Giá Thép Hộp Chữ Nhật 40×80

Thép Hộp Chữ Nhật 40×80 là dạng thép có chiều dài và chiều rộng phù hợp với các địa hình đang thi công hiện nay. Giá Thép Hộp Chữ Nhật 40×80 sẽ được cập nhật nhanh do nhu cầu tiêu thụ của thị trường có sự chuyển biến không ngừng

Thép Hộp Chữ Nhật Xây Dựng, Thep Hop Chu Nhat Xay Dungthép Hộp Chữ Nhật Xây Dựng, Thep Hop Chu Nhat Xay Dung

Giá Thép Hộp Chữ Nhật 40×80 – Bảng báo giá thép hộp

Thép hộp nói chung và thép hộp chữ nhật nói riêng được công ty chúng tôi cung cấp đến khách hàng đầy đủ thông tin về sản phẩm. Sự ra đời của nhiều cơ sở kinh doanh hiện nay làm cho giá VLXD khác nhau và không ổn định

Cập nhật Bảng báo giá thép hộp chữ nhật

Việc cập nhật tin tức về bảng giá nhanh chóng của chúng tôi. Sẽ hỗ trợ cho khách hàng chọn lựa được thời điểm mua vật tư với giá thích hợp nhất. Cùng tham khảo bảng giá sau đây:

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm  

Logo KhothepmiennamBẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Độ dày
Kích thước
Số lượng
Cây,bó
11.11.21.4
Thép 13×26 10582,80089,72697,104111,860
Thép 16×16 10066,96072,35278,30289,964
Thép 20×2010084,96092,10699,960114,954
Thép 25×25100107,520116,858126,854146,370
Thép 30×3081130,320141,372153,748177,786
Thép 20×4072130,320141,372153,748177,786
Thép 40×40 49175,440190,876207,536240,618
Thép 30×60 50198,000215,390234,430272,034
Thép 50×5036220,560240,142261,324303,212
Thép 60×6025#289,408315,112366,044
Thép 40×8032#289,408315,112366,044
Thép 40×10024###428,876
Thép 50×10018###460,292
Thép 75×7516###460,292
Thép 90×90 16###554,540
Thép 60×120 18###554,540
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Xem bảng giá thép hộp mạ kẽm chi tiết hơn:

Quý khách vui lòng Phóng to để xem trên điện thoại

Bảng Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm

Để có giá thép hộp kích thước lớn hơn quý khách vui lòng liên hệ Sáng Chinh theo Hotline trên màn hình.

Lưu ý: Giá thép hộp ở trên có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Cho nên quý khách nên trực tiếp liên hệ với công ty chúng tôi để có báo giá sắt thép xây dựng mới nhất và chi tiết nhất.

Cập nhật bảng báo giá thép hộp đen

Logo KhothepmiennamBẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
11.11.21.4
Thép 13×26 105       82,800       89,726       97,104     111,860
Thép 16×16 100       66,960       72,352       78,302       89,964
Thép 20×20100       84,960       92,106       99,960     114,954
Thép 25×25100     107,520     116,858     126,854     146,370
Thép 30×3081     130,320     141,372     153,748     177,786
Thép 20×4072     130,320     141,372     153,748     177,786
Thép 40×40 49     175,440     190,876     207,536     240,618
Thép 30×60 50     215,390     234,430     272,034     290,598
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1.51.822.3
Thép 50×5036     324,156     386,036     430,560     491,280
Thép 60×6025     391,510     466,718     520,800     595,200
Thép 40×8032     391,510     466,718     520,800     595,200
Thép 50×10018     492,422     587,860     656,640     751,200
Thép 75×7516     492,422     587,860     656,640     751,200
Thép 90×90 16     593,334     709,002     792,240     907,200
Thép 60×120 18     593,334     709,002     792,240     907,200
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Xem bảng giá thép hộp đen chi tiết hơn:

Quý khách vui lòng Phóng to để xem trên điện thoại

Bảng Báo Giá Thép Hộp Đen

Ưu điểm của dịch vụ báo giá tại Sáng Chinh: 

  • Bảng báo giá thép hộp kê khai bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển đến tận công trình tại TPHCM và các tỉnh lân cận
  • Chất lượng hàng hóa và thời gian vận chuyển theo yêu cầu của khách hàng
  • Đặt hàng số lượng ít hay nhiều sẽ có ngay trong ngày
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao

Công ty TNHH Sáng Chinh cam kết chất lượng dịch vụ cao

Chúng tôi nhận các đơn hàng sản xuất yêu cầu về độ dài, số lượng theo ý muốn của khách hàng. VLXD được chúng tôi cập nhật ngay tại chính nhà máy sản xuất mà không trải qua bất cứ trung gian nào

Trên mỗi sản phẩm, chúng tôi đều kèm theo đầy đủ các thông tin: tên mác thép, chiều dài, chiều rộng, quy cách, tên công ty, xuất xứ,.. đầy đủ nhất.

Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm

Định kì chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên tin tức về báo giá nhanh chóng nhất

Mua VLXD phải trải qua các bước nào?

  • B1 : Chúng tôi báo giá qua khối lượng sản phẩm của khách hàng qua điện thoại hoặc email
  • B2 : Qúy khách có thể trực tiếp đến công ty để tiện cho việc tư vấn và kê khai giá cụ thể
  • B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Vận chuyển hàng hóa, sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ VLXD
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi

Xem thêm: Thép Hộp Chữ Nhật 50×100

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

    • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
    • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
    • Tel: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
    • Email: thepsangchinh@gmail.com

 

 

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]
This entry was posted in Chưa phân loại. Bookmark the permalink.
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555