Tháng Tư 2022 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Tư 2022 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Tư 2022 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Tư 2022 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Tháng Tư 2022 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tháng Tư 2022 - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Monthly Archives: Tháng Tư 2022

Thép hộp 13×26 giá bao nhiêu?

thep-hop-vuong

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Thép hộp 13×26 giá bao nhiêu?.Đây là nguồn thép đang được chủ đầu tư dành nhiều sự quan tâm, vì chúng sở hữu nhiều ưu điểm mà một công trình xây dựng cần phải có. Trong đó, thép hộp 13×26 được ưu tiên chọn lựa do chúng đáp ứng được nhiều thông số về kĩ thuật, bền chắc, chịu lực & chịu nén tốt, không gỉ sét, chống ô xy hóa cao,.. Tôn thép Sáng Chinh tại TPHCM nói riêng & các tỉnh Miền Nam nói chung là đơn vị cung ứng vật tư lâu năm, cam kết sẽ báo giá sản phẩm chính xác dựa theo từng khối lượng. Xin liên hệ gọi ngay đến số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900 Khái niệm về thép hộp 13×26 là gì ? Thép hộp 13×26 xây dựng là loại thép hộp chữ nhật, hộp thép có chiều rộng là 13 mm và chiều dài là 26 mm. Thép hộp 13×26 hiện đang nắm giữ nhiều ứng dụng quan trọng và hữu ích trong rất nhiều lĩnh vực. Cần phải nói đến trong ngành xây dựng: làm khung sườn, nền, mái, dầm…trong lĩnh vực sản xuất nội thất: bàn ghế, tủ, kệ chuộng nhất hiện nay. Thép hộp 13×26 được mạ kẽm góp mặt gần như trong tất cả các công trình xây dựng, nhất là trong công nghiệp, sản xuất nội thất…vv Thép hộp 13×26 được chia làm 2 loại chính ? Thép hộp chữ nhật 13×26 được phân ra làm 2 loại chính là thép hộp 13×26 mạ kẽm & thép hộp 13×26 đen. Từng loại điều sẽ có ưu nhược điểm riêng của nó, người tiêu dùng cần chọn loại thép hợp phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng công trình với chi phí thi công thấp nhất Thép hộp đen 13×26 Thép hộp đen chữ nhật 13×26 là dòng sản phẩm nổi bật, nguyên liệu sản xuất chủ yếu là thép & nguyên tố carbon theo đúng tỉ lệ nên có khả năng chịu tải tốt, vững chắc và khá bền. Thế nhưng thép hộp chữ nhật đen này có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa không tốt vì không được mạ kẽm. Do đó, quý khách không nên sử dụng thép hộp đen 40 x 80 tại những vùng bị ngập mặt, ẩm thấp hay môi trường chứa nhiều axit dễ gây gỉ sét, hư hao Thép hộp đen 13×26 cũng rất dễ nhận biết thông qua việc quan sát bên ngoài, đó là qua màu đen phủ cả bên ngoài & bên trong thành hộp, các nhà máy sản xuất thương phun những dòng chữ lên bề mặt sản phẩm để người tiêu dùng dễ dàng nhận biết Thép hộp mạ kẽm 13×26 Thép hộp mạ kẽm 13×26 có nhiều ưu điểm đặc biệt hơn dạng thép hộp trên như: khả năng chịu tải tốt, độ bền cao, chịu được sự khắc nghiệt của môi trường, tuổi thọ bền lâu Do vậy thép hộp mạ kẽm kích thước 13×26 lại có giá thành cao hơn thép hộp đen khá nhiều. Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, Nhật JIS, Mỹ AMTS… Chiều dài mỗi cây thép hộp mạ kẽm 13×26 là 6 mét Đặc điểm chính của thép hộp là gì? Thep hop xây dựng được sản xuất với độ dày phong phú, mở rộng nhu cầu chọn lựa của người tiêu dùng Độ dày và kích thước thép hộp đa dạng cho phép nhà thầu ứng dụng được trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình/ nhiều hạng mục từ nhỏ đến lớn. Sản phẩm có chứa hàm lượng thành phần cacbon cao nên sở hữu tính chống o xi hóa vượt trội, tránh bị ăn mòn mặt thép, đồng thời kéo dài tuổi thọ Thiết kế hộp rỗng, vì tính chất đặc thù của ngành xây dựng nên người ta ứng dụng sản phẩm này rất nhiều. Hiện nay chúng được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới trong đó phải kể đến một số nước có ngành công nghiệp phát triển như Úc, Nhật, Hàn, Mỹ, Canada, Pháp,… Ưu điểm của thép hộp như thế nào? Với độ bền lớn, chúng chịu tải trọng tác động lên công trình: Công trình ít bị tác động bởi ngoại lực do thép hộp xây dựng nhìn chung có độ bền lớn. Công ty Sáng Chinh Steel phân phối hàng đúng chuẩn chất lượng, nhà máy cung cấp giấy tờ chứng nhận hàng chính hãng Thép hộp rất dễ cắt, hàn, định thành hình nhằm mục đích phục vụ cho nhu cầu thiết kế, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Sửa chữa, bảo trì với chi phí thấp Bề mặt thép hộp cứng cáp hơn nhiều loại thép thông thường nên sẽ đem đến cho công trình độ chắc chắn và an toàn cao nhất Bảng báo giá thép hộp theo loại Ưu điểm của dịch vụ báo giá tại Tôn thép Sáng Chinh:  Giá bán thép hộp kê khai bao gồm thuế VAT 10% & chi phí vận chuyển đến tận công trình tại TPHCM & các tỉnh lân cận Chất lượng hàng hóa & thời gian vận chuyển theo yêu cầu của khách hàng Đặt hàng số lượng ít hay nhiều sẽ có ngay trong ngày Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng. Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao 5 bước đặt mua hàng hóa tại Tôn thép Sáng Chinh – Bước 1: Chúng tôi cần bạn cung cấp đầy đủ những thông tin cơ bản ( như: tên, địa chỉ, số điện thoại ) và kèm theo nội dung dịch vụ cần tư vấn, số lượng sản phẩm. Thông qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, nhân viên sẽ giải đáp tận tình nhất – Bước 2: Nêu cụ thể chi tiết các điều khoản trong hợp đồng nhằm bảo vệ quyền lợi cho cả hai bên – Bước 3: Dựa vào các thông tin mà bạn đã cung cấp. Nhân viên công ty sẽ vận chuyển đúng đầy đủ số lượng vật tư đến tận nơi – Bước 4: Điều động đội ngũ bốc xếp hàng hóa tiến hành di chuyển vật tư xuống xe. Qúy khách khi nhận hàng thì có quyền kiểm tra chất lượng & số lượng trước khi thanh toán – Bước 5: Qúy khách thanh toán số dư còn lại Chất lượng dịch vụ được người tiêu dùng đánh giá hài lòng Chúng tôi nhận các đơn hàng phân phối thép hộp về độ dài, quy cách & số lượng theo ý muốn của khách hàng. Vận chuyển nhanh chóng tận nơi mà không qua bất cứ cơ sở trung gian nào Tôn thép Sáng Chinh đính kèm ở mỗi sản phẩm đầy đủ các thông tin: tên mác thép, chiều dài, chiều rộng, quy cách, tên công ty, xuất xứ,.. đầy đủ nhất. Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm  

Thép hộp 16×16 giá bao nhiêu?

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Thép hộp 16×16 giá bao nhiêu?. Thép hộp 16×16 là một loại vật liệu xât dựng được nhiều công trình lớn nhỏ sử dụng, ra đời đạt chất lượng tốt. Chúng có vô số các tính năng vượt trội, đó cũng là nhờ vào việc ứng dụng công nghệ dây chuyền tân tiến trong quá trình sản xuất. Những chỉ tiêu quan trọng mà chúng đạt được là: ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302, TCVN 3783 – 83. Công ty chúng tôi – Tôn thép Sáng Chinh nhập hàng trực tiếp tại nhiều nhà máy lớn trong nước như: Hòa Phát, Miền Nam, Pomina hay nhập khẩu từ các nước như Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản,…Kiểm hàng chặt chẽ trước khi vận chuyển Người ta thường ứng dụng thép hộp 16×16 đa phần trong các công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp, là nguyên liệu dùng để làm lan can cầu thang, chế tạo cơ khí, sản xuất đồ dùng nội thất, trang trí,… Thành phần hóa học & cơ tính của thép hộp 16×16 Thép hộp 16×16 TIÊU CHUẨN ASTM A36: Tiêu chuẩn & Mác thép C Si Mn P S Cu Giới hạn chảy Min(N/mm2) Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%) ASTM A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 44 65 30 Thép hộp 16×16 TIÊU CHUẨN CT3- NGA C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V % 16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  – Thép hộp 16×16 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400: Thành phần hóa học: C Si Mn P S ≤ 0.25 − − ≤ 0.040 ≤ 0.040 0.15 0.01 0.73 0.013 0.004 Cơ tính: Ts Ys E.L,(%) ≥ 400 ≥ 245 468 393 34 Thông số kỹ thuật sản phẩm Quy cách : 16x16mm Độ dày thành ống : 1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0 ( đơn vị tính mm ) Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6m Báo giá thép hộp 16×16 hôm nay Bảng báo giá thép hộp được kê khai giá bán theo thời điểm cụ thể. Ngày hôm nay có một vài thông tin giá bán thay đổi bởi tác động từ yếu tố thị trường. Công ty sẽ bám sát, phân tích & chọn lựa ra giá thành hợp lý đến với người tiêu dùng Tại khu vực quận huyện TPHCM & các tỉnh thành lân cận, Tôn thép Sáng Chinh phân phối thép hộp 16×16 không giới hạn về mặt số lượng, vận chuyển trọn gói Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Phân phối thép hộp 16×16 ở đâu mà vừa rẻ, lại chất lượng? Hiện nay, có nhiều đơn vị tại TPHCM đang phân phối các loại thép hộp 16×16 với nhiều quy cách nhưng giá cả mỗi nơi lại khác nhau.Bởi vậy, bạn cần phải tìm hiểu kĩ nơi cung ứng để mua được thép hộp với giá rẻ, mà lại chất lượng Bạn có thể hoàn toàn an tâm khi đến với Công ty Tôn thép Sáng Chinh của chúng tôi. Chúng tôi luôn là địa chỉ chuyên kinh doanh các sản phẩm Thép hộp 16×16 đa dạng mẫu mã và kích thước, giá kê khai rõ ràng. Đặc biệt nhất, định kì còn mở thêm nhiều chiết khấu ưu đãi cho mọi đơn hàng lớn Dựa vào đâu để phân biệt thép hộp 16×16 chất lượng? Với 4 đặc điểm chính được nêu bên dưới sẽ giúp bạn nhận biết thép hộp 16×16 dễ dàng nhất Dựa trên thành phần hóa học Thành phần thép hộp 16×16 & tiêu chuẩn ở mỗi loại là khác nhau, nó còn tùy thuộc vào quy chuẩn riêng của đơn vị sản xuất, của quốc gia. => Dựa vào thành phần hóa học để phân loại thép hộp 16×16 dễ dàng Dựa trên mục đích sử dụng Dựa vào ngành nghề, lĩnh vực, tiêu chuẩn xây dựng, đặc tính của công trình mà chọn lựa thép hộp 16×16 theo kích thước và độ dài thực tế. Từ đó, tiết kiệm chi phí khi mua hàng => Có thể phân loại thép hộp 16×16 dựa trên mục đích sử dụng Dựa trên chất lượng Dựa trên chất lượng cũng là một cách để phân loại thép hộp 16×16 Dựa trên quá trình oxy hóa Đây chính là lý do phân loại thành thép hộp đen 16×16 và thép hộp mạ kẽm 16×16 5 bước đặt mua hàng hóa tại Tôn thép Sáng Chinh – Bước 1: Chúng tôi cần bạn cung cấp đầy đủ những thông tin cơ bản ( như: tên, địa chỉ, số điện thoại ) và kèm theo nội dung dịch vụ cần tư vấn, số lượng sản phẩm. Thông qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, nhân viên sẽ giải đáp tận tình nhất – Bước 2: Nêu cụ thể chi tiết các điều khoản trong hợp đồng nhằm bảo vệ quyền lợi cho cả hai bên – Bước 3: Dựa vào các thông tin mà bạn đã cung cấp. Nhân viên công ty sẽ vận chuyển đúng đầy đủ số lượng vật tư đến tận nơi – Bước 4: Điều động đội ngũ bốc xếp hàng hóa tiến hành di chuyển vật tư xuống xe. Qúy khách khi nhận hàng thì có quyền kiểm tra chất lượng & số lượng trước khi thanh toán – Bước 5: Qúy khách thanh toán số dư còn lại Để đảm bảo thép hộp có chất lượng lâu dài thì nên làm gì? Muốn thép hộp kéo dài chất lượng & tuổi thọ thì cần nên đặt xa những nơi dễ bị ăn mòn bởi hóa chất như: muối và axit. Hạn chế đặt để sản phẩm ngoài công trình trong thời gian dài Sử dụng các dụng cụ chuyên dụng nhằm chèn, lót bên dưới thép hộp, tránh tác động của ngoại lực Ưu tiên để sản phẩm ở những nơi khô ráo và thoáng mát Ưu điểm của dịch vụ cung cấp nguồn vật liệu xây dựng đến tận công trình tại công ty Tôn thép Sáng Chinh Quý khách hàng tại TPHCM và khu vực Phía Nam sẽ được báo giá chính xác giá theo khối lượng đặt hàng sau 24h. (Giá sẽ có nhiều sự ưu đãi với những đơn hàng lớn) Công ty sắt thép xây dựng lâu năm Tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất Sản phẩm mà chúng tôi cung ứng cho khách hàng là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy. Giao hàng miễn phí với những địa chỉ ở gần, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình. Chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm Công Ty Tôn thép Sáng Chinh Tôn thép Sáng Chinh chuyên cung cấp nhiều loại sắt thép xây dựng thế hệ mới, hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường. Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Thông tin trên bản đồ. Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức. Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp. Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7. Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa– Quận Tân Phú. Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương. Website: tonthepsangchinh.vn Hotline:  0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Mail: thepsangchinh@gmail.com  

Thép hộp 20×40 giá bao nhiêu?

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Thép hộp 20×40 giá bao nhiêu?. Thép hộp 20×40 được coi là nguyên liệu quan trọng, phục vụ cho công tác xây dựng, cấp phối tới tận công trình bởi công ty Sáng Chinh Steel. Rất nhiều các dự án xây dựng ở TPHCM và các tỉnh thành Phía Nam sử dụng số lượng thép này cực kì lớn. Chất lượng thép hộp 20×40 bền bỉ, là nguyên liệu chính nhằm sản xuất những phụ kiện máy móc cho ngành công nghiệp đóng tàu, chế tạo ô tô, hàng không,.. Trong xây dựng, chúng góp phần quan trọng cho kết cấu của công trình trở nên vững chắc hơn Để đảm bảo thép hộp có chất lượng lâu dài thì nên làm gì? Muốn thép hộp kéo dài chất lượng & tuổi thọ thì cần nên đặt xa những nơi dễ bị ăn mòn bởi hóa chất như: muối và axit. Hạn chế đặt để sản phẩm ngoài công trình trong thời gian dài Sử dụng các dụng cụ chuyên dụng nhằm chèn, lót bên dưới thép hộp, tránh tác động của ngoại lực Ưu tiên để sản phẩm ở những nơi khô ráo và thoáng mát Thép hộp 20×40 được công ty Kho thép Miền Nam báo giá nhanh Thép hộp 20×40 ra đời đang trở thành nhiều sự chọn lựa của mọi dự án xây dựng lớn nhỏ ở TPHCM & các tỉnh thuộc khu vực Miền Nam Bảng báo giá thép hộp 20×40 chỉ mang tính thời điểm. Công ty Sáng Chinh Steel  sẽ báo giá chính xác theo từng khối lượng đặt hàng, chất lượng tối ưu, giá thành vận chuyển thấp. Thép hộp 60×60 vẫn còn mác thép rõ ràng đầy đủ chi tiết. Số lượng đặt mua không giới hạn, gọi ngay:  0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Thông tin chi tiết đầy đủ về thép hộp 20×40 Mác thép A500 GR.B – A500 GR.C – STKR400 – STKR490 – SS400 – A36 – S235JR – S237JR – Q345B – SS490 Ứng dụng Thép hộp 20×40 được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp , công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, cầu cảng, ô tô, vận chuyển dầu khí chất lỏng,giao thông vận tải Tiêu Chuẩn ASTM – JIS G3466 – KS D 3507 – BS 1387 – JIS G3452 – JIS G3101 – JIS G3106 Xuất xứ Nhật – Trung Quốc – Canada – Việt Nam – Đài Loan – Nga Quy cách Độ dày :   1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0 ( đơn vị tính mm ) Chiều dài : 6000mm Thành phần hóa học % (max) Mác thép C Si MN P S V CU NB Ni Mo Cr Ti Al N C0 A500 GR.B 0.26     0.035 0.035 0.200         A500 GR.C 0.23   1.35 0.035 0.035 0.200       0.012 STKR 400 0.25     0.040 0.040         0.012 Q235B  0.12-0.20 0.30 0.30-0.70 0.045 0.045           Tính chất cơ lý Mác thép Giới hạn chảy δc(MPA) Độ Bền Kéo δb(MPA) Độ dãn dài % A500 GR.B 320 400 23 A500 GR.C 345 430 21 A500 GR.C 245 400 23 A500 GR.C` 215 335 – 410 31 5 bước đặt mua hàng hóa tại Tôn thép Sáng Chinh – Bước 1: Chúng tôi cần bạn cung cấp đầy đủ những thông tin cơ bản ( như: tên, địa chỉ, số điện thoại ) và kèm theo nội dung dịch vụ cần tư vấn, số lượng sản phẩm. Thông qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, nhân viên sẽ giải đáp tận tình nhất – Bước 2: Nêu cụ thể chi tiết các điều khoản trong hợp đồng nhằm bảo vệ quyền lợi cho cả hai bên – Bước 3: Dựa vào các thông tin mà bạn đã cung cấp. Nhân viên công ty sẽ vận chuyển đúng đầy đủ số lượng vật tư đến tận nơi – Bước 4: Điều động đội ngũ bốc xếp hàng hóa tiến hành di chuyển vật tư xuống xe. Qúy khách khi nhận hàng thì có quyền kiểm tra chất lượng & số lượng trước khi thanh toán – Bước 5: Qúy khách thanh toán số dư còn lại Công ty Sáng Chinh Steel – Giữ vững mô hình kinh doanh chuyên nghiệp Công ty Sáng Chinh Steel chúng tôi nhập các loại thép hộp 20×40 nhiều quy cách tại các nhà máy của nhiều thương hiệu nổi tiếng hiện nay: Thép Miền Nam, thép Việt Ý, thép Pomina, thép Hòa Phát, thép Posco,… Sự đa dạng về kích thước sản phẩm. Vì vậy chúng tôi luôn tự tin đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thường được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công trình dân dụng, nhà thép. Các ống hơi nước công nghiệp có yêu cầu cao về kỹ thuật. Ứng dụng dây chuyền sản xuất hiện đại về sản xuất sắt thép hàng đầu tại Việt Nam. Ngoài thép hộp 20×40 ra, chúng tôi còn nhập thêm các loại thép như: ống thép tròn, ống thép vuông mạ kẽm, ống thép hình chữ nhật, ống thép oval. Ống thép đen hàn, thép ống đúc,…. Công Ty Sáng Chinh Steel Sáng Chinh Steel chuyên cung cấp nhiều loại sắt thép xây dựng thế hệ mới, hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường. Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Thông tin trên bản đồ. Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức. Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp. Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7. Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú. Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương. Website: tonthepsangchinh.vn Hotline:  0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Mail: thepsangchinh@gmail.com  

Thép hộp 30×60 giá bao nhiêu?

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Thép hộp 30×60 giá bao nhiêu ?, nếu quý vị đang có các thắc mắc cần được giải đáp kịp thời, hãy nhanh tay liên hệ tới Tôn thép Sáng Chinh để được biết thêm chi tiết: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 . Sản phẩm xây dựng thép hộp 30 x 60 dân dụng này hiện đang được nhiều chủ thầu xây dựng rất quan tâm & cực kì ưa chuộng. Nhân viên làm việc sẽ luôn cập nhật những thông tin chính xác nhất, khách hàng có thể an tâm. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này ngay sau đây Cấu tạo chung của thép hộp xây dựng Thép hộp xây dựng ( gồm có hộp vuông, hộp chữ nhật ) được hình thành nhờ việc sử dụng nguồn nguyên liệu chính là sắt kết hợp cùng với một tỷ lệ cacbon vừa phải nhằm tăng khả năng chịu lực, nâng cao độ bền. Các nguyên liệu được nung chảy & sau đó đổ vào khuôn để tạo thành hình thép hộp.  Sau đó, phần bên ngoài của thép hộp được mạ thêm một lớp kẽm hoặc kẽm nhúng nóng ( hay còn được gọi là thép hộp mạ kẽm), tác dụng: nhằm chống ăn mòn, đồng thời tăng khả năng chịu lực cho công trình. Thép hộp xây dựng theo đánh giá chung có khả năng chịu lực rất tốt chống cong vênh. Nhiều công trình/dự án đơn giản -> phức tạp luôn ưu tiên sử dụng Thép hộp có những thương hiệu nào nổi tiếng hiện nay? Những năm trở lại đây, thị trường thép hộp Việt Nam đang phát triển ngày càng tăng tốc, điều này kéo theo mức độ cạnh tranh cao. Ngay sau đây hãy cùng điểm danh những thương hiệu thép hộp hàng đầu Việt Nam đang được người dùng chọn lựa Thép hộp xây dựng Hoa Sen  Hoa Sen là một trong những thương hiệu hàng đầu Việt Nam chuyên cung cấp các sản phẩm tôn – thép chất lượng và đã được rất nhiều khách hàng tin tưởng chọn lựa. Các sản phẩm thép xây dựng nói chung & thép hộp Hoa Sen nói riêng được sản xuất trong dây chuyền hiện đại, tuân thủ mọi công đoạn nghiêm ngặc nhất Không chỉ tại thị trường Việt Nam, sản phẩm thep hop Hoa Sen hiện nay đã có mặt tại 70 quốc gia, đáp ứng sự tiêu thụ mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp xây dựng Thép hộp xây dựng Hòa Phát  Đây là thương hiệu chiếm thị phần lớn trong thị trường sắt thép Việt Nam. Một trong những mặt hàng nổi bật phải kể tới như thép ống, thép hộp, thép thanh vằn,… Tất cả sản phẩm của nhà máy Hòa Phát đều được sản xuất trong quy trình khép kín – đảm bảo đúng các tiêu chuẩn khắt khe của Việt Nam, Anh và Mỹ. Thép hộp xây dựng Nam Kim Có mặt trên thị trường khá muộn, tuy nhiên những sản phẩm của Thép Nam Kim đều rất tốt, nguyên liệu sản xuất nhập trực tiếp tại nước ngoài. Giá thành hợp lý nên dần dần thu hút được nhiều sự quan tâm của người tiêu dùng. Bạn có thể dễ dàng tìm mua thép hộp Nam Kim chính hãng các loại: vuông, chữ nhật tại nhiều đơn vị khác, ví dụ: khothepmiennam.vn, tonthepsangchinh.vn Thép hộp xây dựng Việt Nhật  Những dạng thép hộp Việt Nhật: hộp vuông, hộp chữ nhật,..ra đời luôn được đánh giá rất cao. Ứng dụng công nghệ tân tiến với công suất lên tới 240.000 tấn/năm Thép hộp Việt Nhật xây dựng có nhiều dạng & kích thước phong phú, hiện nay mở rộng quy mô xây dựng lớn nên chúng được tiêu thụ với số lượng rất cao Vài nét sơ lược về thép hộp vuông 30 x 60 Công Ty Tôn thép Sáng Chinh chuyên về mảng kinh doanh, và nhập khẩu, cũng như là phân phối thép hộp quy cách 30 x 60 chính hãng…  Có nguồn gốc xuất xứ từ những nhà máy lớn như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam… Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST… Mác Thép: S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70,  Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO,… Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất. Không rỗ, không sét, bề mặt phẳng. Chưa qua sử dụng lần nào Thành phần hóa học của thép hộp 30 x 60 THÉP HỘP 30 x 60 TIÊU CHUẨN ASTM A36: Tiêu chuẩn & Mác thép C Si Mn P S Cu Giới hạn chảy Min(N/mm2) Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%) ASTM A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 44 65 30 THÉP HỘP 30 x 60 TIÊU CHUẨN CT3- NGA C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V % 16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  – THÉP HỘP 30 x 60 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400: C Si Mn P S ≤ 0.25 − − ≤ 0.040 ≤ 0.040 0.15 0.01 0.73 0.013 0.004 Để đảm bảo thép hộp có chất lượng lâu dài thì nên làm gì? Muốn thép hộp kéo dài chất lượng & tuổi thọ thì cần nên đặt xa những nơi dễ bị ăn mòn bởi hóa chất như: muối và axit. Hạn chế đặt để sản phẩm ngoài công trình trong thời gian dài Sử dụng các dụng cụ chuyên dụng nhằm chèn, lót bên dưới thép hộp, tránh tác động của ngoại lực Ưu tiên để sản phẩm ở những nơi khô ráo và thoáng mát Bảng báo giá thép hộp 30 x 60 Thông qua nhiều khâu kiểm tra chặt chẽ nên chất lượng của thép hộp 30 x 60 được đảm bảo tốt nhất. Công ty Tôn thép Sáng Chinh còn cung cấp các dạng thép hộp với nhiều quy cách khác nhau theo đúng yêu cầu. Bảng báo giá thép hộp 30 x 60 sẽ giúp nhà thầu xây dựng chọn lựa quy cách kích thước tùy theo kiến trúc xây dựng. Công ty Tôn thép Sáng Chinh nhanh chóng vận chuyển vật tư đến tận nơi. Dựa vào đặc tính công trình mà sử dụng thép hộp 30 x 60 với nhiều kích thước đa dạng Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Quyền lợi to lớn khi quý khách sử dụng dịch vụ của Tôn thép Sáng Chinh Chúng tôi hằng ngày sẽ luôn báo giá chính xác & đầy đủ dựa vào khối lượng thép. (Các đơn hàng lớn sẽ có nhiều chiết khấu hơn) Doanh nghiệp cấp phối sắt thép xây dựng Tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất Sản phẩm cung ứng chính hãng, phân phối tận nơi có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy. Giao hàng miễn phí tùy khoảng cách xa gần, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Nếu hàng hóa gặp lỗi, chúng tôi sẽ mau chóng đổi hàng 5 bước đặt mua hàng hóa tại Tôn thép Sáng Chinh – Bước 1: Chúng tôi cần bạn cung cấp đầy đủ những thông tin cơ bản ( như: tên, địa chỉ, số điện thoại ) và kèm theo nội dung dịch vụ cần tư vấn, số lượng sản phẩm. Thông qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, nhân viên sẽ giải đáp tận tình nhất – Bước 2: Nêu cụ thể chi tiết các điều khoản trong hợp đồng nhằm bảo vệ quyền lợi cho cả hai bên – Bước 3: Dựa vào các thông tin mà bạn đã cung cấp. Nhân viên công ty sẽ vận chuyển đúng đầy đủ số lượng vật tư đến tận nơi – Bước 4: Điều động đội ngũ bốc xếp hàng hóa tiến hành di chuyển vật tư xuống xe. Qúy khách khi nhận hàng thì có quyền kiểm tra chất lượng & số lượng trước khi thanh toán – Bước 5: Qúy khách thanh toán số dư còn lại Đơn vị phân phối sắt thép có chất lượng tốt nhất ở khu vực Miền Nam Ngay thời điểm hiện tại, doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh đứng đầu danh sách chọn lựa của mọi công trình trên địa bàn Mỗi ngày, đội ngũ làm việc sẽ cung cấp những thông tin mới nhất về sản phẩm Đem lại cho người tiêu dùng mức giá chính xác. Nguồn gốc vật tư cụ thể Thời gian mà chúng tôi giao hàng được triển khai nhanh. Linh hoạt trong quá trình thanh toán với nhiều hình thức khác nhau. Qúy vị tùy chọn chuyển tiền mặt hay chuyển khoản Với phương châm mang lại giá trị lợi ích cao nhất cho khách hàng. Chúng tôi đã chiếm trọn niềm tin những khách hàng đã đến với chúng tôi – Giao hàng với đội ngũ xe tải hùng hậu, cung ứng vật tư không giới hạn bất cứ số lượng lớn hay nhỏ – Chúng tôi có kho hàng tại các vị trí trung tâm luôn sẵn hàng & giao hàng nhanh tới mọi công trình Làm sao để bảo quản thép hộp 30 x 60 đúng cách? – Tránh để thép hộp 30 x 60 tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng, những nơi ẩm thấp. Tốt hơn hết là nên để ở chỗ có khu vực khô ráo – Các hóa chất cần tránh là: acid, bazo, muối, kiềm,.. làm ảnh hưởng đến tôn trong quá trình bảo quản – Khi thời tiết mưa gió thì lên dùng tấm bạc để phủ lên Trên mỗi thanh thép, chúng tôi đều kèm theo đầy đủ các thông tin: tên mác thép, chiều dài, chiều rộng, quy cách, tên công ty, xuất xứ,.. đầy đủ nhất. Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm  

Thép hộp 100×100 giá bao nhiêu?

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Thép hộp 100×100 giá bao nhiêu?. ,công trình sẽ đáp ứng được mọi yêu cầu đưa ra khi ứng dụng loại thép hộp này để xây dựng. Thép hộp vuông 100×100 giúp công tác thi công diễn ra thuận lợi. Công ty Sáng Chinh Steel  là nhà phân phối trên địa bàn Miền Nam đang được rất nhiều quý khách quan tâm vì chúng tôi đem lại  chất lượng vật tư tốt nhất, giá cả phải chăng Phổ biến sử dụng thép hộp 100×100 vào các hạng mục xây dựng nào? Trong đời sống, thép hộp 100×100 được ứng dụng vô cùng rộng rãi. Trong lĩnh vực công nghiệp xây dựng là chủ yếu nhất. Dễ thấy chúng có mặt tại các công trình nhà xưởng, nhà tiền chế, chung cư, nhà ở,… Ngoài ra, thép hộp 100×100 còn được dùng để làm khung mái nhà, làm hàng rào bao quanh, làm tháp ăng ten, cầu thang, thang máy.. và một số các ứng dụng ý nghĩa khác Thép hộp 100×100 mua ở đâu vừa rẻ, lại chất lượng? Có rất nhiều đơn vị trên thị trường đang kinh doanh thép hộp 100×100, nhưng giá cả mỗi nơi lại khác nhau. Bởi thế, người tiêu dùng cần phải tìm hiểu kĩ nơi cung ứng để mua được thép hộp 100×100 với giá rẻ, mà lại chất lượng Bạn có thể hoàn toàn yên tâm khi đến với Công ty Tôn thép Sáng Chinh của chúng tôi. Chúng tôi tại TPHCM chuyên kinh doanh các sản phẩm Thép hộp 100×100 đa dạng mẫu mã và kích thước, giá bán sẽ được kê khai rõ ràng. Đặc biệt hơn hết, công ty còn mở rộng nhiều chính sách ưu đãi cực lớn với những bạn hàng lâu năm Để đảm bảo thép hộp có chất lượng lâu dài thì nên làm gì? Muốn thép hộp kéo dài chất lượng & tuổi thọ thì cần nên đặt xa những nơi dễ bị ăn mòn bởi hóa chất như: muối và axit. Hạn chế đặt để sản phẩm ngoài công trình trong thời gian dài Sử dụng các dụng cụ chuyên dụng nhằm chèn, lót bên dưới thép hộp, tránh tác động của ngoại lực Ưu tiên để sản phẩm ở những nơi khô ráo và thoáng mát Bảng báo giá thép hộp 100×100 do Tôn thép Sáng Chinh cập nhật mới nhất hôm nay Bảng báo giá thép hộp 100×100 sẽ theo từng thời điểm cụ thể, do thị trường tại TPHCM và các tỉnh thành phía Nam luôn có sự tiêu thụ thay đổi mỗi ngày, Nhân viên kinh doanh sẽ trực 24/24h: Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 làm rõ thắc mắc của khách hàng Cho dù bạn đặt mua với số lượng lớn nhỏ ra sao, chúng tôi điều sẽ giao hàng tận nơi. Thép hộp 100×100 có nhiều độ dày cực đa dạng để bạn chọn lựa Trải qua nhiều công đoạn sản xuất nghiêm ngặc nên thép hộp 100×100 mà chúng tôi cung cấp luôn có chất lượng tốt nhất, bình ổn về mặt giá thành. Sản phẩm sẽ đáp ứng được nhiều yếu tố về kĩ thuật trong quá trình thi công BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)    Kích  thước Số lượng (Cây/bó) độ dày 8 8.5 9 9.5 10 12   40×40                    –                    –                    –                    –                    –                    –     50×50                    –                    –                    –                    –                    –                    –     60×60                    –                    –                    –                    –                    –                    –     65×65                    –                    –                    –                    –                    –                    –     70×70                    –                    –                    –                    –                    –                    –     75×75                    –                    –                    –                    –                    –                    –     80×80          3,147,080                  –                    –                    –                    –                    –     90×90 16        3,758,980                  –                    –                    –                    –                    –     100×100 16        4,021,140                  –                    –                    –          4,917,240        5,769,550   100×150 12        5,288,730                  –                    –                    –                    –                    –     100×200 8        6,381,450                  –                    –          7,539,130        7,922,220                  –     120×120          4,895,490                  –                    –                    –          6,009,960                  –     125×125 9        5,113,860                  –                    –                    –          6,254,140                  –     140×140                    –                    –                    –                    –                    –                    –     150×150 9        6,206,580                  –                    –                    –          7,649,040        9,047,710   160×160          6,643,610                  –                    –                    –                    –                    –     175×175 9                  –                    –                    –                    –                    –                    –     180×180          7,517,960                  –                    –                    –                    –                    –     200×200 4        8,322,130        8,814,550        9,303,490        9,789,240      10,271,510      12,325,870   250×250 4      10,507,570      11,136,580      11,762,110      12,384,450      13,003,310      15,604,030   300×300        12,762,900                  –                    –                    –        15,844,440                  –           GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI Bảng báo giá thép hộp với kích thước khác Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh sẽ là địa chỉ bán hàng được nhiều quý khách tin tưởng, cập nhật hằng ngày bảng báo giá thép hộp vuông/ thép hộp chữ nhật theo thời điểm. Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN Độ dày Kích thước Số lượng ( Cây ,bó) Độ dày (mm) 1 1.1 1.2 1.4 Thép 13×26  105        82,800        89,726        97,104      111,860 Thép 16×16  100        66,960        72,352        78,302        89,964 Thép 20×20 100        84,960        92,106        99,960      114,954 Thép 25×25 100      107,520      116,858      126,854      146,370 Thép 30×30 81      130,320      141,372      153,748      177,786 Thép 20×40 72      130,320      141,372      153,748      177,786 Thép 40×40  49      175,440      190,876      207,536      240,618 Thép 30×60  50      215,390      234,430      272,034      290,598 Độ dày Kích thước Số lượng ( Cây ,bó) Độ dày (mm) 1.5 1.8 2 2.3 Thép 50×50 36      324,156      386,036      430,560      491,280 Thép 60×60 25      391,510      466,718      520,800      595,200 Thép 40×80 32      391,510      466,718      520,800      595,200 Thép 50×100 18      492,422      587,860      656,640      751,200 Thép 75×75 16      492,422      587,860      656,640      751,200 Thép 90×90  16      593,334      709,002      792,240      907,200 Thép 60×120  18      593,334      709,002      792,240      907,200 GỌI QUA HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI MỚI NHẤT 5 bước đặt mua hàng hóa tại Tôn thép Sáng Chinh – Bước 1: Chúng tôi cần bạn cung cấp đầy đủ những thông tin cơ bản ( như: tên, địa chỉ, số điện thoại ) và kèm theo nội dung dịch vụ cần tư vấn, số lượng sản phẩm. Thông qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, nhân viên sẽ giải đáp tận tình nhất – Bước 2: Nêu cụ thể chi tiết các điều khoản trong hợp đồng nhằm bảo vệ quyền lợi cho cả hai bên – Bước 3: Dựa vào các thông tin mà bạn đã cung cấp. Nhân viên công ty sẽ vận chuyển đúng đầy đủ số lượng vật tư đến tận nơi – Bước 4: Điều động đội ngũ bốc xếp hàng hóa tiến hành di chuyển vật tư xuống xe. Qúy khách khi nhận hàng thì có quyền kiểm tra chất lượng & số lượng trước khi thanh toán – Bước 5: Qúy khách thanh toán số dư còn lại Công Ty Tôn thép Sáng Chinh chuyên kinh doanh, nhập các loại thép hộp 100×100 với nhiều quy cách: Sản phẩm thép hộp 100×100 mà chúng tôi đang sở hữu vô cùng phong phú về kích thước để người tiêu dùng dễ dàng chọn lựa: 1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0 ( đơn vị tính mm ) Được nhập khẩu từ Nga, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Việt Nam… Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST… Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D… Các giấy tờ liên quan được xuất đầy đủ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất. Thép hộp 100×100 còn mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt sản phẩm nhẵn phẳng không rỗ, không sét. Ứng dụng của thép hộp 100×100 Chúng được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cơ sở hạ tầng, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe & các đồ gia dụng khác… Thành phần hóa học của thép hộp 100×100 THÉP HỘP 100×100 TIÊU CHUẨN ASTM A36 Tiêu chuẩn & Mác thép C Si Mn P S Cu Giới hạn chảy Min(N/mm2) Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%) ASTM A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 44 65 30 THÉP HỘP 100×100 TIÊU CHUẨN CT3- NGA C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V % 16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  – THÉP HỘP 100×100 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400 C Si Mn P S ≤ 0.25 − − ≤ 0.040 ≤ 0.040 0.15 0.01 0.73 0.013 0.004 Thép hộp có những thương hiệu nào nổi tiếng hiện nay? Những năm trở lại đây, thị trường thép hộp Việt Nam đang phát triển ngày càng tăng tốc, điều này kéo theo mức độ cạnh tranh cao. Ngay sau đây hãy cùng điểm danh những thương hiệu thép hộp hàng đầu Việt Nam đang được người dùng chọn lựa Thép hộp xây dựng Hoa Sen  Hoa Sen là một trong những thương hiệu hàng đầu Việt Nam chuyên cung cấp các sản phẩm tôn – thép chất lượng và đã được rất nhiều khách hàng tin tưởng chọn lựa. Các sản phẩm thép xây dựng nói chung & thép hộp Hoa Sen nói riêng được sản xuất trong dây chuyền hiện đại, tuân thủ mọi công đoạn nghiêm ngặc nhất Không chỉ tại thị trường Việt Nam, sản phẩm thep hop Hoa Sen hiện nay đã có mặt tại 70 quốc gia, đáp ứng sự tiêu thụ mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp xây dựng Thép hộp xây dựng Hòa Phát  Đây là thương hiệu chiếm thị phần lớn trong thị trường sắt thép Việt Nam. Một trong những mặt hàng nổi bật phải kể tới như thép ống, thép hộp, thép thanh vằn,… Tất cả sản phẩm […]

Thép hộp 75×75 giá bao nhiêu?

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Thép hộp 75×75 giá bao nhiêu?. Tính chất xây dựng thi công các công trình hiện nay không thể thiếu dạng thép hộp này, chính vì vậy nhiều nhà sản xuất đã tạo ra nhiều loại thép hộp 75×75 như: hộp mạ kẽm, hộp mạ kẽm nhúng nóng, hộp đen,..  Hiện tại thì công ty Tôn thép Sáng Chinh mở nhiều ưu đãi khi khách hàng đặt mua Thép hộp 75×75 với số lượng lớn. Hãy gọi theo số hotline sau để được hỗ trợ: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Cấu tạo chung của thép hộp xây dựng Thép hộp xây dựng ( gồm có hộp vuông, hộp chữ nhật ) được hình thành nhờ việc sử dụng nguồn nguyên liệu chính là sắt kết hợp cùng với một tỷ lệ cacbon vừa phải nhằm tăng khả năng chịu lực, nâng cao độ bền. Các nguyên liệu được nung chảy & sau đó đổ vào khuôn để tạo thành hình thép hộp.  Sau đó, phần bên ngoài của thép hộp được mạ thêm một lớp kẽm hoặc kẽm nhúng nóng ( hay còn được gọi là thép hộp mạ kẽm), tác dụng: nhằm chống ăn mòn, đồng thời tăng khả năng chịu lực cho công trình. Thép hộp xây dựng theo đánh giá chung có khả năng chịu lực rất tốt chống cong vênh. Nhiều công trình/dự án đơn giản -> phức tạp luôn ưu tiên sử dụng Thành phần hóa học Mác thép Cacbon (%) Silic (%) Mangan (%) Photpho (%) Lưu huỳnh (%) Đồng (%) ASTM 36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 S235 0.22 0.05 1.60 0.05 0.05 — S275 0.25 0.05 1.60 0.04 0.05 — S355 0.23 0.05 1.60 0.05 0.05 — JISG3466 0.25 — — 0.04 0.04 — STKR400 0.05 0.01 0.73 0.013 0.004 — Tính chất cơ lý Mác thép Giới hạn chảy tối thiểu (N/mm²) Giới hạn bền kéo tối thiểu (N/mm²) ATSM A36 44 65 S235 235 360 – 510 S275 275 370 – 530 S355 355 470 – 630 CT3 225 373 – 461 JISG3466 400 245 STKR400 468 393 Thép hộp có những thương hiệu nào nổi tiếng hiện nay? Những năm trở lại đây, thị trường thép hộp Việt Nam đang phát triển ngày càng tăng tốc, điều này kéo theo mức độ cạnh tranh cao. Ngay sau đây hãy cùng điểm danh những thương hiệu thép hộp hàng đầu Việt Nam đang được người dùng chọn lựa Thép hộp xây dựng Hoa Sen  Hoa Sen là một trong những thương hiệu hàng đầu Việt Nam chuyên cung cấp các sản phẩm tôn – thép chất lượng và đã được rất nhiều khách hàng tin tưởng chọn lựa. Các sản phẩm thép xây dựng nói chung & thép hộp Hoa Sen nói riêng được sản xuất trong dây chuyền hiện đại, tuân thủ mọi công đoạn nghiêm ngặc nhất Không chỉ tại thị trường Việt Nam, sản phẩm thep hop Hoa Sen hiện nay đã có mặt tại 70 quốc gia, đáp ứng sự tiêu thụ mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp xây dựng Thép hộp xây dựng Hòa Phát  Đây là thương hiệu chiếm thị phần lớn trong thị trường sắt thép Việt Nam. Một trong những mặt hàng nổi bật phải kể tới như thép ống, thép hộp, thép thanh vằn,… Tất cả sản phẩm của nhà máy Hòa Phát đều được sản xuất trong quy trình khép kín – đảm bảo đúng các tiêu chuẩn khắt khe của Việt Nam, Anh và Mỹ. Thép hộp xây dựng Nam Kim Có mặt trên thị trường khá muộn, tuy nhiên những sản phẩm của Thép Nam Kim đều rất tốt, nguyên liệu sản xuất nhập trực tiếp tại nước ngoài. Giá thành hợp lý nên dần dần thu hút được nhiều sự quan tâm của người tiêu dùng. Bạn có thể dễ dàng tìm mua thép hộp Nam Kim chính hãng các loại: vuông, chữ nhật tại nhiều đơn vị khác, ví dụ: khothepmiennam.vn, tonthepsangchinh.vn Thép hộp xây dựng Việt Nhật  Những dạng thép hộp Việt Nhật: hộp vuông, hộp chữ nhật,..ra đời luôn được đánh giá rất cao. Ứng dụng công nghệ tân tiến với công suất lên tới 240.000 tấn/năm Thép hộp Việt Nhật xây dựng có nhiều dạng & kích thước phong phú, hiện nay mở rộng quy mô xây dựng lớn nên chúng được tiêu thụ với số lượng rất cao Cập nhật giá thép hộp 75×75 chính xác mới nhất hôm nay tại Công ty Tôn thép Sáng Chinh Bảng báo giá thép hộp 75×75 dưới đây chi tiết và rõ ràng sẽ đem lại cho quý vị cái nhìn khái quát về giá cả Vật Liệu Xây Dựng ngày hôm nay. Sản phẩm được chúng tôi cam kết là có xuất xứ rõ ràng, quy cách sản phẩm đa dạng và phù hợp với mọi công trình Bảng báo giá thép hộp 75×75 Bảng báo giá thép hộp 75×75 được chúng tôi cung cấp một cách nhanh nhất. Qúy vị có thể tham khảo thêm để định hình giá mua một cách tốt nhất BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)    Kích  thước Số lượng (Cây/bó) độ dày 2 2.5 2.8 3 3.2 3.5 3.8 30×60                  –                  –                  –          713,110                –                  –                  –   40×40                  –                  –                  –          896,390                –                  –                  –   40×80                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   50×50                  –                  –                  –          770,240                –                  –                  –   50×100                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   50×150                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   60×60                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   60×120 18                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   65×65                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   70×70                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   75×75                  –                  –                  –       1,170,440     1,244,100     1,354,010     1,462,470 75×125 15                –                  –                  –       1,614,430                –                  –                  –   75×150 15                –       1,496,052     1,670,052     1,785,414     1,900,080     2,071,296     2,241,294 80×80                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   80×100 15                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   80×120 15                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   80×160 15                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   90×90 16                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   100×100 16     1,066,620     1,325,010     1,478,420     1,580,210     1,681,130     1,831,930     1,981,570 100×150 12                –       1,666,340     1,860,930     1,989,980     2,118,160     2,310,140     2,500,670 100×200 8                –       2,007,960     2,243,440     2,399,750     2,555,480     2,788,060     3,019,480 120×120                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   125×125 9                –       1,666,920     1,861,452     1,990,386     2,118,798     2,310,546     2,500,902 140×140                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   150×150 9                –       2,007,960     2,243,440     2,399,750     2,555,480     2,788,060     3,019,480 150×200 8                –       2,350,392     2,626,878     2,810,448     2,993,496     3,267,198     3,539,682 150×250 4                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   150×300 4                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   160×160                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   175×175 9                –       2,350,392     2,626,878     2,810,448     2,993,496     3,267,198     3,539,682 180×180                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   200×200 4                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   200×300                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   250×250 4                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   300×300                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   Bảng báo giá thép hộp với kích thước khác Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh sẽ là địa chỉ bán hàng được nhiều quý khách tin tưởng, cập nhật hằng ngày bảng báo giá thép hộp vuông/ thép hộp chữ nhật theo thời điểm. Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN Độ dày Kích thước Số lượng ( Cây ,bó) Độ dày (mm) 1 1.1 1.2 1.4 Thép 13×26  105        82,800        89,726        97,104      111,860 Thép 16×16  100        66,960        72,352        78,302        89,964 Thép 20×20 100        84,960        92,106        99,960      114,954 Thép 25×25 100      107,520      116,858      126,854      146,370 Thép 30×30 81      130,320      141,372      153,748      177,786 Thép 20×40 72      130,320      141,372      153,748      177,786 Thép 40×40  49      175,440      190,876      207,536      240,618 Thép 30×60  50      215,390      234,430      272,034      290,598 Độ dày Kích thước Số lượng ( Cây ,bó) Độ dày (mm) 1.5 1.8 2 2.3 Thép 50×50 36      324,156      386,036      430,560      491,280 Thép 60×60 25      391,510      466,718      520,800      595,200 Thép 40×80 32      391,510      466,718      520,800      595,200 Thép 50×100 18      492,422      587,860      656,640      751,200 Thép 75×75 16      492,422      587,860      656,640      751,200 Thép 90×90  16      593,334      709,002      792,240      907,200 Thép 60×120  18      593,334      709,002      792,240      907,200 GỌI QUA HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI MỚI NHẤT Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Các thông tin liên quan đến bảng báo giá xây dựng 5 bước đặt mua hàng hóa tại Tôn thép Sáng Chinh – Bước 1: Chúng tôi cần bạn cung cấp đầy đủ những thông tin cơ bản ( như: tên, địa chỉ, số điện thoại ) và kèm theo nội dung dịch vụ cần tư vấn, số lượng sản phẩm. Thông qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, nhân viên sẽ giải đáp tận tình nhất – Bước 2: Nêu cụ thể chi tiết các điều khoản trong hợp đồng nhằm bảo vệ quyền lợi cho cả hai bên – Bước 3: Dựa vào các thông tin mà bạn đã cung cấp. Nhân viên công ty sẽ vận chuyển đúng đầy đủ số lượng vật tư đến tận nơi – Bước 4: Điều động đội ngũ bốc xếp hàng hóa […]

Thép hộp 80×80 giá bao nhiêu?

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Thép hộp 80×80 giá bao nhiêu?. Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh hoạt động tại Miền Nam xin phân phối trực tiếp tới mọi công trình thép hộp 80×80 với số lượng lớn nhỏ khác nhau. Tính chất xây dựng công trình/ dự án thương mại tại khu vực TPHCM và các tỉnh phía Nam đang tăng cao, điều này kéo theo nhu cầu cần nguồn nguyên liệu sắt thép có độ bền tốt, phải chịu được nhiều tải trọng, chắc chắn, tuổi thọ lâu dài,.. thì thép hộp vuông 80×80 được xem là sản phẩm phù hợp nhất Bên cạnh đó thép hộp 80×80 rất dễ thuận lợi trong việc gia công để đáp ứng những thông số kĩ thuật đưa ra trong quá trình xây dựng. Qúy khách muốn nhận bảng giá mới nhất hôm nay, xin gọi về hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Phổ biến sử dụng thép hộp 80×80 vào các hạng mục xây dựng nào? Trong đời sống hiện tại, thép hộp 80×80 được ứng dụng vô cùng rộng rãi. Trong lĩnh vực công nghiệp xây dựng là chủ yếu nhất. Dễ thấy chúng có mặt tại các công trình nhà xưởng, nhà tiền chế, chung cư, nhà ở,… Ngoài ra, thép hộp 80×80 còn được dùng để làm khung mái nhà, làm hàng rào bao quanh, làm tháp ăng ten, cầu thang, thang máy.. và một số các ứng dụng ý nghĩa khác Thép hộp 80×80 mua ở đâu vừa rẻ, lại chất lượng? Có rất nhiều đơn vị trên thị trường đang kinh doanh thép hộp 80×80, nhưng giá cả mỗi nơi lại khác nhau. Bởi thế, người tiêu dùng cần phải tìm hiểu kĩ nơi cung ứng để mua được thép hộp 80×80 với giá rẻ, mà lại chất lượng Bạn có thể hoàn toàn yên tâm khi đến với Công ty Tôn thép Sáng Chinh của chúng tôi. Chúng tôi tại TPHCM chuyên kinh doanh các sản phẩm Thép hộp 80×80 đa dạng mẫu mã và kích thước, giá bán sẽ được kê khai rõ ràng. Đặc biệt hơn hết, công ty còn mở rộng nhiều chính sách ưu đãi cực lớn với những bạn hàng lâu năm Bảng báo giá Thép hộp 80×80 do Tôn thép Sáng Chinh cập nhật mới nhất hôm nay Bảng báo giá thép hộp 80×80 sẽ theo từng thời điểm cụ thể, do thị trường tại TPHCM và các tỉnh thành phía Nam luôn có sự tiêu thụ thay đổi mỗi ngày, Nhân viên kinh doanh sẽ trực 24/24h: Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 làm rõ thắc mắc của khách hàng Cho dù bạn đặt mua với số lượng lớn nhỏ ra sao, chúng tôi điều sẽ giao hàng tận nơi. Thép hộp 80×80 có nhiều độ dày cực đa dạng để bạn chọn lựa Trải qua nhiều công đoạn sản xuất nghiêm ngặc nên thép hộp 80×80 mà chúng tôi cung cấp luôn có chất lượng tốt nhất, bình ổn về mặt giá thành. Sản phẩm sẽ đáp ứng được nhiều yếu tố về kĩ thuật trong quá trình thi công BẢNG GIÁ THÉP HỘP SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)    Kích  thước Số lượng (Cây/bó) độ dày 4 4.5 5 5.5 6 6.5 7 30×60          939,600                –                  –                  –                  –                  –                  –   40×40          786,770                –          956,130                –                  –                  –                  –   40×80       1,267,590                –       1,570,930                –                  –                  –                  –   50×50       1,005,430                –       1,229,310                –       1,442,460                –                  –   50×100       1,595,290                –       1,980,700                –       2,360,310                –                  –   50×150       2,141,650                –                  –                  –                  –                  –                  –   60×60       1,223,800                –       1,502,490                –       1,770,160                –                  –   60×120 18                –                  –       2,390,470                –       2,851,860                –                  –   65×65                  –                  –       1,639,080                –       1,934,010                –                  –   70×70                  –                  –       1,775,670                –                  –                  –                  –   75×75       1,534,100                –       1,912,260                –       2,262,000                –                  –   75×125 15     2,141,650                –                  –                  –       3,179,850                –                  –   75×150 15     2,414,830     2,633,316     3,004,980     3,181,938     3,589,620     3,717,162     3,979,902 80×80       1,660,830                –       2,048,850                –       2,425,850                –                  –   80×100 15                –                  –       2,663,650                –       2,851,860                –                  –   80×120 15                –                  –                  –                  –       3,179,850                –                  –   80×160 15                –                  –       2,390,470                –       3,835,540                –                  –   90×90 16     1,879,490                –       2,294,190     2,505,252     2,713,182     2,917,632     3,118,950 100×100 16     2,080,460     2,325,800     2,595,210     2,806,098     3,081,540     3,273,114     3,501,576 100×150 12     2,626,820     2,940,600     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402 100×200 8     3,173,180     3,555,110     3,986,514     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054 120×120       2,535,180                –       3,141,570                –       3,737,230                –                  –   125×125 9     2,627,226     2,940,774     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402 140×140       2,972,210                –       3,687,930                –                  –                  –                  –   150×150 9     3,173,180     3,555,110     3,934,314     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054 150×200 8     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880 150×250 4                –                  –                  –                  –       6,458,010                –                  –   150×300 4                –                  –                  –                  –       7,277,550                –                  –   160×160                  –                  –       4,234,290                –       5,048,320                –                  –   175×175 9     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880 180×180                  –                  –                  –                  –       5,704,010                –                  –   200×200 4     4,265,900     4,784,420     5,299,750     5,811,600     6,320,260     6,825,730     7,327,720 200×300                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   250×250 4     5,445,620     6,013,730     6,665,650     7,314,090     7,959,340     8,601,400     9,239,980 300×300                  –                  –                  –                  –       9,637,860                –   Bảng báo giá thép hộp với kích thước khác Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh sẽ là địa chỉ bán hàng được nhiều quý khách tin tưởng, cập nhật hằng ngày bảng báo giá thép hộp vuông/ thép hộp chữ nhật theo thời điểm. Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN Độ dày Kích thước Số lượng ( Cây ,bó) Độ dày (mm) 1 1.1 1.2 1.4 Thép 13×26  105        82,800        89,726        97,104      111,860 Thép 16×16  100        66,960        72,352        78,302        89,964 Thép 20×20 100        84,960        92,106        99,960      114,954 Thép 25×25 100      107,520      116,858      126,854      146,370 Thép 30×30 81      130,320      141,372      153,748      177,786 Thép 20×40 72      130,320      141,372      153,748      177,786 Thép 40×40  49      175,440      190,876      207,536      240,618 Thép 30×60  50      215,390      234,430      272,034      290,598 Độ dày Kích thước Số lượng ( Cây ,bó) Độ dày (mm) 1.5 1.8 2 2.3 Thép 50×50 36      324,156      386,036      430,560      491,280 Thép 60×60 25      391,510      466,718      520,800      595,200 Thép 40×80 32      391,510      466,718      520,800      595,200 Thép 50×100 18      492,422      587,860      656,640      751,200 Thép 75×75 16      492,422      587,860      656,640      751,200 Thép 90×90  16      593,334      709,002      792,240      907,200 Thép 60×120  18      593,334      709,002      792,240      907,200 GỌI QUA HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI MỚI NHẤT 5 bước đặt mua hàng hóa tại Tôn thép Sáng Chinh – Bước 1: Chúng tôi cần bạn cung cấp đầy đủ những thông tin cơ bản ( như: tên, địa chỉ, số điện thoại ) và kèm theo nội dung dịch vụ cần tư vấn, số lượng sản phẩm. Thông qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, nhân viên sẽ giải đáp tận tình nhất – Bước 2: Nêu cụ thể chi tiết các điều khoản trong hợp đồng nhằm bảo vệ quyền lợi cho cả hai bên – Bước 3: Dựa vào các thông tin mà bạn đã cung cấp. Nhân viên công ty sẽ vận chuyển đúng đầy đủ số lượng vật tư đến tận nơi – Bước 4: Điều động đội ngũ bốc xếp hàng hóa tiến hành di chuyển vật tư xuống xe. Qúy khách khi nhận hàng thì có quyền kiểm tra chất lượng & số lượng trước khi thanh toán – Bước 5: Qúy khách thanh toán số dư còn lại Công Ty Tôn thép Sáng Chinh chuyên kinh doanh, nhập các loại thép hộp 80×80 với nhiều quy cách: Sản phẩm thép hộp 80×80 mà chúng tôi đang sở hữu vô cùng phong phú về kích thước để người tiêu dùng dễ dàng chọn lựa: 1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0 ( đơn vị tính mm ) Được nhập khẩu từ Nga, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Việt Nam… Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST… Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D… Các giấy tờ liên quan được xuất đầy đủ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất. Thép hộp 80×80 còn mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt sản phẩm nhẵn phẳng không rỗ, không sét. Ứng dụng của thép hộp 80×80 : được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cơ sở hạ tầng, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe & các đồ gia dụng khác… Thành phần hóa học của thép hộp 80×80 THÉP HỘP 80×80 TIÊU CHUẨN ASTM A36 Tiêu chuẩn & Mác thép C Si Mn P S Cu Giới hạn chảy Min(N/mm2) Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%) ASTM A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 44 65 30 THÉP HỘP 80×80 TIÊU CHUẨN CT3- NGA C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V % 16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  – THÉP HỘP 80×80 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400 C Si Mn P S ≤ 0.25 − − ≤ 0.040 ≤ 0.040 0.15 0.01 0.73 0.013 0.004 Để đảm bảo thép hộp có chất lượng […]

Thép hộp 90×90 giá bao nhiêu?

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Thép hộp 90×90 giá bao nhiêu?. Đây được xem là sản phẩm được nhiều khách hàng đánh giá đạt chất lượng tốt, vì chúng đang mang trong mình nhiều tính năng vượt trội nhờ vào việc ứng dụng công nghệ dây chuyền tân tiến trong quá trình sản xuất. Các tiêu chuẩn cơ bản mà thép hộp 90×90 đạt được  là: ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302, TCVN 3783 – 83. Công ty chúng tôi – Tôn thép Sáng Chinh nhập hàng trực tiếp và liên tục tại nhiều nhà máy lớn trong nước như: Tisco, Posco, Hòa Phát, Miền Nam, Pomina,.. Sản phẩm hiện nay được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp, là nguyên liệu dùng để làm lan can cầu thang, chế tạo cơ khí, sản xuất đồ dùng nội thất, trang trí,… Thành phần hóa học & cơ tính của thép hộp 90×90 Thép hộp 90×90 TIÊU CHUẨN ASTM A36 Tiêu chuẩn & Mác thép C Si Mn P S Cu Giới hạn chảy Min(N/mm2) Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%) ASTM A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 44 65 30 Thép hộp 90×90 TIÊU CHUẨN CT3 – NGA C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V % 16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  – Thép hộp 90×90 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400 Thành phần hóa học: C Si Mn P S ≤ 0.25 − − ≤ 0.040 ≤ 0.040 0.15 0.01 0.73 0.013 0.004 Cơ tính: Ts Ys E.L,(%) ≥ 400 ≥ 245 468 393 34 Thông số kỹ thuật sản phẩm Quy cách : 90x90mm Độ dày thành ống : 1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0 ( đơn vị tính mm ) Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6m Báo giá thép hộp 90×90 hôm nay Bảng báo giá thép hộp ngày hôm nay có một vài thông tin giá bán thay đổi bởi tác động từ yếu tố thị trường. Công ty sẽ bám sát, phân tích & chọn lựa ra giá thành hợp lý đến với người tiêu dùng Tại khu vực quận huyện TPHCM & các tỉnh thành lân cận, Tôn thép Sáng Chinh phân phối thép hộp 90×90 không giới hạn về mặt số lượng, vận chuyển trọn gói Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900 BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)    Kích  thước Số lượng (Cây/bó) độ dày 4 4.5 5 5.5 6 6.5 7 30×60          939,600                –                  –                  –                  –                  –                  –   40×40          786,770                –          956,130                –                  –                  –                  –   40×80       1,267,590                –       1,570,930                –                  –                  –                  –   50×50       1,005,430                –       1,229,310                –       1,442,460                –                  –   50×100       1,595,290                –       1,980,700                –       2,360,310                –                  –   50×150       2,141,650                –                  –                  –                  –                  –                  –   60×60       1,223,800                –       1,502,490                –       1,770,160                –                  –   60×120 18                –                  –       2,390,470                –       2,851,860                –                  –   65×65                  –                  –       1,639,080                –       1,934,010                –                  –   70×70                  –                  –       1,775,670                –                  –                  –                  –   75×75       1,534,100                –       1,912,260                –       2,262,000                –                  –   75×125 15     2,141,650                –                  –                  –       3,179,850                –                  –   75×150 15     2,414,830     2,633,316     3,004,980     3,181,938     3,589,620     3,717,162     3,979,902 80×80       1,660,830                –       2,048,850                –       2,425,850                –                  –   80×100 15                –                  –       2,663,650                –       2,851,860                –                  –   80×120 15                –                  –                  –                  –       3,179,850                –                  –   80×160 15                –                  –       2,390,470                –       3,835,540                –                  –   90×90 16     1,879,490                –       2,294,190     2,505,252     2,713,182     2,917,632     3,118,950 100×100 16     2,080,460     2,325,800     2,595,210     2,806,098     3,081,540     3,273,114     3,501,576 100×150 12     2,626,820     2,940,600     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402 100×200 8     3,173,180     3,555,110     3,986,514     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054 120×120       2,535,180                –       3,141,570                –       3,737,230                –                  –   125×125 9     2,627,226     2,940,774     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402 140×140       2,972,210                –       3,687,930                –                  –                  –                  –   150×150 9     3,173,180     3,555,110     3,934,314     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054 150×200 8     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880 150×250 4                –                  –                  –                  –       6,458,010                –                  –   150×300 4                –                  –                  –                  –       7,277,550                –                  –   160×160                  –                  –       4,234,290                –       5,048,320                –                  –   175×175 9     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880 180×180                  –                  –                  –                  –       5,704,010                –                  –   200×200 4     4,265,900     4,784,420     5,299,750     5,811,600     6,320,260     6,825,730     7,327,720 200×300                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   250×250 4     5,445,620     6,013,730     6,665,650     7,314,090     7,959,340     8,601,400     9,239,980 300×300                  –                  –                  –                  –       9,637,860                –   Bảng báo giá thép hộp với kích thước khác Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh sẽ là địa chỉ bán hàng được nhiều quý khách tin tưởng, cập nhật hằng ngày bảng báo giá thép hộp vuông/ thép hộp chữ nhật theo thời điểm. Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN Độ dày Kích thước Số lượng ( Cây ,bó) Độ dày (mm) 1 1.1 1.2 1.4 Thép 13×26  105        82,800        89,726        97,104      111,860 Thép 16×16  100        66,960        72,352        78,302        89,964 Thép 20×20 100        84,960        92,106        99,960      114,954 Thép 25×25 100      107,520      116,858      126,854      146,370 Thép 30×30 81      130,320      141,372      153,748      177,786 Thép 20×40 72      130,320      141,372      153,748      177,786 Thép 40×40  49      175,440      190,876      207,536      240,618 Thép 30×60  50      215,390      234,430      272,034      290,598 Độ dày Kích thước Số lượng ( Cây ,bó) Độ dày (mm) 1.5 1.8 2 2.3 Thép 50×50 36      324,156      386,036      430,560      491,280 Thép 60×60 25      391,510      466,718      520,800      595,200 Thép 40×80 32      391,510      466,718      520,800      595,200 Thép 50×100 18      492,422      587,860      656,640      751,200 Thép 75×75 16      492,422      587,860      656,640      751,200 Thép 90×90  16      593,334      709,002      792,240      907,200 Thép 60×120  18      593,334      709,002      792,240      907,200 GỌI QUA HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI MỚI NHẤT 5 bước đặt mua hàng hóa tại Tôn thép Sáng Chinh – Bước 1: Chúng tôi cần bạn cung cấp đầy đủ những thông tin cơ bản ( như: tên, địa chỉ, số điện thoại ) và kèm theo nội dung dịch vụ cần tư vấn, số lượng sản phẩm. Thông qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, nhân viên sẽ giải đáp tận tình nhất – Bước 2: Nêu cụ thể chi tiết các điều khoản trong hợp đồng nhằm bảo vệ quyền lợi cho cả hai bên – Bước 3: Dựa vào các thông tin mà bạn đã cung cấp. Nhân viên công ty sẽ vận chuyển đúng đầy đủ số lượng vật tư đến tận nơi – Bước 4: Điều động đội ngũ bốc xếp hàng hóa tiến hành di chuyển vật tư xuống xe. Qúy khách khi nhận hàng thì có quyền kiểm tra chất lượng & số lượng trước khi thanh toán – Bước 5: Qúy khách thanh toán số dư còn lại Để đảm bảo thép hộp có chất lượng lâu dài thì nên làm gì? Muốn thép hộp kéo dài chất lượng & tuổi thọ thì cần nên đặt xa những nơi dễ bị ăn mòn bởi hóa chất như: muối và axit. Hạn chế đặt để sản phẩm ngoài công trình trong thời gian dài Sử dụng các dụng cụ chuyên dụng nhằm chèn, lót bên dưới thép hộp, tránh tác động của ngoại lực Ưu tiên để sản phẩm ở những nơi khô ráo và thoáng mát Thép hộp có những thương hiệu nào nổi tiếng hiện nay? Những năm trở lại đây, thị trường thép hộp Việt Nam đang phát triển ngày càng tăng tốc, điều này kéo theo mức độ cạnh tranh cao. Ngay sau đây hãy cùng điểm danh những thương hiệu thép hộp hàng đầu Việt Nam đang được người dùng chọn lựa Thép hộp xây dựng Hoa Sen  Hoa Sen là một trong những thương hiệu hàng đầu Việt Nam chuyên cung cấp các sản phẩm tôn – thép chất lượng và đã được rất nhiều khách hàng tin tưởng chọn lựa. Các sản phẩm thép xây dựng nói chung & thép hộp Hoa Sen nói riêng được sản xuất trong dây chuyền hiện đại, tuân thủ mọi công đoạn nghiêm ngặc nhất Không chỉ tại thị trường Việt Nam, sản phẩm thep hop Hoa Sen hiện nay đã có mặt tại 70 quốc gia, đáp ứng sự tiêu thụ mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp xây dựng Thép hộp xây dựng Hòa Phát  Đây là thương hiệu chiếm thị phần lớn trong thị trường sắt thép Việt Nam. Một trong những mặt hàng nổi bật phải kể tới như thép ống, thép hộp, thép thanh vằn,… Tất cả sản phẩm của nhà máy Hòa Phát đều được sản xuất trong quy trình khép kín – đảm bảo đúng các tiêu chuẩn khắt khe của Việt Nam, Anh và Mỹ. Thép hộp xây dựng Nam Kim Có mặt trên thị trường khá muộn, tuy nhiên những sản phẩm của Thép Nam Kim đều rất tốt, nguyên liệu sản xuất nhập trực tiếp tại nước ngoài. Giá thành hợp lý nên dần dần thu hút được nhiều sự quan tâm của người tiêu dùng. Bạn có thể dễ dàng tìm mua thép hộp Nam Kim chính hãng các loại: vuông, chữ nhật tại nhiều đơn vị khác, ví dụ: khothepmiennam.vn, tonthepsangchinh.vn Thép hộp xây dựng Việt Nhật  Những dạng thép hộp Việt Nhật: hộp vuông, hộp chữ nhật,..ra đời luôn được đánh giá rất cao. Ứng dụng công […]

Thép hộp 120×120 giá bao nhiêu?

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Thép hộp 120×120 giá bao nhiêu?. Tính chất tiêu thụ của thị trường thay đổi, nên báo giá ở thời điểm này mang tính tham khảo Thủ tục mua hàng và các thắc mắc của người tiêu dùng sẽ được Tôn thép Sáng Chinh giải đáp một cách nhanh chóng nhất Thép hộp 120×120  có nhiều độ dày để bạn chọn lựa. Chi tiết xin gọi về đường dây nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Bảng báo giá thép hộp 120×120 Tôn thép Sáng Chinh ngày hôm nay xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp 120×120 ( đen và mạ kẽm ) của nhiều nhà máy sắt thép nổi tiếng để quý khách tham khảo. Thị trường sẽ làm cho báo giá hay bị thay đổi, vì vậy để biết chính xác giá cho đơn hàng của mình, quý khách xin hãy vui lòng liên hệ trực tiếp với công ty Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi. Bảng báo giá thép hộp 120×120 mới nhất từ Tôn thép Sáng Chinh Để cho người tiêu dùng không bị thông tin giá thị trường rối loạn, Tôn thép Sáng Chinh sẽ cập nhật giá thép hộp 120×120  theo từng thời điểm một cách chính xác nhất có thể. Sau đây là bảng báo giá thép hộp các loại mới nhất Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)    Kích  thước Số lượng (Cây/bó) độ dày 4.5 5 5.5 6 6.5 7 7.5 40×40                  –          956,130                –                  –                  –                  –                  –   50×50                  –        1,229,310                –        1,442,460                –                  –                  –   60×60                  –        1,502,490                –        1,770,160                –                  –                  –   65×65                  –        1,639,080                –        1,934,010                –                  –                  –   70×70                  –        1,775,670                –                  –                  –                  –                  –   75×75                  –        1,912,260                –        2,262,000                –                  –                  –   80×80                  –        2,048,850                –        2,425,850                –                  –                  –   90×90 16                –        2,294,190      2,505,252      2,713,182      2,917,632      3,118,950                –   100×100 16      2,325,800      2,595,210      2,806,098      3,081,540      3,273,114      3,501,576                –   100×150 12      2,940,600      3,250,842      3,557,778      3,861,234      4,161,384      4,458,402                –   100×200 8      3,555,110      3,986,514      4,309,458      4,681,296      5,049,828      5,415,054                –   120×120                  –        3,141,570                –        3,737,230                –                  –                  –   125×125 9      2,940,774      3,250,842      3,557,778      3,861,234      4,161,384      4,458,402                –   140×140                  –        3,687,930                –                  –                  –                  –                  –   150×150 9      3,555,110      3,934,314      4,309,458      4,681,296      5,049,828      5,415,054                –   160×160                  –        4,234,290                –        5,048,320                –                  –                  –   175×175 9      4,170,780      4,617,612      5,061,138      5,501,358      5,938,272      6,371,880                –   180×180                  –                  –                  –        5,704,010                –                  –                  –   200×200 4      4,784,420      5,299,750      5,811,600      6,320,260      6,825,730      7,327,720      7,826,520 250×250 4      6,013,730      6,665,650      7,314,090      7,959,340      8,601,400      9,239,980      9,875,370 300×300                  –                  –                  –        9,637,860                –                  –     Bảng báo giá thép hộp với kích thước khác Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh sẽ là địa chỉ bán hàng được nhiều quý khách tin tưởng, cập nhật hằng ngày bảng báo giá thép hộp vuông/ thép hộp chữ nhật theo thời điểm. Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN Độ dày Kích thước Số lượng ( Cây ,bó) Độ dày (mm) 1 1.1 1.2 1.4 Thép 13×26  105        82,800        89,726        97,104      111,860 Thép 16×16  100        66,960        72,352        78,302        89,964 Thép 20×20 100        84,960        92,106        99,960      114,954 Thép 25×25 100      107,520      116,858      126,854      146,370 Thép 30×30 81      130,320      141,372      153,748      177,786 Thép 20×40 72      130,320      141,372      153,748      177,786 Thép 40×40  49      175,440      190,876      207,536      240,618 Thép 30×60  50      215,390      234,430      272,034      290,598 Độ dày Kích thước Số lượng ( Cây ,bó) Độ dày (mm) 1.5 1.8 2 2.3 Thép 50×50 36      324,156      386,036      430,560      491,280 Thép 60×60 25      391,510      466,718      520,800      595,200 Thép 40×80 32      391,510      466,718      520,800      595,200 Thép 50×100 18      492,422      587,860      656,640      751,200 Thép 75×75 16      492,422      587,860      656,640      751,200 Thép 90×90  16      593,334      709,002      792,240      907,200 Thép 60×120  18      593,334      709,002      792,240      907,200 GỌI QUA HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI MỚI NHẤT Liên hệ ngay cho Công ty Tôn thép Sáng Chinh để được giá ưu đãi Mở rộng với nhiều chi nhánh và cửa hàng lớn nhỏ tại TPHCM, Tôn thép Sáng Chinh là doanh nghiệp đáp ứng nhanh nhất nhu cầu cho mọi công trình. Chất lượng sản phẩm là điều công ty Tôn thép Sáng Chinh quan tâm đầu tiên. Đơn giá, bảng báo giá sắt thép các loại có thể nói chính là thông tin đầu tiên mà khách hàng cần tiếp cận. Để từ đó mà bạn nắm bắt được & đưa ra lựa chọn sản phẩm sắt thép sao cho hợp lý Khi đến với công ty chúng tôi. Nhất định quý khách hàng sẽ thấy rõ được những ưu đãi to lớn về giá thành của chúng tôi là tốt nhất. – Công ty luôn có đội ngũ nhân viên cùng với hệ thống xe tải lớn nhỏ giao hàng đến tận chân công trình cho toàn Miền Nam. Như chúng ta đều biết, khi lựa chọn mua bất kỳ sản phẩm sắt thép nào thì giá thành là điều được quan tâm đầu tiên. Liên hệ Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để nhận được thông tin chi tiết nhất về bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm được Tôn thép Sáng Chinh cập nhật mỗi ngày. 5 bước đặt mua hàng hóa tại Tôn thép Sáng Chinh – Bước 1: Chúng tôi cần bạn cung cấp đầy đủ những thông tin cơ bản ( như: tên, địa chỉ, số điện thoại ) và kèm theo nội dung dịch vụ cần tư vấn, số lượng sản phẩm. Thông qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, nhân viên sẽ giải đáp tận tình nhất – Bước 2: Nêu cụ thể chi tiết các điều khoản trong hợp đồng nhằm bảo vệ quyền lợi cho cả hai bên – Bước 3: Dựa vào các thông tin mà bạn đã cung cấp. Nhân viên công ty sẽ vận chuyển đúng đầy đủ số lượng vật tư đến tận nơi – Bước 4: Điều động đội ngũ bốc xếp hàng hóa tiến hành di chuyển vật tư xuống xe. Qúy khách khi nhận hàng thì có quyền kiểm tra chất lượng & số lượng trước khi thanh toán – Bước 5: Qúy khách thanh toán số dư còn lại Cấu tạo chung của thép hộp xây dựng Thép hộp xây dựng ( gồm có hộp vuông, hộp chữ nhật ) được hình thành nhờ việc sử dụng nguồn nguyên liệu chính là sắt kết hợp cùng với một tỷ lệ cacbon vừa phải nhằm tăng khả năng chịu lực, nâng cao độ bền. Các nguyên liệu được nung chảy & sau đó đổ vào khuôn để tạo thành hình thép hộp.  Sau đó, phần bên ngoài của thép hộp được mạ thêm một lớp kẽm hoặc kẽm nhúng nóng ( hay còn được gọi là thép hộp mạ kẽm), tác dụng: nhằm chống ăn mòn, đồng thời tăng khả năng chịu lực cho công trình. Thép hộp xây dựng theo đánh giá chung có khả năng chịu lực rất tốt chống cong vênh. Nhiều công trình/dự án đơn giản -> phức tạp luôn ưu tiên sử dụng Thành phần hóa học Mác thép Cacbon (%) Silic (%) Mangan (%) Photpho (%) Lưu huỳnh (%) Đồng (%) ASTM 36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 S235 0.22 0.05 1.60 0.05 0.05 — S275 0.25 0.05 1.60 0.04 0.05 — S355 0.23 0.05 1.60 0.05 0.05 — JISG3466 0.25 — — 0.04 0.04 — STKR400 0.05 0.01 0.73 0.013 0.004 — Tính chất cơ lý Mác thép Giới hạn chảy tối thiểu (N/mm²) Giới hạn bền kéo tối thiểu (N/mm²) ATSM A36 44 65 S235 235 360 – 510 S275 275 370 – 530 S355 355 470 – 630 CT3 225 373 – 461 JISG3466 400 245 STKR400 468 393 Thép hộp 120×120 là gì ? Thép hộp 120×120 là loại thép hộp xây dựng được sản xuất với kích thước chiều rộng ngắn hơn so với chiều dài ( không bằng nhau về mặt kích thước). Đối với những dạng thép hộp chữ nhật nói chung, thì kích thước nhỏ nhất là 10 x 30 mm, & kích thước lớn nhất là 60 x 120 mm. Độ dày nhỏ nhất: 0,7 mm, lớn nhất: 4,0 mm. Tính chất tương tự thép hộp vuông, Thép hộp chữ nhật 120×120 có hàm lượng cacbon cao, kéo theo độ bền chắc tăng lên, khả năng chịu lực cũng vô cùng tốt. Đối với dòng thép hộp chữ nhật mạ kẽm 120×120 được mạ kẽm nhúng nóng nhằm giúp tăng cường độ chắc chắn, cũng như chống oxy hóa, chống ăn mòn bề mặt thép. Loại thép hộp hình chữ nhật 120×120 này được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cũng như xây dựng. Sản phẩm ngày càng được người dân, các kỹ sư, chủ công trình ưa chuộng và tiêu thụ với số lượng cực kì lớn Một số ứng dụng quan trọng Chúng ta dễ dàng nhận thấy tầm quan trọng của thép hộp 120×120. Lý do là bởi chúng hiện diện ở khắp mọi nơi, hãy cùng điểm qua nhiều ứng dụng quan trọng trong xây dựng và công nghiệp như: + Hàng rào, tường, cửa và cửa sổ trang trí + Ứng dụng trong kết cấu thép, nhà tiền chế + Dùng trong sản xuất ô tô + Trong các thiết bị gia dụng + Trong thân tàu + Dung trong sản xuất container + Trụ, kết cấu nhà kính nông nghiệp + Dùng trong khung xe đạp, xe máy + Các sản phẩm, thiết bị tập thể dục + Ứng dụng làm sản phẩm nội thất bằng thép… Ưu điểm tuyệt vời khi sử dụng thép hộp 120×120 + Thép hộp 120×120 bền, nhẹ, đẹp theo thời gian + Có nhiều mẫu mã, kích thước cụ thể để khách hàng lựa chọn. Phù hợp với đặc tính công trình lớn / nhỏ + Có thể thấy ở […]

Thép hộp 150×150 giá bao nhiêu?

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Thép hộp 150×150 giá bao nhiêu?. Thị trường sẽ có những tác động mỗi ngày làm cho mức giá thép hộp vuông 150×150 không được ổn định. Nhiều công trình trên địa bàn TPHCM đang ưu tiên ứng dụng vì chúng khó bị đứt gãy, chịu lực lớn. Chúng tôi được khách hàng coi là nhà phân phối thép hình hộp vuông 150×150 chính hãng, giá niêm yết trực tiếp tại nơi sản xuất. Gọi ngay để được hỗ trợ:0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Khái niệm thép hộp 150×150 là gì ? Thép hộp 150×150 là sản phẩm với hình dáng hình chữ nhật hay hình vuông. Nhà sản xuất cho ra đời nhiều loại để người tiêu dùng dễ dàng chọn lựa hơn. Có kích thước chiều rộng 150mm & chiều dài 150 mm Loại thép hộp 150×150 này được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề như công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng, lĩnh vực công nghiệp đóng tàu thuyền, cầu đường, kết cấu dầm, khung sườn xe,…làm các thiết bị trang trí nội thất, đồ dùng gia dụng khác. Nguyên liệu chính để tạo nên thép hộp 150×150 là thép & kết hợp với thành phần cacbon theo đúng tỉ lệ nhằm tăng độ bền, tính chịu lực của sản phẩm Quy cách thép hộp 150×150 cực kì đa dạng Chiều dài thép hộp đen: 6 mét/cây. Thép hộp 150×150 có độ dài tiêu chuẩn 6m -12m & các độ dày thông dụng: 1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0 Độ dày thép: từ 1.2 đến 6.0 mm Tiêu chuẩn: ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302, … Mác thép : CT3, SS400, SS450,… Quy cách: 150×150 mm  Để biết chi tiết tường tận về từng sản phẩm, xin quý khách hãy liên hệ đến chúng tôi qua đường nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Thép hộp có những thương hiệu nào nổi tiếng hiện nay? Những năm trở lại đây, thị trường thép hộp Việt Nam đang phát triển ngày càng tăng tốc, điều này kéo theo mức độ cạnh tranh cao. Ngay sau đây hãy cùng điểm danh những thương hiệu thép hộp hàng đầu Việt Nam đang được người dùng chọn lựa Thép hộp xây dựng Hoa Sen  Hoa Sen là một trong những thương hiệu hàng đầu Việt Nam chuyên cung cấp các sản phẩm tôn – thép chất lượng và đã được rất nhiều khách hàng tin tưởng chọn lựa. Các sản phẩm thép xây dựng nói chung & thép hộp Hoa Sen nói riêng được sản xuất trong dây chuyền hiện đại, tuân thủ mọi công đoạn nghiêm ngặc nhất Không chỉ tại thị trường Việt Nam, sản phẩm thep hop Hoa Sen hiện nay đã có mặt tại 70 quốc gia, đáp ứng sự tiêu thụ mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp xây dựng Thép hộp xây dựng Hòa Phát  Đây là thương hiệu chiếm thị phần lớn trong thị trường sắt thép Việt Nam. Một trong những mặt hàng nổi bật phải kể tới như thép ống, thép hộp, thép thanh vằn,… Tất cả sản phẩm của nhà máy Hòa Phát đều được sản xuất trong quy trình khép kín – đảm bảo đúng các tiêu chuẩn khắt khe của Việt Nam, Anh và Mỹ. Thép hộp xây dựng Nam Kim Có mặt trên thị trường khá muộn, tuy nhiên những sản phẩm của Thép Nam Kim đều rất tốt, nguyên liệu sản xuất nhập trực tiếp tại nước ngoài. Giá thành hợp lý nên dần dần thu hút được nhiều sự quan tâm của người tiêu dùng. Bạn có thể dễ dàng tìm mua thép hộp Nam Kim chính hãng các loại: vuông, chữ nhật tại nhiều đơn vị khác, ví dụ: khothepmiennam.vn, tonthepsangchinh.vn Thép hộp xây dựng Việt Nhật  Những dạng thép hộp Việt Nhật: hộp vuông, hộp chữ nhật,..ra đời luôn được đánh giá rất cao. Ứng dụng công nghệ tân tiến với công suất lên tới 240.000 tấn/năm Thép hộp Việt Nhật xây dựng có nhiều dạng & kích thước phong phú, hiện nay mở rộng quy mô xây dựng lớn nên chúng được tiêu thụ với số lượng rất cao Doanh nghiệp Sáng Chinh Steel cung cấp thép hộp kích thước 150×150 uy tín nhất hiện nay Công ty Sáng Chinh Steel xin cung cấp báo giá thép hộp 150×150 theo từng thời điểm do thị trường mỗi ngày luôn tiêu thụ với số lượng khác nhau => website: tonthepsangchinh.vn Các tiêu chuẩn chung mà các nhà máy uy tín sử dụng trong khi sản xuất thép hộp 150×150 như: theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783 – 83 ứng với các sản phẩm nội địa, tiêu chuẩn Mỹ ATSM A36, Nhật: JIS – 3302,… đối với các sản phẩm thép hộp 150×150 nhập khẩu Chúng tôi phân phối đến tận nơi với số lượng lớn nhỏ thép hộp 150×150, có đầy đủ các phương tiện chuyên chở dân dụng. Thời gian bốc xếp hàng xuống kho bãi nhanh chóng. Xin liên hệ để được tư vấn trực tiếp: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)    Kích  thước Số lượng (Cây/bó) độ dày 2 2.5 2.8 3 3.2 3.5 3.8 30×60                  –                  –                  –          713,110                –                  –                  –   40×40                  –                  –                  –          896,390                –                  –                  –   40×80                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   50×50                  –                  –                  –          770,240                –                  –                  –   50×100                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   50×150                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   60×60                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   60×120 18                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   65×65                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   70×70                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   75×75                  –                  –                  –       1,170,440     1,244,100     1,354,010     1,462,470 75×125 15                –                  –                  –       1,614,430                –                  –                  –   75×150 15                –       1,496,052     1,670,052     1,785,414     1,900,080     2,071,296     2,241,294 80×80                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   80×100 15                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   80×120 15                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   80×160 15                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   90×90 16                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   100×100 16     1,066,620     1,325,010     1,478,420     1,580,210     1,681,130     1,831,930     1,981,570 100×150 12                –       1,666,340     1,860,930     1,989,980     2,118,160     2,310,140     2,500,670 100×200 8                –       2,007,960     2,243,440     2,399,750     2,555,480     2,788,060     3,019,480 120×120                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   125×125 9                –       1,666,920     1,861,452     1,990,386     2,118,798     2,310,546     2,500,902 140×140                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   150×150 9                –       2,007,960     2,243,440     2,399,750     2,555,480     2,788,060     3,019,480 150×200 8                –       2,350,392     2,626,878     2,810,448     2,993,496     3,267,198     3,539,682 150×250 4                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   150×300 4                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   160×160                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   175×175 9                –       2,350,392     2,626,878     2,810,448     2,993,496     3,267,198     3,539,682 180×180                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   200×200 4                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   200×300                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   250×250 4                –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   300×300                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –   Bảng báo giá thép hộp với kích thước khác Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh sẽ là địa chỉ bán hàng được nhiều quý khách tin tưởng, cập nhật hằng ngày bảng báo giá thép hộp vuông/ thép hộp chữ nhật theo thời điểm. Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN Độ dày Kích thước Số lượng ( Cây ,bó) Độ dày (mm) 1 1.1 1.2 1.4 Thép 13×26  105        82,800        89,726        97,104      111,860 Thép 16×16  100        66,960        72,352        78,302        89,964 Thép 20×20 100        84,960        92,106        99,960      114,954 Thép 25×25 100      107,520      116,858      126,854      146,370 Thép 30×30 81      130,320      141,372      153,748      177,786 Thép 20×40 72      130,320      141,372      153,748      177,786 Thép 40×40  49      175,440      190,876      207,536      240,618 Thép 30×60  50      215,390      234,430      272,034      290,598 Độ dày Kích thước Số lượng ( Cây ,bó) Độ dày (mm) 1.5 1.8 2 2.3 Thép 50×50 36      324,156      386,036      430,560      491,280 Thép 60×60 25      391,510      466,718      520,800      595,200 Thép 40×80 32      391,510      466,718      520,800      595,200 Thép 50×100 18      492,422      587,860      656,640      751,200 Thép 75×75 16      492,422      587,860      656,640      751,200 Thép 90×90  16      593,334      709,002      792,240      907,200 Thép 60×120  18      593,334      709,002      792,240      907,200 GỌI QUA HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI MỚI NHẤT 5 bước đặt mua hàng hóa tại Tôn thép Sáng Chinh – Bước 1: Chúng tôi cần bạn cung cấp đầy đủ những thông tin cơ bản ( như: tên, địa chỉ, số điện thoại ) và kèm theo nội dung dịch vụ cần tư vấn, số lượng sản phẩm. Thông qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, nhân viên sẽ giải đáp tận tình nhất – Bước 2: Nêu cụ thể chi tiết các điều khoản trong hợp đồng nhằm bảo vệ quyền lợi cho cả hai bên – Bước 3: Dựa vào các thông tin mà bạn đã cung cấp. Nhân viên công ty sẽ vận chuyển đúng đầy đủ số lượng vật tư đến tận nơi – Bước 4: […]

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555