Cung cấp báo giá xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Cung cấp báo giá xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Cung cấp báo giá xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Cung cấp báo giá xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Cung cấp báo giá xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Cung cấp báo giá xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm -❤️ Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Cung cấp báo giá xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm

 

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Công ty Tôn thép Sáng Chinh phân phối và cung cấp xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm tận nơi với giá rẻ, sản phẩm được sản xuất với quy cách phong phú, độ chính xác cao. Trong nhiều dự án xây dựng trọng điểm, dạng xà gồ thép C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm có tính ứng dụng cực kì rộng rãi…

Công ty xin gửi tới quý khách hàng giá tham khảo ở thời điểm hiện tại. Vì vậy vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Gia công xà gồ C250x65x20x3.0mm mạ kẽm số lượng lớn đến các công trình Phía Nam

bang bao gia xa go C250x65x20

Mô tả cơ bản về xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm

Xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm là được sản xuất từ dây chuyền hiện đại tiên tiến từ châu âu. Sản phẩm giữ được chất lượng bền bỉ qua nhiều năm tháng, đẹp, thân thiện với môi trường. Được sản xuất với nhiều quy cách đa dạng, xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm đáp ứng tất cả mọi yêu cầu trong thiết kế của tất cả công trình.a

Cập nhật bảng báo giá xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mới nhất 2021 tại Tôn thép Sáng Chinh

Ngày nay việc sử dụng xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm và nhiều dạng thép hộp mạ kẽm đang dần thay thế thay cho các loại xà gồ bằng gỗ trở nên phổ biến hơn bao giờ hết. Bởi vì nhờ có lớp mạ ở bên ngoài nên giúp tăng khả năng chống oxy hoá, công trình được bền bỉ hơn. Chịu mọi lực tác động tốt, tăng khả năng nâng đỡ toàn bộ mái nhà.

Tại doanh nghiệp thép Sáng Chinh thì xà gồ C nói chung sở hữu nhiều quy cách và độ dày bao gồm:
– C 40×80, C 50×100, C 50×125, C 50×150, C50x180, C 50×200, C 50×250 độ dày ly 1.5ly, 1.8ly, 2.0ly, 2.4ly

– C 65×150, C 65×180, C 65×200, C 65×250 độ dày ly 1.5ly, 1.8ly, 2.0ly, 2.4ly

– Chiều dài xà gồ C mạ kẽm được sản xuất theo quy cách đơn đặt hàng (chiều dài tối đa 12m)

– Đột lỗ theo các yêu cầu 14×25, 9×30, 12×30, 16×30,18×30.

Xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm được sản xuất đa dạng cho nên phù hợp sử dụng với nhiều chức năng trong công trình. Thi công dễ dàng hơn, lắp đặt thuận lợi, giúp tiết kiệm chi phí trong xây dựng. Hôm nay, bảng giá xà gồ mới nhất được rất nhiều chủ đầu tư quan tâm.

Chính vì thế công ty chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng giá xà gồ các loại. Nhằm hỗ trợ trực tiếp để khách hàng tìm được đơn vị cung cấp vật tư uy tín, chất lượng với giá thành tốt nhất thị trường.

Bảng báo giá xà gồ c mới nhất 

bang bao gia xa go C250x65x20

Xem nhanh báo giá bằng file chữ

XÀ GỒ C MẠ KẼMQuy cáchĐộ dàyĐơn giá
Xà gồ C80x401.4 mm45540
Xà gồ C80x401.5 mm50600
Xà gồ C80x401.6 mm51980
Xà gồ C80x401.8 mm58650
Xà gồ C80x402.0 mm65090
Xà gồ C80x402.2 mm71530
Xà gồ C80x402.4 mm78200
Xà gồ C80x402.6 mm85100
Xà gồ C80x402.8 mm92000
Xà gồ C80x403.0 mm96600
Xà gồ C100x501.4 mm55660
Xà gồ C100x501.5 mm59800
Xà gồ C100x501.6 mm64998
Xà gồ C100x501.8 mm73600
Xà gồ C100x502.0 mm81420
Xà gồ C100x502.2 mm89470
Xà gồ C100x502.4 mm101200
Xà gồ C100x502.6 mm105800
Xà gồ C100x502.8 mm113850
Xà gồ C100x503.0 mm124200
Xà gồ C120x501.4 mm60950
Xà gồ C120x501.5 mm64860
Xà gồ C120x501.6 mm69322
Xà gồ C120x501.8 mm78200
Xà gồ C120x502.0 mm86710
Xà gồ C120x502.2 mm95450
Xà gồ C120x502.4 mm103960
Xà gồ C120x502.6 mm112700
Xà gồ C120x502.8 mm121900
Xà gồ C120x503.0 mm133400
Xà gồ C125x501.4 mm62100
Xà gồ C125x501.5 mm66700
Xà gồ C125x501.6 mm70771
Xà gồ C125x501.8 mm80500
Xà gồ C125x502.0 mm88550
Xà gồ C125x502.2 mm97520
Xà gồ C125x502.4 mm106260
Xà gồ C125x502.6 mm115000
Xà gồ C125x502.8 mm124200
Xà gồ C125x503.0 mm138000
Xà gồ C150x501.4 mm68540
Xà gồ C150x501.5 mm73600
Xà gồ C150x501.6 mm77993
Xà gồ C150x501.8 mm89700
Xà gồ C150x502.0 mm97520
Xà gồ C150x502.2 mm108100
Xà gồ C150x502.4 mm117300
Xà gồ C150x502.6 mm126730
Xà gồ C150x502.8 mm138000
Xà gồ C150x503.0 mm149500
Xà gồ C150x651.4 mm75900
Xà gồ C150x651.5 mm82800
Xà gồ C150x651.6 mm86664
Xà gồ C150x651.8 mm97520
Xà gồ C150x652.0 mm108560
Xà gồ C150x652.2 mm119600
Xà gồ C150x652.4 mm131100
Xà gồ C150x652.6 mm142600
Xà gồ C150x652.8 mm151800
Xà gồ C150x653.0 mm181700
Xà gồ C200x501.4 mm80960
Xà gồ C200x501.5 mm87400
Xà gồ C200x501.6 mm92437
Xà gồ C200x501.8 mm103960
Xà gồ C200x502.0 mm117300
Xà gồ C200x502.2 mm127190
Xà gồ C200x502.4 mm138690
Xà gồ C200x502.6 mm150420
Xà gồ C200x502.8 mm163300
Xà gồ C200x503.0 mm177100
Xà gồ C200x651.4 mm88550
Xà gồ C200x651.5 mm96600
Xà gồ C200x651.6 mm101108
Xà gồ C200x651.8 mm115000
Xà gồ C200x652.0 mm103500
Xà gồ C200x652.2 mm140300
Xà gồ C200x652.4 mm151800
Xà gồ C200x652.6 mm118450
Xà gồ C200x652.8 mm177100
Xà gồ C200x653.0 mm193200
Xà gồ C250x501.4 mm94300
Xà gồ C250x501.5 mm101200
Xà gồ C250x501.6 mm108100
Xà gồ C250x501.8 mm121900
Xà gồ C250x502.0 mm134780
Xà gồ C250x502.2 mm148350
Xà gồ C250x502.4 mm163300
Xà gồ C250x502.6 mm175260
Xà gồ C250x502.8 mm188600
Xà gồ C250x503.0 mm202400
Xà gồ C250x651.4 mm102350
Xà gồ C250x651.5 mm110400
Xà gồ C250x651.6 mm117300
Xà gồ C250x651.8 mm131560
Xà gồ C250x652.0 mm147200
Xà gồ C250x652.2 mm154100
Xà gồ C250x652.4 mm175490
Xà gồ C250x652.6 mm190900
Xà gồ C250x652.8 mm204700
Xà gồ C250x653.0 mm220800
Xà gồ C300x501.4 mm108100
Xà gồ C300x501.5 mm117300
Xà gồ C300x501.6 mm124200
Xà gồ C300x501.8 mm140300
Xà gồ C300x502.0 mm154560
Xà gồ C300x502.2 mm172500
Xà gồ C300x502.4 mm186300
Xà gồ C300x502.6 mm202400
Xà gồ C300x502.8 mm216200
Xà gồ C300x503.0 mm232300
Xà gồ C300x651.4 mm117300
Xà gồ C300x651.5 mm126500
Xà gồ C300x651.6 mm135700
Xà gồ C300x651.8 mm151800
Xà gồ C300x652.0 mm167900
Xà gồ C300x652.2 mm186300
Xà gồ C300x652.4 mm202400
Xà gồ C300x652.6 mm218500
Xà gồ C300x652.8 mm234600
Xà gồ C300x653.0 mm253000
XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG Xà gồ C80x401.4 mm59400
Xà gồ C80x401.5 mm66000
Xà gồ C80x401.6 mm67800
Xà gồ C80x401.8 mm76500
Xà gồ C80x402.0 mm84900
Xà gồ C80x402.2 mm93300
Xà gồ C80x402.4 mm102000
Xà gồ C80x402.6 mm111000
Xà gồ C80x402.8 mm120000
Xà gồ C80x403.0 mm126000
Xà gồ C100x501.4 mm72600
Xà gồ C100x501.5 mm78000
Xà gồ C100x501.6 mm84780
Xà gồ C100x501.8 mm96000
Xà gồ C100x502.0 mm106200
Xà gồ C100x502.2 mm116700
Xà gồ C100x502.4 mm132000
Xà gồ C100x502.6 mm138000
Xà gồ C100x502.8 mm148500
Xà gồ C100x503.0 mm162000
Xà gồ C120x501.4 mm79500
Xà gồ C120x501.5 mm84600
Xà gồ C120x501.6 mm90420
Xà gồ C120x501.8 mm102000
Xà gồ C120x502.0 mm113100
Xà gồ C120x502.2 mm124500
Xà gồ C120x502.4 mm135600
Xà gồ C120x502.6 mm147000
Xà gồ C120x502.8 mm159000
Xà gồ C120x503.0 mm174000
Xà gồ C125x501.4 mm81000
Xà gồ C125x501.5 mm87000
Xà gồ C125x501.6 mm92310
Xà gồ C125x501.8 mm105000
Xà gồ C125x502.0 mm115500
Xà gồ C125x502.2 mm127200
Xà gồ C125x502.4 mm138600
Xà gồ C125x502.6 mm150000
Xà gồ C125x502.8 mm162000
Xà gồ C125x503.0 mm180000
Xà gồ C150x501.4 mm89400
Xà gồ C150x501.5 mm96000
Xà gồ C150x501.6 mm101730
Xà gồ C150x501.8 mm117000
Xà gồ C150x502.0 mm127200
Xà gồ C150x502.2 mm141000
Xà gồ C150x502.4 mm153000
Xà gồ C150x502.6 mm165300
Xà gồ C150x502.8 mm180000
Xà gồ C150x503.0 mm195000
Xà gồ C150x651.4 mm99000
Xà gồ C150x651.5 mm108000
Xà gồ C150x651.6 mm113040
Xà gồ C150x651.8 mm127200
Xà gồ C150x652.0 mm141600
Xà gồ C150x652.2 mm156000
Xà gồ C150x652.4 mm171000
Xà gồ C150x652.6 mm186000
Xà gồ C150x652.8 mm198000
Xà gồ C150x653.0 mm237000
Xà gồ C200x501.4 mm105600
Xà gồ C200x501.5 mm114000
Xà gồ C200x501.6 mm120570
Xà gồ C200x501.8 mm135600
Xà gồ C200x502.0 mm153000
Xà gồ C200x502.2 mm165900
Xà gồ C200x502.4 mm180900
Xà gồ C200x502.6 mm196200
Xà gồ C200x502.8 mm213000
Xà gồ C200x503.0 mm231000
Xà gồ C200x651.4 mm115500
Xà gồ C200x651.5 mm126000
Xà gồ C200x651.6 mm131880
Xà gồ C200x651.8 mm150000
Xà gồ C200x652.0 mm135000
Xà gồ C200x652.2 mm183000
Xà gồ C200x652.4 mm198000
Xà gồ C200x652.6 mm154500
Xà gồ C200x652.8 mm231000
Xà gồ C200x653.0 mm252000
Xà gồ C250x501.4 mm123000
Xà gồ C250x501.5 mm132000
Xà gồ C250x501.6 mm141000
Xà gồ C250x501.8 mm159000
Xà gồ C250x502.0 mm175800
Xà gồ C250x502.2 mm193500
Xà gồ C250x502.4 mm213000
Xà gồ C250x502.6 mm228600
Xà gồ C250x502.8 mm246000
Xà gồ C250x503.0 mm264000
Xà gồ C250x651.4 mm133500
Xà gồ C250x651.5 mm144000
Xà gồ C250x651.6 mm153000
Xà gồ C250x651.8 mm171600
Xà gồ C250x652.0 mm192000
Xà gồ C250x652.2 mm201000
Xà gồ C250x652.4 mm228900
Xà gồ C250x652.6 mm249000
Xà gồ C250x652.8 mm267000
Xà gồ C250x653.0 mm288000
Xà gồ C300x501.4 mm141000
Xà gồ C300x501.5 mm153000
Xà gồ C300x501.6 mm162000
Xà gồ C300x501.8 mm183000
Xà gồ C300x502.0 mm201600
Xà gồ C300x502.2 mm225000
Xà gồ C300x502.4 mm243000
Xà gồ C300x502.6 mm264000
Xà gồ C300x502.8 mm282000
Xà gồ C300x503.0 mm303000
Xà gồ C300x651.4 mm153000
Xà gồ C300x651.5 mm165000
Xà gồ C300x651.6 mm177000
Xà gồ C300x651.8 mm198000
Xà gồ C300x652.0 mm219000
Xà gồ C300x652.2 mm243000
Xà gồ C300x652.4 mm264000
Xà gồ C300x652.6 mm285000
Xà gồ C300x652.8 mm306000
Xà gồ C300x653.0 mm330000
XÀ GỒ C ĐENXà gồ C80x401.4 mm43560
Xà gồ C80x401.5 mm48400
Xà gồ C80x401.6 mm49720
Xà gồ C80x401.8 mm56100
Xà gồ C80x402.0 mm62260
Xà gồ C80x402.2 mm68420
Xà gồ C80x402.4 mm74800
Xà gồ C80x402.6 mm81400
Xà gồ C80x402.8 mm88000
Xà gồ C80x403.0 mm92400
Xà gồ C100x501.4 mm53240
Xà gồ C100x501.5 mm57200
Xà gồ C100x501.6 mm62172
Xà gồ C100x501.8 mm70400
Xà gồ C100x502.0 mm77880
Xà gồ C100x502.2 mm85580
Xà gồ C100x502.4 mm96800
Xà gồ C100x502.6 mm101200
Xà gồ C100x502.8 mm108900
Xà gồ C100x503.0 mm118800
Xà gồ C120x501.4 mm58300
Xà gồ C120x501.5 mm62040
Xà gồ C120x501.6 mm66308
Xà gồ C120x501.8 mm74800
Xà gồ C120x502.0 mm82940
Xà gồ C120x502.2 mm91300
Xà gồ C120x502.4 mm99440
Xà gồ C120x502.6 mm107800
Xà gồ C120x502.8 mm116600
Xà gồ C120x503.0 mm127600
Xà gồ C125x501.4 mm59400
Xà gồ C125x501.5 mm63800
Xà gồ C125x501.6 mm67694
Xà gồ C125x501.8 mm77000
Xà gồ C125x502.0 mm84700
Xà gồ C125x502.2 mm93280
Xà gồ C125x502.4 mm101640
Xà gồ C125x502.6 mm110000
Xà gồ C125x502.8 mm118800
Xà gồ C125x503.0 mm132000
Xà gồ C150x501.4 mm65560
Xà gồ C150x501.5 mm70400
Xà gồ C150x501.6 mm74602
Xà gồ C150x501.8 mm85800
Xà gồ C150x502.0 mm93280
Xà gồ C150x502.2 mm103400
Xà gồ C150x502.4 mm112200
Xà gồ C150x502.6 mm121220
Xà gồ C150x502.8 mm132000
Xà gồ C150x503.0 mm143000
Xà gồ C150x651.4 mm72600
Xà gồ C150x651.5 mm79200
Xà gồ C150x651.6 mm82896
Xà gồ C150x651.8 mm93280
Xà gồ C150x652.0 mm103840
Xà gồ C150x652.2 mm114400
Xà gồ C150x652.4 mm125400
Xà gồ C150x652.6 mm136400
Xà gồ C150x652.8 mm145200
Xà gồ C150x653.0 mm173800
Xà gồ C200x501.4 mm77440
Xà gồ C200x501.5 mm83600
Xà gồ C200x501.6 mm88418
Xà gồ C200x501.8 mm99440
Xà gồ C200x502.0 mm112200
Xà gồ C200x502.2 mm121660
Xà gồ C200x502.4 mm132660
Xà gồ C200x502.6 mm143880
Xà gồ C200x502.8 mm156200
Xà gồ C200x503.0 mm169400
Xà gồ C200x651.4 mm84700
Xà gồ C200x651.5 mm92400
Xà gồ C200x651.6 mm96712
Xà gồ C200x651.8 mm110000
Xà gồ C200x652.0 mm99000
Xà gồ C200x652.2 mm134200
Xà gồ C200x652.4 mm145200
Xà gồ C200x652.6 mm113300
Xà gồ C200x652.8 mm169400
Xà gồ C200x653.0 mm184800
Xà gồ C250x501.4 mm90200
Xà gồ C250x501.5 mm96800
Xà gồ C250x501.6 mm103400
Xà gồ C250x501.8 mm116600
Xà gồ C250x502.0 mm128920
Xà gồ C250x502.2 mm141900
Xà gồ C250x502.4 mm156200
Xà gồ C250x502.6 mm167640
Xà gồ C250x502.8 mm180400
Xà gồ C250x503.0 mm193600
Xà gồ C250x651.4 mm97900
Xà gồ C250x651.5 mm105600
Xà gồ C250x651.6 mm112200
Xà gồ C250x651.8 mm125840
Xà gồ C250x652.0 mm140800
Xà gồ C250x652.2 mm147400
Xà gồ C250x652.4 mm167860
Xà gồ C250x652.6 mm182600
Xà gồ C250x652.8 mm195800
Xà gồ C250x653.0 mm211200
Xà gồ C300x501.4 mm103400
Xà gồ C300x501.5 mm112200
Xà gồ C300x501.6 mm118800
Xà gồ C300x501.8 mm134200
Xà gồ C300x502.0 mm147840
Xà gồ C300x502.2 mm165000
Xà gồ C300x502.4 mm178200
Xà gồ C300x502.6 mm193600
Xà gồ C300x502.8 mm206800
Xà gồ C300x503.0 mm222200
Xà gồ C300x651.4 mm112200
Xà gồ C300x651.5 mm121000
Xà gồ C300x651.6 mm129800
Xà gồ C300x651.8 mm145200
Xà gồ C300x652.0 mm160600
Xà gồ C300x652.2 mm178200
Xà gồ C300x652.4 mm193600
Xà gồ C300x652.6 mm209000
Xà gồ C300x652.8 mm224400
Xà gồ C300x653.0 mm242000

* Lưu ý:

  • Báo giá chưa bao gồm tính thuế VAT 10%.
  • Áp dụng mức giá trên là tùy từng thời điểm, giá vật liệu có thể thay đổi theo khối lượng từng đơn đặt hàng.
  • Chi phí gia công đục lỗ, cán gân tính riêng.
  • Các đơn đặt hàng trên 500 mét tại Tphcm và các tỉnh lân cận thì được miễn phí vận chuyển
  • Cam kết chủng loại nguồn xà gồ đúng theo yêu cầu đặt hàng của khách hàng.
  • Hình thức thanh toán: Đặt cọc 50% tổng giá trị đơn hàng, thanh toán đủ 100% giá trị đơn đặt háng sau khi nhận nhận đủ hàng tại công trình.

Một vài thông số kỹ thuật của xà gồ C250x65

  • Sản phẩm được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn: JISSG3302 (Tiêu chuẩn nhật bản), ASTM A653/A653M (Tiêu chuẩn Mỹ, Châu Âu).
  • Lượng Mạ: Z 70 – Z 350. Chất lượng sản phẩm càng tốt thì lượng mạ càng cao
  • Độ bền, độ kéo: G350,G450.G550.
  • Độ dày: 1.2mm ÷ 3.2mm
  • Bề rộng: Min 40mm (± 5%)

Một số ưu điểm của xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm trong xây dựng hiện đại

  • Xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm được mạ kẽm bằng công nghệ NOF, nhằm để tăng độ bám kẽm, giúp bề mặt sản phẩm trơn láng mịn => nâng cao tính thẩm mỹ, tăng khả năng chống oxy hoá, gỉ sét.
  • Tại Thép SÁNG CHINH thì xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm được cán gân, đục lỗ chuẩn và cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng. Tạo ra tính tiện lợi trong việc thi công lắp đặt, rút ngắn thời gian thi xây dựng hơn
  • Xà gồ C250x65 cường độ cao có khả năng chịu lực tốt đảm bảo độ võng trong phạm vi cho phép.
  • Xà gồ C250x65 với bề mặt sản phẩm sáng bóng dễ dàng lau sạch, thân thiện với môi trường.

Có mấy loại xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm?

  • Xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm
  • Xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm đen
  • Xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm kẽm chấn
  • Xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mạ kẽm nhúng nóng

bang bao gia xa go C250x65x20

Tôn thép Sáng Chinh – Doanh nghiệp cung cấp, phân phối các loại xà gồ chất lượng tại khu vực TPHCM

Ra đời đi vào hoạt động với hơn 10 năm kinh nghiệm, Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi hiện tại được mọi quý khách hàng biết đến như là đại lý phân phối xà gồ C250x65x20x1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm nói riêng và Vật liệu xây dựng nói chung. Khách hàng sẽ được hưởng nhiều lợi ích thiết thực nhất. Mức giá hợp lý, nhiều voucher cực hấp dẫn đối với các đơn hàng lớn

– Chúng tôi đã và đang nâng cao một đội ngũ nhân viên làm hăng say ngày đêm. Luôn cập nhật những tin tức nóng hổi và mới nhất về các bảng giá , cũng như là tình hình giá vật liệu trên thị trường.

– Sở hữu nhiều loại xe container có tải trọng phù hợp, đáp ứng số lượng khách hàng yêu cầu. Luôn sẵn sàng vận chuyển vật tư đến công trình ở mọi khung giờ

– Bãi kho có diện tích rộng rãi nên không giới hạn, hay không có bất kì yêu cầu nào về số lượng. Cho dù số lượng hàng lớn đến đâu thì chỉ cần quý khách có nhu cầu là chúng tôi sẽ đáp ứng ngay lập tức.

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Sự thân thiện và chuyên nghiệp của đội ngũ nhân viên tại đây được tôi đánh giá cao

Bắp Thái / Cà Mau

Sáng Chinh đã hỗ trợ và giải quyết các thắc mắc của tôi một cách nhanh chóng

Adam Lê / TPHCM

Nguồn vật liệu được đáp ứng nhanh, giá cả hợp lý

Hoài Ngọc / Facebook

ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH

Câu hỏi thường gặp

=> Nhân viên vận tải sẽ giao hàng đúng giờ, bốc xếp xuống công trình an toàn, xuất trình hóa đơn và các giấy tờ quan trọng khác. Qúy khách kiểm tra về số lượng & chủng loại

=> Tất cả những mặt hàng tại công ty chúng tôi luôn có những ưu đãi riêng, đặc biệt là khách hàng lâu năm, đặt mua số lượng lớn và khách hàng lần đầu sử dụng dịch vụ của Sáng Chinh

=> Tùy thuộc vào đơn hàng lớn hay nhỏ mà công ty sẽ miễn phí phí vận chuyển hoặc phí vận chuyển rất thấp. Để nắm thêm chi tiết, mời bạn gọi đến phòng kinh doanh: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555