Giá thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm mới nhất năm 2022

gia-cong-thep-tam
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm mới nhất năm 2022. Thông tin về vật liệu xây dựng hôm nay có sự thay đổi theo diễn biến của thị trường tiêu thụ, công ty chúng tôi luôn có mặt 24/24h để trực tiếp hỗ trợ cho khách hàng.

Tôn thép Sáng Chinh không giới hạn số lượng đặt mua thép tấm 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm; mặt hàng này đang có sức tiêu thụ rất lớn. Để nhận báo giá ưu đãi, xin gọi về đường dây nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

gia-cong-thep-tam

Tiêu chuẩn của tấm thép mạ kẽm chịu nhiệt 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm

  • Mác thép:     INOX SUS 304, SUS 304L
  • Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, DIN, GB
  • Độ dày:        1.6mm, 1.8mm, 2mm
  • Chiều dài:    2,5m, 3m, 4m, 6m, 9m, 12m ( cắt theo yêu cầu )
  • Khổ rộng:    800mm, 1000mm, 1220mm, 1524mm, 18000mm , 2000mm ( xả theo yêu cầu )
  • Bề mặt tấm: BA, 2B, No 1, 2line
  • Ứng dụng:  Sản xuất đồ gia dụng, phục vụ cơ khí chế tạo, xây dựng công trình, đóng tàu, hóa chất .v.v.
  • Xuất xứ:      EU, Korea, Malaysia, India, China, Taiwan…
  • Gia công:    Cắt theo thiết kế, chắn dập, đột lỗ, cuốn ống, làm bồn theo yêu cầu khách hàng
  • Đóng gói:   Theo kiện, cuộn, Pallet gỗ, bọc PVC, lót giấy hoặc theo yêu cầu khách hàng

Bảng quy đổi thép tấm ra kg

Cách tính thép tấm ra kg

Để tính trọng lượng thép tấm đơn giản nhất, bạn phải biết được chính xác công thức toán học của nó ra sao. Dưới đây là công thức tính trọng lượng, khối lượng riêng của thép:

Trọng lượng (kg) = T (mm) x R (mm) x Chiều dài (mm) x 7,85/1.000.000

Trong đó:

+ T là độ dày của tấm thép (mm)

+ R là chiều rộng của thép (mm)

+ 7,85 là tỷ trọng của thép

Công thức trên được người ta áp dụng hầu hết cho tất cả các loại thép tấm như: Thép tấm nhám, thép cán nóng, thép có gân,… Không áp dụng cho nhôm, đồng và các loại thép có khối lượng riêng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 7,85 – 8

Giá thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm mới nhất năm 2022

Giá thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt các loại được Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi cung cấp đầy đủ về độ dày, quy cách, trọng lượng, đơn giá mỗi ngày trên website: tonthepsangchinh.vn.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Như thế nào là thép tấm chịu nhiệt?

Sản phẩm thép tấm chịu nhiệt  là loại thép hợp kim, trong đời sống hiện nay chúng được ưu tiên áp dụng rộng rãi. Trong đó phải kể đến nhiều nhất là lĩnh vực đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cầu cảng, thùng, nồi hơi, cơ khí, các ngành xây dựng dân dụng, làm tủ điện, container, sàn xe, xe lửa, dùng để sơn mạ…

Để tạo ra sản phẩm thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt chất lượng thì đòi hỏi trải qua công nghệ cao và quy trình phức tạp. Nguyên liệu đầu vào là quặng đi kèm với các chất phụ gia khác

Sau đó các nguyên liệu đầu vào này sẽ được cho vào lò nung. Để tạo nên dòng thép nóng chảy. Tiếp theo dòng thép nóng chảy sẽ được xử lý & tách các tạp chất.

Dòng kim loại nóng chảy này sẽ được đưa đến lò đúc phôi, các loại phôi sau khi được hoàn thành sẽ được đưa đến các nhà máy. Thông qua nhiều công đoạn, để tạo nên sản phẩm thép tấm chịu nhiệt

Thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt làm cầu thang

Gia công thép làm bậc cầu thang, các nhà sản xuất ứng dụng thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt để chấn bậc cầu thang nhằm tăng khả năng chống trượt cho bậc.

Thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt lót đường

Hiện nay, các công trình xây dựng mọc lên ngày càng nhiều. Do đó trong các công trình để vận chuyển những chuyến hàng nặng hàng trăm tấn vào tới công trình thì biện pháp sử dụng thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt để lót đường là biện pháp hiệu ích giúp giảm được chi phí cho công trình.

Thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt có thể chịu được nhiều tải trọng lớn, chi phí mua hàng hợp kinh tế. Trong các ngành công nghiệp, đây là sản phẩm được ưu tiên sử dụng hàng đầu

Thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt lót sàn

Thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt được sử dụng để lót sàn nhà xưởng, nhà kho, sàn xe ô tô,…

Khác biệt với thép tấm trơn, thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt lót sàn thường là loại thép tấm có gân, có bề mặt nổi vân gờ nên nhám. Tạo cho vật tiếp xúc với nó một lực ma sát để vật không bị trơn, trượt.

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555