Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 28
Rate this post

Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 28

Thép VIỆT NHẬT Phi 28 là một trong những loại thép Việt Nhật đang có mặt trên thị trường. Chiếm mức độ tiêu thụ khá cao so với các VLXD khác

Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 28 được cập nhật trên trang website của nhà phân phối Tôn Thép Sáng Chinh. Mọi chi tiết vui lòng liên hệ qua địa chỉ bên dưới

thép Việt Nhật, thep Viet Nhat

Bảng báo giá thép Việt Nhật phi 28

Bảng báo giá thép Việt Nhật:

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Ghi chú về đơn hàng:

+ Đơn hàng đạt tối thiểu yêu cầu là 5 tấn

+ Tất các mọi sắt thép được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của nhà máy sản xuất

+ Kê khai giá trong bảng chưa bao gồm thuế VAT ( 10% )

+ Do thị trường có chiều hướng thay đổi về giá cả. Do đó quý khách cần cập nhật thông tin điều đặn để có thể nắm bắt giá nhanh nhất

Kỹ thuật thép tròn trơn Việt Nhật áp dụng theo tiêu chuẩn nào?

Để cho ra đời một sản phẩm thép tròn trơn đạt chất lượng trong thi công. Thì bắt buộc trong quá trình sản xuất phải đạt đúng nghiêm ngặc các chỉ tiêu và tiêu chuẩn sau đây:

-Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản (JIS):

Tiêu chuẩn Mác thép Giới hạn chảy (N/mm2) Giới hạn đứt (N/mm2) Số hiệu mẫu thử Giãn dài tương đối (%) Uốn cong  
 
Góc uốn (0) Bán kính gối uốn (mm)  
 
ø≤16 16≤ø≤40  
JIS G3101-2004 SS 330 205 min 195 min 330~430  No. 2 25 min (ø≤25) 180o R = 0,5 x ø  
 No. 14A 28 min (ø>25)  
SS 400 245 min 235 min 400~510  No. 2 20 min (ø≤25) 180o R = 1,5 x ø  
 No. 14A 22 min (ø>25)  
JIS G3112-2010 SR 295 min 295 440~600 No.2 18 min (ø≤25) 180o R = 1,5 x ø ≤ 16  
No.14A 19 min (ø>25) R = 2,0 x ø > 16

Nhà phân phối Tôn Thép Sáng Chinh – chuyên phân phối và cung cấp sắt thép xây dựng hiệu quả, chất lượng

Ở mỗi hạng mục sắt thép sẽ kèm theo thông tin đầy đủ về từng sản phẩm. Bộ phận kinh doanh sẽ tư vấn tận tình của quý khách. Chúng tôi là đại lý cung cấp sắt thép các loại cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam

Với bãi kho rộng rãi, đơn đặt hàng không giới hạn về số lượng. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục nhất, thu thập các hãng sắt thép lớn hiện nay. Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng

Mọi yêu cầu thắc mắc về dịch vụ, xin liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ sau đây để được hỗ trợ:

CÔNG TY TNHH SX TÔN THÉP SÁNG CHINH

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.
    1. Trụ sở chính: Số 40, Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
    2. Nhà Máy Sản Xuất Tôn Thép: Tôn Thép Hai Chinh 80 Lê Văn Khương, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, TP. HCM
    3. Xưởng cán tôn, gia công Thép Hình: Thép Sáng Chinh Lô 8 Đức Hòa Hạ, KCN Tân Đức, Đức Hòa, Long An
    4. Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
    5. Kho Bãi Nội Thành: + 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP. HCM + 64 Lũy Bán Bích, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM + 48 Tân Sơn, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. HCM

 

Bảng báo giá thép Hình năm 2019 tại Tôn Thép Sáng Chinh được cập nhật 24/24 giúp quý khách hàng tham khảo.

Hotline: 097.5555.055 - 0909.936.937

bảng báo giá thép hình u-i-v

Bảng báo giá thép ống mới nhất năm 2019 được cập nhật liên tục.

Hotline: 097.5555.055 - 0909.936.937

Bảng báo giá thép ống

Bảng báo giá lưới B40 mới nhất năm 2019.

Hotline: 097.5555.055 - 0909.936.937

bảng báo giá lưới B40

Bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất năm 2019.

Hotline: 097.5555.055 - 0909.936.937

Bảng báo giá thép Hòa Phát

Bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất năm 2019.

Hotline: 097.5555.055 - 0909.936.937

Bảng báo giá thép Miền Nam

Bảng báo giá xà gồ C mới nhất năm 2019.

Hotline: 097.5555.055 - 0909.936.937

Bảng báo xà gồ C

Bảng báo giá Hòa Phát mới nhất năm 2019.

Hotline: 097.5555.055 - 0909.936.937

*Mọi liên hệ góp ý về sản phẩm chúng tôi cung cấp, quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây !

  • Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH SX TÔN THÉP SÁNG CHINH

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 - 0909.936.937
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.
  1. Trụ sở chính: Số 40, Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
  2. Nhà Máy Sản Xuất Tôn Thép: Tôn Thép Hai Chinh 80 Lê Văn Khương, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, TP. HCM
  3. Xưởng cán tôn, gia công Thép Hình: Thép Sáng Chinh Lô 8 Đức Hòa Hạ, KCN Tân Đức, Đức Hòa, Long An
  4. Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
  5. Kho Bãi Nội Thành: + 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP. HCM + 64 Lũy Bán Bích, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM + 48 Tân Sơn, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. HCM

Hỗ trợ 24/24h