Cung cấp thép hộp 100×150

 

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Cung cấp thép hộp 100×150 giá rẻ tại Kho Sáng Chinh Steel. Sản phẩm này là loại thép hộp dân dụng đang được thị trường xây dựng tại TPHCM và các tỉnh Phía Nam tiêu thụ với số lượng rất cao. Công ty chúng tôi báo giá trực tiếp qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, website: tonthepsangchinh.vn

Sản xuất thép hộp 100×150 dựa vào dây chuyền công nghệ cực kì tân tiến của những tập đoàn sắt thép lớn trên cả nước, quen thuộc nhất vẫn là: nhà máy Hòa Phát, Miền Nam, Thái Nguyên, Pomina, Việt Nhật, Việt Đức,… hoặc được nhập khẩu trực tiếp ở thị trường nước ngoài như Mỹ, Đức, Anh, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan,….

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Tôn thép Sáng Chinh tiếp tục cập nhật giá thép hộp mạ kẽm 40×80 mới nhất trong ngày

bang bao gia thep hop 100x150

Thông số kỹ thuật của thép hộp 100×150

  • Tiêu chuẩn : ASTM, JIS, GOST,…
  • Mác thép : SS400, A36, AH36, DH36, EH36, A572 (Grade 50, Grade.70), A500 (Grade B, Grade C), STKR400, STKR490, S235 (JR, JO), S275 (JO, JR), S355 (JO, JR, J2H), Q345 (A, B, C, D), Q235 (A, B, C, D),…
  • Quy cách : 100×150
  • Độ dày thành ống :  1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0 ( đơn vị tính mm )
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6m, 9m, 12m

Bảng báo giá thép hộp 100×150 cập nhật hôm nay bởi Tôn thép Sáng Chinh

Dịch vụ của Tôn thép Sáng Chinh là cung cấp chính xác & đầy đủ các thông tin liên quan đến bảng báo giá thép hộp 100×150 qua từng thời điểm. Vì tính chất tiêu thụ ở mỗi khu vực TPHCM, cũng như các tỉnh phía Nam là khác nhau. Do đó, giá bán sẽ có sự thay đổi phụ thuộc vào: số lượng thép, quy cách, khoảng cách vận chuyển, thời gian giao hàng,..

Chúng tôi nhận cung ứng thép hộp 100×150 theo số lượng lớn nhỏ. Để biết thêm được chi tiết, xin gọi đến số hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bang bao gia thep hop 100x150

Xem nhanh báo giá bằng file chữ

QUY CÁCHĐỘ DÀYGiá vnđ/6m
Hộp 13x26 0.756580
Hộp 13x26 0.864170
Hộp 13x26 0.971760
Hộp 13x26 179350
Hộp 13x26 1.186710
Hộp 13x26 1.293840
Hộp 13x26 1.4108100
Hộp 13x26 1.5115000
Hộp 20x400.788550
Hộp 20x400.8100740
Hộp 20x400.9112700
Hộp 20x401124890
Hộp 20x401.1136620
Hộp 20x401.2148580
Hộp 20x401.4171810
Hộp 20x401.5183310
Hộp 20x401.8217120
Hộp 20x402239200
Hộp 20x402.3271400
Hộp 20x402.5292560
Hộp 20x402.8323150
Hộp 20x403343160
Hộp 30x60 0.8152720
Hộp 30x60 0.9171350
Hộp 30x60 1189750
Hộp 30x60 1.1208150
Hộp 30x60 1.2226550
Hộp 30x60 1.4262890
Hộp 30x60 1.5280830
Hộp 30x60 1.8334190
Hộp 30x60 2369150
Hộp 30x60 2.3420900
Hộp 30x60 2.5454940
Hộp 30x60 2.8505310
Hộp 30x60 3538200
Hộp 30x60 3565570
Hộp 30x60 4745200
Hộp 30x901.2304520
Hộp 30x901.4353740
Hộp 30x901.5378350
Hộp 30x901.8451030
Hộp 30x902499100
Hộp 40x800.8203550
Hộp 40x800.9229080
Hộp 40x801254380
Hộp 40x801.1279680
Hộp 40x801.2304520
Hộp 40x801.4353740
Hộp 40x801.5378350
Hộp 40x801.8451030
Hộp 40x802499100
Hộp 40x802.3570400
Hộp 40x802.5617550
Hộp 40x802.8687240
Hộp 40x803733240
Hộp 40x803.2778780
Hộp 40x803.5846170
Hộp 40x8041005330
Hộp 40x8051245910
Hộp 40x1000.8237130
Hộp 40x1000.9266800
Hộp 40x1001296240
Hộp 40x1001.1325680
Hộp 40x1001.2355580
Hộp 40x1001.4414460
Hộp 40x1001.5443210
Hộp 40x1001.8529230
Hộp 40x1002585810
Hộp 40x1002.3670220
Hộp 40x1002.5725880
Hộp 40x1002.8808450
Hộp 40x1003863190
Hộp 40x1003.2917470
Hộp 40x1003.5997970
Hộp 60x120 1382950
Hộp 60x120 1.1421130
Hộp 60x120 1.2459540
Hộp 60x120 1.4535900
Hộp 60x120 1.5573390
Hộp 60x120 1.8685170
Hộp 60x120 2759230
Hộp 60x120 2.3869400
Hộp 60x120 2.5942540
Hộp 60x120 2.81051100
Hộp 60x120 31123090
Hộp 60x120 3.21194620
Hộp 60x120 3.51301340
Hộp 60x120 3.81406910
Hộp 60x120 41476830
Hộp 60x120 4.21546152
Hộp 60x120 4.51649376
Hộp 60x120 51819530
Hộp 60x120 5.51986924
Hộp 60x120 62151834
Hộp 60x120 6.52313984
Hộp 60x120 72473650
Hộp 60x120 82842570
Hộp 150x25054224870
Hộp 150x25065043900
Hộp 150x25086655740
Hộp 150x250108233080
Hộp 150x30065693880
Hộp 150x30087522380
Hộp 150x300109316380
Hộp 150x2002.51864104
Hộp 150x2002.82083386
Hộp 150x20032228976
Hộp 150x2003.22374152
Hộp 150x2003.52591226
Hộp 150x2003.82807334
Hộp 150x20042950854
Hộp 150x2004.23094098
Hộp 150x2004.53307860
Hộp 150x20053662244
Hộp 150x2005.54014006
Hộp 150x20064363146
Hộp 150x2006.54709664
Hộp 150x20075053560
Hộp 150x20085789100
Hộp 50x1001317860
Hộp 50x1001.1349600
Hộp 50x1001.2381340
Hộp 50x1001.4444820
Hộp 50x1001.5475870
Hộp 50x1001.8568100
Hộp 50x1002629280
Hộp 50x1002.3719900
Hộp 50x1002.5779930
Hộp 50x1002.8869170
Hộp 50x1003928280
Hộp 50x1003.2986700
Hộp 50x1003.51073870
Hộp 50x1003.81159890
Hộp 50x10041216700
Hộp 50x1004.51357000
Hộp 50x10051495000
Hộp 50x1005.51629320
Hộp 50x10061794000
Hộp 50x1502841110
Hộp 50x1502.3967150
Hộp 50x1502.51051100
Hộp 50x1502.81173000
Hộp 50x15031253500
Hộp 50x1503.21333632
Hộp 50x1503.51453140
Hộp 50x1503.81571682
Hộp 50x15041650066
Hộp 50x1504.21728174
Hộp 50x1504.51844508
Hộp 50x15052036328
Hộp 50x1505.52225526
Hộp 50x15062411964
Hộp 50x1506.52595918
Hộp 50x15072777112
Hộp 75x12541664050
Hộp 75x1254.21728174
Hộp 75x1254.51844508
Hộp 75x12552036328
Hộp 75x1255.52225526
Hộp 75x12562411964
Hộp 75x1256.52595918
Hộp 75x12572777112
Hộp 75x1502.51186524
Hộp 75x1502.81324524
Hộp 75x15031416018
Hộp 75x1503.21506960
Hộp 75x1503.51642752
Hộp 75x1503.81777578
Hộp 75x15041866864
Hộp 75x1504.21955874
Hộp 75x1504.52088492
Hộp 75x15052307360
Hộp 75x1505.52523606
Hộp 75x15062737230
Hộp 75x1506.52948094
Hộp 75x15073156474
Hộp 80x10051841610
Hộp 80x10062183850
Hộp 80x12052058270
Hộp 80x12062443980
Hộp 80x16052491590
Hộp 80x16062964010
Hộp 80x16083882630
Hộp 100x15021057310
Hộp 100x1502.31216010
Hộp 100x1502.51321580
Hộp 100x15031560780
Hộp 100x1503.21680426
Hộp 100x1503.51832502
Hộp 100x1503.81983474
Hộp 100x15042083662
Hộp 100x1504.22183436
Hộp 100x1504.52332338
Hộp 100x15052578254
Hộp 100x1505.52821686
Hộp 100x15063062358
Hộp 100x1506.53300408
Hộp 100x15073535974
Hộp 100x15084055820
Hộp 100x150104983180
Hộp 100x2002.51593072
Hộp 100x2002.81779786
Hộp 100x20031903848
Hộp 100x2003.22027358
Hộp 100x2003.52211864
Hộp 100x2003.82395404
Hộp 100x20042517258
Hộp 100x2004.22638698
Hộp 100x2004.52820168
Hộp 100x20053120318
Hộp 100x2005.53417846
Hộp 100x20063712752
Hộp 100x2006.54005036
Hộp 100x20074294698
Hộp 100x20084922460
Hộp 100x200106066480
Hộp 100x25042964010
Hộp 100x25053683220
Hộp 100x25064393920
Hộp 100x25085789100
Hộp 100x30054224870
Hộp 100x30065043900
Hộp 100x30086655740
Hộp 200x30044249940
Hộp 200x3004.54769510
Hộp 200x30055286550
Hộp 200x3005.55800830
Hộp 200x30066312580
Hộp 200x3006.56821800
Hộp 200x30077328260
Hộp 200x3007.57832190
Hộp 200x30088333590
Hộp 200x3008.58832460
Hộp 200x30099328570
Hộp 200x3009.59822150
Hộp 200x3001010312970

Lưu ý :

Bảng báo giá thép hộp 100×150 sẽ tính phí vận chuyển dựa vào khoảng cách địa lý. Nếu quý khách có xe vận chuyển vật liệu xây dựng riêng, chúng tôi sẽ báo giá dịch vụ lại

Giá thép hộp 100×150 sẽ chịu sự ảnh hưởng của thị trường sắt thép xây dựng thế giới. Chúng tôi sẽ điều chỉnh chi phí mua hàng sao cho phù hợp với ngân sách của người tiêu dùng

Thành phần hóa học thép hộp 100×150

Theo tiêu chuẩn ASTM A36 : Cacbon (C) : 0.16%, Silic (Si) : 0.22%, Mangan (Mn) : 0.49%, Photpho (P) : 0.16%, Lưu huỳnh (S) : 0.08%, Đồng (Cu) : 0.01%.

Theo tiêu chuẩn CT3 : Cacbon (C) : 0.16%, Silic (Si) : 0.26%, Mangan (Mn) : 0.45%, Photpho (P) : 0.10%, Lưu huỳnh (S) : 0.04%, Crom (Cr) : 0.02%, Niken (Ni) : 0.02%, Molypden (Mo) : 0.04%, Đồng (Cu) : 0.06%.

Theo tiêu chuẩn JIS G3466 : Cacbon (C) : ≤ 0.25%, Photpho (P) : 0.04%, Lưu huỳnh (S) : 0.04%.

Theo tiêu chuẩn STKR400 : Cacbon (C) : 0.15%, Photpho (P) : 0.013%, Lưu huỳnh (S) : 0.004%, Silic (Si) : 0.01%, Mangan (Mn) : 0.73%

Theo tiêu chuẩn S235 : Cacbon (C) : 0.22%, Mangan (Mn) : 1.60%, Photpho (P) : 0.05%, Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%.

Theo tiêu chuẩn S275 : Cacbon (C) : 0.25%, Mangan (Mn) : 1.60%, Photpho (P) : 0.04%, Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%.

Theo tiêu chuẩn S355 : Cacbon (C) : 0.23%, Mangan (Mn) : 1.60%, Photpho (P) : 0.04%, Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%.

bang bao gia thep hop 100x150

Cơ tính thép hộp 100×150

Theo tiêu chuẩn ASTM A36 :

  • Giới hạn chảy tối thiểu : 44 N/mm²
  • Giới hạn bền kéo tối thiểu : 65 N/mm²
  • Độ giãn dài tối thiểu : 30%

Thị trường phân loại những dạng thép hộp 100×150 cơ bản hiện nay

1. Thép hộp đen 100×150

– Bề mặt trong và ngoài của sản phẩm sở hữu màu đen bóng. Đây cũng là điểm nhận dạng dễ dàng nhất khi nói đến thép hộp đen 100×150

– Chúng thường được dùng tại những công trình không thường xuyên tiếp xúc với nước biển, axit,… như là những công trình xây dựng dân dụng, chung cư, nội – ngoại thất. Nguyên liệu chính trong lĩnh vực công nghiệp chế tạo máy móc

2. Thép hộp mạ kẽm 100×150

Để tránh bị ăn mòn bởi không khí & sự ảnh hưởng của nhiều yếu tố khác, nên thép hộp mạ kẽm 100×150 thường mạ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài. So với thép hộp đen 100×150 thì khả năng chống mài mòn của chúng sẽ tốt hơn, tránh bị han gỉ sét, tuổi thọ có khi lên đến 50-60 năm.

– Sản phẩm xây dựng này áp dụng phần lớn ở những nơi có độ ăn mòn cao như các công trình ven sông, suối, công trình thủy lợi.,,,

3.Thép hộp vuông đen 100×150

Đặc điểm: Có hình dạng hộp vuông, có độ dày đa dạng từ 1.2 đến 56.0 mm và kích thước đen 100x150mm

Ứng dụng: Sử dụng thép hộp vuông đen 100×150 để làm khung nhà thép tiền chế, khung sườn của xe tải, hay dùng trong các bộ phần có kết cấu chịu lực tại những công trình xây dựng, trang trí các đồ dùng gia đình,…

4.Thép hộp chữ nhật đen 100×150

Đặc điểm thép hộp chữ nhật sản xuất với độ dày từ 1.2 đến 6.0mm & quy cách kích thước là đen 100×150 mm.

Ứng dụng chính là để sử dụng đối với các công trình chịu tải lớn, và dân dụng. Ngoài ra, thép hộp chữ nhật đen 100×150 cũng dùng trong chế tạo, gia công đồ trang trí, đồ gia dụng,…

Những lợi ích to lớn mà khách hàng được nhận khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi:

  • Báo giá vật tư chính xác đến với khách hàng theo khối lượng đặt hàng sau 24h. (Giá bán sẽ có sự ưu đãi với những đơn hàng lớn )
  • Công ty sắt thép xây dựng lâu năm Sáng Chinh Steel là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm mà công ty cung ứng cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng đến tận nơi miễn phí, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Chúng tôi sẽ đền bù nếu quý khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm
Công Ty Tôn thép Sáng Chinh
 
VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777 
 
KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937 
 
KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555 
 
KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000 
 
KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055 
 
NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Thông qua nhiều phương tiện tham khảo tìm kiếm, tôi đã biết đến công ty Tôn thép Sáng Chinh. Dịch vụ rất chuyên nghiệp

Bắp Thái / Cà Mau

Qúa trình đặt hàng nhanh, tôi được hỗ trợ trong suốt quá trình sử dụng dịch vụ. Cảm ơn Sáng Chinh

Nguyễn Trọng Tiến / TPHCM

Thế mạnh của Tôn thép Sáng Chinh càng làm tôi đánh giá cao đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng này

Võ Quốc Bình / Rạch Giá

ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH

Câu hỏi thường gặp

1. Công ty nào trở thành nhà cung cấp thép hộp uy tín nhất?

=> Nhập thép hộp chính hãng từ nhà máy thép lớn, Sáng Chinh Steel hiện tại đang là nhà cung cấp & phân phối thép hộp đến tận công trình

2. Ưu điểm nào đã giúp cho thép hộp được tiêu thụ với số lượng lớn?

=> Với đặc điểm dễ thi công, giá thành sản xuất thấp, chi phí rẻ, nên sử dụng thép hộp sẽ rất tiết kiệm ngân sách cho công trình

3. Do đâu mà công trình nên sử dụng thép hộp?

=> Sản phẩm đạt độ cứng tuyệt đối & bền bỉ, giúp công trình tăng cường tuổi thọ sau khi sử dụng

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555