🔰️ Báo giá thép hôm nay🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng giá tôn inox 403 do Sáng Chinh Steel cung cấp dưới đây sẽ là những thông tin tham khảo quan trọng để người tiêu dùng mau chóng tính toán chi phí mua vật tư một cách hợp lý nhất. Thay thế cho hầu hết những loại mái tôn truyền thống, giờ đây thì người ta sử dụng nhiều tôn inox 403 dân dụng do chúng có độ bền lớn, tuổi thọ cao, dễ kết nối với xà gồ, giá thành rẻ,..

Sáng Chinh phân phối tôn lạnh màu Cliplock: Hoa Sen, Nam Kim, Việt Pháp với giá cả hợp lý

Tìm hiểu về inox 403

Inox 430

Thép không gỉ 430 ( còn gọi là inox 430) là một mác thép sở hữu độ cứng thấp có chứa thành phần hóa học là crom, và thuộc về nhóm thép ferritic. Inox 430 này được biết đến với khả năng chống ăn mòn & rất dễ để định hình, có hệ số giãn nở thấp, vượt trội trong việc chống ô xy hóa. Nó có thể được sử dụng trong các ứng dụng hóa học nhất định do khả năng chống chịu được axit nitric.

Inox 430 thường được cung cấp ở dạng thanh được sử dụng trong các máy vít tự động.

Lớp 434 (inox 434) có những đặc tính tương tự như inox 430, mặc dù nó là một dạng phiên bản Molypden (kim loại chuyển tiếp rất cứng & có màu trắng bạc). Molypden nâng cao sức đề kháng ăn mòn của nó.

Bang-Bao-Gia-Ton-Sang-Chinh

Thuộc tính

Các phần dưới đây sẽ cung cấp thông tin cho các thuộc tính quan trọng của inox 430 dạng cuộn inox, ống inox & tấm inox – theo tiêu chuẩn ASTM A240 / A240M.

Thành phần

Lớp Inox

C

Mn

Si

P

S

Cr

Mo

Ni

N

430

min.

max.

0.12

1

1

0.04

0.030

16

18

0.50

430F

min.

max.

0.12

1.25

1

0.06

0.15

16

18

Tính chất cơ học

Các tính chất cơ học của inox 430 được liệt kê như sau

Inox

Cường độ chịu kéo (MPa) min

Giới hạn đàn hồi 0.2% Proof (MPa) min

  Độ giãn dài (% trong 50mm) min

Độ cứng

Rockwell B (HR B) max

Brinell (HB) max

430

483

310

22

85

183

430F

552 điển hình

379 điển hình

25 điển hình

262

Tính chất vật lý

Bảng sau đây tóm tắt các tính chất vật lý của inox 430.

Inox

Tỷ trọng (kg/m3)

Modul
đàn hồi (GPa)

Hệ số giãn nở nhiệt
(μm/m/°C)

Độ dẫn nhiệt
(W/m.K)

Nhiệt dung riêng 0-100°C (J/kg.K)

  Điện trở xuất (nΩ.m)

0-100°C

0-315°C

0-538°C

at 100°C

at 500°C

430

7750

200

10.4

11.0

11.4

26.1

26.3

460

600

430F

7750

200

10.4

11.0

11.4

26.1

26.3

460

600

Bảng giá Tôn inox & giá các loại inox thép không gỉ khác

Giá tôn Inox của Sáng Chinh dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Bởi vì giá tôn Inox các loại thường xuyên thay đổi phụ thuộc vào thị trường là chính

Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Giá tôn  inox 304/cuộn, báo giá inox 201 tấm/ cuộn, đơn giá inox 403 tấm /cuộn

LOẠI INOXGIÁ BÁN INOX
Tấm inox vàng , inox gương70,000 VNĐ
Tấm Inox Vàng Gương 8K-Titan80,000 VNĐ
Inox tấm 304/201/43052,000 VNĐ
INOX TẤM – CUỘN 20152,000 VNĐ
INOX TẤM – CUỘN 430 36,000 VNĐ
Tấm INOX 310 / 310S, tấm INOX 316/ 316L68,000 VNĐ
CUỘN Tôn inox 304L/304 GIÁ SỈ69,000 VNĐ

Bảng giá thép không gỉ inox hộp 304,  giá inox 201, giá inox không gỉ 316

LOẠI INOXGIÁ BÁN
HỘP VUÔNG, HỘP CHỮ NHẬT, ỐNG TRÒN INOX 201, 304, 31670,000 VNĐ

Bảng giá hộp vuông inox

Bảng giá V Tôn inox 304 – Giá thanh inox 

Quy cáchChủng loạiĐộ dàyĐộ dàiGiá/KG
V (20 x 20)Tôn inox 3042ly – 3.0ly6m62,000 VNĐ
V (25 x 25)Tôn inox 3042ly – 4.0ly6m61,000 VNĐ
V (30 x 30)Tôn inox 3042ly – 5.0ly6m61,000 VNĐ
V (40 x 40)Tôn inox 3042ly – 5.0ly6m61,000 VNĐ
V (50 x 50)Tôn inox 3042ly – 5.0 ly6m61,000 VNĐ

Bảng giá thép không gỉ 304 – giá sắt v lỗ mới nhất 

Bảng giá lưới Tôn inox 304

LƯỚI INOX ĐANGIÁ BÁN
 Lưới inox ĐanLiên hệ
 Lưới inox HànLiên hệ
 Lưới inox DệtLiên hệ
 Lưới inox LọcLiên hệ
 Lưới inox Đục LỗLiên hệ
 Lưới inox Mắt CáoLiên hệ
 Lưới inox ThépLiên hệ
 Lưới Băng TảiLiên hệ

Bảng giá phụ kiện inox các loại 

Bảng giá mặt bích Tôn inox 304  

LOẠI INOXGIÁ BÁN
Co Hàn Inox 201 / Co Hàn Tôn inox 304 / Co Hàn Inox 31665,000 VNĐ
CO ĐÚC INOX Tôn inox 304, 316, 201 – SHC1065,000 VNĐ
MẶT BÍCH INOX 316, 304, 20165,000 VNĐ
MẶT BÍCH INOX Jis/Bs/ANSI Tôn inox 304, 316, 20170,000 VNĐ

 

Sau đây là bảng giá bu lông inox các loại

LOẠI INOXGIÁ BÁN
Bu lông inox 201 Din 931Liên hệ
Bu lông inox 201 Din 933Liên hệ
Bu lông Tôn inox 304Liên hệ
Bu lông inox 316Liên hệ

Bảng báo giá lan can Tôn inox 304

TTQuy cách sản phẩmĐơn giáĐVT
Inox 201Tôn inox 304
ALan can hàng rào Inox   
1Lan can ban công, hàng rào Inox650.000920.000Md
2Lan can cầu thang Inox2.200.0002.700.000Md
BCửa cổng Inox   
3Cửa cổng Inox dày 1ly – 1,2ly90.000120.000Kg
4Cửa cổng Inox dày 0,6ly – 0,8ly90.000150.000Kg
5Cửa cổng xếp Inox CN Đài loan.
Không lá gió
1.150.0001.400.000M2
6Cửa cổng xếp Inox CN Đài loan.
Có lá gió
1.450.0001.900.000M2
7Cửa cổng xếp Inox hộp 13x26mm.
Không lá gió
1.450.0001.950.000M2
8Cửa cổng xếp Inox hộp 13x26mm.
Có lá gió
1.800.0002.600.000M2
9Cửa cổng xếp Inox hộp 20x20mm.
Không lá gió
1.600.0002.350.000M2
10Cửa cổng xếp Inox hộp 20x20mm.
Có lá gió
1.900.0002.850.000M2
CCác sản phẩm Inox khác đặt theo yêu cầu khách hàng 
11Gia công tủ bán hàng Inox90.000120.000Kg
12Gia công xe đẩy hàng Inox
13Gia công tum bếp hút mùi Inox
14Gia công tủ bếp Inox
15Gia công chậu rửa công nghiệp Inox
16Gia công thiết bị y tế Inox
17Gia công bàn ghế ăn Inox
18Bàn ghế công nghiệp Inox,…

Bảng báo giá tôn

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀUTÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm1.75690000.40 mm 3.2097000
0.30 mm2.30770000.45 mm 3.50106000
0.35 mm 2.00860000.45 mm 3.70109000
0.40 mm 3.00930000.50 mm4.10114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SENTÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90        105,5000.35 mm 2.90             99,000
0.40 mm 3.30        114,5000.40 mm 3.30           108,000
0.45 mm3.90        129,0000.45 mm3.90           121,000
0.50 mm4.35        142,5000.50 mm4.30           133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁPTÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90          95,0000.35 mm 2.90             97,000
0.40 mm 3.30        104,0000.40 mm 3.30           106,000
0.45 mm3.90        117,0000.45 mm3.90           119,000
0.50 mm4.35        129,0000.50 mm4.30           131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 945             10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 975             11,000
Gia công cán Skiplok 9454.000đ/mDán cách nhiệt PE 5mm               9,000
Gia công cán Skiplok 975 4.000đ/mDán cách nhiệt PE 10mm             17,000
Gia công cán Seamlok6.000đ/mDán cách nhiệt PE 15mm             25,000
Gia công chán máng xối + diềm4.000đ/mGia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ               1,500
Gia công chấn vòm3.000đ/mGia công chấn tôn úp nóc có sóng               1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp          65,000Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp             95,000
Vít bắn tôn 2.5cmbịch 200 con          50,000Vít bắn tôn 4cmbịch 200 con             65,000
Vít bắn tôn 5cmbịch 200 con          75,000Vít bắn tôn 6cmbịch 200 con             95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Bảng giá tôn inox 403 các loại được Sáng Chinh cung cấp

  • Bảng giá tôn Inox 403 tấm
  • Bảng giá tôn Inox 403 cuộn
  • Bảng giá ống inox 403 công nghiệp
  • Bảng giá tôn Inox 403 ống trang trí
  • Bảng giá tôn Inox 403 hộp trang trí
  • Bảng giá tôn Inox 403 hợp công nghiệp
  • Bảng giá tôn Inox 403 thanh la đúc
  • Bảng giá tôn Inox 403 thanh V góc
  • Bảng giá tôn Inox 403 thanh U đúc
  • Bảng giá tôn Inox 403 cây đặc
  • Bảng giá lưới Bulong inox 403 các loại
  • Bảng giá lưới inox 403 các loại
  • Bảng giá phụ kiện inox 403
  • Bảng giá giá công inox 403

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Ngan Tran Tphcm

Tôi nhận đơn báo giá nhanh, hàng hóa cung ứng tận nơi. Dịch vụ tại Tôn thép Sáng Chinh với độ chuyên môn cao

Ngân Trần / TPHCM
Hung Lu Tphcm

Tôi đã có trải nghiệm dịch vụ tuyệt vời tại Tôn thép Sáng Chinh

Hung Lu / TPHCM
Nguyen Tuan Ha Noi

Tôi sẽ chọn lựa công ty Sáng Chinh là nhà cung cấp vật liệu xây dựng lâu dài, dịch vụ tại đây rất uy tín

Nguyễn Tuấn / Hà Nội

ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH

Viettel
Trung Nguyen Legend
Bigc
Bach Hoa

Câu hỏi thường gặp

1. Năng lực của nhà cung cấp vật liệu xây dựng Tôn thép Sáng Chinh như thế nào?

=> Vai trò là đại lý phân phối vật liệu xây dựng cấp 1 ở Miền Nam, liên kết điều đặn với nhiều nhà máy sắt thép – tôn thép lớn nên tất cả các mặt hàng mà chúng tôi cung cấp luôn bảo đảm về chất lượng, có giấy tờ – hóa đơn đầy đủ

2. Tôn thép Sáng Chinh có giới hạn số lượng đặt hàng tôn xây dựng không?

=> Chúng tôi luôn cung cấp chính xác số lượng mà bạn đưa ra. Kho thép rộng nên sẽ không giới hạn đơn hàng

3. Làm sao để biết được công ty Tôn thép Sáng Chinh chuyên nghiệp?

=> Bạn có thể thấy được sự chuyên nghiệp của chúng tôi qua: tư vấn chi tiết, nhiệt tình – chốt đơn nhanh, hợp đồng đầy đủ, vận chuyển hàng không phát sinh thêm phí,…

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555