Cung cấp báo giá xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Cung cấp báo giá xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Cung cấp báo giá xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Cung cấp báo giá xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Cung cấp báo giá xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Cung cấp báo giá xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Cung cấp báo giá xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm

 

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Cung cấp báo giá xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm được tập đoàn Sáng Chinh Steel cập nhật bên dưới một cách đầy đủ. Thị trường là yếu tố chính tác động lên giá bán làm nó liên tục thay đổi mỗi ngày, để biết thêm chi tiết, bạn có thể liên hệ qua số hotline ở dưới: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937. Website tìm hiểu thêm: tonthepsangchinh.vn

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Bảng báo giá xà gồ C250x65x20x2.0mm tại Tôn thép Sáng Chinh

bang bao gia xa go C200x50x20

Xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm gồm có những loại sau đây

  • Xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm
  • Xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm đen
  • Xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm kẽm chấn
  • Xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm nhúng nóng

Bên cạnh đó thì xà gồ C còn có nhiều phân loại khác

YouTube video

Bảng báo giá xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm tại TPHCM

Bảng báo giá xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm vừa được công ty Tôn thép Sáng Chinh liệt kê bên dưới một cách chi tiết & mang tính chất tham khảo là chính. Giá bán đề xuất mỗi ngày hợp với kinh tế của mỗi khách hàng, cạnh tranh chung với thị trường| Call: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bang bao gia xa go C200x50x20

Xem nhanh báo giá bằng file chữ

XÀ GỒ C MẠ KẼMQuy cáchĐộ dàyĐơn giá
Xà gồ C80x401.4 mm45540
Xà gồ C80x401.5 mm50600
Xà gồ C80x401.6 mm51980
Xà gồ C80x401.8 mm58650
Xà gồ C80x402.0 mm65090
Xà gồ C80x402.2 mm71530
Xà gồ C80x402.4 mm78200
Xà gồ C80x402.6 mm85100
Xà gồ C80x402.8 mm92000
Xà gồ C80x403.0 mm96600
Xà gồ C100x501.4 mm55660
Xà gồ C100x501.5 mm59800
Xà gồ C100x501.6 mm64998
Xà gồ C100x501.8 mm73600
Xà gồ C100x502.0 mm81420
Xà gồ C100x502.2 mm89470
Xà gồ C100x502.4 mm101200
Xà gồ C100x502.6 mm105800
Xà gồ C100x502.8 mm113850
Xà gồ C100x503.0 mm124200
Xà gồ C120x501.4 mm60950
Xà gồ C120x501.5 mm64860
Xà gồ C120x501.6 mm69322
Xà gồ C120x501.8 mm78200
Xà gồ C120x502.0 mm86710
Xà gồ C120x502.2 mm95450
Xà gồ C120x502.4 mm103960
Xà gồ C120x502.6 mm112700
Xà gồ C120x502.8 mm121900
Xà gồ C120x503.0 mm133400
Xà gồ C125x501.4 mm62100
Xà gồ C125x501.5 mm66700
Xà gồ C125x501.6 mm70771
Xà gồ C125x501.8 mm80500
Xà gồ C125x502.0 mm88550
Xà gồ C125x502.2 mm97520
Xà gồ C125x502.4 mm106260
Xà gồ C125x502.6 mm115000
Xà gồ C125x502.8 mm124200
Xà gồ C125x503.0 mm138000
Xà gồ C150x501.4 mm68540
Xà gồ C150x501.5 mm73600
Xà gồ C150x501.6 mm77993
Xà gồ C150x501.8 mm89700
Xà gồ C150x502.0 mm97520
Xà gồ C150x502.2 mm108100
Xà gồ C150x502.4 mm117300
Xà gồ C150x502.6 mm126730
Xà gồ C150x502.8 mm138000
Xà gồ C150x503.0 mm149500
Xà gồ C150x651.4 mm75900
Xà gồ C150x651.5 mm82800
Xà gồ C150x651.6 mm86664
Xà gồ C150x651.8 mm97520
Xà gồ C150x652.0 mm108560
Xà gồ C150x652.2 mm119600
Xà gồ C150x652.4 mm131100
Xà gồ C150x652.6 mm142600
Xà gồ C150x652.8 mm151800
Xà gồ C150x653.0 mm181700
Xà gồ C200x501.4 mm80960
Xà gồ C200x501.5 mm87400
Xà gồ C200x501.6 mm92437
Xà gồ C200x501.8 mm103960
Xà gồ C200x502.0 mm117300
Xà gồ C200x502.2 mm127190
Xà gồ C200x502.4 mm138690
Xà gồ C200x502.6 mm150420
Xà gồ C200x502.8 mm163300
Xà gồ C200x503.0 mm177100
Xà gồ C200x651.4 mm88550
Xà gồ C200x651.5 mm96600
Xà gồ C200x651.6 mm101108
Xà gồ C200x651.8 mm115000
Xà gồ C200x652.0 mm103500
Xà gồ C200x652.2 mm140300
Xà gồ C200x652.4 mm151800
Xà gồ C200x652.6 mm118450
Xà gồ C200x652.8 mm177100
Xà gồ C200x653.0 mm193200
Xà gồ C250x501.4 mm94300
Xà gồ C250x501.5 mm101200
Xà gồ C250x501.6 mm108100
Xà gồ C250x501.8 mm121900
Xà gồ C250x502.0 mm134780
Xà gồ C250x502.2 mm148350
Xà gồ C250x502.4 mm163300
Xà gồ C250x502.6 mm175260
Xà gồ C250x502.8 mm188600
Xà gồ C250x503.0 mm202400
Xà gồ C250x651.4 mm102350
Xà gồ C250x651.5 mm110400
Xà gồ C250x651.6 mm117300
Xà gồ C250x651.8 mm131560
Xà gồ C250x652.0 mm147200
Xà gồ C250x652.2 mm154100
Xà gồ C250x652.4 mm175490
Xà gồ C250x652.6 mm190900
Xà gồ C250x652.8 mm204700
Xà gồ C250x653.0 mm220800
Xà gồ C300x501.4 mm108100
Xà gồ C300x501.5 mm117300
Xà gồ C300x501.6 mm124200
Xà gồ C300x501.8 mm140300
Xà gồ C300x502.0 mm154560
Xà gồ C300x502.2 mm172500
Xà gồ C300x502.4 mm186300
Xà gồ C300x502.6 mm202400
Xà gồ C300x502.8 mm216200
Xà gồ C300x503.0 mm232300
Xà gồ C300x651.4 mm117300
Xà gồ C300x651.5 mm126500
Xà gồ C300x651.6 mm135700
Xà gồ C300x651.8 mm151800
Xà gồ C300x652.0 mm167900
Xà gồ C300x652.2 mm186300
Xà gồ C300x652.4 mm202400
Xà gồ C300x652.6 mm218500
Xà gồ C300x652.8 mm234600
Xà gồ C300x653.0 mm253000
XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG Xà gồ C80x401.4 mm59400
Xà gồ C80x401.5 mm66000
Xà gồ C80x401.6 mm67800
Xà gồ C80x401.8 mm76500
Xà gồ C80x402.0 mm84900
Xà gồ C80x402.2 mm93300
Xà gồ C80x402.4 mm102000
Xà gồ C80x402.6 mm111000
Xà gồ C80x402.8 mm120000
Xà gồ C80x403.0 mm126000
Xà gồ C100x501.4 mm72600
Xà gồ C100x501.5 mm78000
Xà gồ C100x501.6 mm84780
Xà gồ C100x501.8 mm96000
Xà gồ C100x502.0 mm106200
Xà gồ C100x502.2 mm116700
Xà gồ C100x502.4 mm132000
Xà gồ C100x502.6 mm138000
Xà gồ C100x502.8 mm148500
Xà gồ C100x503.0 mm162000
Xà gồ C120x501.4 mm79500
Xà gồ C120x501.5 mm84600
Xà gồ C120x501.6 mm90420
Xà gồ C120x501.8 mm102000
Xà gồ C120x502.0 mm113100
Xà gồ C120x502.2 mm124500
Xà gồ C120x502.4 mm135600
Xà gồ C120x502.6 mm147000
Xà gồ C120x502.8 mm159000
Xà gồ C120x503.0 mm174000
Xà gồ C125x501.4 mm81000
Xà gồ C125x501.5 mm87000
Xà gồ C125x501.6 mm92310
Xà gồ C125x501.8 mm105000
Xà gồ C125x502.0 mm115500
Xà gồ C125x502.2 mm127200
Xà gồ C125x502.4 mm138600
Xà gồ C125x502.6 mm150000
Xà gồ C125x502.8 mm162000
Xà gồ C125x503.0 mm180000
Xà gồ C150x501.4 mm89400
Xà gồ C150x501.5 mm96000
Xà gồ C150x501.6 mm101730
Xà gồ C150x501.8 mm117000
Xà gồ C150x502.0 mm127200
Xà gồ C150x502.2 mm141000
Xà gồ C150x502.4 mm153000
Xà gồ C150x502.6 mm165300
Xà gồ C150x502.8 mm180000
Xà gồ C150x503.0 mm195000
Xà gồ C150x651.4 mm99000
Xà gồ C150x651.5 mm108000
Xà gồ C150x651.6 mm113040
Xà gồ C150x651.8 mm127200
Xà gồ C150x652.0 mm141600
Xà gồ C150x652.2 mm156000
Xà gồ C150x652.4 mm171000
Xà gồ C150x652.6 mm186000
Xà gồ C150x652.8 mm198000
Xà gồ C150x653.0 mm237000
Xà gồ C200x501.4 mm105600
Xà gồ C200x501.5 mm114000
Xà gồ C200x501.6 mm120570
Xà gồ C200x501.8 mm135600
Xà gồ C200x502.0 mm153000
Xà gồ C200x502.2 mm165900
Xà gồ C200x502.4 mm180900
Xà gồ C200x502.6 mm196200
Xà gồ C200x502.8 mm213000
Xà gồ C200x503.0 mm231000
Xà gồ C200x651.4 mm115500
Xà gồ C200x651.5 mm126000
Xà gồ C200x651.6 mm131880
Xà gồ C200x651.8 mm150000
Xà gồ C200x652.0 mm135000
Xà gồ C200x652.2 mm183000
Xà gồ C200x652.4 mm198000
Xà gồ C200x652.6 mm154500
Xà gồ C200x652.8 mm231000
Xà gồ C200x653.0 mm252000
Xà gồ C250x501.4 mm123000
Xà gồ C250x501.5 mm132000
Xà gồ C250x501.6 mm141000
Xà gồ C250x501.8 mm159000
Xà gồ C250x502.0 mm175800
Xà gồ C250x502.2 mm193500
Xà gồ C250x502.4 mm213000
Xà gồ C250x502.6 mm228600
Xà gồ C250x502.8 mm246000
Xà gồ C250x503.0 mm264000
Xà gồ C250x651.4 mm133500
Xà gồ C250x651.5 mm144000
Xà gồ C250x651.6 mm153000
Xà gồ C250x651.8 mm171600
Xà gồ C250x652.0 mm192000
Xà gồ C250x652.2 mm201000
Xà gồ C250x652.4 mm228900
Xà gồ C250x652.6 mm249000
Xà gồ C250x652.8 mm267000
Xà gồ C250x653.0 mm288000
Xà gồ C300x501.4 mm141000
Xà gồ C300x501.5 mm153000
Xà gồ C300x501.6 mm162000
Xà gồ C300x501.8 mm183000
Xà gồ C300x502.0 mm201600
Xà gồ C300x502.2 mm225000
Xà gồ C300x502.4 mm243000
Xà gồ C300x502.6 mm264000
Xà gồ C300x502.8 mm282000
Xà gồ C300x503.0 mm303000
Xà gồ C300x651.4 mm153000
Xà gồ C300x651.5 mm165000
Xà gồ C300x651.6 mm177000
Xà gồ C300x651.8 mm198000
Xà gồ C300x652.0 mm219000
Xà gồ C300x652.2 mm243000
Xà gồ C300x652.4 mm264000
Xà gồ C300x652.6 mm285000
Xà gồ C300x652.8 mm306000
Xà gồ C300x653.0 mm330000
XÀ GỒ C ĐENXà gồ C80x401.4 mm43560
Xà gồ C80x401.5 mm48400
Xà gồ C80x401.6 mm49720
Xà gồ C80x401.8 mm56100
Xà gồ C80x402.0 mm62260
Xà gồ C80x402.2 mm68420
Xà gồ C80x402.4 mm74800
Xà gồ C80x402.6 mm81400
Xà gồ C80x402.8 mm88000
Xà gồ C80x403.0 mm92400
Xà gồ C100x501.4 mm53240
Xà gồ C100x501.5 mm57200
Xà gồ C100x501.6 mm62172
Xà gồ C100x501.8 mm70400
Xà gồ C100x502.0 mm77880
Xà gồ C100x502.2 mm85580
Xà gồ C100x502.4 mm96800
Xà gồ C100x502.6 mm101200
Xà gồ C100x502.8 mm108900
Xà gồ C100x503.0 mm118800
Xà gồ C120x501.4 mm58300
Xà gồ C120x501.5 mm62040
Xà gồ C120x501.6 mm66308
Xà gồ C120x501.8 mm74800
Xà gồ C120x502.0 mm82940
Xà gồ C120x502.2 mm91300
Xà gồ C120x502.4 mm99440
Xà gồ C120x502.6 mm107800
Xà gồ C120x502.8 mm116600
Xà gồ C120x503.0 mm127600
Xà gồ C125x501.4 mm59400
Xà gồ C125x501.5 mm63800
Xà gồ C125x501.6 mm67694
Xà gồ C125x501.8 mm77000
Xà gồ C125x502.0 mm84700
Xà gồ C125x502.2 mm93280
Xà gồ C125x502.4 mm101640
Xà gồ C125x502.6 mm110000
Xà gồ C125x502.8 mm118800
Xà gồ C125x503.0 mm132000
Xà gồ C150x501.4 mm65560
Xà gồ C150x501.5 mm70400
Xà gồ C150x501.6 mm74602
Xà gồ C150x501.8 mm85800
Xà gồ C150x502.0 mm93280
Xà gồ C150x502.2 mm103400
Xà gồ C150x502.4 mm112200
Xà gồ C150x502.6 mm121220
Xà gồ C150x502.8 mm132000
Xà gồ C150x503.0 mm143000
Xà gồ C150x651.4 mm72600
Xà gồ C150x651.5 mm79200
Xà gồ C150x651.6 mm82896
Xà gồ C150x651.8 mm93280
Xà gồ C150x652.0 mm103840
Xà gồ C150x652.2 mm114400
Xà gồ C150x652.4 mm125400
Xà gồ C150x652.6 mm136400
Xà gồ C150x652.8 mm145200
Xà gồ C150x653.0 mm173800
Xà gồ C200x501.4 mm77440
Xà gồ C200x501.5 mm83600
Xà gồ C200x501.6 mm88418
Xà gồ C200x501.8 mm99440
Xà gồ C200x502.0 mm112200
Xà gồ C200x502.2 mm121660
Xà gồ C200x502.4 mm132660
Xà gồ C200x502.6 mm143880
Xà gồ C200x502.8 mm156200
Xà gồ C200x503.0 mm169400
Xà gồ C200x651.4 mm84700
Xà gồ C200x651.5 mm92400
Xà gồ C200x651.6 mm96712
Xà gồ C200x651.8 mm110000
Xà gồ C200x652.0 mm99000
Xà gồ C200x652.2 mm134200
Xà gồ C200x652.4 mm145200
Xà gồ C200x652.6 mm113300
Xà gồ C200x652.8 mm169400
Xà gồ C200x653.0 mm184800
Xà gồ C250x501.4 mm90200
Xà gồ C250x501.5 mm96800
Xà gồ C250x501.6 mm103400
Xà gồ C250x501.8 mm116600
Xà gồ C250x502.0 mm128920
Xà gồ C250x502.2 mm141900
Xà gồ C250x502.4 mm156200
Xà gồ C250x502.6 mm167640
Xà gồ C250x502.8 mm180400
Xà gồ C250x503.0 mm193600
Xà gồ C250x651.4 mm97900
Xà gồ C250x651.5 mm105600
Xà gồ C250x651.6 mm112200
Xà gồ C250x651.8 mm125840
Xà gồ C250x652.0 mm140800
Xà gồ C250x652.2 mm147400
Xà gồ C250x652.4 mm167860
Xà gồ C250x652.6 mm182600
Xà gồ C250x652.8 mm195800
Xà gồ C250x653.0 mm211200
Xà gồ C300x501.4 mm103400
Xà gồ C300x501.5 mm112200
Xà gồ C300x501.6 mm118800
Xà gồ C300x501.8 mm134200
Xà gồ C300x502.0 mm147840
Xà gồ C300x502.2 mm165000
Xà gồ C300x502.4 mm178200
Xà gồ C300x502.6 mm193600
Xà gồ C300x502.8 mm206800
Xà gồ C300x503.0 mm222200
Xà gồ C300x651.4 mm112200
Xà gồ C300x651.5 mm121000
Xà gồ C300x651.6 mm129800
Xà gồ C300x651.8 mm145200
Xà gồ C300x652.0 mm160600
Xà gồ C300x652.2 mm178200
Xà gồ C300x652.4 mm193600
Xà gồ C300x652.6 mm209000
Xà gồ C300x652.8 mm224400
Xà gồ C300x653.0 mm242000

Trong hệ thống xây dựng công trình hiện đại tại TPHCM, xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm sở hữu những ưu điểm nào?

  • Chủ yếu là áp dụng công nghệ NOF để mạ kẽm toàn bộ sản phẩm. Lớp kẽm sẽ tăng cường độ bám hơn trên bề mặt xà gồ, giữ được tính thẩm mỹ cao. Chống lại sự ô xy hóa, cùng nhiều tác động gỉ sét từ môi trường
  • Tại kho thép Sáng Chinh chúng tôi, xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm được cán gân, đục lỗ chuẩn & gia công quy cách kích thước theo yêu cầu xây dựng. Từ đó, nâng cao tính tiện dụng trong lắp đặt thi công, thời gian hoàn thành được tiết kiệm nhiều nhất, cũng như là chi phí lao động
  • Xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm ở cường độ cao có khả năng chịu lực rất tốt. Độ võng được đảm bảo nằm trong phạm vi cho phép.
  • Xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm kẽm có tính thẩm mỹ cao, dễ dàng lau sạch vì bề mặt luôn sáng bóng, không gây độc hại cho môi trường tự nhiên

Thông số kĩ thuật cơ bản của xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm

  • Ứng dụng các tiêu chuẩn để tạo ra thành phẩm: JISSG3302 (Tiêu chuẩn nhật bản), ASTM A653/A653M (Tiêu chuẩn Mỹ/ Châu Âu).
  • Lượng Mạ: Z 70 – Z 350. Lượng mạ càng cao, chất lượng sản phẩm càng tốt.
  • Độ bền, độ kéo: G350,G450.G550.
  • Độ dày: 1.2mm ÷ 3.2mm
  • Bề rộng: Min 40mm (± 5%)

Đặc tính của xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm

Xà Gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm được đánh giá là thành phần chính có vai trò quan trọng trong việc chịu lực tải trọng của công trình. Chống đỡ các lực lớn từ môi trường và liên kết dễ dàng các thành phần khác trong công trình, đề cử như:

– Mái nhà:

  • Tính chất chịu tải trọng của xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm đối với các vật tư xây dựng làm mái nhà như tôn la phong, tôn lạnh, tôn úp nóc, tôn cán sóng, tôn PU, tôn sinh thái onduline, tôn nhựa sợi thủy tinh, tôn màu, các tấm lợp lấy sáng polycarbonte,…
  • Bên cạnh đó còn có những vật liệu xây dựng kết hợp với xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm như: làm lớp cách âm cách nhiệt cho mái nhà như bông thủy tinh, bông khoáng, túi khí, mút PE OPP,…

– Mặt dựng, vách ngăn:

Xà Gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm chịu tải trọng của các vật tư xây dựng làm mặt dựng hoặc vách ngăn như tấm ốp nhôm, gạch ốp, sơn nước, giấy dán tường,… Ngoài ra , dạng xà gồ C này còn có thể chịu thêm lực của các đồ vật treo dựa vào mặt dựng hoặc vách ngăn.

– Sàn gác:

Xà Gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm chịu tải trọng của các vật tư xây dựng làm sàn như ván ép, ván gỗ, tấm xi măng cemboard,… Cộng thêm phần xử lý bề mặt như gạch lát sàn, ván gỗ lát sàn…

bang bao gia xa go C200x50x20

Khi sử dụng xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm để thiết kế thì cần lưu ý những gì?

Khi thiết kế xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm thì trước hết phụ thuộc độ dài của tấm lợp được sử dụng, và vào tải trọng của phần mái phụ.

Trong quá trình thiết kế xà gồ thì trọng lượng của tấm lợp cũng tương đối quan trọng. Nếu trọng lượng tấm lợp lớn thì đồng nghĩa với việc ta cần nhiều xà gồ hơn, hệ vì kèo sẽ mà trở nên nặng nề hơn. Trong khi nếu ta chọn tấm lợp nhẹ, thì chi phí sẽ được giảm cho hệ vì kèo, xà gồ.

Dựa vào đâu mà Tôn thép Sáng Chinh trở thành địa chỉ cung cấp xà gồ C200x50x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm hàng đầu?

– Công ty phân phối sản phẩm cam kết là sẽ đảm bảm về chất lượng, cũng như kích thước, quy cách. Mẫu mã vật liệu có đính kèm theo tiêu chuẩn nhất định

– Mở rộng chính sách đãi ngộ tốt đối với khách hàng lâu năm, giá cả luôn cạnh tranh

– Doanh nghiệp Sáng Chinh Steel nhập khẩu sản phẩm từ nhiều thương hiệu lớn trên thị trường

– Chất lượng xà gồ cao, kèm theo mọi chứng chỉ – các chứng từ hợp pháp

– Với những đơn hàng lớn thì chúng tôi sẽ giảm trừ chiết khấu, vận chuyển an toàn theo cam kết

– Sản phẩm sẽ được bàn giao đến tận công trình như dự kiến

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Lựa chọn Tôn thép Sáng Chinh để làm nhà phân phối sắt thép xây dựng là sự chọn lựa đúng đắn của tôi

Nguyễn Văn Thức / Đà Nẵng

Tôn thép Sáng Chinh luôn đưa ra nhiều giải pháp mua hàng thiết thực, giúp công trình của tôi tiết kiệm được rất nhiều chi phí

Trần Thị Thu Anh / Đà Lạt

Tác phong tư vấn tại Tôn thép Sáng Chinh cực kì chuyên nghiệp. Tôi đánh giá rất cao

Trí Novaland / Facebook

ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH

Câu hỏi thường gặp

=> Bất kể bạn muốn chúng tôi hỗ trợ giải đáp những thắc mắc, xin gọi trực tiếp qua hotline:0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

=> Hoạt động 24h nên công ty giao hàng xuyên suốt ngày đem. Qúy khách an tâm

=> Tất nhiên là có ạ, dịch vụ hỗ trợ chi phí vận chuyển, máy móc đầu tư hiện đại, bạn sẽ được chiết khấu hấp dẫn khi hợp tác lần sau nữa với chúng tôi

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555