốp pha sàn mà không cần cây chống. Điều này giúp đẩy nhanh quá trình thi công cho các dự án. Bên dưới chính là cấu tạo chính của tôn đổ sàn deck: Thứ nhất là lưới thép sàn: sử dụng các dây thép để đan lại với nhau. Công dụng chính là liên kết các bê tông tươi lại với nhau, tạo nên độ bền – chắc chắn và không bị co ngót cho sàn nhà. Thứ 2 là đinh chống cắt: nó có công dụng liên kết các tôn đổ sàn decking và hệ dầm thép lại với nhau. Có như thế thì mới chịu được lực cắt cực mạnh trong sàn. Những loại đinh thông thường được sử dụng nhiều nhất đó là đinh M16x100 và đinh M19x150. Thứ 3 là tấm tôn đổ sàn Hoa Sen: sẽ cùng tham gia và chịu lực với hệ thống sàn bê tông cốt thép trong suốt quá trình sử dụng. Và nó có thể thay thế cả cốt pha trong quá trình thi công công trình. Ứng dụng của sàn deck Hoa Sen Với các tính năng ưu việt, sàn deck Hoa Sen vượt trội với ưu điểm sau Ưu điểm của sàn deck: + Sàn deck Hoa Sen đơn giản nên giúp cho tiến độ thi công lắp đặt nhanh chóng. Không cần dùng đến cốt pha và giàn giáo + Trên bề mặt bê tông không xảy ra hiện tượng nứt gãy + Vật liệu có giá thành rẻ nên chi phí được tiết kiệm + Đảm bảo tính thẩm mỹ cao và độ bền tuyệt đối do sàn deck Hoa Sen mạ kẽm hiện đại. Không cần trát hay làm trần giả Ứng dụng của tôn sàn deck Hoa Sen: Sàn deck Hoa Sen tại TP HCM thường được sử dụng nhiều nhất trong các dạng công trình có kết cấu khung thép. Các loại công trình thường được sử dụng là: + Nhà xưởng công nhiệp, nhà tiền chế, nhà kho, nhà để xe + Nhà thương mại, showroom, siêu thị + Nhà hàng, trung tâm tiệc cưới, văn phòng, bệnh viện, trường học + Rạp chiếu phim, nhà ở dân dụng, chung cư, nhà ở gia đình Lý do nên chọn Công ty Tôn thép Sáng Chinh? – Chúng tôi đã hoạt động trong lĩnh vực sắt thép lâu năm và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam – Những sản phẩm tôn thép Hoa Sen luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam – Chi tiết bảng báo giá vật tư luôn được cập nhật hằng ngày – Đa dạng về phân loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn – Sáng Chinh Steel phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy lớn mà không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, chúng tôi luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường. – Đội ngũ nhân viên làm việc siêng năng năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn 24/7, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất. – Đội ngũ vận chuyển hàng hóa có thâm niên kinh nghiệm, 100% sử dụng xe chuyên dụng . Tôn thép Sáng Chinh có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.  

Tôn đổ sàn Phương Nam giá bao nhiêu?

bang-gia-ton-xay-dung-gia-re

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Tôn đổ sàn Phương Nam giá bao nhiêu?,sản phẩm này có thể ứng dụng cho nhiều dạng công trình xây dựng khác nhau. Mẫu mã và quy cách tôn phong phú. Qúy khách đặt mua tôn số lượng lớn tại Tôn thép Sáng Chinh sẽ được nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn nhất, công tác hỗ trợ dịch vụ 24/24h. Cam kết vận chuyển vật tư đến tận nơi một cách an toàn nhất Tôn lạnh màu Cliplock Đông Á 0.40mm, 0.45mm đầy đủ số lượng yêu cầu của khách hàng Cấu tạo của tôn đổ sàn Phương Nam Tôn đổ sàn Phương Nam có khả năng chịu mọi lực tác động cực kỳ tốt, do đó nó có thể thay thế cốp pha sàn mà không cần cây chống. Điều này giúp đẩy nhanh quá trình thi công cho các dự án. Bên dưới chính là cấu tạo chính của tôn đổ sàn deck Phương Nam: Thứ nhất là lưới thép sàn: sử dụng các dây thép để đan lại với nhau. Công dụng chính là liên kết các bê tông tươi lại với nhau, tạo nên độ bền – chắc chắn và không bị co ngót cho sàn nhà. Thứ 2 là đinh chống cắt: nó có công dụng liên kết các tôn đổ sàn decking và hệ dầm thép lại với nhau. Có như thế thì mới chịu được lực cắt cực mạnh trong sàn. Những loại đinh thông thường được sử dụng nhiều nhất đó là đinh M16x100 và đinh M19x150. Thứ 3 là tấm tôn đổ sàn Phương Nam: sẽ cùng tham gia và chịu lực với hệ thống sàn bê tông cốt thép trong suốt quá trình sử dụng. Và nó có thể thay thế cả cốt pha trong quá trình thi công công trình. Ứng dụng của tôn sàn Phương Nam Với các tính năng ưu việt, tôn sàn Phương Nam vượt trội với ưu điểm sau Ưu điểm của sàn deck: + Sàn deck Phương Nam đơn giản nên giúp cho tiến độ thi công lắp đặt nhanh chóng. Không cần dùng đến cốt pha và giàn giáo + Trên bề mặt bê tông không xảy ra hiện tượng nứt gãy + Vật liệu có giá thành rẻ nên chi phí được tiết kiệm + Đảm bảo tính thẩm mỹ cao và độ bền tuyệt đối do sàn deck mạ kẽm hiện đại. Không cần trát hay làm trần giả Ứng dụng của tôn sàn deck Phương Nam: Sàn deck Phương Nam tại TP HCM thường được sử dụng nhiều nhất trong các dạng công trình có kết cấu khung thép. Các loại công trình thường được sử dụng là: + Nhà xưởng công nhiệp, nhà tiền chế, nhà kho, nhà để xe + Nhà thương mại, showroom, siêu thị + Nhà hàng, trung tâm tiệc cưới, văn phòng, bệnh viện, trường học + Rạp chiếu phim, nhà ở dân dụng, chung cư, nhà ở gia đình Quy cách tôn sàn Phương Nam Tôn  sàn deck Phương Nam vẫn sẽ có những thông số về quy cách và trọng lượng nhất định. Trên thị trường hiện nay, sàn deck Phương Nam h50w1000 là loại sàn đang được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi trong các hạng mục xây dựng. Theo tiêu chuẩn chung thì sàn deck Phương Nam h50w100 sẽ có các thông số kỹ thuật cơ bản như sau: + Thép Sàn deck H50W1000  có chiều dày 0.60m – 2.00mm + Số sóng của sàn deck H50W1000 là 3mm + Chiều cao sóng sàn deck H50W1000 là 50mm + Bước sóng 333mm + Chiều rộng hữu dụng 1000mm ±10 + Chiều dài tối đa 12m để phù hợp với phương tiện vận chuyển và giải pháp thi công. + Bề mặt: có gân dọc sóng và nhám bề mặt, nhám cạnh + Giới hạn chảy thép >= 230 N/mm giới hạn đàn hồi >= 350 N/ mm2 + Bề mặt lớp mạ phủ kẽm, hợp kim : 70 gam ÷ 275 gam Bảng giá tôn sàn deck Phương Nam cập nhật mới nhất Bảng báo giá tôn sàn deck Phương Nam có nhiều độ dày, trọng lượng. Mời quý khách hàng tham khảo bảng giá tôn sàn deck được doanh nghiệp Thép Sáng Chinh cập nhật mới nhất hiện nay. STT Độ dày(mm) Khổ hữu dụng(mm) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá (VNĐ) 1 0.58 1000 5.45 109.000 2 0.6 5.63 113.000 3 0.7 6.65 131.000 4 0.75 6.94 139.000 5 0.95 8.95 169.000 6 0.58 870 5.45 111.000 7 0.6 5.63 115.000 8 0.7 6.65 133.000 9 0.75 6.94 141.000 10 0.95 8.95 175.000 11 1.2 11.55 225.000 12 1.48 14.2 275.000 113 0.58 780 5.54 115.000 14 0.7 6.65 139.000 15 0.75 6.94 147.000 16 0.95 8.95 179.000 17 1.15 10.88 219.000 18 1.2 11.55 229.000 19 1.48 14.2 279.000 Xin mời quý khách xem qua các bảng báo giá tôn màu của Công ty Tôn Thép Sáng Chinh BẢNG TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000 0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000 0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000 0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000 TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000 0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000 0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000 0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000 TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá vnđ/md 0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000 0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000 0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000 0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000 BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500 Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000 Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000 Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000 Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000 Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500 Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500 Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000 Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000 Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH Lý do nên chọn Công ty Tôn thép Sáng Chinh? – Chúng tôi đã hoạt động trong lĩnh vực sắt thép lâu năm và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam – Những sản phẩm tôn thép Phương Nam luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam – Chi tiết bảng báo giá vật tư luôn được cập nhật hằng ngày – Đa dạng về phân loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn – Sáng Chinh Steel phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy lớn mà không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, chúng tôi luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường. – Đội ngũ nhân viên làm việc siêng năng năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn 24/7, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất. – Đội ngũ vận chuyển hàng hóa có thâm niên kinh nghiệm, 100% sử dụng xe chuyên dụng . Tôn thép Sáng Chinh có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.  

Thép I200 giá rẻ mới

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Thép I200 giá rẻ mới . Thép I200 và các loại thép chữ I khác được sản xuất với nhiều quy cách cực kì phong phú, nhằm mở rộng sự chọn lựa cho quý khách. Đơn vị Sáng Chinh Steel chúng tôi đã giúp cho nhà thầu hoàn thành rất nhiều dự án trên địa bàn, chuyên cung cấp & phân phối thép I200 đúng chuẩn, đúng yêu cầu Hình thức triển khai dịch vụ giao thép I200 trọn gói 24/24h, chúng tôi sẽ tư vấn mặt hàng mà bạn yêu cầu, báo giá theo khối lượng. Cuối cùng là xác nhận đơn hàng và vận chuyển đến tận nơi đúng giờ. Tất cả những thắc mắc xin gọi về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Chính sách hỗ trợ vận chuyển thép hình H125X125x6.5x9x12m ( Posco) đến công trình Bảng báo giá thép hình I200 tại TPHCM Bảng báo giá thép hình I200 ở kho hàng công ty Sáng Chinh Steel chúng tôi đưa đầy đủ mọi thông tin tổng hợp tham khảo chi tiết nhất. Giá bán bình thường sẽ không cố định do sự ảnh hưởng lớn của thị trường vật liệu xây dựng. Mọi đơn hàng của quý khách sẽ được nhân viên chốt nhanh chóng trong thời gian sớm nhất. Báo giá qua hotline:0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900   BẢNG BÁO GIÁ THÉP I Khối lượng Tên sản phẩm   Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây Thép I150x75x5x712m Posco 12m 168.0       20,000        3,360,000 Thép I 198x99x4,5x7x12 ( Posco)  12m 218.0       20,000        4,360,000 Thép I 200x100x5,5x8x12m( Posco)  12m 255.0       20,000        5,100,000 Thép I 248x 124x5x8x12m( Posco)  12m 308.4       20,000        6,168,000 Thép I 250x125x6x9x12m ( Posco) 12m 355.2       20,000        7,104,000 Thép I 298x149x5,5x8x12m( Posco)  12m 384.0       20,000        7,680,000 Thép I300x150x6,5x9x12m( Posco)  12m 440.4       20,000        8,808,000 Thép I 346x174x6x9x12m( Posco) 12m 496.8       20,000        9,936,000 Thép I 350x175x7x10x12m( Posco)  12m 595.2       20,000      11,904,000 Thép I 396x199x7x11x12m( Posco)  12m 679.2       20,000      13,584,000 Thép I 400x200x8x13x12m( Posco)  12m 792.0       20,000      15,840,000 Thép I 500x200x10x16x12m (Posco) 12m 1075.2       20,200      21,719,040 Thép I600x200x11x17x12m (Posco) 12m 1272.0       20,200      25,694,400 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI Sự chuyên nghiệp trong quy trình làm việc – Sáng Chinh Steel là địa chỉ chọn lựa hàng đầu hiện nay – Bước 1: Quý khách có thể yêu cầu hỗ trợ ở bất cứ khung giờ nào. Đội chuyên viên làm việc của Sáng Chinh Steel sẽ giải đáp tận tình các thắc mắc, đưa ra nhiều phương án thiết thực để chọn mua sắt thép tiết kiệm chi phí – Bước 2: Dịch vụ báo giá phụ thuộc vào số lượng nguồn vật liệu mà quý khách muốn. Cạnh tranh lành mạnh với thị trường để mang lại báo giá tốt nhất cho người tiêu dùng của mình – Bước 3: Hai bên sẽ triển khai kĩ càng về nội dung, cùng nhau thống nhất số lượng đặt hàng, thời gian vận chuyển, & cách thức liên hệ nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Những điều khoản thắc mắc sẽ được làm rõ ngay – Bước 4: Chúng tôi cam kết vận chuyển sắt thép đến đúng địa điểm, đúng giờ, an toàn – Bước 5: Khách hàng sẽ chuẩn bị kho bãi để bốc xếp vật tư. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận. Quy cách thép hình I200 Dòng thép I200 này đã và đang ra mắt thị trường với số lượng rất lớn nhằm đáp ứng kịp thời tốc độ phát triển xây dựng ngày nay. Người tiêu dùng tại đây ưu tiên & ưa chuộng thép I200 vì đáp ứng được nhiều tiêu chí trong quá trình thi công Nhà phân phối sắt thép chính hãng Sáng Chinh Steel sẽ phổ biến những kích thước chính của thép I200 & các loại thép hình I khác Những ứng dụng chính & cơ bản nhất của thép hình I200 là gì? Công trình của bạn sẽ tiết kiệm được chi phí & thời gian nhiều hơn khi ưu tiên sử dụng thép hình chữ I200 Điểm dễ nhận biệt của thép I200 là các thanh nối liền nhau, vì thế việc di chuyển thép từ thấp lên cao sẽ trở nên đơn giản hơn. Chi phí tiết kiệm nhiều hơn, rút ngắn thời gian thi công Cấu tạo chính của thép chữ I là thanh khối liền nên phần lớn chúng rất dễ để ứng dụng xây dựng nhà xưởng. Công trình cũng từ đó sẽ tăng độ bền chắc hơn bởi các mối nối luôn được kết hợp chặt chẽ, vững chãi và chịu được một lực ép rất lớn. Thép hình I200 mạ kẽm có khả năng chống mòn, chống ô xy hóa rất tốt. Bởi thế chúng sẽ giúp chó công trình nhà xưởng chịu được những ảnh hưởng tiêu cực từ môi trường như nắng, gió,mưa bão….Độ bền chắc và an toàn trong quá trình sử dụng sẽ được kéo dài ra năm tháng Thép hình I200 là nguyên vật liệu không thể thiếu ở hầu hết mọi hạng mục thi công, như cột & kèo. Khung và cột kèo thường sử dụng thép I200 để xây lắp, bởi thép I200 có độ cân bằng tốt nên có khả năng chịu lực rất cao cũng như giúp cân bằng & nâng đỡ cho toàn bộ công trình phía bên trên. Tiêu chuẩn thép hình chữ I200 Chúng ta sẽ rất dễ dàng thấy thép I200 thường có mặt trong kết cấu xây dựng,công nghiệp đóng tàu, chế tạo máy móc điện tử, xử lý nền móng các công trình. Ứng dụng công nghệ dây truyền hiện đại để sản xuất ra thép I200 theo tiêu chuẩn chất lượng JIS3101 – Ss400. Thép trải qua nhiều công đoạn chính như sau: Xử lý quặng, tạo quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu, cán & tạo thành phẩm. Bên dưới là một số các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép hình I200 phổ biến + Tiêu chuẩn: ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131 + Mác thép: A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B + Xuất xứ: Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Thái Lan – Liên doanh Việt Nam Sáng Chinh Steel được mọi công trình bình chọn là doanh nghiệp cấp phối vật liệu xây dựng chính hãng, giá tốt tại TPHCM Người tiêu dùng tại đây đang tìm kiếm để mua số lượng lớn thép hình I200?. Loại vật liệu xây dựng hiện đại này đang được sản xuất đạt các tiêu chí về thi công xây dựng. Ra đời thông qua dây chuyền sản xuất nghiêm ngặc nhất. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích tối đa với mọi công trình Thị trường rất phong phú quy cách thép I200 nói riêng & các dạng sắt thép khác nói chung. Sản phẩm sẽ được cấp phối đến tận nơi, có nguồn gốc được sản xuất hay được nhập khẩu từ nước ngoài. Công ty Sáng Chinh Steel tại đây là nhà cung cấp nguồn vật tư chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Các hãng sản xuất thép nổi tiếng như: thép Hòa Phát, thép Việt Đức, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,… Để dịch vụ mang tính chuyên nghiệp tốt nhất, trên mỗi sản phẩm thép I200 xây dựng, chúng tôi điều cung cấp đủ chi tiết những tin tức như: tên thép, mác thép, quy cách ( chiều dài, chiều rộng ), nhà sản xuất, số lô, cách bảo quản,… Giao hàng nhanh chóng theo trình tự đúng giờ. Bạn có thể kiểm tra sản phẩm trước khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm Chúng tôi 24/24h điều cung cấp các mức giá cả thường xuyên nhất để quý khách tiện thể theo dõi  

Giá thép U200, U250, U300, U400 tại Tôn thép Sáng Chinh

bang-bao-gia-thep-hinh-u-duc

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Các tin tức về giá thép U200, U250, U300, U400 tại Tôn thép Sáng Chinh kê khai bên dưới sẽ tiếp cận mọi đối tượng khách hàng tốt nhất. Thị trường nhanh chóng tiêu thụ thép U200, U250, U300, U400 đã phần nào khẳng định chất lượng tốt của chúng, nếu bạn muốn nhận tư vấn trợ giúp kịp thời, xin gọi về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Công ty Sáng Chinh Steel sẽ giúp mọi khách hàng ở đây phân loại cụ thể chi tiết dựa vào từng công năng sử dụng, kích thước thép U200, U250, U300, U400 hợp lý, gia công với số lượng lớn Giao thép hình H300x300x10x15x12m( Posco) tận nơi, số lượng theo yêu cầu Tiêu chuẩn phổ biến thép hình chữ U200, U250, U300, U400 – Tiêu Chuẩn: 1654_75 & Gost 380_94, Jit G3192_1990 – Mác Thép Của Nga: CT3 Tiêu Chuẩn 380_88 – Mác Thép Của Nhật: SS400, …Theo Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, 3013, … – Mác Thép Của Trung Quốc: SS400, Q235, Thiêu Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, … –  Mác Thép Của Mỹ: A36 Theo Tiêu Chuẩn ASTM A36, … Những ứng dụng của thép hình U200, U250, U300, U400 trong xây dựng cơ sở hạ tầng là gì? Thời gian, cũng như là chi phí của chủ đầu tư sẽ được tiết kiệm nhiều hơn khi công trình sử dụng thép hình U200, U250, U300, U400 VN này Khi nói về thép U200, U250, U300, U400 thì điểm dễ nhận biết nhất là các thanh nối liền nhau. Do vậy sẽ tạo điều kiện thuận lợi để di chuyển thép từ vị trí này đến vị trí khác. Lắp đặt thi công được rút ngắn tiến độ hơn Trong xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế, thép U200, U250, U300, U400 với cấu tạo liền mạch của mình nên việc ứng dụng cực kì dễ dàng. Giúp cho thi công từng hạng mục nhà xưởng luôn nâng cao độ bền chắc bởi các mối nối được liên kết chặt chẽ, vững chãi. Chịu được mọi tác động nhiệt rất lớn từ môi trường Thép hình U200, U250, U300, U400 có khả năng chống bào mòn tốt như vậy sẽ giúp nhà xưởng chống chịu được mọi ảnh hưởng tiêu cực từ môi trường như nắng, gió, mưa bão, nước mặn….Đó cũng là lý do mà tại sao nhiều công trình xây hơn chục năm mà vẫn bền bỉ, an toàn khi sử dụng Tất cả các mối nối hay những chi tiết quan trọng của công trình, người ta thường sẽ ưu tiên sử dụng thép U200, U250, U300, U400 như cột & kèo. Khung & cột kèo thường sử dụng thép U200, U250, U300, U400 để xây lắp, bởi thép sở hữu độ cân bằng tốt nên tính chất chịu lực rất cao, cũng như giúp cân bằng & nâng đỡ cho toàn bộ công trình phía bên trên. Song song đó, còn có một số dạng thép hình khác cũng được áp dụng nhiều như: thép C, thép H, thép V, thép I,.. Bảng báo giá thép hình U200, U250, U300, U400 tại TPHCM BẢNG BÁO GIÁ THÉP U Khối lượng Tên sản phẩm   Số lượng ( Cây ) Đơn  vị tính  Khối lượng (Kg/m) Đơn Gía Thành tiền  Thép U 160x60x5x7x6m(70-72kg)  1 kg  73            15,300      1,116,900 Thép U 160x62x6x7.3x6m(82kg/c)  1 kg  82            15,600      1,279,200 Thép U 140x57x3.8x6m(52-54kg)  1 kg  54            15,400         831,600 Thép U 140x60x6x6m(65kg)  1 kg  65            15,600      1,014,000 Thép U 120x48x3.5x7x6m(41-42kg)  1 kg  42            15,000         630,000 Thép U 120x50x4.7x6m(52-54kg)  1 kg  54            15,000         810,000 Thép U 80x35x3x6m(21-22,5kg)  1 kg  22.5            15,000         337,500 Thép U 80x35x4x6m(30-31kg)  1 kg  31            15,000         465,000 Thép U 50x25x2,4x3x6m VN  1 kg  14            40,000         560,000 Thép U 100x45x3x6m(31-32 kg)  1 m 32            15,000         480,000 Thép U 100x47x4x5,5x6m(40 kg)  1 m 40            15,000         600,000 Thép U 100x48x4,7x6m(45-47 kg)  1 m 46          118,000      5,428,000 Thép U 100x50x5,5x6m(53-55 kg)  1 m 55          145,000      7,975,000 Thép U 65x35x2,5x3x6m 1 m 6            51,000         306,000 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI Sáng Chinh Steel luôn mở rộng quy mô kinh doanh để người tiêu dùng tiếp cận dễ dàng – Sự hợp tác giữa hai bên cùng có lợi của chúng tôi với mọi khách hàng. Nâng cao lợi ích của người tiêu dùng, của công trình & chất lượng vật tư lên trên hết. Sáng Chinh Steel được ra đời & thành lập nhờ vào đội ngũ trẻ có nhiều hiểu biết lâu năm trong nghề: – Luôn phải trung thực đối với người mua hàng về chất lượng, trọng lượng vật tư , nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm. – Công tác phục vụ đúng hẹn và báo giá cả hợp lý. Tư vấn dịch vụ chi tiết ở bất cứ mọi khung giờ trong ngày – Chúng tôi luôn duy trì sự tin tưởng với khách hàng bằng nhiều chính sách ưu đãi lớn. Uy tín đối thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp. Sáng Chinh Steel luôn mở rộng hệ thống phân phối vật liệu xây dựng trên địa bàn, xin một lần nữa gửi lời tri ân sâu sắc đến nh%E  

Giá hộp kẽm Hòa Phát 50×50, 50×100

  ️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Giá hộp kẽm Hòa Phát 50×50, 50×100 xây dựng đang nhận được rất nhiều sự thu hút của chủ đầu tư. Thép hộp Hòa Phát 50×50, 50×100 đạt được nhiều tiêu chuẩn trong xây dựng, thị trường tiêu thụ rất lớn vì có độ bền cao Hộp mạ kẽm Hòa Phát 50×50, 50×100 giá bao nhiêu?. Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát 50×50, 50×100 là loại vật liệu xây dựng được khách hàng chọn lựa rất nhiều, đa dạng về độ dày và độ dài. Dò theo từng hạng mục thi công xây dựng khác nhau nên quy cách thép cũng có sự thay đổi nhất định. Trong quá trình vận hành, sản phẩm mang lại độ bền cao, chất lượng tốt qua nhiều năm tháng Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download Nhận báo giá thép hộp vuông đen 60x60x1.5mm, 1.8mm, 2mm, 2.3mm tại Tôn thép Sáng Chinh Thành phần hóa học của thép hộp mạ kẽm Hòa Phát 50×50, 50×100 TIÊU CHUẨN ASTM A36 Tiêu chuẩn & Mác thép C Si Mn P S Cu Giới hạn chảy Min(N/mm2) Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%) ASTM A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 44 65 30 TIÊU CHUẨN CT3- NGA C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V % 16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  – TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400 C Si Mn P S ≤ 0.25 − − ≤ 0.040 ≤ 0.040 0.15 0.01 0.73 0.013 0.004 Ưu điểm thép hộp mạ kẽm Hòa Phát 50×50, 50×100 + Độ bền cao: Đây là ưu điểm hàng đầu đã giúp cho thép hộp Hòa Phát 50×50, 50×100 này có sức tiêu thụ rất lớn. Đồng nhất trong từng bước thiết kế. Phân bố sức ép, cũng như là độ chịu lực đồng đều trên bề mặt. Hạn chế được tình trạng nứt vỡ, móp méo khi chịu va đập mạnh. Trong mọi hạng mục xây dựng, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát 50×50, 50×100 được sử dụng hơn cả + Chống ăn mòn: Chống gỉ sét, sản phẩm chịu mài mòn cao. Với máy móc dây chuyền hiện đại, công nghệ sản xuất tân tiến bậc nhất đã cho ra mắt thị trường một sản phẩm sở hữu rất nhiều ưu điểm. Tăng tuổi thọ cho từng hạng mục thi công và giảm chi phí duy trì – sửa chữa sau này + Dễ dàng vận chuyển, sử dụng: Trải qua đầy đủ những khâu sản xuất đến khi đóng thành phẩm, sản phẩm thép hộp mạ kẽm Hòa Phát 50×50, 50×100 được gia cố chắc chắn, đóng theo từng bó. Công ty Tôn thép Sáng Chinh luôn đảm bảo sự thuận lợi, an toàn và tốt nhất đến nơi tiêu thụ. Ngoài ra, vì được thiết kế với độ hoàn chỉnh cao, nên sản phẩm khi đến tay người tiêu dùng không cần phải thông qua thêm bất kỳ công đoạn gia công nào. Giúp tiết kiệm được nhiều thời gian lắp đặt Giá hộp kẽm Hòa Phát 50×50, 50×100 Xem nhanh báo giá bằng file chữ Ứng dụng thép hộp Hòa Phát 50×50, 50×100 Do sở hữu nhiều ưu điểm nên thép hộp kẽm Hòa Phát 50×50, 50×100 được ứng dụng trong đời sống xây dựng rất rộng rãi, phải kể tới như: công trình cơ khí, điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất. Đóng tàu thuyền, trong công trình xây dựng cầu đường, nguyên liệu cho ngành công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác… hệ thống tháng máy cáp điện… Bề mặt của thép hộp kẽm Hòa Phát 50×50, 50×100 đã được bao phủ kẽm giúp làm chậm quá trình ô xy hóa. Nâng cao hạn sử dụng trong thời gian dài. Tuy nhiên mặc khác, nếu sử dụng chúng trong môi trường có tính ăn mòn mạnh thì lâu ngày, lớp kẽm cũng sẽ dần dần bị bào mòn, ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng thép bên trong. Đặc biệt là khi thời tiết bước vào mùa mưa và nước muối sẽ làm tăng tốc độ ăn mòn, làm phá vỡ bề mặt kẽm một cách nhanh chóng. Thép hộp kẽm Hòa Phát 50×50, 50×100 được sử dụng trong một loạt nhiều ứng dụng như kết cấu dầm thép, tôn lợp, ống dẫn thép, đai ốc, bu lông. Hệ thống thang máy cáp điện, lan can & những ứng dụng khác Thép hộp kẽm Hòa Phát 50×50, 50×100 có tuổi thọ cao. Thường là trên 60 năm trong điều kiện lắp đặt và vận hành bình thường. Nếu sử dụng trong những trường hợp khắc nghiệt như tiếp xúc với muối biển, axit, tác động của các yếu tố hóa học thì lựa chọn thép hộp mạ kẽm là một lựa chọn đúng đắn. Sử dụng dịch vụ của chúng tôi mang đến cho khách hàng nhiều lợi ích: Giao hàng miễn phí nếu khoảng cách gần, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình. Phía bên công ty sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm Cam kết cung cấp dịch vụ giá rẻ tại Tôn thép Sáng Chinh Doanh nghiệp chúng tôi đã & đang được mọi khách hàng tin tưởng & biết tới là đại lý phân phối Vật Liệu Xây Dựng số 1, độ uy tín cao, bán hàng luôn đặt lợi ích của quý khách lên trên hết. Thép hộp kẽm Hòa Phát 50×50, 50×100 đa dạng về mọi thành phần và chủng loại, do đó công trình có thể dễ dàng để tìm kiếm ra loại phù hợp với từng hạng mục xây dựng của mình Sản phẩm sẽ được kiểm tra kĩ càng trước khi vận chuyển, khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả mọi chi phí nếu trong quá trình xây dựng mà sản phẩm có bất cứ trục trặc nào Định kì công ty sẽ cập nhật thường xuyên tin tức về báo giá nhanh chóng nhất Công Ty Tôn thép Sáng Chinh VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777    KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937    KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555    KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000    KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055    NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN  

Giá hộp đen 40×80, 50×100, 60×120

bang-gia-thep-hop-xay-dung-sang-chinh

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Giá hộp đen 40×80, 50×100, 60×120 cập nhật chi tiết về độ dày bên dưới. Độ bền chắc của thép hộp đen 40×80, 50×100, 60×120 đã được thông qua kiểm nghiệm thực tiễn. Công ty Tôn thép Sáng Chinh nhận cung ứng sản phẩm dân dụng chính hãng này đến với người tiêu dùng, báo giá rẻ hơn thị trường. Qúy khách xác định chi phí mua hàng thông qua việc tính toán số lượng, thời gian giao nhận, khoảng cách vận chuyển Khách hàng sẽ được chúng tôi hỗ trợ dịch vụ 24/24h trọn gói, cam kết hàng hóa luôn chính hãng. Nhân viên sẽ đồng hành & giải đáp mọi thắc mắc của bạn thông qua hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900 Nhận báo giá thép hộp vuông đen 60x60x1.5mm, 1.8mm, 2mm, 2.3mm tại Tôn thép Sáng Chinh Mua thép hộp đen 40×80, 50×100, 60×120 ở đâu tại TPHCM & khu vực Miền Nam với giá tốt, uy tín ? Bạn cần tìm đơn vị cung cấp thép hộp đen kích thước 40×80, 50×100, 60×120 uy tín để mua sẽ đảm bảo được chất lượng công trình, cũng như đúng sản phẩm đúng giá?. Vậy đến với Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi sẽ là sự chọn lựa hợp lý nhất vì: + Tôn thép Sáng Chinh là đại lý chính thức của nhà máy thép hộp xây dựng bạn cần mua + Là doanh nghiệp lớn, nhiều năm trong việc phân phối vật tư xây dựng và được nhiều người biết đến + Giao hàng luôn có giấy tờ xuất xứ sản phẩm rõ ràng, có CO/CQ từ nhà máy + Có xuất hóa đơn đỏ, có kho hàng lớn mạnh, giao hàng nhanh chóng Bạn có nhu cầu mua hoặc muốn nhận báo giá thép hộp đen 40×80, 50×100, 60×120, hãy liên hệ ngay với Tôn thép Sáng Chinh: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900 . Chúng tôi tư vấn 24/24h cực kì chuyên nghiệp, báo giá nhanh miễn phí cho khách hàng chỉ trong vòng 5 phút. Thép hộp đen 40×80, 50×100, 60×120 là những loại thép hộp có kết cấu chính là rỗng bên trong, được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng cũng như các ngành chế tạo cơ khí ở Việt Nam & những quốc gia có ngành công nghiệp phát triển đi đầu như Anh, Pháp, Mỹ, Nhật… Định nghĩa về thép hộp đen 40×80, 50×100, 60×120 ? Thép hộp đen 40×80, 50×100, 60×120 là sản phẩm với hình dáng hình chữ nhật. Nhà sản xuất cho ra đời nhiều loại để người tiêu dùng dễ dàng chọn lựa hơn, màu đen bóng đặc trưng bao quanh mặt trong và ngoài của sản phẩm. Loại thép hộp đen 40×80, 50×100, 60×120 này được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề như công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng, lĩnh vực công nghiệp đóng tàu thuyền, cầu đường, kết cấu dầm, khung sườn xe,…làm các thiết bị trang trí nội thất, đồ dùng gia dụng khác. Nguyên liệu chính để tạo nên thép hộp đen 40×80, 50×100, 60×120 là thép và kết hợp với thành phần cacbon theo đúng tỉ lệ nhằm tăng độ bền, tính chịu lực của sản phẩm Cập nhật giá thép hộp 40×80, 50×100, 60×120 mới nhất Bảng báo giá thép hộp đen 40×80, 50×100, 60×120 bên dưới chi tiết sẽ đem lại cho quý khách hàng cái nhìn khái quát về giá cả Vật Liệu Xây Dựng ngày hôm nay. Sản phẩm được chúng tôi cam kết là có xuất xứ rõ ràng, quy cách sản phẩm đa dạng và phù hợp với mọi công trình BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)    Kích  thước Số lượng (Cây/bó) độ dày 4 4.5 5 5.5 6 6.5 7 30×60          939,600                –                  –                  –                  –                  –                  –   40×40          786,770                –          956,130                –                  –                  –                  –   40×80       1,267,590                –       1,570,930                –                  –                  –                  –   50×50       1,005,430                –       1,229,310                –       1,442,460                –                  –   50×100       1,595,290                –       1,980,700                –       2,360,310                –                  –   50×150       2,141,650                –                  –                  –                  –                  –                  –   60×60       1,223,800                –       1,502,490                –       1,770,160                –                  –   60×120 18                –                  –       2,390,470                –       2,851,860                –                  –   65×65                  –                  –       1,639,080                –       1,934,010                –                  –   70×70                  –                  –       1,775,670                –                  –                  –                  –   75×75       1,534,100                –       1,912,260                –       2,262,000                –                  –   75×125 15     2,141,650                –                  –                  –       3,179,850                –                  –   75×150 15     2,414,830     2,633,316     3,004,980     3,181,938     3,589,620     3,717,162     3,979,902 80×80       1,660,830                –       2,048,850                –       2,425,850                –                  –   80×100 15                –                  –       2,663,650                –       2,851,860                –                  –   80×120 15                –                  –                  –                  –       3,179,850                –                  –   80×160 15                –                  –       2,390,470                –       3,835,540                –                  –   90×90 16     1,879,490                –       2,294,190     2,505,252     2,713,182     2,917,632     3,118,950 100×100 16     2,080,460     2,325,800     2,595,210     2,806,098     3,081,540     3,273,114     3,501,576 100×150 12     2,626,820     2,940,600     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402 100×200 8     3,173,180     3,555,110     3,986,514     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054 120×120       2,535,180                –       3,141,570                –       3,737,230                –                  –   125×125 9     2,627,226     2,940,774     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402 140×140       2,972,210                –       3,687,930                –                  –                  –                  –   150×150 9     3,173,180     3,555,110     3,934,314     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054 150×200 8     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880 150×250 4                –                  –                  –                  –       6,458,010                –                  –   150×300 4                –                  –                  –                  –       7,277,550                –                  –   160×160                  –                  –       4,234,290                –       5,048,320                –                  –   175×175 9     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880 180×180                  –                  –                  –                  –       5,704,010                –                  –   200×200 4     4,265,900     4,784,420     5,299,750     5,811,600     6,320,260     6,825,730     7,327,720 200×300                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   250×250 4     5,445,620     6,013,730     6,665,650     7,314,090     7,959,340     8,601,400     9,239,980 300×300                  –                  –                  –                  –       9,637,860                –       BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)    Kích  thước Số lượng (Cây/bó) độ dày 7.5 8 8.5 9 9.5 10 12 30×60                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   40×40                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   40×80                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   50×50                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   50×100                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   50×150                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   60×60                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   60×120 18                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   65×65                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   70×70                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   75×75                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   75×125 15                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   75×150 15                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   80×80                  –         3,147,080                  –                    –                    –                    –                    –   80×100 15                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   80×120 15                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   80×160 15                –         5,070,360                  –                    –                    –                    –                    –   90×90 16                –         3,758,980                  –                    –                    –                    –                    –   100×100 16                –         4,021,140                  –                    –                    –         4,917,240       5,769,550 100×150 12                –         5,288,730                  –                    –                    –                    –                    –   100×200 8                –         6,381,450                  –                    –         7,539,130       7,922,220                  –   120×120                  –         4,895,490                  –                    –                    –         6,009,960                  –   125×125 9                –         5,113,860                  –                    –                    –         6,254,140                  –   140×140                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   150×150 9                –         6,206,580                  –                    –                    –         7,649,040       9,047,710 150×200 8                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   150×250 4                –         8,566,890       8,814,550       9,303,490       9,789,240     10,271,510     12,325,870 150×300 4                –         7,474,170                  –                    –                    –                    –                    –   160×160                  –         6,643,610                  –                    –                    –                    –                    –   175×175 9                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –   180×180                  –         7,517,960                  –                    –                    –                    –                    –   200×200 4     7,826,520       8,322,130       8,814,550       9,303,490       9,789,240     10,271,510     12,325,870 200×300                  –       10,752,330                  –                    –                    –       13,385,820                  –   250×250 4     9,875,370     10,507,570     11,136,580     11,762,110     12,384,450     13,003,310     15,604,030 300×300                  –       12,762,900                  –                    –                    –       15,844,440                  –   GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI   BẢNG GIÁ THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)    Kích  thước Số lượng (Cây/bó) độ dày 4 4.5 5 5.5 6 6.5 7 30×60          939,600                –                  –                  –                  –                  –                  –   40×80        1,267,590                –        1,570,930                –   […]

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555