Thép Hộp Chữ Nhật 50×100 là sản phẩm VLXD, dùng trong các kết cấu công trình nhà ở, nhà tiền chế, khu công nghiệp. Thép hộp bền bỉ trong mọi điều kiện thời tiết, do đó được nhiều nhà thầu chọn lựa

Cập nhật báo giá, cũng như các thông tin về sắt thép tại trang web của chúng tôi, sẽ giúp bạn nhận định được diễn biến về mức tiêu thụ VLXD trên thị trường hiện nay

thép hình hộp chữ nhật, thep hinh hop chu nhat

Phân loại thép hộp chữ nhật

Để phù hợp với công trình, nhiều loại thép hộp chữ nhật ra đời, cụ thể là các loại sau:

Giá Thép Hộp Chữ Nhật 13×26

Giá Thép Hộp Chữ Nhật 20×40

Giá Thép Hộp Chữ Nhật 25×50

Giá Thép Hộp Chữ Nhật 30×60

Giá Thép Hộp Chữ Nhật 30×90

Giá Thép Hộp Chữ Nhật 40×80

Giá Thép Hộp Chữ Nhật 50×100

Giá Thép Hộp Chữ Nhật 60×120

Cập nhật Bảng báo giá thép hộp chữ nhật

Ở mỗi loại sẽ tồn tại kích thướt hình dạng, thông số kĩ thuật,.. riêng biệt. Do đó, nếu còn đang thắc mắc, quý khách có thể gọi điện cho chúng tôi qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để được hỗ trợ

Cách bảo quản thép hộp xây dựng:

– Giữ cho thép ở các điều kiện khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp. Tốt nhất nên để thép hộp cao hơn nền đất để tránh ẩm

– Tránh các hóa chất : acid, bazo, muối, kiềm làm ảnh hưởng đến tôn trong quá trình bảo quản

– Sử dụng bạt để phủ lên thép hộp, chống mưa gió

Giá Thép Hộp Chữ Nhật 50×100

Thép hộp nói chung và thép hộp chữ nhật nói riêng được công ty chúng tôi cung cấp đến khách hàng đẩy đủ thông tin về sản phẩm. Sự ra đời của nhiều cơ sở kinh doanh hiện nay làm cho giá VLXD khác nhau và không ổn định

Việc cập nhật tin tức về bảng giá nhanh chóng của chúng tôi sẽ hỗ trợ cho khách hàng chọn lựa được thời điểm mua vật tư với giá thích hợp nhất. Cùng tham khảo bảng giá sau đây:

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm  

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Độ dày
Kích thước
Số lượng
Cây,bó
1 1.1 1.2 1.4
Thép 13×26  105 82,800 89,726 97,104 111,860
Thép 16×16  100 66,960 72,352 78,302 89,964
Thép 20×20 100 84,960 92,106 99,960 114,954
Thép 25×25 100 107,520 116,858 126,854 146,370
Thép 30×30 81 130,320 141,372 153,748 177,786
Thép 20×40 72 130,320 141,372 153,748 177,786
Thép 40×40  49 175,440 190,876 207,536 240,618
Thép 30×60  50 198,000 215,390 234,430 272,034
Thép 50×50 36 220,560 240,142 261,324 303,212
Thép 60×60 25 # 289,408 315,112 366,044
Thép 40×80 32 # 289,408 315,112 366,044
Thép 40×100 24 # # # 428,876
Thép 50×100 18 # # # 460,292
Thép 75×75 16 # # # 460,292
Thép 90×90  16 # # # 554,540
Thép 60×120  18 # # # 554,540
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Xem bảng giá thép hộp mạ kẽm chi tiết hơn:

Quý khách vui lòng Phóng to để xem trên điện thoại

bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

Để có giá thép hộp kích thước lớn hơn quý khách vui lòng liên hệ Sáng Chinh theo Hotline trên màn hình.

Lưu ý: Giá thép hộp ở trên có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Cho nên quý khách nên trực tiếp liên hệ với công ty chúng tôi để có báo giá sắt thép xây dựng mới nhất và chi tiết nhất.

Cập nhật bảng báo giá thép hộp đen

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1 1.1 1.2 1.4
Thép 13×26  105        82,800        89,726        97,104      111,860
Thép 16×16  100        66,960        72,352        78,302        89,964
Thép 20×20 100        84,960        92,106        99,960      114,954
Thép 25×25 100      107,520      116,858      126,854      146,370
Thép 30×30 81      130,320      141,372      153,748      177,786
Thép 20×40 72      130,320      141,372      153,748      177,786
Thép 40×40  49      175,440      190,876      207,536      240,618
Thép 30×60  50      215,390      234,430      272,034      290,598
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1.5 1.8 2 2.3
Thép 50×50 36      324,156      386,036      430,560      491,280
Thép 60×60 25      391,510      466,718      520,800      595,200
Thép 40×80 32      391,510      466,718      520,800      595,200
Thép 50×100 18      492,422      587,860      656,640      751,200
Thép 75×75 16      492,422      587,860      656,640      751,200
Thép 90×90  16      593,334      709,002      792,240      907,200
Thép 60×120  18      593,334      709,002      792,240      907,200
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Xem bảng giá thép hộp đen chi tiết hơn:

Quý khách vui lòng Phóng to để xem trên điện thoại

bảng báo giá thép hộp đen

Thông tin về thép hộp xây dựng

Thép hộp các loại được công ty chúng tôi nhập từ các nhà máy sản xuất sắt thép lớn hiện nay, thương hiệu được nhiều người biết đến: Thép Pomina, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Hòa Phát,…

Sản phẩm có xuất xứ rõ ràng, chất lượng đạt kiểm định tốt nhất. Quan trọng là giá thành rẻ và chúng tôi phân phối cho các đại lý lớn nhỏ tại toàn khu vực Miền Nam

Chủng loại đa dạng khác nhau, đáp ứng yêu cầu và mong muốn của khách hàng. Ra đời sở hữu độ bền cao, không gỉ sét, không cong vênh, chịu tải lớn và tuổi thọ kéo dài. Đây là VLXD có sức ảnh hưởng lớn hiện nay

Mua VLXD phải trải qua các bước nào?

  • B1 : Chúng tôi báo giá qua khối lượng sản phẩm của khách hàng qua điện thoại hoặc email
  • B2 : Qúy khách có thể trực tiếp đến công ty để tiện cho việc tư vấn và kê khai giá cụ thể
  • B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Vận chuyển hàng hóa, sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ VLXD
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi

Xem thêm: Giá Thép Hộp Chữ Nhật 60×120

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

    • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
    • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
    • Tel: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
    • Email: thepsangchinh@gmail.com