0909936937

Cung Cấp Sắt Thép Và Vật Liệu Xây Dựng Khu Vực Toàn Miền Nam. Vận Chuyển Từ Nhà Máy Đến Tận Công Trình, Giá Đảm Bảo Tốt #1 Trong Các Đại Lý Toàn VN. Thanh Toán Linh Hoạt. Giao Hàng Nhanh. Hỗ Trợ 24/24. Thép Sáng Chinh ra đời để phục vụ Quý khách tại TP HCM.
Address :
Số 287 Phan Anh, P, Bình Tân, Hồ Chí Minh,
TpHCM,
VietNam.
Tel : 097 5555 055
Email : thepsangchinh@gmail.com
Image : CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH

CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH XIN HÂN HẠNH CHÀO ĐÓN QUÝ KHÁCH!

Home>Giá thép mới nhất>Giá thép hình mới nhất>Giá thép I300 tại Tôn thép Sáng Chinh

Giá thép I300 tại Tôn thép Sáng Chinh

Giá thép I300 tại Tôn thép Sáng Chinh. Cũng vì tính chất phổ biến trong đời sống xây dựng nên dạng thép I300 này được sử dụng rất nhiều. Tuân thủ theo dây chuyền tân tiến hiện đại, nghiêm ngặc của nhà máy sản xuất do vậy mà sản phẩm có độ bền vượt trội theo thời gian, nhiều quy cách, sáng bóng trên bề mặt, thích hợp cho nhiều dạng môi trường.

Sáng Chinh Steel chúng tôi mở rộng phạm vi phân phối vật tư trên địa bàn các quận huyện tại TPHCM. Sản phẩm được bảo hành còn mới & 100% chưa qua sử dụng lần nào. Chi tiết xin gọi ngay về số: 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900 để nhận được tư vấn

thep-chu-i-sang-chinh

Các yếu tố quan trọng giúp phân loại thép xây dựng chính xác nhất

Các thành phần nguyên tố hóa học giúp cho cấu tạo nên thép xây dựng gồm có sắt ( Fe), với cacbon (C) từ 0,02% đến 2,14% theo trọng lượng. Chúng còn có tên gọi khác là thép hợp kim. Bên cạnh đó còn có sự góp mặt của một số nguyên tố khác: lưu huỳnh, phốt pho, mangan…nhưng tồn tại ở với hàm lượng thấp.

Đánh giá thép có chất lượng tốt hay không phải dựa vào những yếu tố sau đây:

1/ Theo thành phần hóa học

Để phân loại thép xây dựng theo thành phần hóa học thì có 2 loại chính: Thép Carbon & thép hợp kim. Trong đó

Thép carbon

Thép carbon được hiểu đơn giản là dạng thép chiếm tỉ trọng lớn trong tổng sản lượng thép. Thép carbon phân loại tùy theo tỉ lệ carbon chứa trong thép.

  • Thép carbon thấp: hàm lượng cacbon < 0.25%.
  • Thép carbon trung bình: hàm lượng cacbon 0,25% – 0,6%.
  • Thép carbon cao: hàm lượng cacbon 0,6% – 2%.

Độ cứng cao sẽ đồng nghĩa với việc, lượng carbon tăng. Thế nhưng, tính hàn sẽ kém đi và ngược lại

Thép hợp kim 

Thép hợp kim là loại thép chứa trong nó một lượng thành phần những nguyên tố hợp kim thích hợp như: Cr, Ni, Mn, Si, W, V, Co, Mo, Ti, Cu… Cũng nhờ vào những hợp kim này mà giúp cho thép có độ bền cao hơn hẳn so với thép cacbon.

Có 3 loai thép hợp kim như sau:

  • Thép hợp kim thấp: Có tổng hàm lượng các nguyên tố kim loại khác < 2,25%.
  • Thép hợp kim trung bình: Có tổng hàm lượng các nguyên tố khác 2,5% > 10%.
  • Thép hợp kim cao: Có tổng hàm lượng các nguyên tố khác  > 10%.

2/ Theo mục đích sử dụng

Trong đời sống xây dựng ngày nay, thép còn được phân loại thông qua mục đích sử dụng:

Thép kết cấu

Hằng năm, rất nhiều công trình dân dụng trên địa bàn này sử dụng nguồn thép kết cầu cực kì lớn. Trong nhóm này còn có thể phân tiếp thành hai nhóm nhỏ hơn là xây dựng & chế tạo máy:

+ Thép xây dựng được định nghĩa là dạng thép dùng chủ yếu trong xây dựng. Để làm những kết cấu thép dưới dạng các thanh dài, tấm rộng ghép lại, chúng đòi hỏi cơ tính tổng hợp song không cao.

+ Thép chế tạo máy đòi hỏi cơ tính tổng hợp ở mức độ cao hơn nên nói chung đòi hỏi chất lượng cũng phải tỷ lệ thuận. Độ bền đạt chuẩn, trong khi đó vẫn phải bảo đảm tốt về độ dẻo, độ dai.

Thép dụng cụ

Dạng thép này chỉ chuyên dùng làm công cụ nên chủ yếu có yêu cầu về độ cứng cao & chống mài mòn, độ chịu lực tốt. Do đó thép dụng cụ thường dùng để sản xuất các dụng cụ:  Cắt, gọt, dụng cụ đo lường , chế tạo khuôn dập…

3/ Theo chất lượng thép

Các thành phần có hại thường có mặt trong các loại thép là: Lưu huỳnh & phôtpho, trong thành phần của hỗn hợp thép thì ta có thể chia nhỏ thành những nhóm sau :

  • Thép chất lượng bình thường : Chứa khoảng 0,06 % lưu huỳnh và 0,07 % photpho. Sản xuất loại thép này cho năng suất thép cao & giá thành rẻ.
  • Thép đạt chất lượng tốt: Thành phần thép chứa khoảng 0,035 % lưu huỳnh & 0,035 % photpho. Được sản xuất trong lò mactanh và lò điện hồ quang.
  • Thép chất lượng cao : Chứa khoảng 0,025 % lưu huỳnh và 0,025 % photpho.
  • Thép chất lượng cao đặt biệt : Chứa khoảng 0,025 % phôtpho và 0,015 % lưu huỳnh trong hỗn hợp. Được luyện ở lò điện hồ quang ,tiếp đó được tinh luỵện tiếp tục bằng đúc chân không,bằng điện xỉ.

Bảng báo giá thép hình chữ I300 tại TPHCM

Bảng báo giá thép hình I300 trong hôm nay gồm có những thông tin mới nhất được đội ngũ phân tích thị trường Sáng Chinh Steel cập nhật .Chúng tôi tư vấn trực tiếp trọn gói về dịch vụ, cung cấp đầy đủ thông tin mác thép, quy cách, nhà sản xuất,…

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900

BẢNG BÁO GIÁ THÉP I
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép I150x75x5x712m Posco 12m 168.0       20,000        3,360,000
Thép I 198x99x4,5x7x12 ( Posco)  12m 218.0       20,000        4,360,000
Thép I 200x100x5,5x8x12m( Posco)  12m 255.0       20,000        5,100,000
Thép I 248x 124x5x8x12m( Posco)  12m 308.4       20,000        6,168,000
Thép I 250x125x6x9x12m ( Posco) 12m 355.2       20,000        7,104,000
Thép I 298x149x5,5x8x12m( Posco)  12m 384.0       20,000        7,680,000
Thép I300x150x6,5x9x12m( Posco)  12m 440.4       20,000        8,808,000
Thép I 346x174x6x9x12m( Posco) 12m 496.8       20,000        9,936,000
Thép I 350x175x7x10x12m( Posco)  12m 595.2       20,000      11,904,000
Thép I 396x199x7x11x12m( Posco)  12m 679.2       20,000      13,584,000
Thép I 400x200x8x13x12m( Posco)  12m 792.0       20,000      15,840,000
Thép I 500x200x10x16x12m (Posco) 12m 1075.2       20,200      21,719,040
Thép I600x200x11x17x12m (Posco) 12m 1272.0       20,200      25,694,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thông số thép hình chữ I300

Dựa vào mọi thông số dưới đây để kiểm tra nhãn mác, quy cách, tiêu chuẩn,..của thép hình I300 xây dựng.

Hãy cùng Sáng Chinh Steel chúng tôi tìm hiểu kĩ hơn về sản phẩm thép hình này như sau:

1/ Tiêu chuẩn thép hình chữ I300

Một trong những điểm khắc khe của ngành xây dựng đó là phải kiểm chứng chất lượng sắt thép trước khi sử dụng. Nên bảo đảm tốt những tiêu chuẩn cơ bản như sau:

+ Công dụng: Dùng cho lĩnh vực xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, chế tạo máy móc động cơ…

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Xuất xứ: Nga, Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đoài loan, Việt Nam, Thái Lan

Tiêu chuẩn:  GOST, JIS, ASTM/ASME, BS, KS, EN, TCVN

2/ Kích thước thép hình chữ I

Với mọi tiêu chuẩn quan trọng được nêu bên trên thì sản phẩm thép hình I300 còn đảm bảo tối đa các kích thước bên dưới:

+ Chiều cao thân:  100 – 900 mm

+ Chiều rộng cánh: 55 – 300 mm

+ Chiều dài:  6000 – 12000 mm

3/ Quy cách thép hình I300

Điều cần thiết mà người tiêu dùng cần chú ý là: nếu muốn sử dụng vật tư với chi phí hợp lý thì việc quan tâm đến quy cách là rất quan trọng. Sự đa dạng về kích thước, mẫu mã mà thị trường cung cấp đối với thép I300 rất phong phú

Ngày hôm nay, công ty chúng tôi sẽ tổng hợp đầy đủ những kích thước thép hình I300 & các dạng thép I xây dựng khác

Ưu điểm của thép hình I300

Có vô số những công trình lớn nhỏ trên địa bàn đang ưu tiên sử dụng loại thép này cho kết cấu chung. Ứng dụng vô cùng dễ dàng, gia công theo từng quy cách cụ thể

+ Để khẳng định tên tuổi của thép hình I300, thì điều đầu tiên cần phải nói đến đó chính là khả năng chịu lực hiệu quả. Thép hình I300 sở hữu đặc điểm là có thiết kế độ dài cánh ngắn hơn so với độ dài bụng. Phát huy hết tính năng giữ thăng bằng & chịu lực tốt

+ Tuổi thọ cao: Thông qua những cuộc khảo sát về độ chịu lực, chúng tôi rút ra kết luận rằng thép I300 sẽ khó bị cong vênh dưới tác động từ môi trường. Từ đó nâng cao hạn sử dụng cho vật liệu hơn.

Kết hợp với tính chống ăn mòn & oxy hóa. Giờ đây, bạn không còn phải lo lắng về sắt thép gỉ trong quá trình sử dụng

Do vậy mà công trình của bạn sẽ giữ được tính thẩm mỹ như ban đầu. Nâng độ bền lên tới gần 50 năm

+ Kích thước đa dạng: Mọi yêu cầu khắt khe của người tiêu dùng đòi hỏi thép I300 phải sản xuất dưới nhiều quy cách khác nhau. Công ty Sáng Chinh Steel điều kê khai cụ thể mác thép theo yêu cầu, cũng như là các thông tin quan trọng liên quan đến thép I300. Trao đổi những thông tin chi tiết, hãy truy cập vào website: tonthepsangchinh.vn

 

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 0 / 5. Vote count: 0

No votes so far! Be the first to rate this post.

2021/09/17Thể loại : Giá thép hình mới nhấtTab :

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Báo giá thép hộp Đá xây dựng Đá xây dựng Cát xây dựng Xi măng xây dựng Gạch xây dựng Cát san lấp Chuyển nhà thành hưng Căn hộ Akari City Mái xếp di động Mái hiên di động Trường huấn luyện chó Hút hầm cầu Tphcm sen cây tắm Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi
Contact Me on Zalo