0909936937

Cung Cấp Sắt Thép Và Vật Liệu Xây Dựng Khu Vực Toàn Miền Nam. Vận Chuyển Từ Nhà Máy Đến Tận Công Trình, Giá Đảm Bảo Tốt #1 Trong Các Đại Lý Toàn VN. Thanh Toán Linh Hoạt. Giao Hàng Nhanh. Hỗ Trợ 24/24. Thép Sáng Chinh ra đời để phục vụ Quý khách tại TP HCM.
Address :
Số 287 Phan Anh, P, Bình Tân, Hồ Chí Minh,
TpHCM,
VietNam.
Tel : 097 5555 055
Email : thepsangchinh@gmail.com
Image : CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH

CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH XIN HÂN HẠNH CHÀO ĐÓN QUÝ KHÁCH!

Home>Giá thép mới nhất>Giá thép hình mới nhất>Giá thép V90, V100, V120, V130, V150, V175, bao vận chuyển tại Sáng Chinh

Giá thép V90, V100, V120, V130, V150, V175, bao vận chuyển tại Sáng Chinh

Giá thép V90, V100, V120, V130, V150, V175, bao vận chuyển tại Sáng Chinh. Thị trường đang liệt kê thép V90, V100, V120, V130, V150, V175 là dạng thép có sức tiêu thụ cực kì rộng lớn hiện nay. Tôn thép Sáng Chinh tại Miền Nam luôn phân phối đúng tiêu chuẩn, hàng hóa xác nhận chính hãng, còn nguyên tem nhãn và chưa qua sử dụng lần nào

Quy cách thép V90, V100, V120, V130, V150, V175 được gia công đúng kích thước. Thông qua nhu cầu thực tế, chúng tôi sẽ triển khai báo giá rõ ràng. Nếu quý vị khách hàng muốn liên hệ đặt hàng, xin gọi: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bang-gia-thep-hinh-v-xay-dung-hcm

Giới thiệu về thép chữ V90, V100, V120, V130, V150, V175

Thép chữ V90, V100, V120, V130, V150, V175, còn được gọi với cái tên khác là thép góc . Nhận biết loại thép này rất dễ dàng, đó là chữ cái V in hoa trong bảng chữ cái tiếng latin.

Hiện nay trên thị trường sắt thép xây dựng đang phân phối 2 loại thép V90, V100, V120, V130, V150, V175 chính. Đó là thép đen và thép mạ kẽm nhúng nóng. Việc chọn lựa hợp lý cũng sẽ tùy thuộc vào quy cách, số lượng & mục đích xây dựng.

Thép V90, V100, V120, V130, V150, V175 đen được ứng dụng cực rộng rãi, những công trình lớn nhỏ hầu hết được sử dụng. Còn thép V90, V100, V120, V130, V150, V175 mạ kẽm nhúng nóng thì phần lớn dành cho những lĩnh vực công nghiệp lớn như: cơ khí, chế biến máy móc, tàu thủy, hàng không,…..

Đặc tính kỹ thuật

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

Đặc điểm của thép hình chữ V90, V100, V120, V130, V150, V175

Thép V90, V100, V120, V130, V150, V175 là một trong những dạng thép dân dụng có mặt hầu hết trong các hạng mục xây dựng, trong nhiều ngành công nghiệp chế tạo cơ khí, máy móc,..chúng luôn đóng vai trò chủ đạo. Sản phẩm thép hình này với độ bền cực cao, chịu lực tốt, không bị biến dạng khi va đập mạnh. Tính chất cơ bản của thép là chịu được sức ép và sức nặng rất cao.

Nhiều công trình trọng điểm trên địa bàn dường như điều ưu tiên ứng dụng loại thép V90, V100, V120, V130, V150, V175 này. Trong đó cần phải kể đến như nhà thép tiền chế, xây dựng nhà xưởng, trụ viễn thông liên lạc, làm kết cấu cầu đường,….

Sản xuất thép V90, V100, V120, V130, V150, V175 với độ dài thông thường là 6m hoặc 12m.

Ưu điểm

Nói đến thép V90, V100, V120, V130, V150, V175, ta cần liệt kê những ưu điểm lớn như: độ cứng cao, bền vững, chịu lực tốt và chịu được rung động mạnh. Chịu được nhiệt độ & độ ẩm cao nhờ lớp mạ kẽm phủ đều bên ngoài… Bền bỉ khi tiếp xúc trực tiếp với hóa chất độc hại, chống mối mọt,..

– Lớp thép bên trong sẽ được bảo vệ an toàn bởi thành phần kẽm bên ngoài

– Sử dụng thép V90, V100, V120, V130, V150, V175 được ngành đóng tàu ưu tiên hàng đầu. Đảm bảo hạn sử dụng kéo dài qua từng năm tháng, góp phần gia tăng sự bền vững & đẩy nhanh tiến độ xây dựng

Ứng dụng

Với các tin tức vừa được cập nhật ở trên, hiện tại thép V90, V100, V120, V130, V150, V175 thường được ứng dụng nhiều trong đóng tàu, xây dựng dân dụng. Do thường xuyên tiếp xúc với nước biển nên chúng cần đòi hỏi vật tư phải có độ bền tuyệt đối.

Sử dụng trong nhà ở, các nhà thép tiền chế, và trong các ngành công nghiệp chế tạo máy…

Ứng dụng khác như: làm lưới thép rào bảo vệ,  làm mái che di động, cửa cuốn, bảng hiệu quảng cáo, thanh trượt. Và ngành sản xuất nội thất và làm lan can cầu thang…..

Bảng báo giá thép hình V90, V100, V120, V130, V150, V175 tại TPHCM

Bảng báo giá thép hình V V90, V100, V120, V130, V150, V175, xuất xứ nguồn gốc thép rõ ràng, mác thép đầy đủ. Ở mỗi loại thép V mạ kẽm & thép V nhúng nóng, tính chất mỗi loại rất phù hợp với những địa hình có khí hậu khắc nghiệt

Kho hàng chúng tôi luôn nhập vật tư điều đặn, cung cấp sỉ – lẻ. Thời gian giao hàng nhanh chóng trong 24h

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 25x25x3x6000mm 5.57     19,200            106,944
V 30x30x3x6000mm 6.98     19,200            134,016
V 40x40x3x6000mm 10.20     19,200            195,840
V 40x40x4x6000mm 13.21     19,200            253,632
V 40x40x5x6000mm 17.88     19,200            343,296
V 50x50x3x6000mm 13.19     19,200            253,248
V 50x50x4x6000mm 17.10     19,200            328,320
V 50x50x5x6000mm đen 20.87     19,200            400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ 21.96     19,200            421,632
V 50x50x6x6000mm 26.67     19,200            512,064
V 60x60x5x6000mm 26.14     19,200            501,888
V 60x60x6x6000mm 30.69     19,200            589,248
V 63x63x4x6000mm 23.60     19,200            453,120
V 63x63x5x6000mm 27.87     19,200            535,104
V 63x63x6x6000mm 32.81     19,200            629,952
V 65x65x5x6000mm 27.81     19,200            533,952
V 65x65x6x6000mm 34.56     19,200            663,552
V 70x70x6x6000mm 36.79     19,200            706,368
V 70x70x7x6000mm 42.22     19,200            810,624
V 75x75x6x6000mm 39.49     19,200            758,208
V 75x75x8x6000mm 52.50     19,200          1,008,000
V 75x75x9x6000mm 60.19     19,200          1,155,648
V 100x100x10x6000mm 90.00     19,200          1,728,000
       
       
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg  
V 30x30x2x6000mm 5kg     19,300  
V 30x30x3x6000mm 5.5-7.5kg     19,000  
V 40x40x2.5x6000mm 7.5-7.8kg     19,000  
V 40x40x3x6000mm 8 – 9 kg     19,000  
V 40x40x4x6000mm 10-13kg     19,000  
V 50x50x2.5x6000mm 11-12kg     19,000  
V 50x50x3x6000mm 13-15kg     19,000  
V 50x50x4x6000mm 15-18kg     19,000  
V 50x50x5x6000mm 19-21kg     19,000  
V 50x50x6x6000mm 21.2-22kg     19,000  
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 63x63x5x6000mm 26.12       18,700       488,444
V 63x63x6x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 70x70x6x6000mm 31.00       18,700       579,700
V 70x70x6x6000mm 38.00       18,700       710,600
V 70x70x7x6000mm 41.43       18,700       774,741
V 75x75x5x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 75x75x6x6000mm 35.64       18,700       666,468
V 75x75x7x6000mm 47.50       18,700       888,250
V 75x75x8x6000mm 52.50       18,700       981,750
V 80x80x6x6000mm 41.20       18,700       770,440
V 80x80x7x6000mm 48.00       18,700       897,600
V 80x80x8x6000mm 57.00       18,700    1,065,900
V 90x90x6x6000mm 47.00       18,700       878,900
V 90x90x7x6000mm 55.00       18,700    1,028,500
V 90x90x8x6000mm 64.00       18,700    1,196,800
V 90x90x9x6000mm 70.00       18,700    1,309,000
V 100x100x7x6000mm 63.00       18,700    1,178,100
V 100x100x8x6000mm 70.50       18,700    1,318,350
V 100x100x9x6000mm 80.00       18,700    1,496,000
V 100x100x10x6000mm 85.20       18,700    1,593,240
V 120x120x8x12m 172.00       18,700    3,216,400
V 120x120x10x12m 210.00       18,700    3,927,000
V 120x120x12x12m 250.00       18,700    4,675,000
V 130x130x10x12m 230.00       18,700    4,301,000
V 130x130x12x12m 270.00       18,700    5,049,000
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 150x150x10x12m 274.80 CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m 327.60
V150x150x15x12m 403.20
V200x200x8x12m  
V 200x200x10x12m  
V 200x200x12x12m  
V200x200x15x12m  
V250x250x12x12m  
V 250x250x15x12m  
V300x300x15x12m  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Doanh nghiệp nào phân phối thép V90, V100, V120, V130, V150, V175 tại TPHCM đạt chuẩn nhất?

Vì thị trường vật liệu xây dựng trên địa bàn luôn luôn sôi động. Rất nhiều đơn vị mở bán thép V90, V100, V120, V130, V150, V175 với giá khác nhau, chất lượng thép có khi chưa được kiểm chứng

Chúng tôi – Tôn thép Sáng Chinh xin cân nhắc người mua trong việc chọn lựa nhà cung ứng thép V90, V100, V120, V130, V150, V175 để tránh lừa đảo, mua phải hàng giả, kém chất lượng… Do đó, công trình có thể bị hư hại về sau, tốn kém chi phí sửa chữa

Nhiều năm hoạt động trên thị trường với nhiều kinh nghiệm, công ty Tôn thép Sáng Chinh luôn là địa chỉ tìm kiếm hàng đầu của mọi khách hàng trong việc cung cấp thép V90, V100, V120, V130, V150, V175 nói riêng, sắt thép xây dựng nói chung chính hãng, mác thép đầy đủ, giá tốt. Đảm bảo tiến độ thi công diễn ra theo dự kiến. Vui lòng liên hệ hotline 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để được tư vấn viên trả lời chi tiết và báo giá dịch vụ nhanh.

 

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 5 / 5. Vote count: 1

No votes so far! Be the first to rate this post.

2021/10/15Thể loại : Giá thép hình mới nhấtTab : , , , , , ,

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Báo giá thép hộp Đá xây dựng Đá xây dựng Cát xây dựng Xi măng xây dựng Gạch xây dựng Cát san lấp Chuyển nhà thành hưng Căn hộ Akari City Mái xếp di động Mái hiên di động Trường huấn luyện chó Hút hầm cầu Tphcm sen cây tắm Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi
Contact Me on Zalo