0909936937

Cung Cấp Sắt Thép Và Vật Liệu Xây Dựng Khu Vực Toàn Miền Nam. Vận Chuyển Từ Nhà Máy Đến Tận Công Trình, Giá Đảm Bảo Tốt #1 Trong Các Đại Lý Toàn VN. Thanh Toán Linh Hoạt. Giao Hàng Nhanh. Hỗ Trợ 24/24. Thép Sáng Chinh ra đời để phục vụ Quý khách tại TP HCM.
Address :
Số 287 Phan Anh, P, Bình Tân, Hồ Chí Minh,
TpHCM,
VietNam.
Tel : 097 5555 055
Email : thepsangchinh@gmail.com
Image : CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH

CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH XIN HÂN HẠNH CHÀO ĐÓN QUÝ KHÁCH!

Home>Giá thép mới nhất>Giá thép tấm mới nhất>Giá thép tấm xây dựng chính hãng

Giá thép tấm xây dựng chính hãng

Giá thép tấm xây dựng chính hãng, sản phẩm này được ứng dụng rất rộng rãi trong quá trình thi công xây dựng. Công ty Tôn thép Sáng Chinh ở TPHCM sẽ chăm sóc quý khách nhiệt tình. Phân phối đầy đủ thép tấm theo quy cách yêu cầu

thep-tam-inox-ton-sang-chinh

Phân loại thép tấm

Việc sản xuất thép tấm hiện nay được chia ra hai phương pháp cơ bản nhất: đó chính là thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội.

– Thép tấm cán nóng:

Thép cán phải trải qua quá trình sử dụng nhiệt độ cao. nhiệt độ trung bình sẽ là trên 1000 độ C. Thép tấm qua khâu cuối cùng sẽ được thành hình

Phôi để tạo thành thép tấm cán nóng cũng là loại để sử dụng để tạo nên thép hình U, I, V, H. Thành phẩm thép tấm cán nóng được ra đời với mục đích chính là ứng dụng trong ngành công nghiệp xe hơi, xe vận tải, tôn lợp,….

– Thép tấm cán nguội:

Thép tấm cán nguội so với loại trên thì sẽ được cán ở nhiệt độ thấp hơn, gần bằng với nhiệt độ phòng. ƯU điểm: có độ bền cao,chịu lực tốt ở hầu hết mọi môi trường, không bị cong vênh và đứt gãy, và cuối cùng là độ bóng vượt trội

Quy trình sản xuất nên thép tấm cán nguội là không làm thay đổi cấu tạo vật chất của thép mà chỉ làm biến dạng.

Quy cách thép tấm dành cho quý khách tham khảo

THÉP TẤM GÂN CHỐNG TRƯỢT ĐỘ DÀY KHỔ  CHỦNG LOẠI KHỐI LƯỢNG ( Kg/m2) Lưu ý
Thép tấm gân 3 ly 3 3 x 1500 x 6000 Cuộn 26.69 Có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng
Thép tấm gân 4 ly 4 4 x 1500 x 6000 Cuộn 34.54
Thép tấm gân 5 ly 5 5 x 1500 x 6000 Cuộn 42.39
Thép tấm gân 6 ly 6 6 x 1500 x 6000 Cuộn 50.24
Thép tấm gân 8 ly 8 8 x 1500 x 2000 Cuộn 65.94
Thép tấm gân 8 ly 8 8 x 1500 x 6000 Cuộn 65.94
Thép tấm gân 10 ly 10 10 x 1500 x 2000 Cuộn 81.64
Thép tấm gân 10 ly 10 10 x 1500 x 6000 Cuộn 81.64
Thép tấm gân 12ly 12 12 x 1500 x 2000 Cuộn 97.34
Thép tấm gân 12 ly 12 12 x 1500 x  6000 Cuộn 97.34

Giá thép tấm xây dựng chính hãng

Giá thép tấm xây dựng chính hãng luôn nhận được nhiều sự quan tâm rất lớn. Nhất là các ngành công nghiệp nặng, xây dựng dân dụng nhà ở – đô thị, chế tạo ô tô, cơ khí, chi tiết máy… Qúy khách sẽ được tiết kiệm chi phí vì sản phẩm có thể cắt theo quy cách mong muốn

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Lý do nào mà bạn nên chọn lựa thép tấm theo quy cách?

Mỗi hạng mục thi công xây dựng khác nhau, do vậy nếu sử dụng thép tấm đúng quy cách sẽ giúp nhà thầu tiết kiệm chi phí rất lớn. Bên cạnh đó, việc đặt hàng càng nhiều, thì ưu đãi lại càng hấp dẫn.

Các sản phẩm thép xây dựng cắt theo quy cách, sản phẩm thép tấm cắt bảng mã dùng làm khớp nối trong cọc bê tông

Công ty Tôn thép Sáng Chinh chuyên cung ứng & phân phối thép tấm với giá thành hợp lý. Vật liệu xây dựng được nhập trực tiếp ở nhà máy sản xuất, chất lượng còn mới, đầy đủ về mác thép, tem chống hàng giả. Mọi cơ sở hạ tầng có thể tham khảo thêm tại website: tonthepsangchinh.vn

Mô tả chi tiết thép tấm

Xuất xứ: Trung Quốc, Ấn Độ, Nga, Ukraina, Nhật, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan, EU, Mỹ,…

Tiêu chuẩn: JIS, ASTM/ASME, DIN, GB, EN….

Quy cách:

Độ dày:3.0 mm – 150 mm

Kích thước:100 – 1250 -1500 – 2000 mm x 6000…12000m

Đăng kiểm: ABS/NK/LR/DNV/CCS/BV/GL….Tham khảo các mác thép:

Xuất sứ Tiêu chuẩn/Mác thép
Nga GOST 3SP/PS 380-94:
Nhật JIS G3101, G3106… SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125 SS400, SS490, SS540 SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH
Công dụng  Vật liệu xây dựng, Dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng… dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi
Kích thước :
Độ dày(mm): 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100mm
Chiều rộng:  1219mm –> 3000mm
Chiều dài:  3000 mm –> 12.000 mm

Vật liệu xây dựng cung cấp bởi nhà phân phối Tôn thép Sáng Chinh

Công ty hoạt động luôn đề cao quyền lợi của người tiêu dùng. Cam kết dịch vụ với mức giá hợp lý. Trường hợp với các đơn hàng lớn thì sẽ có những chiết khấu hấp dẫn nhất

– Tùy số lượng thép lớn hay nhỏ mà chúng tôi bố trí xe tải giao hàng thích hợp. Định vị GPs để vận chuyển đến công trình đang xây dựng một cách nhanh nhất

– Bãi kho rộng rãi nên số lượng khách hàng đặt mua vật tư không giới hạn về số lượng. Bất kể số lượng lớn đến đâu chỉ cần quý khách có nhu cầu là chúng tôi sẽ đáp ứng ngay lập tức.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: tonthepsangchinh.vn

Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Mail: thepsangchinh@gmail.com

 

 

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 0 / 5. Vote count: 0

No votes so far! Be the first to rate this post.

2021/10/20Thể loại : Giá thép tấm mới nhấtTab :

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Báo giá thép hộp Đá xây dựng Đá xây dựng Cát xây dựng Xi măng xây dựng Gạch xây dựng Cát san lấp Chuyển nhà thành hưng Căn hộ Akari City Mái xếp di động Mái hiên di động Trường huấn luyện chó Hút hầm cầu Tphcm sen cây tắm Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi
Contact Me on Zalo