0909936937

Cung Cấp Sắt Thép Và Vật Liệu Xây Dựng Khu Vực Toàn Miền Nam. Vận Chuyển Từ Nhà Máy Đến Tận Công Trình, Giá Đảm Bảo Tốt #1 Trong Các Đại Lý Toàn VN. Thanh Toán Linh Hoạt. Giao Hàng Nhanh. Hỗ Trợ 24/24. Thép Sáng Chinh ra đời để phục vụ Quý khách tại TP HCM.
Address :
Số 287 Phan Anh, P, Bình Tân, Hồ Chí Minh,
TpHCM,
VietNam.
Tel : 097 5555 055
Email : thepsangchinh@gmail.com
Image : CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH

CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH XIN HÂN HẠNH CHÀO ĐÓN QUÝ KHÁCH!

Home>tin tức sắt thép xây dựng>Giá bulong neo J I cấp bền 5.6, 8.8

Giá bulong neo J I cấp bền 5.6, 8.8

Công ty Tôn thép Sáng Chinh trân trọng gửi đến quý khách hàng, đối tác, nhà thầu bảng bulong neo J I cấp bền 5.6, 8.8 cho năm 2021 để phục vụ cho công trình dự án xây dựng, cũng như kịp thời lập dự toán triển khai trong năm.

Tôn thép Sáng Chinh hy vọng sẽ đem đến cho quý khách hàng các sản phẩm bulong neo với chất lượng cũng như giá cả tốt nhất trên thị trường. Chúng tôi cung cấp sản phẩm thông qua quy trình sản xuất theo công nghệ hiện đại.

bulong

Bulong neo J I là gì?

Đây là một trong những sản phẩm cơ khí được sử dụng rất nhiều hiện nay. Chúng có dạng hình thanh trụ tròn, hình chữ cái, tiện ren, được thiết kế sao cho phù hợp với đai ốc, và có thể dễ dàng tháo lắp hay hiệu chỉnh khi cần thiết. Các loại bulong nói chung đóng vai trò rất quan trọng trong nghành xây dựng nhà xưởng công nghiệp.

Những loại bulong neo mà chúng tôi đang gia công và phân phối

  • BULONG NEO J thường được hàn chết với khung thép dầm, cố định và tạo liên kết bền vững trong đổ dầm bê tông.
  • BULONG NEO L thường được hàn với phần khung thép cột móng. Tạo liên kết giữa phần móng cột thép nhà xưởng và phần nổi bên trên của hệ kết cấu.
  • BULONG NEO I thường được dùng khi lắp đặt các hệ thống máy móc trong nhà máy, để neo giữ chân máy cố định với nền móng giúp giảm rung động và tránh gây sai số cho máy móc trong quá trình làm việc.
  • BULONG NEO U thường được các kĩ sư sử dụng để neo giữ những công trình kiên cố dưới chân móng để giúp cho bề mặt trên được cố định một cách chính xác và an toàn nhất.

Mẫu bulong neo

  • Đường kính bu lông móng: M12, M14, M16, M18, M20, M22, M24, M27, M30, M33, M36, M39, M42, M45, M48, M52, M56, M60, M64, M72, M100
  • Tổng chiều dài thân bulon neo: từ 200mm đến 4000mm
  • Chiều dài tiện ren bu lông neo: 30mm đến 400mm

BỀ MẶT XỬ LÝ

  • Hàng đen, mạ kẽm điện phân (xi trắng), mạ kẽm nhúng nóng

CƯỜNG ĐỘ BULONG NEO MÓNG

  • Cấp bền: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8

VẬT LIỆU CHẾ TẠO

  • Thép carbon, thép hợp kim, thép không gỉ inox 201, 304, 316

TIÊU CHUẨN BU LÔNG NEO

  • DIN, ASTM, JIS, TCVN, VN

Bảng giá bulong móng M12

STT QUY CÁCH BU LÔNG NEO M12 ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ
1 M12x400 cây       16,020
2  M12x450 cây       18,023
3 M12x500 cây       20,025
4 M12x550 cây       22,028
5 M12x600 cây       24,030
6 M12x650 cây       26,033
7 M12x700 cây       28,035
8 M12x750 cây       30,038
9 M12x800 cây       32,040
10 M12x850 cây       34,043
11 M12x900 cây       36,045
12 M12x950 cây       38,048
13 M12x1000 cây       40,050
14 M12x1100 cây       44,055
15 M12x1200 cây       48,060
16 M12x1300 cây       52,065
17 M12x1500 cây       60,075
18 M12x2000 cây       80,100

 

STT QUY CÁCH BU LÔNG NEO M12 ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ
1 M12x400 cây       16,020
2  M12x450 cây       18,023
3 M12x500 cây       20,025
4 M12x550 cây       22,028
5 M12x600 cây       24,030
6 M12x650 cây       26,033
7 M12x700 cây       28,035
8 M12x750 cây       30,038
9 M12x800 cây       32,040
10 M12x850 cây       34,043
11 M12x900 cây       36,045
12 M12x950 cây       38,048
13 M12x1000 cây       40,050
14 M12x1100 cây       44,055
15 M12x1200 cây       48,060
16 M12x1300 cây       52,065
17 M12x1500 cây       60,075
18 M12x2000 cây       80,100

 

Bảng giá bulong neo M14

STT QUY CÁCH BULONG NEO M14 ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ
1 M14x400 cây       21,600
2 M14x450 cây       24,300
3 M14x500 cây       27,000
4 M14x550 cây       29,700
5 M14x600 cây       32,400
6 M14x650 cây       35,100
7 M14x700 cây       37,800
8 M14x750 cây       40,500
9 M14x800 cây       43,200
10 M14x850 cây       45,900
11 M14x900 cây       48,600
12  M14x950 cây       51,300
13 M14x1000 cây       54,000
14 M14x1100 cây       59,400
15 M14x1200 cây       64,800
16 M14x1300 cây       70,200
17 M14x1500 cây       81,000
18 M14x2000 cây     108,000

Bảng giá bu lông neo móng M16

STT QUY CÁCH BULONG NEO M16 ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ
1 M16x400 cây       28,260
2 M16x450 cây       31,793
3 M16x500 cây       35,325
4 M16x550 cây       38,858
5 M16x600 cây       42,390
6 M16x650 cây       45,923
7 M16x700 cây       49,455
8 M16x750 cây       52,988
9 M16x800 cây       56,520
10 M16x850 cây       60,053
11 M16x900 cây       63,585
12 M16x950 cây       67,118
13 M16x1000 cây       70,650
14 M16x1100 cây       77,715
15 M16x1200 cây       84,780
16 M16x1300 cây       91,845
17 M16x1500 cây     105,975
18 M16x2000 cây     141,300

Bảng giá bu lông neo móng M18

STT QUY CÁCH BULONG NEO ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ
1 M18x400 cây       35,820
2 M18x450 cây       40,298
3 M18x500 cây       44,775
4 M18x550 cây       49,253
5 M18x600 cây       53,730
6 M18x650 cây       58,208
7 M18x700 cây       62,685
8 M18x750 cây       67,163
9 M18x800 cây       71,640
10 M18x850 cây       76,118
11 M18x900 cây       80,595
12 M18x950 cây       85,073
13 M18x1000 cây       89,550
14 M18x1100 cây       98,505
15 M18x1200 cây     107,460
16 M18x1300 cây     116,415
17 M18x1500 cây     134,325
18 M18x2000 cây     179,100

 

Bảng giá bu lông neo M20

STT QUY CÁCH BULONG NEO ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ
1 M20x400 cây       44,280
2 M20x450 cây       49,815
3 M20x500 cây       55,350
4 M20x550 cây       60,885
5 M20x600 cây       66,420
6 M20x650 cây       71,955
7 M20x700 cây       77,490
8 M20x750 cây       83,025
9 M20x800 cây       88,560
10 M20x850 cây       94,095
11 M20x900 cây       99,630
12 M20x950 cây     105,165
13 M20x1000 cây     110,700
14 M20x1100 cây     121,770
15 M20x1200 cây     132,840
16 M20x1300 cây     143,910
17 M20x1500 cây     166,050
18 M20x2000 cây     221,400

Bảng giá bu lông neo móng M22

STT QUY CÁCH BU LÔNG NEO ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ
1 M22x400 cây       53,640
2 M22x450 cây       60,345
3 M22x500 cây       67,050
4 M22x550 cây       73,755
5 M22x600 cây       80,460
6 M22x650 cây       87,165
7 M22x700 cây       93,870
8 M22x750 cây     100,575
9 M22x800 cây     107,280
10 M22x850 cây     113,985
11 M22x900 cây     120,690
12 M22x950 cây     127,395
13 M22x1000 cây     134,100
14 M22x1100 cây     147,510
15 M22x1200 cây     160,920
16 M22x1300 cây     174,330
17 M22x1500 cây     201,150
18 M22x2000 cây     268,200

Bảng giá bulong neo móng M24

STT QUY CÁCH BU LÔNG NEO ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ
1 M24x400 cây       63,720
2 M24x450 cây       71,685
3 M24x500 cây       79,650
4 M24x550 cây       87,615
5 M24x600 cây       95,580
6 M24x650 cây     103,545
7 M24x700 cây     111,510
8 M24x750 cây     119,475
9 M24x800 cây     127,440
10 M24x850 cây     135,405
11 M24x900 cây     143,370
12 M24x950 cây     151,335
13 M24x1000 cây     159,300
14  M24x1100 cây     175,230
15 M24x1200 cây     191,160
16 M24x1300 cây     207,090
17 M24x1500 cây     238,950
18 M24x2000 cây     318,600

Bulong neo tại công ty Tôn thép Sáng Chinh

 

  • Bulong neo J I cấp bền 5.6, 8.8 là sản phẩm yêu cầu phải có độ bền cơ học cao, chịu được nhiều tác động từ môi trường. Sản phẩm được làm từ nhiều chất liệu đa dạng như thép hợp kim và thép không gỉ. Được sử dụng rộng rãi, do vậy giá thường biến động theo thị trường.
  • Bảng giá bulong neo J I cấp bền 5.6, 8.8 tại Sáng Chinh Steel thay đổi theo kích thước, cấp độ bền và chất liệu sản xuất ra chúng. Bảng giá chỉ mang tính chất thời điểm, làm tham khảo cho đối tượng khách hàng. Điều này giúp khách hàng nắm được sự biến động của vật tư theo thời gian.
  • Các sản phẩm bulong neo của chúng tôi được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng. Mỗi sản phẩm đều mang tới những mẫu mã, kiểu dáng, chất liệu phong phú. Vì thế nên giá bán của các loại bulong neo cũng sẽ khác nhau.
  • Đến với Sáng Chinh Steel, ngoài việc bạn mua được giá bulong neo chất lượng bạn còn nhận được giá tại xưởng sản xuất. Cách thiết kế và sản xuất bulong neo có bề mặt trơn bóng, thi công nhẹ nhàng đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng. Sản phẩm có giá trị phù hợp cho người tiêu dùng.

 

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 0 / 5. Vote count: 0

No votes so far! Be the first to rate this post.

2021/10/7Thể loại : tin tức sắt thép xây dựngTab : ,

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Báo giá thép hộp Đá xây dựng Đá xây dựng Cát xây dựng Xi măng xây dựng Gạch xây dựng Cát san lấp Chuyển nhà thành hưng Căn hộ Akari City Mái xếp di động Mái hiên di động Trường huấn luyện chó Hút hầm cầu Tphcm sen cây tắm Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi
Contact Me on Zalo