🔰️ Báo giá thép hôm nay🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bạn đang cần báo giá thép hình H500x200x10x16x12m posco?.Thép hình H quy cách 500x200x10x16x12m posco sẽ được doanh nghiệp Sáng Chinh liệt kê giá cả cụ thể phía dưới. Vạch ra chi tiết các nguyên tắc làm việc rõ ràng, nhân viên chúng tôi luôn tạo dựng được niềm tin cho khách hàng tại TPHCM & các vùng lân cận. Thép H500x200x10x16x12m posco là sản phẩm có rất nhiều ưu điểm trong xây dựng, để biết thêm cụ thể, xin gọi về: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tăng độ bền cho công trình bằng việc sử dụng thép hình H294x200x8x12x12m( Posco)

Bảng báo giá thép hình H500x200x10x16x12m posco

Bảng báo giá thép hình H500x200x10x16x12m posco có quy cách riêng, Sáng Chinh đều hỗ trợ cho nhà thầu với nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn. Mỗi ngày, thị trường xây dựng tiêu thụ thép H500x200x10x16x12m posco cực kì lớn, quý khách có thể gọi trực tiếp thông qua số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H
Tên sản phẩm  Quy cách chiều dàiBarem kg/câyĐơn giá vnđ/kgĐơn giá vnđ/cây
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco)12m          206.4      20,300       4,189,920
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco)12m          285.6      20,300       5,797,680
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco)12m          378.0      20,300       7,673,400
Thép H194x150x6x9x12m( Posco)12m          367.2      20,300       7,454,160
Thép H200x200x8x12x12m( Posco)12m          598.8      20,300     12,155,640
Thép H244x175x7x11x12m( Posco)12m          440.4      20,300       8,940,120
Thép H250x250x9x14x12m( Posco)12m          868.8      20,300     17,636,640
Thép H294x200x8x12x12m( Posco)12m          681.6      20,300     13,836,480
Thép H300x300x10x15x12m( Posco)12m        1,128.0      20,300     22,898,400
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na)12m        1,644.0      20,300     33,373,200
Thép H390x300x10x16x12m posco12m          792.0      20,300     16,077,600
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na) 12m        2,064.0      20,300     41,899,200
Thép H500x200x10x16x12m posco12m        1,075.2      20,300     21,826,560
Thép H450x200x9x14x12m posco12m          912.0      20,300     18,513,600
Thép H600x200x11x17x12m posco12m        1,272.0      20,300     25,821,600
Thép H446x199x9x14x12m posco12m          794.4      20,300     16,126,320
Thép H496x199x8x12x12m posco12m          954.0      20,300     19,366,200
Thép H588x300x12x20x12m posco12m        1,812.0      20,300     36,783,600
Thép H700x300x13x24x12m posco12m        2,220.0      20,300     45,066,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE
0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Mua hàng chính hãng tại Tôn thép Sáng Chinh thông qua các bước nào?

– Bước 1: Đường dây nóng của công ty giải đáp trực tiếp mọi thắc mắc: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937. Nhân viên tư vấn sẽ mau chóng làm rõ cho khách hàng

– Bước 2: Dịch vụ báo giá trọn gói dựa vào số lượng vật tư mà bạn yêu cầu. Với các đơn hàng lớn, bạn được quyền thương lượng lại giá cả

– Bước 3: Kê khai chi tiết nội dung hợp đồng => Kí kết hợp đồng nếu bạn không còn thắc mắc

– Bước 4: Công ty đảm bảo hàng hóa vận chuyển đến đúng nơi, an toàn, đúng hẹn

– Bước 5: Khi nguồn vật liệu xây dựng được giao tận nơi, bạn có thể kiểm tra về số lượng, cũng như các chứng từ hóa đơn. Cuối cùng, thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Dịch vụ chúng tôi cam kết nguồn vật tư chính hãng, có giấy tờ từ nơi sản xuất. Cung cấp đúng chủng loại, số lượng, mẫu mã, thời gian giao hàng nhanh

Bang Bao Gia Thep Hinh H Gia Re Sang Chinh Steel
Tôn Thép Sáng Chinh Giao Hàng Tận Công Trình

Thép hình H500x200x10x16x12m posco theo tiêu chuẩn GOST, JIS, Q, BS, KS, TCVN

Những thông số cơ bản của thép hình H500x200x10x16x12m posco mà quý khách có thể tham khảo như sau

Kích thước chuẩn (mm)Diện tích mặt cắt ngang (cm2)Đơn trọng (kg/m)Momen quán tính (cm4)Bán kính quán tính (cm)Modun kháng uốn mặt cắt (cm3)
H300x300101518119.894.020,4006,75013.17.51,360450
H300x305151518134.8106.021,5007,10012.67.31,440466
H340x25091420101.579.721,7003,65014.66.01,280292
H338x351131320135.3106.028,2009,38014.48.31,670534
H344x348101620146.0115.033,30011,20015.18.81,940646
H344x354161620166.6131.035,30011,80014.68.42,050669
H350x350121920173.9137.040,30013,60015.28.82,300776
H350x357191920191.4156.042,80014,40014.78.52,450809
H396x1997111672.256.620,0001,45016.74.51,010145
H400x2008131684.166.023,7001,74016.84.51,190174
H404x2019151696.275.527,5002,03016.94.61,360202
H386x29991422120.194.333,7006,24016.77.81,740418
H390x300101622136.0107.038,7007,21016.97.31,980481
H388x402151522178.5140.049,00016,30016.69.52,520809
H394x398111822186.8147.056,10018,90017.310.12,850951
H294x405181822214.4168.059,70020,00016.79.73,030985
H400x400132122218.7172.066,60022,40017.510.13,3301,120
H400x408212122250.7197.070,90023,80016.89.83,5401,170
H406x403162422254.9200.078,00026,20017.510.13,8401,300
H414x405182822295.4232.092,80031,00017.710.24,4801,530
H428x407203522360.7283.0119,00039,40018.210.45,5701,930
H458x417305022528.6415.0187,00060,50018.810.78,1702,900
H498x432457022770.1605.0298,00094,40019.711.112,0004,370
H446x1998121884.366.228,7001,58018.54.31,290159
H450x2009141896.876.033,5001,87018.64.41,490187
H434x299101524135.0106.046,8006,69018.67.02,160448
H440x300111824157.4124.056,1008,11018.97.22,550541
H496x19991420101.379.541,9001,84020.34.31,690185
H500x200101620114.289.647,8002,14020.54.31,910214
H506x201111920131.3103.056,5002,58020.74.42,230254

Mác thép hình H500x200x10x16x12m posco cơ bản

Mác thép

Giới hạn chảy δc (MPa) ≥

(1) (2)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài ≥

Uốn cong 108o

r bán kính mặt trong

a độ dài hoặc đường kính

 

 

Chiều dày hoặc đường kính (mm)

Chiều dài hoặc đường kính (mm)

δ (%)

 

≤ 16

> 16

> 40

 

SS330

205

195

175

330 ~430

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

26

21

26

28

r = 0.5a

205

195

175

330 ~430

Thanh, góc ≤2525

30

r = 0.5a

SS400

245

235

215

400 ~510

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

21

17

21

23

r = 1.5a

Thanh, góc ≤25

> 25

20

24

r = 1.5a

SS490

280

275

255

490 ~605

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

19

15

19

21

r = 2.0a

Thanh, góc ≤ 25

> 25

18

21

r = 2.0a

SS540

400

390

540

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

16

13

17

r = 2.0a

400

390

540

Thanh, góc ≤25

> 25

13

17

r = 2.0a

(1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.

(2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

Thông số kỹ thuật của thép hình H500x200x10x16x12m posco

Đặc tính kỹ thuật 

NameCHEMICAL COMPOSITION 
C
max
Si
max
Mn maxP
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
%%%%%%%%
A360.270.15-0.401.200.0400.050  0.20
SS400   0.0500.050   
Q235B0.220.351.400.0450.0450.300.300.30
S235JR0.220.551.600.0500.050   
GR.A0.210.502.5XC0.0350.035   
GR.B0.210.350.800.0350.035   
SM490A0.20-0.220.551.650.0350.035   
SM490B0.18-0.200.551.650.0350.035 

Tiêu chuẩn cơ lý

Mác thépĐặc tính cơ lý
Temp(oC)YS(Mpa)TS(Mpa)EL(%)
A36 ≥245400-55020
SS400 ≥245400-51021
Q235B ≥235370-50026
S235JR ≥235360-51026

Đặc điểm chính để nhận biết thép hình H500x200x10x16x12m posco

Nếu thi công đòi hỏi độ cân bằng thì đây sẽ là loại thép ưu tiên sử dụng, đảm bảo được sự an toàn, cũng như là nhiều yếu tố khác. Độ bền của thép H500x200x10x16x12m posco được nhiều chuyên gia đánh giá rất cao, chịu được lực mạnh khi có lực bên ngoài tác động vào. Ứng dụng thép này trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

Thep-Hinh-H-Su-Dung-Xay-Dung-Nha-Tien-Che

Với mỗi loại thép hình H500x200x10x16x12m posco sẽ có đặc tính. trọng lượng và sản xuất theo tiêu chuẩn khác nhau:

+ Mác thép hình của Nhật : SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép hình của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép hình của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Vai trò của thép H500x200x10x16x12m posco trong xây dựng ngày nay

Thiết kế công trình từ đơn giản đến phức tạp điều áp dụng thép H500x200x10x16x12m posco . Kích thước của thép có thể gia công. Nhà thầu cũng vì vậy mà tiết kiệm được nhiều chi phí hơn

Tôn Thép Sáng Chinh phân phối các loại mác thép hình H500x200x10x16x12m posco đều rõ ràng về nguồn gốc xuất xư. Chứng nhận bởi Cục SẮT THÉP XÂY DỰNG VIỆT NAM. Quan trọng là giá thành rẻ và chúng tôi phân phối cho các đại lý lớn nhỏ tại toàn khu vực trên địa bàn

Thép H500x200x10x16x12m posco còn mới, bảo quản tốt. Ra đời sở hữu độ bền cao, không gỉ sét, không cong vênh, chịu tải lớn và tuổi thọ kéo dài. Đây là vật tư xây dựng có sức ảnh hưởng lớn hiện nay

Thep Hinh Chu H
Giao Thép Hình Đến Công Trình

Chất lượng thép hình H bị ảnh hưởng bởi những yếu tố nào?

Tỉ lệ nguyên liệu đầu vào

Thep hinh H được hiểu là thép hợp kim có chứa thành phần chính gồm có: Sắt (Fe), Cacbon (0,02 – 2,14%) cùng với một vài nguyên tố hóa học khác. Tùy vào % thành phần các nguyên tố trên mà thép hình H sẽ có độ cứng, độ chịu lực & chất lượng khác nhau.

Độ dày của thép hình

Thông qua kích thước, độ dày, thép hình H sẽ có khả năng chịu lực khác nhau. Bên cạnh đó thì mỗi nhà sản xuất cũng sẽ cho ra những kích thước khác nhau. Vì vậy khi chọn mua thép hình H, bạn lưu ý chọn đúng quy cách chính xác với từng hạng mục để đảm bảo chất lượng công trình về sau

Công nghệ cán

Có 2 loại công nghệ cán thép hiện nay đang phổ biến, đó là công nghệ cán nguội và công nghệ cán nóng. Chất lượng thép sẽ được nâng cao hơn khi áp dụng công nghệ cán nóng, do đó sẽ có giá thành cao hơn. Thế nhưng nhìn chung thì cả 2 công nghệ điều đảm bảo các yêu cầu tiêu chuẩn về chất lượng. 

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Bap Thai Ca Mau

Dịch vụ tại đây rất chuyên nghiệp, tôi đánh giá cao tác phong làm việc của nhân viên

Bắp Thái / Cà Mau
Nguyen Trong Tien Tphcm

Tôi muốn hợp tác với Tôn thép Sáng Chinh nhiều lần nữa vì chất lượng dịch vụ tại đây rất tuyệt

Nguyễn Trọng Tiến / TPHCM
Vo Quoc Binh Rach Gia

Thế mạnh của Tôn thép Sáng Chinh càng làm tôi đánh giá cao đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng này

Võ Quốc Bình / Rạch Giá

ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH

Uniqlo
Logo Vinhomes Wonder Park
Viettel

Câu hỏi thường gặp

1. Tôn thép Sáng Chinh vận chuyển thép hình có thông qua trung gian không?

=> Công ty cam kết là vận chuyển an toàn & trực tiếp nguồn hàng đến tận nơi. Không thông qua bất cứ đơn vị trung gian nào

2. Nguồn gốc thép hình từ đâu?

=> Thép hình xây dựng được nhập trực tiếp tại nhà máy sắt thép lớn ở Việt Nam. Khi giao hàng, chúng tôi có kèm theo chứng từ, hóa đơn

3. Công ty giải quyết những thắc mắc của khách hàng như thế nào?

=> Bất kể bạn muốn chúng tôi hỗ trợ giải đáp những thắc mắc, xin gọi trực tiếp qua hotline:0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555