Giá thép hộp mạ kẽm 90×90 dày 1.2mm, 1.4mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm giá bao nhiêu?

thep-hop-sang-chinh-steel
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá thép hộp mạ kẽm 90×90 dày 1.2mm, 1.4mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm giá bao nhiêu?. Tất cả mọi quy cách mà quý vị đưa ra về thép hộp mạ kẽm 90×90 sẽ được Sáng Chinh Steel chúng tôi hỗ trợ kịp thời. Số lượng vật tư đặt hàng không giới hạn mỗi ngày. Độ bền của sản phẩm này là cực kì cao, đạt tất cả các yêu cầu trong quá trình xây dựng nên được tiêu thụ rất nhiều

Chúng tôi thường xuyên tư vấn hỗ trợ cho người tiêu dùng, giải đáp hết tất cả mọi thắc mắc của quý khách. Đường dây nóng hoạt động 24/24h: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, và website: tonthepsangchinh.vn

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen 150×300 từ kho thép Sáng Chinh

Thành phần hóa học thép hộp mạ kẽm 90×90

Theo tiêu chuẩn STKR400 : Cacbon (C) : 0.15%, Silic (Si) : 0.01%, Mangan (Mn) : 0.73%, Photpho (P) : 0.013%, Lưu huỳnh (S) : 0.004%,

Theo tiêu chuẩn S235 : Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%, Cacbon (C) : 0.22%, Mangan (Mn) : 1.60%, Photpho (P) : 0.05%

Theo tiêu chuẩn S275 :  Photpho (P) : 0.04%, Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%, Cacbon (C) : 0.25%, Mangan (Mn) : 1.60%

Theo tiêu chuẩn S355 : Cacbon (C) : 0.23%, Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%, Mangan (Mn) : 1.60%, Photpho (P) : 0.04%

Theo tiêu chuẩn ASTM A36 :  Photpho (P) : 0.16%, Lưu huỳnh (S) : 0.08%, Đồng (Cu) : 0.01%, Cacbon (C) : 0.16%, Silic (Si) : 0.22%, Mangan (Mn) : 0.49%

Theo tiêu chuẩn CT3 : Crom (Cr) : 0.02%, Niken (Ni) : 0.02%, Molypden (Mo) : 0.04%, Cacbon (C) : 0.16%, Silic (Si) : 0.26%, Mangan (Mn) : 0.45%, Photpho (P) : 0.10%, Lưu huỳnh (S) : 0.04%, Đồng (Cu) : 0.06%.

Theo tiêu chuẩn JIS G3466 : Cacbon (C) : ≤ 0.25%, Lưu huỳnh (S) : 0.04%, Photpho (P) : 0.04%.

Cơ tính

Theo tiêu chuẩn ASTM A36 :

+ Giới hạn chảy tối thiểu : 44 N/mm²
+ Giới hạn bền kéo tối thiểu : 65 N/mm²
+ Độ giãn dài tối thiểu : 30%

Giá thép hộp mạ kẽm 90×90 dày 1.2mm, 1.4mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm giá bao nhiêu?

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm 90×90 giá tốt. Công ty có liên hệ trực tiếp đến nhà máy cung cấp, phân phối vật liệu đúng tiêu chuẩn đưa ra, cam kết chứng từ rõ ràng. Theo như quy định trong hợp đồng, công ty tiến hành gia hàng đúng thời gian, địa điểm yêu cầu.

Đường dây nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

thep-hop-size-lon

Lý do nên chọn lựa thép hộp mạ kẽm 90×90 cho mọi công trình tại tphcm?

Thép hộp mạ kẽm 90×90 là một trong các loại thép xây dựng giữ vị trí rất quan trọng trong mỗi trong công trình. Bởi vì, thép hộp mạ kẽm này là nguyên liệu để dùng làm khung sườn, giúp công trình đảm bảo được chất lượng và có kết cấu bền vững hơn.

Độ bền của thép hộp mạ kẽm 90×90 luôn cao, chịu lực tốt, ít bị tác động bởi những ngoại lực. Không bị cong vênh, biến dạng khi có lực bên ngoài tác động. Nhiều nhà thầu áp dụng dạng thép hộp này để làm dàn thép chịu lực hoặc chịu tải cho những nguyên vật liệu phủ trong xây dựng.

Giá thành hợp lí

Các nguyên vật liệu sản xuất thép hộp mạ kẽm 90×90 thường rất dễ tìm kiếm và có giá thành cũng khá rẻ. Bởi thế, trên thị trường chúng có giá rẻ hơn các loại thép khác. Tiết kiệm nhiều chi phí cho người mua hàng

Lớp phủ bền

Thép hộp 90×90 được phủ kín bởi lớp mạ kẽm, với cấu trúc luyện kim khá nổi bật. Chức năng chính đó là chống lại các tác động về cơ học cho những ứng dụng của sản phẩm này như trong công trình dân dụng, phương tiện giao thông vận tải,…

Tuổi thọ cao

Tuy đây chỉ là sản phẩm được tạo nên từ những nguyên vật liệu dễ kiếm, có giá thành rẻ, thế nhưng tuổi thọ của thép hộp mạ kẽm 90×90 vẫn rất cao. Đặc biệt hơn nữa, đối với loại thép được mạ kẽm thì tuổi thọ được kéo dài gấp nhiều lần so với thép thông thường.

Khách hàng cực kì hài lòng về dịch vụ của chúng tôi

Thép Hộp mạ kẽm 90×90 được chúng tôi kê khai chi tiết đầy đủ về kích thước, quy cách, cũng như là số lượng, báo giá theo ý muốn của từng công trình. Vận chuyển đến tận nơi, không thông qua trung gian nào

Tôn thép Sáng Chinh đính kèm ở mỗi sản phẩm đầy đủ các thông tin: tên mác thép, chiều dài, chiều rộng, quy cách, tên công ty, xuất xứ,.. đầy đủ nhất.

Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Dịch vụ tại đây từ A đến Z khiến tôi rất hài lòng

Duy Phan / Bạc Liêu

Tôi hoàn toàn an tâm vì công ty giao hàng rất đúng giờ

Minh Dương / TPHCM

Báo giá hợp lý theo từng nhu cầu sử dụng, chắc chắn tôi sẽ hợp tác lâu dài với Tôn thép Sáng Chinh

Ngân Trần / TPHCM

ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH

Câu hỏi thường gặp

1. Công trình xây dựng ở tỉnh có vận chuyển hàng miễn phí không?

=> Tùy thuộc vào đơn hàng lớn hay nhỏ mà công ty sẽ miễn phí phí vận chuyển hoặc phí vận chuyển rất thấp. Để nắm thêm chi tiết, mời bạn gọi đến phòng kinh doanh: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

2. Báo giá thép hộp có thay đổi hay không?

=> Yếu tố chính tác động đến báo giá chính là thị trường, giá thành vật liệu sẽ thay đổi cũng tùy thuộc vào số lượng mà bạn yêu cầu

3. Tại Miền Nam, công ty nào là nhà phân phối thép hộp tốt nhất?

=> Để nhận báo giá nhanh chóng & sở hữu số lượng thép hộp như ý, quý khách hãy liên hệ đến Tôn thép Sáng Chinh qua hotline để nhận hỗ trợ: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 5 / 5. Vote count: 1

No votes so far! Be the first to rate this post.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555