0909936937

Cung Cấp Sắt Thép Và Vật Liệu Xây Dựng Khu Vực Toàn Miền Nam. Vận Chuyển Từ Nhà Máy Đến Tận Công Trình, Giá Đảm Bảo Tốt #1 Trong Các Đại Lý Toàn VN. Thanh Toán Linh Hoạt. Giao Hàng Nhanh. Hỗ Trợ 24/24. Thép Sáng Chinh ra đời để phục vụ Quý khách tại TP HCM.
Address :
Số 287 Phan Anh, P, Bình Tân, Hồ Chí Minh,
TpHCM,
VietNam.
Tel : 097 5555 055
Email : thepsangchinh@gmail.com
Image : CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH

CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH XIN HÂN HẠNH CHÀO ĐÓN QUÝ KHÁCH!

Giá thép tấm mới nhất

Bảng báo giá thép tấm hôm nay

Bạn cần bảng báo giá thép tấm mới nhất được chúng tôi cập nhật theo loại và theo nguồn gốc xuất xứ, quý khách có thể theo dõi chi tiết phía dưới đây.

Bảng giá thép tấm theo loại bao gồm: thép tấm đen, thép tấm mạ kẽm, thép tấm gân chống trượt, thép tấm đóng tàu, thép tấm đúc, SS400…

Giá thép tấm ss400

  • Độ dày: 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly, 12 ly, 14 ly, 16 ly, 18 ly, 20 ly, 25 ly, 30 ly, 35 ly, 40 ly, 45 ly, 50 ly
  • Xuất xứ: nhập khẩu
  • Kích thước: cắt theo yêu cầu (vui lòng liên hệ)
BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
Tháng 5/2021
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thép tấm Q345B/A572 đang có giá cao nhất thị trường hiện nay bởi sự khan hiếm cũng như những ưu điểm đặc biệt của loại thép này. Chính vì vậy, việc biết chính xác giá thép tấm Q345B ở thời điểm hiện tại là bao nhiêu sẽ giúp bạn dự toán được chi phí xây dựng

Trên thị trường hiện tại, giá tấm Q345B phụ thuộc vào độ dày, giá mua từng loại là khác nhau và tùy thuộc vào sự biến động của thị trường mà giá cũng có thể tăng hoặc giảm. Dưới đây là giá thép tấm Q345B của Kho thép Sáng Chinh tại thời điểm thực

Lưu ý:

  • Bảng báo giá thép tấm đã bao gồm 10% VAT.
  • Vận chuyển miễn phí tại tphcm, ở tỉnh vui lòng liên hệ trực tiếp
  • Cam kết hàng mới, đúng chất lượng, quy cách, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
  • Có xuất hóa đơn đỏ cho khách hàng có nhu cầu

Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh. Giao hàng ngay trong ngày!!! Có chiết khấu cao!!!

Cung cấp tất cả các loại thép hình trên thị trường.

Hotline : 0909 936 937 (A. Quân) 

Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm…. Liên hệ trực tiếp để được tư vấn thêm!!!

Tư Vấn 24/24h.

Báo giá thép tấm xây dựng với nhiều quy cách được Tôn thép Sáng Chinh cung cấp chưa bao gồm thuế VAT 10% kèm chi phí vận chuyển tại các quận huyện trên địa bàn TP.HCM và các tỉnh thành lân cận ở Miền Nam. Chúng tôi luôn trang bị đầy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng theo yêu cầu của quý khách. Đơn hàng đặt trước sẽ có hàng sau 6 tiếng (tùy vào số lượng ít nhiều).

Chúng tôi cam kết bán hàng đúng chủng loại, chất lượng theo yêu cầu của khách hàng. Cung cấp nhanh các loại hóa đơn sau khi khách nhận được hàng. Khách thanh toán đầy đủ 100% chỉ sau khi đã nhận hàng tại công trình. Đại lý chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ số lượng và chất lượng hàng hóa được giao.

thep-tam

Khái quát sơ lược về thép tấm mạ kẽm

Thép tấm mạ kẽm là một loại thép tấm được mạ thêm lớp kẽm trên bề mặt nhằm bảo vệ chúng tránh khỏi những tác động bên ngoài như chống ăn mòn và oxi hóa. Lớp mạ kẽm này trên thép tấm có nhiều cấp độ phủ khác nhau, phổ biến nhất là G60 có thể chống ăn mòn bổ sung cho G90. Thép tấm mạ kẽm là sản phẩm xuất xứ nguồn gốc đến từ Nhật Bản, Thụy Điển, Trung Quốc và Hàn Quốc.

Với tính năng chống ăn mòn vượt trội, sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong kiến trúc xây dựng, thiết bị ngành công nghiệp, sản xuất máy giặt, tủ lạnh, máy điều hòa, hệ thống thông gió, máy nước nóng năng lượng mặt trời…

Quy trình sản xuất

Các tấm tôn mạ kẽm (14 gauge through 8 guage) được sản xuất bằng công nghệ ASTM A65 (trước đây là A526). Các nhà thầu xây dựng sử dụng thép tấm trong nhiều ứng dụng, lĩnh vực vì đây là sản phẩm có tính bền bỉ lâu dài theo thời gian.

Đặc điểm nổi bật của thép tấm mạ kẽm

Nhà sản xuất phủ bên ngoài thép tấm mạ kẽm một lớp kẽm mỏng bằng cách đưa tấm thép qua bể nóng chảy kẽm ở nhiệt độ vào khoảng 500 độ Celcius.

Bởi vậy, sản phẩm này có đặc tính chống ăn mòn tuyệt vời. Lớp phủ kẽm bên ngoài có tác dụng tăng độ bền, chịu được lực tác động cơ học từ môi trường và đáp ứng các yêu cầu về thẩm mỹ của nhiều sản phẩm: mái, sưởi ấm, thông gió, vách ngăn…

Thép tấm mạ kẽm khi đưa vào sử dụng trong khu vực có thép tấm mạ kẽm có thể tồn tại trong vòng 50 năm mà không cần bất cứ sự bảo dưỡng nào. Đối với các công trình xây dựng khác trong thành thị, thép ngoài trời có thể sử dụng trong vòng 20 năm.

Tiêu chuẩn của thép tấm mạ kẽm

Thép tấm mạ kẽm phải đảm bảo chất lượng: JIS G3302 SGCC, DX51Z / Q195 / Q215 / Q235, ASTM A653 / CQ, ..

Đường kính bên trong: khoảng cách 508 / 610mm

Đường kính bên ngoài: khoảng cách tối đa 1600mm

Trong đời sống, thép tấm mạ kẽm có những ứng dụng nào?

Với đặc điểm chính là chống oxi hóa, thép tấm mạ kẽm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, từ gia đình đến xây dựng, kiến trúc, ngành công nghiệp luyện kim, chế tạo thùng xe container, đóng tàu, sản xuất máy bay…

Đặc biệt hơn hết, vật liệu này được sử dụng rất nhiều trong kiến trúc sử dụng, kết cấu, làm pano quảng cáo ngoài trời, thiết bị ngành công nghiệp, sản xuất điện lạnh gia đình, hệ thống gió máy nước nóng, máy vi tính, điều hòa, sản xuất ô tô…

Thép tấm gân với đặc điểm & những thông số kĩ thuật

Cấu trúc của thép tấm gân có cấu tạo vô cùng vững chắc, có khả năng chống ma sát, tránh trơn trượt, có độ cứng và chống ăn mòn cao. Trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt thì chúng có thể chịu được sự va đập

Trên bề mặt của thép tấm gân thể hiện nhiều vân nhám và hoa văn nhằm tăng độ ma sát, giúp sản phẩm bền chắc, đồng thời tăng thêm cả tính chịu lực. Hình dạng & kích thước của các vân khác nhau trên từng sản phẩm sẽ đáp ứng những tính năng, cũng như là ứng dụng khác biệt để phù hợp với mỗi loại công trình. 

Sản phẩm với các thông số kĩ thuật do Tôn thép Sáng Chinh phân phối gồm có:

  • Xuất xứ : Mỹ, Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh,…
  • Chủng loại : thép tấm, thép cuộn
  • Tiêu chuẩn : ATSM, AISI, JIS, EN, GB, BS, GOST, DIN
  • Mác thép : S235, S275, SS300, S355, SS400, A36, A572, AH36, Q235A, Q235B, Q345A, Q345B,….
  • Độ dày : 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 14 ly (mm).
  • Chiều rộng : 0.5, 0.9, 1, 1.02, 1.25, 1.35, 2 mét
  • Chiều dài : từ 1 đến 6 mét

Những lợi ích mà quý vị sẽ được nhận khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi:

  • Quý khách hàng ở khu vực Miền Nam sẽ được báo giá chính xác giá theo khối lượng đặt hàng sau 24h. (Giá sẽ có sự ưu đãi với những đơn hàng)
  • Công ty sắt thép xây dựng Tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Qúy khách sẽ nhận được sản phẩm thép tấm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng miễn phí tùy khoảng cách, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm

Chính sách bán hàng tại Tôn thép Sáng Chinh

Giá cả mà đội ngũ nhân viên đưa ra luôn chuẩn xác theo giá niêm yết của nhà sản xuất. Đảm bảo chính xác, cũng như là độ tin cậy cao.

Tại thị trường Miền Nam, chúng tôi là doanh nghiệp cấp phối vật liệu xây dựng có uy tín nhiều năm. Mỗi vật tư điều được chúng tôi giới thiệu cụ thể nhằm giúp khách hàng nắm bắt nhanh nhất

Chúng tôi hoạt động thường xuyên mỗi ngày, cam kết cung cấp các sản phẩm thép tấm có nhãn dán, xuất xứ rõ ràng cho khách hàng, đảm bảo giá thành hợp lý với chất lượng.

Trọng lượng, quy cách thép sẽ được chọn lựa nhanh chóng, bàn giao đúng yêu cầu, chất lượng đảm bảo và giá cả cạnh tranh trên thị trường.

Đặc biệt hơn nữa là trong kho luôn có lượng thép tấm dự trữ để đảm bảo cung cấp đến công trình trong thời gian nhanh nhất.

Bảng giá thép tấm các loại luôn được cập nhật liên tục theo giá thị trường.

Hệ thống kho hàng, bến bãi của chúng tôi rải đều khắp tất cả mọi quận huyện TP.HCM và các tỉnh.

Đội ngũ nhân viên, kỹ thuật viên, xe cộ, máy móc hùng hậu cam kết luôn đáp ứng các đơn hàng từ lớn đến nhỏ khắp thành phố.

 

 

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 0 / 5. Vote count: 0

No votes so far! Be the first to rate this post.

2021/06/8Thể loại : Giá thép tấm mới nhấtTab :

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Báo giá thép hộp Đá xây dựng Đá xây dựng Cát xây dựng Xi măng xây dựng Gạch xây dựng Cát san lấp Chuyển nhà thành hưng Căn hộ Akari City Mái xếp di động Mái hiên di động Trường huấn luyện chó Hút hầm cầu Tphcm sen cây tắm Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi
Contact Me on Zalo