Thép hộp 100×100, sắt hộp 100×100 – Báo giá thép hộp 100×100

Thép hộp 100×100 là một trong những loại vật liệu xây dựng và sản xuất máy móc được sử dụng phổ biến. Để đáp ứng nhu cầu của thị trường, Sáng Chinh – một trong những công ty hàng đầu cung cấp sản phẩm thép tại Việt Nam, đã cho ra mắt báo giá thép hộp 100×100 với mong muốn mang lại cho khách hàng những sản phẩm chất lượng và giá cả hợp lý.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về báo giá và các sản phẩm thép hộp 100×100 của Sáng Chinh.

Xem nhanh báo giá thép hộp 100×100

Thép hộp 100×100, hay còn được gọi là sắt hộp 100×100, là một trong những loại vật liệu xây dựng và sản xuất máy móc được sử dụng rộng rãi hiện nay.

Để đáp ứng nhu cầu của thị trường, công ty Sáng Chinh đã cho ra mắt báo giá thép hộp 100×100 với mong muốn cung cấp cho khách hàng những sản phẩm chất lượng và giá cả phù hợp.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về các sản phẩm thép hộp 100×100 của Sáng Chinh và báo giá chi tiết của chúng.

QUY CÁCHĐỘ DÀYBarem kg/6mGiá
vnđ/6m
QUY CÁCHĐỘ DÀYBarem kg/6mGiá
vnđ/6m
Thép hộp 12x120.7 1.47 26,460 Thép hộp 65x655.0 56.52 1,017,360

#rowspan
#
0.8 1.66 29,880
#rowspan
#
6.0 66.69 1,200,420

#rowspan
#
0.9 1.85 33,300 Thép hộp 70x703.5 43.85 789,300

#rowspan
#
1.0 2.03 36,540
#rowspan
#
4.0 49.74 895,320

#rowspan
#
1.1 2.21 39,780
#rowspan
#
5.0 61.23 1,102,140

#rowspan
#
1.2 2.39 43,020
#rowspan
#
6.0 72.35 1,302,300

#rowspan
#
1.4 2.72 48,960 Thép hộp 75x751.0 13.82 248,760
Thép hộp 14x140.7 1.74 31,320
#rowspan
#
1.1 15.2 273,600

#rowspan
#
0.8 1.97 35,460
#rowspan
#
1.2 16.58 298,440

#rowspan
#
0.9 2.19 39,420
#rowspan
#
1.4 19.34 348,120

#rowspan
#
1.0 2.41 43,380
#rowspan
#
1.5 20.69 372,420

#rowspan
#
1.1 2.63 47,340
#rowspan
#
1.8 24.7 444,600

#rowspan
#
1.2 2.84 51,120
#rowspan
#
2.0 27.36 492,480

#rowspan
#
1.4 3.25 58,500
#rowspan
#
2.3 31.3 563,400

#rowspan
#
1.5 3.45 62,100
#rowspan
#
2.5 33.91 610,380
Thép hộp 16x160.7 2 36,000
#rowspan
#
2.8 37.79 680,220

#rowspan
#
0.8 2.27 40,860
#rowspan
#
3.0 40.36 726,480

#rowspan
#
0.9 2.53 45,540
#rowspan
#
3.2 42.9 772,200

#rowspan
#
1.0 2.79 50,220
#rowspan
#
3.5 46.69 840,420

#rowspan
#
1.1 3.04 54,720
#rowspan
#
3.8 50.43 907,740

#rowspan
#
1.2 3.29 59,220
#rowspan
#
4.0 52.9 952,200

#rowspan
#
1.4 3.78 68,040
#rowspan
#
4.5 59.77 1,075,860
Thép hộp 20x200.7 2.53 45,540
#rowspan
#
5.0 65.94 1,186,920

#rowspan
#
0.8 2.87 51,660
#rowspan
#
6.0 78.00 1,404,000

#rowspan
#
0.9 3.21 57,780 Thép hộp 80x804.0 57.27 1,030,860

#rowspan
#
1.0 3.54 63,720
#rowspan
#
5.0 70.65 1,271,700

#rowspan
#
1.1 3.87 69,660
#rowspan
#
6.0 83.65 1,505,700

#rowspan
#
1.2 4.2 75,600
#rowspan
#
8.0 108.5 1,953,000

#rowspan
#
1.4 4.83 86,940 Thép hộp 90x901.0 16.65 299,700

#rowspan
#
1.5 5.14 92,520
#rowspan
#
1.1 18.31 329,580

#rowspan
#
1.8 6.05 108,900
#rowspan
#
1.2 19.98 359,640

#rowspan
#
2.0 6.63 119,340
#rowspan
#
1.4 23.3 419,400
Thép hộp 25x250.7 3.19 57,420
#rowspan
#
1.5 24.93 448,740

#rowspan
#
0.8 3.62 65,160
#rowspan
#
1.8 29.79 536,220

#rowspan
#
0.9 4.06 73,080
#rowspan
#
2.0 33.01 594,180

#rowspan
#
1.0 4.48 80,640
#rowspan
#
2.3 37.8 680,400

#rowspan
#
1.1 4.91 88,380
#rowspan
#
2.5 40.98 737,640

#rowspan
#
1.2 5.33 95,940
#rowspan
#
2.8 45.7 822,600

#rowspan
#
1.4 6.15 110,700
#rowspan
#
3.0 48.83 878,940

#rowspan
#
1.5 6.56 118,080
#rowspan
#
3.2 51.94 934,920

#rowspan
#
1.8 7.75 139,500
#rowspan
#
3.5 56.58 1,018,440

#rowspan
#
2.0 8.52 153,360
#rowspan
#
3.8 61.17 1,101,060
Thép hộp 30x300.7 3.85 69,300
#rowspan
#
4.0 64.21 1,155,780

#rowspan
#
0.8 4.38 78,840
#rowspan
#
5.0 79.11 1,423,980

#rowspan
#
0.9 4.9 88,200
#rowspan
#
5.5 86.388 1,554,984

#rowspan
#
1.0 5.43 97,740
#rowspan
#
6.0 93.558 1,684,044

#rowspan
#
1.1 5.94 106,920
#rowspan
#
6.5 100.608 1,810,944

#rowspan
#
1.2 6.46 116,280
#rowspan
#
7.0 107.55 1,935,900

#rowspan
#
1.4 7.47 134,460
#rowspan
#
8.0 123.6 2,224,800

#rowspan
#
1.5 7.97 143,460 Thép hộp 100x1001.2 22.09 397,620

#rowspan
#
1.8 9.44 169,920
#rowspan
#
1.4 25.77 463,860

#rowspan
#
2.0 10.4 187,200
#rowspan
#
1.5 27.6 496,800

#rowspan
#
2.3 11.8 212,400
#rowspan
#
1.8 33.11 595,980

#rowspan
#
2.5 12.72 228,960
#rowspan
#
2.0 36.78 662,040

#rowspan
#
2.8 14.05 252,900
#rowspan
#
2.3 42.3 761,400

#rowspan
#
3.0 14.92 268,560
#rowspan
#
2.5 45.69 822,420
Thép hộp 40x400.7 5.16 92,880
#rowspan
#
2.8 50.98 917,640

#rowspan
#
0.8 5.88 105,840
#rowspan
#
3.0 54.49 980,820

#rowspan
#
0.9 6.6 118,800
#rowspan
#
3.2 57.97 1,043,460

#rowspan
#
1.0 7.31 131,580
#rowspan
#
3.5 63.17 1,137,060

#rowspan
#
1.1 8.02 144,360
#rowspan
#
3.8 68.33 1,229,940

#rowspan
#
1.2 8.72 156,960
#rowspan
#
4.0 71.74 1,291,320

#rowspan
#
1.4 10.11 181,980
#rowspan
#
4.5 80.2 1,443,600

#rowspan
#
1.5 10.8 194,400
#rowspan
#
5.0 88.536 1,593,648

#rowspan
#
1.8 12.83 230,940
#rowspan
#
5.5 96.762 1,741,716

#rowspan
#
2.0 14.17 255,060
#rowspan
#
6.0 104.868 1,887,624

#rowspan
#
2.3 16.14 290,520
#rowspan
#
6.5 112.866 2,031,588

#rowspan
#
2.5 17.43 313,740
#rowspan
#
7.0 120.744 2,173,392

#rowspan
#
2.8 19.33 347,940
#rowspan
#
8.0 138.7 2,496,600

#rowspan
#
3.0 20.57 370,260
#rowspan
#
10.0 169.6 3,052,800
Thép hộp 50x500.8 7.36 132,480
#rowspan
#
12.0 199 3,582,000

#rowspan
#
0.9 8.27 148,860 Thép hộp 120x1204.0 87.42 1,573,560

#rowspan
#
1.0 9.19 165,420
#rowspan
#
5.0 108.3 1,949,400

#rowspan
#
1.1 10.09 181,620
#rowspan
#
6.0 128.9 2,320,200

#rowspan
#
1.2 10.98 197,640
#rowspan
#
8.0 168.8 3,038,400

#rowspan
#
1.4 12.74 229,320
#rowspan
#
10.0 207.2 3,729,600

#rowspan
#
1.5 13.62 245,160
#rowspan
#
12.0 244.2 4,395,600

#rowspan
#
1.8 16.22 291,960 Thép hộp 125x1252.5 57.48 1,034,640

#rowspan
#
2.0 17.94 322,920
#rowspan
#
2.8 64.188 1,155,384

#rowspan
#
2.3 20.47 368,460
#rowspan
#
3.0 68.634 1,235,412

#rowspan
#
2.5 22.14 398,520
#rowspan
#
3.2 73.062 1,315,116

#rowspan
#
2.8 24.6 442,800
#rowspan
#
3.5 79.674 1,434,132

#rowspan
#
3.0 26.23 472,140
#rowspan
#
3.8 86.238 1,552,284

#rowspan
#
3.2 27.83 500,940
#rowspan
#
4.0 90.594 1,630,692

#rowspan
#
3.5 30.2 543,600
#rowspan
#
4.5 101.406 1,825,308

#rowspan
#
3.8 32.49 584,820
#rowspan
#
5.0 100.098 1,801,764

#rowspan
#
4.0 34.02 612,360
#rowspan
#
5.5 122.682 2,208,276

#rowspan
#
5.0 42.39 763,020
#rowspan
#
6.0 133.146 2,396,628

#rowspan
#
6.0 49.74 895,320
#rowspan
#
6.5 143.496 2,582,928
Thép hộp 60x600.8 8.85 159,300
#rowspan
#
7.0 153.738 2,767,284

#rowspan
#
0.9 9.96 179,280
#rowspan
#
8.0 176.34 3,174,120

#rowspan
#
1.0 11.06 199,080
#rowspan
#
10.0 216.66 3,899,880

#rowspan
#
1.1 12.16 218,880 Thép hộp 140x1404.0 102.49 1,844,820

#rowspan
#
1.2 13.24 238,320
#rowspan
#
5.0 127.17 2,289,060

#rowspan
#
1.4 15.38 276,840
#rowspan
#
6.0 151.47 2,726,460

#rowspan
#
1.5 16.45 296,100
#rowspan
#
8.0 198.95 3,581,100

#rowspan
#
1.8 19.61 352,980 Thép hộp 150x1502.5 69.264 1,246,752

#rowspan
#
2.0 21.7 390,600
#rowspan
#
2.8 77.382 1,392,876

#rowspan
#
2.3 24.8 446,400
#rowspan
#
3.0 82.776 1,489,968

#rowspan
#
2.5 26.85 483,300
#rowspan
#
3.2 88.146 1,586,628

#rowspan
#
2.8 29.88 537,840
#rowspan
#
3.5 96.168 1,731,024

#rowspan
#
3.0 31.88 573,840
#rowspan
#
3.8 104.148 1,874,664

#rowspan
#
3.2 33.86 609,480
#rowspan
#
4.0 109.446 1,970,028

#rowspan
#
3.5 36.79 662,220
#rowspan
#
4.5 122.616 2,207,088

#rowspan
#
3.8 39.648 713,664
#rowspan
#
5.0 135.666 2,441,988

#rowspan
#
4.0 41.556 748,008
#rowspan
#
5.5 148.602 2,674,836

#rowspan
#
5.0 51.81 932,580
#rowspan
#
6.0 161.424 2,905,632

#rowspan
#
6.0 61.04 1,098,720
#rowspan
#
6.5 174.132 3,134,376
Thép hộp 175x1752.5 81.048 1,458,864
#rowspan
#
7.0 186.726 3,361,068

#rowspan
#
2.8 90.582 1,630,476
#rowspan
#
8.0 214.02 3,852,360

#rowspan
#
3.0 96.912 1,744,416
#rowspan
#
10.0 263.76 4,747,680

#rowspan
#
3.2 103.224 1,858,032
#rowspan
#
12.0 311.99 5,615,820

#rowspan
#
3.5 112.662 2,027,916 Thép hộp 160x1605.0 146.01 2,628,180

#rowspan
#
3.8 122.058 2,197,044
#rowspan
#
6.0 174.08 3,133,440

#rowspan
#
4.0 128.298 2,309,364
#rowspan
#
8.0 229.09 4,123,620

#rowspan
#
4.5 143.82 2,588,760 Thép hộp 180x1805.0 164.85 2,967,300

#rowspan
#
5.0 159.228 2,866,104
#rowspan
#
6.0 196.69 3,540,420

#rowspan
#
5.5 174.582 3,142,476
#rowspan
#
8.0 259.24 4,666,320

#rowspan
#
6.0 189.702 3,414,636
#rowspan
#
10.0 320.28 5,765,040

#rowspan
#
6.5 204.768 3,685,824 Thép hộp 250x2504.0 184.78 3,326,040

#rowspan
#
7.0 219.72 3,954,960
#rowspan
#
4.5 207.37 3,732,660
Thép hộp 200x2003.0 111.34 2,004,120
#rowspan
#
5.0 229.85 4,137,300

#rowspan
#
4.0 147.1 2,647,800
#rowspan
#
5.5 252.21 4,539,780

#rowspan
#
4.5 164.98 2,969,640
#rowspan
#
6.0 274.46 4,940,280

#rowspan
#
5.0 182.75 3,289,500
#rowspan
#
6.5 296.6 5,338,800

#rowspan
#
5.5 200.4 3,607,200
#rowspan
#
7.0 318.62 5,735,160

#rowspan
#
6.0 217.94 3,922,920
#rowspan
#
7.5 340.53 6,129,540

#rowspan
#
6.5 235.37 4,236,660
#rowspan
#
8.0 362.33 6,521,940

#rowspan
#
7.0 252.68 4,548,240
#rowspan
#
8.5 384.02 6,912,360

#rowspan
#
7.5 269.88 4,857,840
#rowspan
#
9.0 405.59 7,300,620

#rowspan
#
8.0 286.97 5,165,460
#rowspan
#
9.5 427.05 7,686,900

#rowspan
#
8.5 303.95 5,471,100
#rowspan
#
10.0 448.39 8,071,020

#rowspan
#
9.0 320.81 5,774,580
#rowspan
#
12.0 537.07 9,667,260

#rowspan
#
9.5 337.56 6,076,080 THAM KHẢO THÊM: GIÁ THÉP HỘP SÁNG CHINH. QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0975 555 055 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!
#colspan
#

#colspan
#

#colspan
#

#rowspan
#
10.0 354.19 6,375,420
#rowspan
#

#span
#

#span
#

#span
#
Thép hộp 300x3006.0 332.34 5,982,120
#rowspan
#

#span
#

#span
#

#span
#

#rowspan
#
8.0 440.1 7,921,800
#rowspan
#

#span
#

#span
#

#span
#

#rowspan
#
10.0 546.36 9,834,480
#rowspan
#

#span
#

#span
#

#span
#

#rowspan
#
12.0 651.11 11,719,980
#rowspan
#

#span
#

#span
#

#span
#

Giới thiệu về thép hộp 100×100

Báo Giá Thép Hộp 100X100

Báo Giá Thép Hộp 100×100

Thép hộp 100×100 là loại thép hình chữ nhật có kích thước 100mm x 100mm. Thép hộp 100×100 được sản xuất từ thép cuộn, được cắt và uốn thành hình chữ nhật và được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và sản xuất máy móc.

Đặc tính kỹ thuật của thép hộp 100×100 bao gồm độ dày, độ chịu lực, độ bền và độ bền mài mòn.

Độ dày của thép hộp 100×100 thường dao động từ 2mm đến 6mm tùy vào nhu cầu sử dụng.

Độ chịu lực của thép hộp 100×100 phụ thuộc vào độ dày và chất lượng thép được sử dụng để sản xuất sản phẩm.

Thép hộp 100×100 có độ bền cao, đáp ứng được các tiêu chuẩn chất lượng cao trong xây dựng và sản xuất máy móc.

Độ bền mài mòn của thép hộp 100×100 là khá tốt, giúp sản phẩm giữ được hình dạng và độ bền theo thời gian.

Thép hộp 100×100, Sắt hộp 100×100

  • Tên sản phẩm: thép hộp 100×100, sắt hộp 100×100
  • Tiêu chuẩn: TCVN, ASTM A36, JIS, ASTM A500
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 – 12.000 (mm)
  • Độ dày tiêu chuẩn: 1,8 – 12,0 (mm)
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan,…
  • Giá thép hộp vuông 100×100: từ 665,000 đồng/cây 6m

Liên hệ ngay để nhận báo giá thép hộp hình vuông 100×100 kèm chiết khấu mới nhất: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

🔰 Báo giá thép hôm nay 🟢Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰 Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰 Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰 Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰 Hỗ trợ về sau 🟢Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá thép hộp 100×100, bạn có thể tự chọn lựa độ dày thép để đáp ứng chính xác cho nhu cầu xây dựng. Thép hộp 100×100 có dạng hộp vuông,  với sự có mặt của nhiều nguyên tố nên góp phần nâng cao chất lượng cho sản phẩm. Số lượng đặt hàng lớn thì báo giá sẽ càng giảm

Qúy vị sẽ nhận báo giá mới nhất tại công ty Tôn thép Sáng Chinh, xin gọi đến: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Nut Download

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Thông tin mới nhất về thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mm, 1.4mm Hòa Phát

Báo giá Thép hộp 100×100 mới nhất hiện nay

Để biết chính xác giá bán của thép hộp 100×100 tại thời điểm mua hàng, quý khách vui lòng gọi đến tổng đài:0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để được tư vấn kĩ hơn. Chúng tôi sẽ gửi tới khách hàng danh mục thep hop 100×100 với nhiều quy cách tốt nhất hiện nay, đi kèm với đó là nhiều chính sách bán hàng vô cùng hấp dẫn.

Thep Hop 100X100

Ngoài ra, Sáng Chinh còn cung cấp nhiều loại thép hộp 100×100 khác nhau, từ các loại thép thông thường đến các loại thép cao cấp, đáp ứng nhu cầu của các khách hàng khác nhau. Các loại thép hộp 100×100 của Sáng Chinh đều được sản xuất và nhập khẩu từ các nhà máy sản xuất uy tín, đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm.

Giới thiệu về Sáng Chinh

Sáng Chinh là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp các sản phẩm thép tại Việt Nam. Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành sản xuất thép, Sáng Chinh đã xây dựng được một thương hiệu uy tín và chất lượng trong lòng khách hàng.

Công ty chuyên cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao và đa dạng về kích thước và độ dày, bao gồm cả thép hộp 100×100. Sáng Chinh cũng cung cấp các dịch vụ gia công thép, đảm bảo độ chính xác và chất lượng sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng. Ngoài ra, công ty còn có các dịch vụ hỗ trợ khách hàng như tư vấn kỹ thuật và giao hàng tận nơi.

Với phạm vi hoạt động rộng khắp trên toàn quốc, Sáng Chinh đã tạo được niềm tin và uy tín với các khách hàng trong và ngoài nước. Công ty luôn đặt chất lượng sản phẩm và sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu và cam kết mang đến cho khách hàng các sản phẩm thép chất lượng cao với giá cả hợp lý và dịch vụ tốt nhất trên thị trường.

Vì vậy, khi mua sản phẩm thép hộp 100×100 hoặc bất kỳ sản phẩm thép khác, khách hàng có thể yên tâm lựa chọn Sáng Chinh là đối tác tin cậy để đảm bảo sự thành công trong các dự án của mình.

Giao hàng tận nơi, số lượng lớn nhỏ khác nhau, uy tín trách nhiệm cao. Dịch vụ trọn gói 24/24h nên quý khách có thể an tâm

dsds

Thông tin chi tiết về sản phẩm thép hộp 100×100

Mác thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…

Tiêu chuẩn:  ASTM, JIS, EN, GOST…

Xuất xứ – nguồn gốc sản phẩm: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam…

Quy cách thép hộp: 100×100

  • Độ dày: 1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0 ( đơn vị tính mm )
  • Chiều dài: 6m, 12m

THÀNH PHẦN HÓA HỌC & CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP 100×100:

TIÊU CHUẨN ASTM A36

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  –
 

Bang-Gia-Thep-Hop-Xay-Dung-Sang-Chinh-Gia-Re

Những ưu điểm của sản phẩm thép hộp 100×100

Cùng với đó, thép hộp 100×100 còn có những ưu điểm nổi bật khác như:

  1. Khả năng chịu được áp lực tốt: Với cấu trúc hình hộp và độ dày vật liệu phù hợp, thép hộp 100×100 có khả năng chịu được áp lực tốt, phù hợp để sử dụng trong các công trình xây dựng, kết cấu nhà xưởng, cầu đường và các sản phẩm máy móc chịu tải.

  2. Dễ dàng gia công và lắp ráp: Với kích thước chuẩn và độ chính xác cao, thép hộp 100×100 dễ dàng trong quá trình gia công và lắp ráp. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình sản xuất.

  3. Tính thẩm mỹ cao: Thép hộp 100×100 có cấu trúc hình hộp đẹp mắt và tinh tế, phù hợp với nhiều phong cách thiết kế kiến trúc hiện đại và sang trọng.

  4. Khả năng chống ăn mòn tốt: Sản phẩm thép hộp 100×100 của Sáng Chinh được gia cố chống ăn mòn bằng các chất phủ bảo vệ bề mặt. Điều này giúp sản phẩm có tuổi thọ cao và giảm thiểu tình trạng oxi hóa, gỉ sét trong quá trình sử dụng.

Tất cả những ưu điểm trên đều làm cho sản phẩm thép hộp 100×100 trở thành một lựa chọn tuyệt vời cho các công trình xây dựng và sản xuất máy móc.

Khái niệm & làm sao để bảo quản thép hộp vuông 100×100?

Định nghĩa về thép hộp 100×100?

Thép hộp 100×100, hay còn gọi là sắt hộp 100×100, được hiểu là loại thép có dạng hình hộp chữ nhật hay hình vuông, phía bên trong có kết cấu rỗng với 2 cạnh có chiều dài bằng 100mm. Độ dày của viền thép hộp có nhiều kích thước khác nhau, tất cả còn phụ thuộc vào từng trường hợp sử dụng.

Số đo của dộ dày phần viền thép càng lớn, thì trọng lượng của thép hộp 100×100 sẽ càng cao. Kéo theo giá thành cũng sẽ tăng cao. Hiện nay, độ dày được nhiều công trình ứng dụng nhiều nhất là 1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0. Ký hiệu thông dụng của loại vật liệu ấy là thép hộp 100x100x1.2mm, thép hộp 100x100x1.4mm,…..

Thép hộp 100×100 được phân chia thành 2 loại chính là: Thép hộp đen & Thép hộp mạ kẽm 

Thép hộp đen 100×100 được chế tạo từ nguyên liệu thép & thành phần cacbon nên có bề mặt kết cấu cứng cáp, chắc chắn cao hơn thép thông thường lên tới hơn 20 lần.  Do vậy mà thép hộp đen 100×100 có độ chịu lực, tính va đập cực tốt, không bị chịu tác động của ngoại lực, rất khó bị cong vênh hay biến dạng khi thời tiết thay đổi liên tục.

Thế nhưng khả năng chống bào mòn & oxi hóa lại kém, bởi thế các nhà sản xuất thép đã mạ thêm một lớp kim loại loại đặc biệt bên ngoài bề mặt nhằm giúp bảo vệ lõi thép khỏi các hóa chất, nước mưa, ánh nắng, muối biển hay các tác nhân gây hại khác của tự nhiên.

Ứng dụng của thép hộp 100×100

Thép hộp 100×100 là một loại vật liệu xây dựng và sản xuất máy móc phổ biến với nhiều ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng của thép hộp 100×100:

  1. Xây dựng: Thép hộp 100×100 được sử dụng trong các công trình xây dựng để tạo thành kết cấu như cột, dầm, khung xương cho nhà xưởng, nhà máy, tòa nhà cao tầng và các hạng mục công trình khác.

  2. Sản xuất máy móc: Thép hộp 100×100 được sử dụng trong sản xuất máy móc để tạo ra các bộ phận chịu lực như khung xương, bệ, cánh tay và các chi tiết khác.

  3. Đóng tàu: Thép hộp 100×100 được sử dụng trong ngành đóng tàu để tạo thành các kết cấu chịu lực như khung thân tàu, bệ chứa dầu và các chi tiết khác.

  4. Gia công cơ khí: Thép hộp 100×100 được sử dụng trong gia công cơ khí để tạo ra các sản phẩm như cửa cuốn, cửa sổ, cửa ra vào và các chi tiết khác.

  5. Trang trí nội thất: Thép hộp 100×100 được sử dụng trong trang trí nội thất như làm giá treo quần áo, giá sách, giá kệ trang trí và các chi tiết khác.

Như vậy, với các ứng dụng đa dạng và tiện ích của nó, thép hộp 100×100 là một vật liệu quan trọng và không thể thiếu trong ngành xây dựng và sản xuất máy móc.

Hop-Thep-Vuong-Xay-Dung

 

Cách để bảo quản sắt hộp 100×100

Nếu quý khách chưa cần sử dụng ngay thép hộp 100×100, thì nên lưu ý một số điều sau đây để bảo quản sản phẩm thép hộp 100×100 luôn ở trạng thái mới & chất lượng tốt nhất.

– Nơi đặt thép hộp 100×100 phải khô ráo, thoáng mát, không được để tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời. Tuyệt đối không để vật liệu thẳng trên nền nhà mà cần kê cao để tránh ẩm ướt.

– Để sản phẩm xa các loại hóa chất mạnh như: axit, bazo, muối, kiềm,…

– Sử dụng bạt phủ lên bề mặt sắt hộp, thép hộp để tránh mưa bão, gió lốc,…

Mạng xã hội:

Twitter Tôn thép Sáng Chinh

Medium Tôn thép Sáng Chinh

Pinterest Tôn thép Sáng Chinh

Tumblr Tôn thép Sáng Chinh

Địa chỉ mua sắt hộp 100×100 uy tín nhất hiện nay

Công ty Sang Chinh Steel hoạt động chính tại thị trường Miền Nam là đơn vị cung cấp & phân phối các sản phẩm sắt thép hộp 100×100 ( hộp đen/ mạ kẽm ) hàng đầu . Công ty cam kết:

– Giá bán vật tư kê khai luôn chính xác

– Sản phẩm điều có nguồn gốc, thông tin xuất xứ rõ ràng, đi kèm theo giấy chứng nhận CO/CQ của nhà sản xuất

– Bán hàng đúng chủng loại & số lượng, tư vấn nhanh – khách hàng có thể kiểm tra trước khi thanh toán

– Có thế trực tiếp giao hàng ngay trong ngày nếu ở khoảng cách gần, dù số lượng đặt hàng lớn hay nhỏ.

– Vận chuyển miễn phí đến tận công trình với các đơn hàng lớn, đúng thời gian đã hẹn.

– Khách hàng chỉ phải thanh toán sau khi đã kiểm kê và xác nhận đầy đủ về số lượng & chất lượng hàng hóa. 

Sau khi tìm hiểu về sản phẩm thép hộp 100×100 của Sáng Chinh, chúng ta có thể thấy rằng đây là một trong những loại thép phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và sản xuất máy móc. Sáng Chinh là một công ty hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp sản phẩm thép, và sản phẩm thép hộp 100×100 của công ty được đánh giá cao về chất lượng và giá cả cạnh tranh.

2023/03/27Thể loại : tin tức sắt thép xây dựngTab : , , , , , , , , ,

banner tôn thép sáng chinh
Bài viết liên quan

Giá Thép Hộp Chữ Nhật 30×90

Thép hộp 75×125 Hòa Phát tại Tôn thép Sáng Chinh có báo giá thế nào?

Bảng báo giá thép hộp An Khánh

Thép hộp 80×120 giá bao nhiêu?

Báo giá thép hộp 300×200, 150×250

Thông tin liên hệ

Trụ sở 1: 43/7B Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 71700, Vietnam

Trụ sở 2: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

thepsangchinh@gmail.com

PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Giờ làm việc

Thứ 2- Thứ 5: 7h30 Sáng to 9 giờ tối

Thứ 6 : 7h30 Sáng to 9 giờ tối

Thứ 7 : 7h30 Sáng to 9 giờ tối

Chủ nhật : 7h30 Sáng to 9 giờ tối

BẢN TIN

THEO DÕI BẢN TIN CỦA CHÚNG TÔI

© Công Ty TNHH Thép Sáng Chinh. All Rights Reserved.

Designed by Thép Sáng Chinh

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
zalo
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
DMCA
PROTECTED