Tháng Một 2022 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Một 2022 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Một 2022 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Một 2022 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Tháng Một 2022 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Một 2022 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Monthly Archives: Tháng Một 2022

Giao sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 40x80x1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm đến tận nơi bởi Tôn thép Sáng Chinh

Giao sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 40x80x1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm đến tận nơi bởi Tôn thép Sáng Chinh. Chịu được nhiều áp lực lớn nhỏ từ môi trường, thép hộp chữ nhật đen 40×80 đang nhận rất nhiều sự quan của mọi nhà thầu trên địa bàn các tỉnh thành Phía Nam. Để giúp quý khách nhận được mức giá mua vật tư hợp lý nhất, chúng tôi sẽ đưa ra nhiều giải pháp tư vấn thiết thực cho bạn. Chỉ cần bạn gọi cho chúng tôi qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 ️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Bảng giá thép hộp chữ nhật đen 40x80x1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm năm 2022 Công ty TNHH Sáng Chinh tại TPHCM cập nhật rõ ràng hằng ngày bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen 40×80. Hướng đến nhiều mục tiêu lớn lao cho khách hàng. Dịch vụ đặt hàng với số lượng lớn sẽ nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN Số lượng 105 72 72 50 32 24 18 18 Độ dày Kích thước 13×26 20×40 25×50 30×60 40×80 40×100 50×100 60×120 0.7 59,040 92,400 115,920           0.8 66,960 105,120 132,240 159,360         0.9 74,880 117,600 146,832 178,800         1.0 82,800 130,320 164,160 198,000         1.1 89,726 141,372 178,500 215,390 289,408       1.2 97,104 153,748 3,570 234,430 315,112       1.4 111,860 177,786 224,910 272,034 366,044 428,876 460,292 554,540 1.5 119,000 189,686 240,142 290,598 391,510 458,626 492,422 593,334 1.8   224,672 285,124 345,814 466,718 547,638 587,860 709,002 2.0   249,600 314,874 385,200 520,800 611,280 656,640 792,240 2.3   283,200 361,200 439,200 595,200 699,360 751,200 907,200 2.5   305,280 390,000 474,720 644,400 757,440 813,840 983,520 2.8   337,200 432,240 527,280 717,120 843,600 906,960 1,096,800 3.0   358,080 459,840 561,600 765,120 900,720 968,640 1,171,920 3.2     486,960   812,640 957,360 1,029,600 1,246,560 3.5         882,960 1,041,360 1,120,560 1,357,920 3.8           1,124,400 1,210,320 1,468,080 4.0           1,179,120 1,269,600 1,541,040 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI Lưu ý: Dịch vụ vận chuyển sắt thép đảm bảo an toàn. Các xe có tải trọng phù hợp với số lượng Đóng gói kĩ càng, không gây cản trở khi vận chuyển Các sản phẩm thép hộp đen xây dựng nói chung phân phối đều được gắn tem rõ ràng. Đúng chủng loại Công tác thanh toán 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Công ty chúng tôi sẽ thu phí sau khi khách hàng đã kiểm kê số lượng. Và kiểm tra về chất lượng Thành phần hóa học và cơ tính thép hộp chữ nhật đen 40×80 TIÊU CHUẨN SS400:  Mác thép Thành phần hóa học,% theo trọng lượng  C. tối đa  Si. tối đa  Mangan  P. tối đa  S. max  SS400  –  –  –  0,050  0,050  Cơ tính: Mác thép  Yield Strength min. Sức căng Độ giãn dài min. Impact Resistance min [J]  (Mpa)  MPa  %  Độ dày <16 mm  Độ dày ≥16mm    Độ dày <5mm  Độ dày 5-16mm  Độ dày ≥16mm  SS400  245 235 400-510  21 17 21 –  TIÊU CHUẨN ASTM A36: Mác thép C Si Mn P S Cu Giới hạn chảy Min(N/mm2) Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%) Thép  A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 44 65 30 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400: C Si Mn P S ≤ 0.25 − − ≤ 0.040 ≤ 0.040 0.15 0.01 0.73 0.013 0.004 Cơ tính STKR400: Ts Ys E.L,(%) ≥ 400 ≥ 245 468 393 34 TIÊU CHUẨN CT3 – NGA : C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V % 16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  – Tiêu chuẩn thép hộp chữ nhật đen 40×80 như thế nào? Sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 40×80 được sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST… Mác Thép chủ yếu được sử dụng nhiều trên thị trường là: A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, … Giao hàng xuất trình đầy đủ giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất. Mới 100% Giao sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 40x80x1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm đến tận nơi bởi Tôn thép Sáng Chinh Trình độ chuyên môn của Tôn thép Sáng Chinh luôn được nhiều khách hàng đánh giá rất cao. Sự hỗ trợ nhanh chóng của nhân viên có nhiều năm kinh nghiệm sẽ giúp bạn giải đáp các thắc mắc đang có Công ty hiện tại điều đặn còn tổ chức nhiều chương trình khuyến mãi. Nhiều phần quà hấp dẫn có giá trị, xin chân thành cảm ơn quý khách trong những năm vừa rồi đã và đang hợp tác với công ty chúng tôi. Trân trọng cảm ơn Cải thiện & nâng cao từng ngày dịch vụ chăm sóc khách hàng. Tất cả cũng là nhằm mục đích đền đáp lại sự tin tưởng của mọi quý khách thời gian qua đã dành cho Sáng Chinh Steel

Báo giá thép hộp chữ nhật đen 25x50x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm trong ngày, quý khách có thể kiểm tra trước khi thanh toán

bang-gia-thep-hop-den-xay-dung-sang-chinh-steel

Báo giá thép hộp chữ nhật đen 25x50x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm trong ngày, quý khách có thể kiểm tra trước khi thanh toán. Các đơn hàng lớn nhỏ sẽ được xác nhận nhanh, Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi sẽ trực tiếp vận chuyển nguồn thép hộp chữ nhật đen 25×50 đến nơi sử dụng đúng giờ. Giao sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 25×50 đúng số lượng, chính xác về mẫu mã. Dịch vụ bốc xếp sản phẩm tại công trình giúp khách hàng tiết kiệm chi phí thuê nhân công ️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Báo giá thép hộp chữ nhật đen 25x50x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm trong ngày, quý khách có thể kiểm tra trước khi thanh toán Qúy vị tiện theo dõi thông tin giá thép hộp chữ nhật đen 25x50x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm bên dưới. Để nhận tư vấn cụ thể mới nhất, xin liên hệ về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN Số lượng 105 72 72 50 32 24 18 18 Độ dày Kích thước 13×26 20×40 25×50 30×60 40×80 40×100 50×100 60×120 0.7 59,040 92,400 115,920           0.8 66,960 105,120 132,240 159,360         0.9 74,880 117,600 146,832 178,800         1.0 82,800 130,320 164,160 198,000         1.1 89,726 141,372 178,500 215,390 289,408       1.2 97,104 153,748 3,570 234,430 315,112       1.4 111,860 177,786 224,910 272,034 366,044 428,876 460,292 554,540 1.5 119,000 189,686 240,142 290,598 391,510 458,626 492,422 593,334 1.8   224,672 285,124 345,814 466,718 547,638 587,860 709,002 2.0   249,600 314,874 385,200 520,800 611,280 656,640 792,240 2.3   283,200 361,200 439,200 595,200 699,360 751,200 907,200 2.5   305,280 390,000 474,720 644,400 757,440 813,840 983,520 2.8   337,200 432,240 527,280 717,120 843,600 906,960 1,096,800 3.0   358,080 459,840 561,600 765,120 900,720 968,640 1,171,920 3.2     486,960   812,640 957,360 1,029,600 1,246,560 3.5         882,960 1,041,360 1,120,560 1,357,920 3.8           1,124,400 1,210,320 1,468,080 4.0           1,179,120 1,269,600 1,541,040 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI Mua hàng tại Tôn thép Sáng Chinh, quý khách sẽ nhận được những quyền lợi nào? Tôn thép Sáng Chinh hiện đang là đại lý cấp 1 sắt thép xây dựng chính hãng tại Miền Nam. Chính vì vậy giá thép hộp đen được chúng tôi cập nhật liên tục, đổi mới giá bán sao cho hợp lý nhất. Chiết khấu % hoa hồng cao đối với đơn hàng lớn và khách hàng lâu năm Đặt hàng có ngay trong thời gian ngắn Hỗ trợ tư vẫn đặt hàng miễn phí 24/7. Thép hộp chữ nhật đen 25x50x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm là gì? Thep hop chữ nhật đen 25x50x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm sử dụng công nghệ sản xuất tân tiến nhất trên thế giới. Hình dáng là hình chữ nhật, rỗng bên trong lõi sản phẩm Thép hộp chữ nhật đen 25x50x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm có các mác thép như : CT3, JIS (SS400, SM490, SS490), EN BS (S235, S275, S355), GB (Q195, Q235, Q345) do được các tập đoàn lớn trong nước sản xuất như Việt Đức, Miền Nam, Pomina, Hòa Phát, Hoa Sen,… hay được nhập khẩu chính hãng từ nhà máy của Trung Quốc, Nga, Indonesia, Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc. Tất cả đều đạt tiêu chuẩn chất lượng như JIS, EN, DIN, ATSM, GOST, BS, GB,… Ứng dụng của thép hộp chữ nhật đen 25x50x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm như thế nào? Dùng để xây dựng – thi công công trình với nhiều hạng mục lớn nhỏ, dùng để làm móng Khung sườn cho các tòa nhà cao tầng, xây dựng kho chứa hàng  Chế tạo trong các ngành cơ khí, nội ngoại thất và rất nhiều những ứng dụng khác nữa. Thép hộp chữ nhật đen 25x50x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm đang được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày Đơn vị phân phối thép hộp chữ nhật đen 25x50x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm có chất lượng tốt nhất ở khu vực Miền Nam là ai? Ngay thời điểm hiện tại, Tôn thép Sáng Chinh đứng đầu danh sách chọn lựa của mọi công trình trên địa bàn Mỗi ngày, đội ngũ làm việc sẽ cung cấp những thông tin mới nhất về sản phẩm Thời gian mà chúng tôi giao hàng được triển khai nhanh. Linh hoạt trong quá trình thanh toán với nhiều hình thức khác nhau. Qúy khách tự chọn chuyển tiền mặt hay chuyển khoản Với phương châm mang lại giá trị lợi ích cao nhất cho khách hàng. Chúng tôi đã chiếm trọn niềm tin những khách hàng đã đến với chúng tôi – Giao hàng với đội ngũ xe tải hùng hậu, cung ứng vật tư không giới hạn bất cứ số lượng lớn hay nhỏ – Chúng tôi có kho hàng tại các vị trí trung tâm luôn sẵn hàng và giao hàng nhanh tới mọi công trình Hãy bảo quản thép hộp chữ nhật đen 25x50x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm một cách đúng đắn: – Tránh để thép hộp chữ nhật đen 25x50x1.8mm, 2.0mm, 2.3mm tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng, những nơi ẩm thấp. Tốt hơn hết là nên để ở chỗ có khu vực khô ráo – Không đặt/ để gần các chất: acid, bazo, muối, kiềm làm ảnh hưởng đến tôn trong quá trình bảo quản Trên mỗi sản phẩm, chúng tôi đều kèm theo đầy đủ các thông tin: tên mác thép, chiều dài, chiều rộng, quy cách, tên công ty, xuất xứ,.. đầy đủ nhất. Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm      

Báo giá thép hộp chữ nhật đen 60x120x1.4mm, 1.5mm, 1.8mm hôm nay thế nào?

Báo giá thép hộp chữ nhật đen 60x120x1.4mm, 1.5mm, 1.8mm hôm nay thế nào?. Thời gian mà chúng tôi giao hàng nhanh hay chậm sẽ phụ thuộc vào số lượng thép đặt hàng & khoảng cách, khách hàng sẽ nhận hóa đơn đầy đủ, bốc xếp thép hộp an toàn. Công ty Sáng Chinh Steel hấp dẫn với nhiều chính sách ưu đãi chiết khấu lớn, để biết thêm chi tiết, xin gọi về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 ️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 60x120x1.4mm, 1.5mm, 1.8mm chính hãng tại Tôn thép Sáng Chinh Vì nhập sản phẩm từ nhà máy nên khi giao hàng, chúng tôi điều sẽ đính kèm các thông tin & thông số kỹ thuật, logo đầy đủ – Tem nhãn thép hộp đen xây dựng này thể hiện các nội dung quan trọng sau: tiêu chuẩn sản xuất, kích cỡ sản phẩm, ngày sản xuất, ca sản xuất, số lượng ống trên bó & số lượng người kiểm soát chất lượng. – Chữ in trên thành : Chữ in trên thành hộp chữ nhật đen 60×120 là bản in điện tử, nội dung in trên thành ống sẽ thể hiện rõ đúng bản chất của sản phẩm Văn bản được in rõ ràng, dễ đọc và không dễ bị xóa bằng giẻ và các hóa chất thông thường. Tính ứng dụng của thép hộp chữ nhật đen 60x120x1.4mm, 1.5mm, 1.8mm trong đời sống như thế nào? Nhà máy Hòa Phát, Miền Nam, Pomina,.. đang sản xuất thép hộp chữ nhật đen 60x120x1.4mm, 1.5mm, 1.8mm nói riêng với số lượng lớn, bởi vì tốc độ tăng trưởng xây dựng hiện nay đang rất cao. Quy cách thép cũng sẽ được phân loại vô cùng phong phú. Ứng dụng thi công mang lại kết quả tốt nhất Thép hộp chữ nhật đen 60x120x1.4mm, 1.5mm, 1.8mm được ứng dụng rộng rãi trong việc bảo trì công nghiệp, xây dựng nhà ở, kho chứa hàng hóa, khu công nghiệp, nhà tiền chế,. Chế tạo phụ kiện máy móc, tàu điện ngầm, ô tô, tạo kết cấu cố định cho giàn khoan. Thiết bị giao thông vận tải, nhà tiền chế giường xe tải, rơ moóc… Báo giá thép hộp chữ nhật đen 60x120x1.4mm, 1.5mm, 1.8mm hôm nay thế nào? Bảng giá thép hộp chữ nhật đen 60x120x1.4mm, 1.5mm, 1.8mm sẽ  được kê khai bên dưới với mức chi phí mua vật tư tốt nhất. Để nhận báo giá ưa đãi, xin gọi tới: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN Số lượng 105 72 72 50 32 24 18 18 Độ dày Kích thước 13×26 20×40 25×50 30×60 40×80 40×100 50×100 60×120 0.7 59,040 92,400 115,920           0.8 66,960 105,120 132,240 159,360         0.9 74,880 117,600 146,832 178,800         1.0 82,800 130,320 164,160 198,000         1.1 89,726 141,372 178,500 215,390 289,408       1.2 97,104 153,748 3,570 234,430 315,112       1.4 111,860 177,786 224,910 272,034 366,044 428,876 460,292 554,540 1.5 119,000 189,686 240,142 290,598 391,510 458,626 492,422 593,334 1.8   224,672 285,124 345,814 466,718 547,638 587,860 709,002 2.0   249,600 314,874 385,200 520,800 611,280 656,640 792,240 2.3   283,200 361,200 439,200 595,200 699,360 751,200 907,200 2.5   305,280 390,000 474,720 644,400 757,440 813,840 983,520 2.8   337,200 432,240 527,280 717,120 843,600 906,960 1,096,800 3.0   358,080 459,840 561,600 765,120 900,720 968,640 1,171,920 3.2     486,960   812,640 957,360 1,029,600 1,246,560 3.5         882,960 1,041,360 1,120,560 1,357,920 3.8           1,124,400 1,210,320 1,468,080 4.0           1,179,120 1,269,600 1,541,040 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI Lưu ý : Đơn hàng sẽ được chốt nhanh trong ngày. Tùy theo điều kiện địa lý mà nguồn hàng của bạn sẽ đến tận nơi từ 2 đến 3 ngày Sau quy trình kiểm tra chất lượng và số lượng thép hộp đen, quý khách sẽ thanh toán đầy đủ. Đại lý nào phân phối thép hộp chữ nhật đen 60x120x1.4mm, 1.5mm, 1.8mm chính hãng ở Miền Nam? Công ty chúng tôi – Tôn thép Sáng Chinh luôn cẩn thận trong từng khâu dịch vụ: tư vấn – báo giá – vận chuyển – thanh toán. Bảo quản thép hộp chữ nhật đen 60x120x1.4mm, 1.5mm, 1.8mm bằng cách phương pháp tốt nhất. Sáng Chinh Steel bên cạnh đó còn hỗ trợ phân phối nguồn vật tư cho các đại lý kinh doanh lớn trong khu vực TPHCM, cũng như là các khu vực lân cận: Bến Tre, Cần Thơ, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai, Long An,..  

Tư vấn, báo giá và hỗ trợ vận chuyển thép hộp chữ nhật đen 60x120x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm đến khu vực đang xây dựng

Tư vấn, báo giá và hỗ trợ vận chuyển thép hộp chữ nhật đen 60x120x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm đến khu vực đang xây dựng. Được biết, dạng thép hộp này được nhiều nhà thầu ở tại Phía Nam áp dụng để thi công xây dựng, luôn đạt độ bền chắc cao. Qúy vị dễ lựa chọn vì sản phẩm có nhiều độ dày khác nhau, từ đó cũng giúp bạn tiết kiệm chi phí. Để được hỗ trợ tư vấn kịp thời, gọi ngay: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 ️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Tư vấn, báo giá và hỗ trợ vận chuyển thép hộp chữ nhật đen 60x120x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm đến khu vực đang xây dựng Sáng Chinh Steel xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen 60x120x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm từ nhiều nhà máy sắt thép nổi tiếng để quý khách tham khảo tốt nhất. Sự thay đổi của thị trường là điều tất yếu, vì vậy để biết chính xác giá cho đơn hàng của mình, quý khách xin hãy vui lòng liên hệ trực tiếp với công ty Sáng Chinh Steel chúng tôi. BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN Số lượng 105 72 72 50 32 24 18 18 Độ dày Kích thước 13×26 20×40 25×50 30×60 40×80 40×100 50×100 60×120 0.7 59,040 92,400 115,920           0.8 66,960 105,120 132,240 159,360         0.9 74,880 117,600 146,832 178,800         1.0 82,800 130,320 164,160 198,000         1.1 89,726 141,372 178,500 215,390 289,408       1.2 97,104 153,748 3,570 234,430 315,112       1.4 111,860 177,786 224,910 272,034 366,044 428,876 460,292 554,540 1.5 119,000 189,686 240,142 290,598 391,510 458,626 492,422 593,334 1.8   224,672 285,124 345,814 466,718 547,638 587,860 709,002 2.0   249,600 314,874 385,200 520,800 611,280 656,640 792,240 2.3   283,200 361,200 439,200 595,200 699,360 751,200 907,200 2.5   305,280 390,000 474,720 644,400 757,440 813,840 983,520 2.8   337,200 432,240 527,280 717,120 843,600 906,960 1,096,800 3.0   358,080 459,840 561,600 765,120 900,720 968,640 1,171,920 3.2     486,960   812,640 957,360 1,029,600 1,246,560 3.5         882,960 1,041,360 1,120,560 1,357,920 3.8           1,124,400 1,210,320 1,468,080 4.0           1,179,120 1,269,600 1,541,040 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI Nhận báo giá thép hộp chữ nhật đen 60x120x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm ưu đãi ở đâu? Mở rộng dịch vụ với nhiều chi nhánh và cửa hàng lớn nhỏ tại TPHCM, Sáng Chinh Steel là doanh nghiệp đáp ứng nhanh nhất nhu cầu về sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 60x120x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm cho mọi công trình. Chất lượng sản phẩm chính hãng, báo giá được điều chỉnh hợp lý Khi đến với công ty Tôn thép Sáng Chinh. Nhất định quý khách hàng sẽ thấy rõ được những ưu đãi to lớn về giá thành của chúng tôi là tốt nhất. – Công ty ngoài ra còn có đội ngũ nhân viên cùng với hệ thống xe tải lớn nhỏ giao hàng đến tận chân công trình cho toàn Miền Nam. Liên hệ Hotline 24/7: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900 để nhận được thông tin chi tiết nhất về bảng báo giá thép hộp chữ nhật được Sáng Chinh Steel cập nhật mỗi ngày. Báo giá thép hộp chữ nhật đen 60x120x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm theo thương hiệu Điều quan tâm đầu tiên của khách hàng chính là chất lượng, tiếp đến là sự vững chắc và tuổi thọ của công trình. Chọn được loại thép hộp chữ nhật đen 60x120x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm phù hợp với yêu cầu của công trình chính là điều bạn phải làm Hiện nay thì đang có rất nhiều hãng sản xuất thép hộp chữ nhật đen 60x120x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, tuy nhiên lại có một số nhà máy có ưu điểm vượt trội hơn cả. Ngay dưới đây là top 10 nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật đen tốt nhất hiện nay, bạn có thể tham khảo chi tiết từng thương hiệu này: + Nhà máy thép hộp Hoa Sen + Nhà máy thép hộp mạ kẽm Đông Á + Nhà máy thép hộp nam kim + Nhà máy thép hộp TVP + Nhà máy ống thép Hòa Phát + Nhà máy thép hộp Nam Hưng + Nhà máy thép hộp 190 + Nhà máy thép hộp vina one + Nhà máy thép hộp sen đỏ việt nhật + Nhà máy thép hộp Hữu liên á châu + Nhà máy thép hộp An Khánh + Nhà máy thép hộp mạ kẽm Tuấn Võ + Nhà máy thép hộp Nguyễn Minh

Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh giao thép hộp chữ nhật đen 60x120x3.5mm, 3.8mm, 4.0mm đến tận nơi yêu cầu

Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh giao thép hộp chữ nhật đen 60x120x3.5mm, 3.8mm, 4.0mm đến tận nơi yêu cầu. Đây là dạng thép hộp được tiêu thụ nhiều nhất trong số các loại thép hộp nói chung. Độ bền cao, ứng dụng rộng rãi trong mọi kết cấu xây dựng. Hiện tại, sản phẩm này đang có mặt trong kho hàng của Tôn thép Sáng Chinh. Chúng tôi giao hàng nhanh ️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Sử dụng thép hộp chữ nhật đen 60×120 cho những hạng mục xây dựng nào? Hiện tại trong đời sống, thép hộp chữ nhật đen 60×120 được ứng dụng vô cùng rộng rãi. Đáng nói nhất là trong lĩnh vực công nghiệp xây dựng vẫn chiếm ưu thế nhất: thi công công trình nhà xưởng, nhà tiền chế, chung cư, nhà ở,… Ngoài ra, thép hộp chữ nhật đen 60×120 còn được dùng để làm khung mái nhà, làm hàng rào bao quanh, làm tháp ăng ten, cầu thang, thang máy.. và một số các ứng dụng ý nghĩa khác Tại sao khách hàng ưu tiên chọn thép hộp chữ nhật đen 60×120 tại Sáng Chinh Steel? Nói riêng tại khu vực Miền Nam, hiện có rất nhiều đơn vị trên thị trường đang kinh doanh thép hộp chữ nhật đen 60×120, nhưng giá cả mỗi nơi lại khác nhau. Người tiêu dùng vì thế cũng nên tìm hiểu kĩ nơi cung ứng để mua được thép hộp chữ nhật đen 60×120 với giá rẻ, mà lại chất lượng Công ty Tôn thép Sáng Chinh luôn mang lại sự an tâm cho khách khi mua hàng. Chúng tôi tại TPHCM chuyên kinh doanh Thép hộp chữ nhật đen 60×120 chính hãng, giá bán sẽ được kê khai rõ ràng. Đặc biệt hơn hết, công ty còn mở rộng nhiều chính sách ưu đãi cực lớn với những bạn hàng lâu năm Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh giao thép hộp chữ nhật đen 60x120x3.5mm, 3.8mm, 4.0mm đến tận nơi yêu cầu Thông qua nhiều khâu công đoạn sản xuất nghiêm ngặc nên thép hộp chữ nhật đen 60×120 mà chúng tôi cung cấp luôn có chất lượng tốt nhất, bình ổn về mặt giá thành. BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN Số lượng 105 72 72 50 32 24 18 18 Độ dày Kích thước 13×26 20×40 25×50 30×60 40×80 40×100 50×100 60×120 0.7 59,040 92,400 115,920           0.8 66,960 105,120 132,240 159,360         0.9 74,880 117,600 146,832 178,800         1.0 82,800 130,320 164,160 198,000         1.1 89,726 141,372 178,500 215,390 289,408       1.2 97,104 153,748 3,570 234,430 315,112       1.4 111,860 177,786 224,910 272,034 366,044 428,876 460,292 554,540 1.5 119,000 189,686 240,142 290,598 391,510 458,626 492,422 593,334 1.8   224,672 285,124 345,814 466,718 547,638 587,860 709,002 2.0   249,600 314,874 385,200 520,800 611,280 656,640 792,240 2.3   283,200 361,200 439,200 595,200 699,360 751,200 907,200 2.5   305,280 390,000 474,720 644,400 757,440 813,840 983,520 2.8   337,200 432,240 527,280 717,120 843,600 906,960 1,096,800 3.0   358,080 459,840 561,600 765,120 900,720 968,640 1,171,920 3.2     486,960   812,640 957,360 1,029,600 1,246,560 3.5         882,960 1,041,360 1,120,560 1,357,920 3.8           1,124,400 1,210,320 1,468,080 4.0           1,179,120 1,269,600 1,541,040 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI Tôn thép Sáng Chinh kinh doanh, và nhập thép hộp chữ nhật đen 60×120 với nhiều quy cách: Sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 60×120 mà chúng tôi đang sở hữu vô cùng phong phú về kích thước để người tiêu dùng dễ dàng chọn lựa: 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 3.8 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0,…. ( đơn vị tính mm ) Được nhập khẩu từ Nga, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Việt Nam… Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST… Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D… Thành phần hóa học TIÊU CHUẨN ASTM A36: Tiêu chuẩn & Mác thép C Si Mn P S Cu Giới hạn chảy Min(N/mm2) Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%) ASTM A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 44 65 30 TIÊU CHUẨN CT3- NGA C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V % 16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  – TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400: C Si Mn P S ≤ 0.25 − − ≤ 0.040 ≤ 0.040 0.15 0.01 0.73 0.013 0.004 Qúy khách hãy an tâm khi đến với Tôn thép Sáng Chinh, vì: Nắm bắt từng khung giờ, Tôn thép Sáng Chinh luôn báo giá thép hộp chữ nhật đen một cách chính xác & đầy đủ dựa vào khối lượng thép. Phân phối sản phẩm thép hộp tận nơi có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy. Giao hàng với dịch vụ miễn phí tùy thuộc vào khoảng cách xa gần, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe tải nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe tải to tới công trình lớn. Nếu sản phẩm gặp lỗi, chúng tôi sẽ mau chóng đổi hàng Những bước tiến hành để hoàn tất thủ tục đặt hàng tại Công ty chúng tôi? B1 : Chúng tôi báo giá qua khối lượng sản phẩm của khách hàng qua điện thoại hoặc email B2 : Qúy khách có thể trực tiếp đến công ty để tiện cho việc tư vấn và kê khai giá cụ thể B3 : Hai bên thống nhất về các nội dung chính: Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp. B4: Vận chuyển hàng hóa, sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ VLXD B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi  

Sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 50x100x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm có báo giá ra sao?

Sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 50x100x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm có báo giá ra sao?. Nâng cao chất lượng thi công khi ứng dụng loại thép hộp này. Từng hạng mục sẽ có những yêu cầu riêng, do đó thép hộp chữ nhật đen 50×100 được sản xuất với nhiều độ dày để đáp ứng nhu cầu đó ️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng dịch vụ cung cấp thép hộp chữ nhật đen 50x100x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm tại Tôn thép Sáng Chinh Sáng Chinh Steel luôn nhận các đơn hàng phân phối thép hộp chữ nhật đen 50×100 xây dựng về độ dài, quy cách & số lượng theo ý muốn của khách hàng. Vận chuyển an toàn 24/7, nhanh chóng tận nơi mà không qua bất cứ cơ sở trung gian nào Qúy khách tự chọn hình thức thanh toán sao cho thuận tiện nhất. Công ty sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm Tại sao nên chọn thép hộp chữ nhật đen 50x100x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm để thi công xây dựng? Thép hộp chữ nhật đen 50x100x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm được sử dụng nhằm mang lại độ bền, chịu lực cho công trình. Bên cạnh đó thì nó còn mang lại vẻ đẹp thời thượng. Một thép hộp chữ nhật đen 50x100x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm có chất lượng tốt phải đáp ứng những tiêu chí: Chịu được mọi tác động lực mạnh, bền, giữ vững chất lượng khi tiếp xúc trực tiếp với môi trường bên ngoài như mưa, nắng, sương, gió… Nguyên vật liệu sử dụng để sản xuất thành phẩm dễ kiếm, không tốn quá nhiều công sức cũng như thời gian khi làm Giá cả sản phẩm phù hợp & đáp ứng được nhu cầu cũng như mục đích sử dụng của bạn Sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 50x100x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm có báo giá ra sao? BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN Số lượng 105 72 72 50 32 24 18 18 Độ dày Kích thước 13×26 20×40 25×50 30×60 40×80 40×100 50×100 60×120 0.7 59,040 92,400 115,920           0.8 66,960 105,120 132,240 159,360         0.9 74,880 117,600 146,832 178,800         1.0 82,800 130,320 164,160 198,000         1.1 89,726 141,372 178,500 215,390 289,408       1.2 97,104 153,748 3,570 234,430 315,112       1.4 111,860 177,786 224,910 272,034 366,044 428,876 460,292 554,540 1.5 119,000 189,686 240,142 290,598 391,510 458,626 492,422 593,334 1.8   224,672 285,124 345,814 466,718 547,638 587,860 709,002 2.0   249,600 314,874 385,200 520,800 611,280 656,640 792,240 2.3   283,200 361,200 439,200 595,200 699,360 751,200 907,200 2.5   305,280 390,000 474,720 644,400 757,440 813,840 983,520 2.8   337,200 432,240 527,280 717,120 843,600 906,960 1,096,800 3.0   358,080 459,840 561,600 765,120 900,720 968,640 1,171,920 3.2     486,960   812,640 957,360 1,029,600 1,246,560 3.5         882,960 1,041,360 1,120,560 1,357,920 3.8           1,124,400 1,210,320 1,468,080 4.0           1,179,120 1,269,600 1,541,040 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI Thép hộp chữ nhật đen 50x100x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm có những ứng dụng nào? Thép hộp chữ nhật đen 50x100x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm thi công xây dựng công trình Sử dụng thép hộp chữ nhật đen 50x100x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm xây dựng công trình, không chỉ có những yêu cầu về mặt chất lượng cao, mà còn bảo đảm tốt về các yêu cầu độ thẩm mỹ, mang lại cả vẻ đẹp cho ngôi nhà của gia chủ.   Thép hộp chữ nhật đen 50x100x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm làm hàng rào & cổng rào Tính toán ứng dụng thép hộp chữ nhật đen 50x100x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm thông qua chiều rộng và chiều dài của hàng rào, cũng như là diện tích của cổng vào Ưu điểm của dịch vụ báo giá thép hộp chữ nhật đen 50x100x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm xây dựng tại Tôn thép Sáng Chinh như thế nào? Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen 50x100x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm nói riêng chưa kê khai thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển đến tận công trình tại TPHCM và các tỉnh lân cận Công ty luôn đảm bảo chất lượng hàng hóa tốt nhất Công trình của bạn ở khoảng cách gần thì có thể nhận hàng trong ngày Chủng loại và số lượng chính xác Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao    

Báo giá liên tục thép hộp chữ nhật đen 40x100x1.4mm, 1.5mm, 1.8mm đến người tiêu dùng

gia-thep-hop-den-xay-dung-sang-chinh-steel

Báo giá liên tục thép hộp chữ nhật đen 40x100x1.4mm, 1.5mm, 1.8mm đến người tiêu dùng. Qúy khách có yêu cầu nào về độ dày, chúng tôi điều có thể đáp ứng được. Dịch vụ giao hàng trọn gói, sản phẩm chính hãng, được niêm yết nhãn mác tại nhà máy sản xuất Các công đoạn xây dựng sẽ được rút ngắn khi khách hàng áp dụng loại thép hộp này. Qúy khách lưu ý là sẽ có sự thay đổi giá liên tục theo thị trường tùy vào từng thời điểm, vui lòng gọi hotline để nhận hỗ trợ: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 ️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Báo giá liên tục thép hộp chữ nhật đen 40x100x1.4mm, 1.5mm, 1.8mm đến người tiêu dùng Mang đến sự an tâm tốt nhất cho quý khách, chúng tôi chọn lựa sản phẩm thép hộp chữ nhật 40x100x1.4mm, 1.5mm, 1.8mm có kích thước ứng với từng hạng mục xây dựng nhất định. Gọi ngay để nhận được nhiều ưu đãi: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN Số lượng 105 72 72 50 32 24 18 18 Độ dày Kích thước 13×26 20×40 25×50 30×60 40×80 40×100 50×100 60×120 0.7 59,040 92,400 115,920           0.8 66,960 105,120 132,240 159,360         0.9 74,880 117,600 146,832 178,800         1.0 82,800 130,320 164,160 198,000         1.1 89,726 141,372 178,500 215,390 289,408       1.2 97,104 153,748 3,570 234,430 315,112       1.4 111,860 177,786 224,910 272,034 366,044 428,876 460,292 554,540 1.5 119,000 189,686 240,142 290,598 391,510 458,626 492,422 593,334 1.8   224,672 285,124 345,814 466,718 547,638 587,860 709,002 2.0   249,600 314,874 385,200 520,800 611,280 656,640 792,240 2.3   283,200 361,200 439,200 595,200 699,360 751,200 907,200 2.5   305,280 390,000 474,720 644,400 757,440 813,840 983,520 2.8   337,200 432,240 527,280 717,120 843,600 906,960 1,096,800 3.0   358,080 459,840 561,600 765,120 900,720 968,640 1,171,920 3.2     486,960   812,640 957,360 1,029,600 1,246,560 3.5         882,960 1,041,360 1,120,560 1,357,920 3.8           1,124,400 1,210,320 1,468,080 4.0           1,179,120 1,269,600 1,541,040 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI Thành phần hóa học và cơ tính thép hộp chữ nhật đen 40×100 TIÊU CHUẨN SS400:  Mác thép Thành phần hóa học,% theo trọng lượng  C. tối đa  Si. tối đa  Mangan  P. tối đa  S. max  SS400  –  –  –  0,050  0,050  Cơ tính: Mác thép  Yield Strength min. Sức căng Độ giãn dài min. Impact Resistance min [J]  (Mpa)  MPa  %  Độ dày <16 mm  Độ dày ≥16mm    Độ dày <5mm  Độ dày 5-16mm  Độ dày ≥16mm  SS400  245 235 400-510  21 17 21 –  TIÊU CHUẨN ASTM A36: Mác thép C Si Mn P S Cu Giới hạn chảy Min(N/mm2) Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%) Thép  A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 44 65 30 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400: C Si Mn P S ≤ 0.25 − − ≤ 0.040 ≤ 0.040 0.15 0.01 0.73 0.013 0.004 Cơ tính STKR400: Ts Ys E.L,(%) ≥ 400 ≥ 245 468 393 34 TIÊU CHUẨN CT3 – NGA : C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V % 16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  – Tiêu chuẩn thép hộp chữ nhật đen 40×100 Tiêu chuẩn của thép được sản xuất theo: ASTM, JIS, EN, GOST… Mác Thép hộp đen chủ yếu được sử dụng nhiều trên thị trường là gì?: A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, … Tôn thép Sáng Chinh giao hàng xuất trình đầy đủ giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất. Thép hộp mới nhập từ nhà sản xuất, mới, chưa sử dụng Thép hộp chữ nhật đen 40×100 có ứng dụng nào?: Tầm quan trọng của sản phẩm được thể hiện khi ứng dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, thi công kho xưởng – nhà xưởng, gia công thép, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và cùng nhiều ứng dụng khác… Cung ứng thép hộp chữ nhật đen 40×100 cho thị trường vật liệu xây dựng chất lượng cao ở kho thép Sáng Chinh Hoạt động đã nhiều năm tại các tỉnh Miền Nam, công ty Sáng Chinh Steel luôn giải đáp các vấn đề liên quan đến sắt thép. Nhân viên có sự am hiểu chuyên môn cao về vật liệu xây dựng từ mọi đặc tính cơ học đến lý hóa. Nhóm kĩ sư xây dựng có nhiều chuyên môn cao. Vì vậy mà dịch vụ luôn tiếp ứng 24/24h mọi yêu cầu về hàng hóa thuộc vật liệu xây dựng. Mở rộng các ưu đãi lớn đến mọi khách hàng. Chiết khấu cao, xin chân thành cảm ơn quý khách trong những năm vừa rồi đã và đang hợp tác với công ty chúng tôi. Trân trọng cảm ơn

Sáng Chinh Steel trân trọng gửi đến khách hàng báo giá thép hộp chữ nhật đen 50x100x3.2mm, 3.5mm, 3.8mm

  ️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Sáng Chinh Steel trân trọng gửi đến khách hàng báo giá thép hộp chữ nhật đen 50x100x3.2mm, 3.5mm, 3.8mm. Tần suất thi công xây dựng các cơ sở hạ tầng tại Phía Nam đang tăng mạnh, luôn đòi hỏi nguồn thép hộp chữ nhật đen 50×100 rất lớn Chúng tôi mỗi ngày luôn kê khai mức báo giá hữu nghị nhất. Qúy vị muốn nhận thêm thông tin cụ thể, xin liên hệ qua số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download Sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 50×100 Chất Liệu :  S355J2H/ SS490/ S275JR/S355JR/S355J0/S355J2G3/S355J2HA36/CT3/Q195/Q215/Q235/Q345/ASTM A500/SS400/ S235JR/ S275JR/…. Tiêu Chuẩn :  ASTM A500, JIS G3466, JIS3466, EN 10219,ATM A588, ASTM/ASME, JIS, BS, DIN, GB, EN, EN 10210, EN 59410, EN10219, ASTM A500 Grades B -C, … Kích Thước : bàn giao đúng chính xác cho khách hàng Xuất Xứ : Việt Nam/Hàn Quốc/Nhật Bản/Malaysia/Thai Lan/TQ/Ấn Độ/EU/Mỹ… Công Dụng :  Thép Hộp chữ nhật đen 50×100 với tiêu chuẩn ASTM A36/A500/SS400/Q235/Q345/CT3 được sử dụng hầu hết trong những lĩnh vực cơ khí xây dựng , chế tạo làm khung ôtô, dầu khí, chế tạo chi tiết máy đóng tàu, đóng thùng hàng, balate, xây dựng dân dụng,trang trí nội thất -ngoại thất… Thành phần hóa học Mác thép Cacbon (%) Silic (%) Mangan (%) Photpho (%) Lưu huỳnh (%) Đồng (%) ASTM 36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 S235 0.22 0.05 1.60 0.05 0.05 — S275 0.25 0.05 1.60 0.04 0.05 — S355 0.23 0.05 1.60 0.05 0.05 — JISG3466 0.25 — — 0.04 0.04 — STKR400 0.05 0.01 0.73 0.013 0.004 — Tính chất cơ lý Mác thép Giới hạn chảy tối thiểu (N/mm²) Giới hạn bền kéo tối thiểu (N/mm²) ATSM A36 44 65 S235 235 360 – 510 S275 275 370 – 530 S355 355 470 – 630 CT3 225 373 – 461 JISG3466 400 245 STKR400 468 393 Sáng Chinh Steel trân trọng gửi đến khách hàng báo giá thép hộp chữ nhật đen 50x100x3.2mm, 3.5mm, 3.8mm Sáng Chinh Steel chọn lựa sản phẩm thép hộp chữ nhật đen có kích thước ứng với từng hạng mục xây dựng nhất định. Gọi ngay: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Xem nhanh báo giá bằng file chữ Giá trong bảng : Thời gian bốc – xếp hàng và giao hàng có thể diễn ra trong ngày. Đều động nhiều loại xe có tải trọng phù hợp mà khách yêu cầu Tùy vào số lượng thép hộp chữ nhật đen 50×100 đặt hàng. Giao hàng trong vòng 6 tiếng kể từ khi nhận được đơn hàng Có gắn tem đầy đủ trên các sản phẩm. Phân loại đúng mẫu mã Công tác thanh toán 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Phía bên Tôn thép Sáng Chinh sẽ thu phí sau khi khách hàng đã kiểm kê số lượng. Và kiểm tra về chất lượng   Công Ty tại TPHCM luôn phân phối thép hộp chữ nhật đen 50×100 xây dựng tốt nhất hiện nay Nguồn thép hộp chữ nhật đen 50×100 trước khi được vận chuyển đến công trình, chúng tôi – Tôn thép Sáng Chinh sẽ kiểm tra một lần nữa về số lượng, mẫu mã, quy cách, hóa đơn xuất hàng cùng một số giấy tờ liên quan. Các thắc mắc & yêu cầu của người tiêu dùng sẽ được hỗ trợ ngay lập tức. Chúng tôi được đánh giá là đại lý cung cấp vật liệu xây dựng cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam và các chi nhánh khác trên toàn quốc uy tín cao Chúng tôi không giới hạn số lượng đơn hàng trong ngày. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn Nguồn tiêu thụ sắt thép hiện nay được đòi hỏi rất nhiều về chủng loại. Bên cạnh đó, ngoài việc nhập các sản phẩm sắt thép của các hãng trong nước có uy tín, doanh nghiệp còn nhập khẩu sắt thép chính hãng từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Đài Loan,… Công Ty Tôn thép Sáng Chinh   VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777    KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937    KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555    KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000    KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055    NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Cập nhật liên tục báo giá thép hộp đen 30x60x0.9mm, 1.0mm, 1.4mm từ nhà máy sản xuất

bang-bao-gia-thep-hop-den-xay-dung-sang-chinh-steel

Cập nhật liên tục báo giá thép hộp đen 30x60x0.9mm, 1.0mm, 1.4mm từ nhà máy sản xuất. Giá sản phẩm được ấn định chính xác thông qua số lượng mà quý vị đặt hàng, đường dây nóng hỗ trợ mọi thắc mắc: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Với sự uy tín lâu năm, Tôn thép Sáng Chinh sẽ có nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho khách hàng của mình, nhân viên nhiệt tình và có nhiều kinh nghiệm lâu năm ️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Thép hộp đen 30x60x0.9mm, 1.0mm, 1.4mm tại kho hàng công ty Sáng Chinh Steel Thép hộp đen 30x60x0.9mm, 1.0mm, 1.4mm được biết tới là một loại thép hộp có hình dạng chữ nhật, cấu trúc rỗng. Thông thường thì chúng được thấy sử dụng rộng rãi trong các ngành xây dựng, điện dân dụng, ngành công nghiệp hoá chất, lĩnh vực thi công cầu cảng, đóng tàu, ô tô, khung container, chất lỏng, dầu khí và ống dẫn dầu, xây dựng và đóng cọc, xây dựng hệ thống xử lý nước thải… Do đâu mà quý vị nên ưu tiên chọn lựa thép hộp đen 30x60x0.9mm, 1.0mm, 1.4mm tại công ty chúng tôi? Công trình theo thời gian muốn giữ vững độ bền chắc, Sáng Chinh Steel tại TPHCM đã tìm hiểu & đồng thời liên kết với rất nhiều nhà máy sắt thép nổi tiếng hiện nay chuyên sản xuất thép hộp đen 30x60x0.9mm, 1.0mm, 1.4mm đến với người tiêu dùng Chất lượng thép hộp đen 30x60x0.9mm, 1.0mm, 1.4mm đạt tiêu chuẩn quốc tế Thông qua dàn hệ thống xử lý nguyên liệu đầu vào chặt chẽ, thông qua các công đoạn sản xuất nghiêm ngặc nên sản phẩm luôn tốt, bền bỉ, tuổi thọ lâu dài Thương hiệu uy tín trong nước Một số hãng sắt thép uy tín được nhiều người biết đến như: Hòa Phát, Pomina, Thái Nguyên, Việt Nhật, Việt Mỹ, Miền Nam,.. Thép hộp đen 30x60x0.9mm, 1.0mm, 1.4mm ra đời đảm bảo các tiêu chuẩn rất khắc khe, các sản phẩm mà công ty chúng tôi phân phối luôn đạt chất lượng, đảm bảo các tiêu chuẩn: JIS G3101 3106/3192; 45-255; ASTM A36-36 quốc tế. Thép hộp đen 30x60x0.9mm, 1.0mm, 1.4mm luôn có giá tốt Dịch vụ luôn có sự đồng bộ trong từng khâu làm việc, Tôn thép Sáng Chinh cập nhật và điều chỉnh giá bán hàng sao cho thuận tiện nhất đến với người tiêu dùng Cập nhật liên tục báo giá thép hộp đen 30x60x0.9mm, 1.0mm, 1.4mm từ nhà máy sản xuất Những tin tức được nêu trong bảng thép hộp đen 30x60x0.9mm, 1.0mm, 1.4mm chỉ mang tính chất chính là tham khảo là chủ yếu BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN Số lượng 105 72 72 50 32 24 18 18 Độ dày Kích thước 13×26 20×40 25×50 30×60 40×80 40×100 50×100 60×120 0.7 59,040 92,400 115,920           0.8 66,960 105,120 132,240 159,360         0.9 74,880 117,600 146,832 178,800         1.0 82,800 130,320 164,160 198,000         1.1 89,726 141,372 178,500 215,390 289,408       1.2 97,104 153,748 3,570 234,430 315,112       1.4 111,860 177,786 224,910 272,034 366,044 428,876 460,292 554,540 1.5 119,000 189,686 240,142 290,598 391,510 458,626 492,422 593,334 1.8   224,672 285,124 345,814 466,718 547,638 587,860 709,002 2.0   249,600 314,874 385,200 520,800 611,280 656,640 792,240 2.3   283,200 361,200 439,200 595,200 699,360 751,200 907,200 2.5   305,280 390,000 474,720 644,400 757,440 813,840 983,520 2.8   337,200 432,240 527,280 717,120 843,600 906,960 1,096,800 3.0   358,080 459,840 561,600 765,120 900,720 968,640 1,171,920 3.2     486,960   812,640 957,360 1,029,600 1,246,560 3.5         882,960 1,041,360 1,120,560 1,357,920 3.8           1,124,400 1,210,320 1,468,080 4.0           1,179,120 1,269,600 1,541,040 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI Điều mà quý khách quan tâm: Quý khách hàng sẽ được báo giá thép hộp đen xây dựng chính xác giá theo khối lượng đặt hàng Chúng tôi – Tôn thép Sáng Chinh được nhiều khách hàng đánh giá là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Vì vậy giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất Sản phẩm cung cấp đến tận nơi cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy. Giao hàng miễn phí, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình. Công ty có chính sách là sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm Đặc điểm của thép hộp đen 30x60x0.9mm, 1.0mm, 1.4mm là gì? Tiết diện của sản phẩm có hình hộp chữ nhật, màu đen, không mạ kẽm, thương hiệu sản xuất: Hoa Sen, Pomina, Đông Á, Miền Nam,.. quy cách: 30×60. Chịu lực tốt & bền chắc trong mọi điều kiện, ít bị biến dạng hay cong vênh bởi môi trường. Thép hộp đen 30x60x0.9mm, 1.0mm, 1.4mm thường được sản xuất chủ yếu theo tiêu chuẩn: JIS của Nhật Bản Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m Chiều dày tiêu chuẩn: 0.9mm, 1.0mm, 1.4mm,…    

Cung cấp thép hộp chữ nhật đen 20x40x0.7mm, 0.8mm, 0.9mm theo yêu cầu

thep-hop

Cung cấp thép hộp chữ nhật đen 20x40x0.7mm, 0.8mm, 0.9mm theo yêu cầu . Hiện nay, loại vật liệu này đang được mở bán và tiêu thụ với số lượng rất lớn tại Tôn thép Sáng Chinh, chúng có thể khắc phục được nhiều nhược điểm lớn nhỏ trong xây dựng. Qúy khách muốn được tư vấn thêm, cũng như là làm cách nào để được đặt hàng nhanh nhất, xin hãy nhấc máy gọi qua đường dây nóng để nhân viên công ty hỗ trợ: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 ️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Cung cấp thép hộp chữ nhật đen 20x40x0.7mm, 0.8mm, 0.9mm theo yêu cầu Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen 20×40 sẽ theo từng thời điểm cụ thể, bởi vì thị trường tại TPHCM và các tỉnh thành phía Nam luôn có sự tiêu thụ thay đổi mỗi ngày, quý khách gọi về Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, đội ngũ tư vấn sẽ làm rõ thắc mắc của bạn BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN Số lượng 105 72 72 50 32 24 18 18 Độ dày Kích thước 13×26 20×40 25×50 30×60 40×80 40×100 50×100 60×120 0.7 59,040 92,400 115,920           0.8 66,960 105,120 132,240 159,360         0.9 74,880 117,600 146,832 178,800         1.0 82,800 130,320 164,160 198,000         1.1 89,726 141,372 178,500 215,390 289,408       1.2 97,104 153,748 3,570 234,430 315,112       1.4 111,860 177,786 224,910 272,034 366,044 428,876 460,292 554,540 1.5 119,000 189,686 240,142 290,598 391,510 458,626 492,422 593,334 1.8   224,672 285,124 345,814 466,718 547,638 587,860 709,002 2.0   249,600 314,874 385,200 520,800 611,280 656,640 792,240 2.3   283,200 361,200 439,200 595,200 699,360 751,200 907,200 2.5   305,280 390,000 474,720 644,400 757,440 813,840 983,520 2.8   337,200 432,240 527,280 717,120 843,600 906,960 1,096,800 3.0   358,080 459,840 561,600 765,120 900,720 968,640 1,171,920 3.2     486,960   812,640 957,360 1,029,600 1,246,560 3.5         882,960 1,041,360 1,120,560 1,357,920 3.8           1,124,400 1,210,320 1,468,080 4.0           1,179,120 1,269,600 1,541,040 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI Sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 20×40 tại kho hàng Tôn thép Sáng Chinh: Sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 20×40 mà công ty Tôn thép Sáng Chinh đang sở hữu vô cùng phong phú về kích thước để người tiêu dùng dễ dàng chọn lựa: 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm ( đơn vị tính mm ) Được nhập khẩu từ thị trường Nga, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Việt Nam… Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST… Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D… Các giấy tờ liên quan được xuất đầy đủ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất. Thép hộp chữ nhật đen 20×40 còn mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt sản phẩm nhẵn phẳng không rỗ, không sét. Các hạng mục nào hiện tại sử dụng thép hộp chữ nhật đen 20×40? Trong đời sống hiện nay, thép hộp chữ nhật đen 20×40 được ứng dụng vô cùng rộng rãi. Chủ yếu nhất vẫn là trong ngành công nghiệp xây dựng các công trình nhà xưởng, nhà tiền chế, chung cư, nhà ở,… Bên cạnh đó thì thép hộp chữ nhật đen 20×40 còn được dùng để làm khung mái nhà, làm hàng rào bao quanh, làm tháp ăng ten, cầu thang, thang máy.. và một số các ứng dụng ý nghĩa khác Thép hộp chữ nhật đen 20×40 mua ở đâu vừa rẻ, lại chất lượng? Sẽ có rất nhiều đơn vị trên thị trường đang kinh doanh thép hộp chữ nhật đen 20×40, nhưng giá cả mỗi nơi lại khác nhau. Bởi thế, mỗi khách hàng cần phải tìm hiểu kĩ nơi cung ứng để mua được thép hộp chữ nhật đen 20×40 với giá rẻ, mà lại chất lượng Bạn có thể hoàn toàn yên tâm khi đến với Công ty Tôn thép Sáng Chinh của chúng tôi. Chúng tôi tại TPHCM chuyên kinh doanh các sản phẩm Thép hộp chữ nhật đen 20×40 đa dạng mẫu mã: 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1.5mm, 1.8mm, 2mm, 2.3mm,…, giá bán sẽ được kê khai rõ ràng. Đặc biệt hơn hết, công ty còn mở rộng nhiều chính sách ưu đãi cực lớn với những bạn hàng lâu năm Thành phần hóa học của thép hộp chữ nhật đen 20×40 TIÊU CHUẨN ASTM A36: Tiêu chuẩn & Mác thép C Si Mn P S Cu Giới hạn chảy Min(N/mm2) Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%) ASTM A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 44 65 30 TIÊU CHUẨN CT3- NGA C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V % 16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  – TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400: C Si Mn P S ≤ 0.25 − − ≤ 0.040 ≤ 0.040 0.15 0.01 0.73 0.013 0.004 Những quyền lợi nào mà quý khách sẽ được nhận khi sử dụng dịch vụ của Tôn thép Sáng Chinh? Ở mỗi khung giờ, Tôn thép Sáng Chinh luôn báo giá thép hộp chữ nhật đen 20×40 chính xác & đầy đủ dựa vào khối lượng thép. Sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 20×40 cam kết chính hãng, phân phối tận nơi có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy. Dịch vụ giao hàng miễn phí tùy thuộc vào khoảng cách xa gần, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe tải nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe tải to tới công trình lớn. Nếu sản phẩm gặp lỗi, chúng tôi sẽ mau chóng đổi hàng

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555