🔰️ Báo giá thép hôm nay🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá tôn lợp inox Đông Á, Nam Kim, Việt Pháp tại Sáng Chinh Steel ấn định chính xác thông qua sự điều chỉnh hợp lý theo thị trường. Nguồn tôn chất lượng chính hãng, công ty còn mở rộng thêm nhiều dịch vụ ưu đãi lớn cho mọi khách hàng

Tùy thuộc vào từng khu vực địa hình, tính chất thi công xây dựng mà chọn lựa số lượng tôn chính xác nhất. Nếu bạn có những câu hỏi nào liên quan cần được hỗ trợ, quý vị hãy gọi đến số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Nhận gia công tôn màu Cliplock Đông Á tận công trình

Đặc điểm của tôn inox

Inox, hay có tên gọi khác là “thép không gỉ”. Nổi bật với nhiều tính năng ưu việt nên được ưa chuộng hơn so với những dạng vật liệu lợp mái thông thường. Tôn inox với khả năng chống oxy hóa & hạn chế ăn mòn, han gỉ. Thế nên chúng được ứng dụng rất phổ biến trong cả thực tế cuộc sống & trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp

Khổ tôn inox & tiêu chuẩn kỹ thuật

Những hãng tôn inox này đang được tiêu thụ rất lớn

Tôn inox 304

Đồng hành song song cùng với 201 là tôn inox 304. Dạng tôn này được sản xuất với đầy đủ kích thước & kiểu dáng khác nhau. Đáp ứng tốt nhất cho thị hiếu cũng như nhu cầu sử dụng hiện nay cho người tiêu dùng

Inox 304 là thép không gỉ T 300 Series austenitic. Thành phần có tối thiểu 18% crôm và 8% niken, kết hợp với tối đa 0,08% carbon. 304 được định nghĩa là một hợp kim austenit Chromium – Niken

+ Mác thép: 304 BA, 2B, DC, L, HL, NO1

+ Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, GB

+ Chiều dài: ≤ 6.1 m

+ Khổ rộng: 1000mm, 1220mm, 1255mm, 1630mm …

+ Độ dày cơ bản: 0,4 mm – 0,8 mm

+ Bề mặt: BA/2B/No1/HL

+ Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan

+ Ứng dụng: Gia công cơ khí, thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu

Bang-Bao-Gia-Ton-Dong-A-Xay-Dung-Ton-Thep-Sang-Chinh

Tôn inox 201

Tôn inox 201 đang là một trong những loại tôn được sử dụng nhiều nhất hiện nay. Sử dụng được cho nhiều các mục đích khác nhau. Inox 201 là thép không gỉ được phát triển để tiết kiệm niken nhờ được bổ sung mangan và nito

+ Mác thép: 201

+ Bề mặt: No.1

+ Tiêu chuẩn kỹ thuật: AISI, ASTM, JIS – Phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam: ASTM

+ Quy cách:

  • Bề rộng: 1000 – 1500mm x 6000mm
  • Bề rộng thực tế: 1000 – 1030; 1200 – 1250; 1500 – 1550 mm
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu.

Giá tôn lợp inox Đông Á, Nam Kim, Việt Pháp tại Sáng Chinh Steel

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀUTÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm1.75690000.40 mm 3.2097000
0.30 mm2.30770000.45 mm 3.50106000
0.35 mm 2.00860000.45 mm 3.70109000
0.40 mm 3.00930000.50 mm4.10114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SENTÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90        105,5000.35 mm 2.90             99,000
0.40 mm 3.30        114,5000.40 mm 3.30           108,000
0.45 mm3.90        129,0000.45 mm3.90           121,000
0.50 mm4.35        142,5000.50 mm4.30           133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁPTÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90          95,0000.35 mm 2.90             97,000
0.40 mm 3.30        104,0000.40 mm 3.30           106,000
0.45 mm3.90        117,0000.45 mm3.90           119,000
0.50 mm4.35        129,0000.50 mm4.30           131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 945             10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 975             11,000
Gia công cán Skiplok 9454.000đ/mDán cách nhiệt PE 5mm               9,000
Gia công cán Skiplok 975 4.000đ/mDán cách nhiệt PE 10mm             17,000
Gia công cán Seamlok6.000đ/mDán cách nhiệt PE 15mm             25,000
Gia công chán máng xối + diềm4.000đ/mGia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ               1,500
Gia công chấn vòm3.000đ/mGia công chấn tôn úp nóc có sóng               1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp          65,000Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp             95,000
Vít bắn tôn 2.5cmbịch 200 con          50,000Vít bắn tôn 4cmbịch 200 con             65,000
Vít bắn tôn 5cmbịch 200 con          75,000Vít bắn tôn 6cmbịch 200 con             95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Các loại tôn inox Đông Á, Nam Kim, Việt Pháp

Vì mục đích sử dụng đa dạng, nên tôn inox Đông Á, Nam Kim, Việt Pháp cũng được tạo ra với nhiều kiểu dáng và mẫu mã đa dạng. Công ty Tôn thép Sáng Chinh xin liệt kê một số dạng phổ biến như sau

Tôn inox phẳng

Tôn Inox phẳng là một dạng có thể nói là khá phổ biến của inox. Hiện nay thì chúng là những tấm inox có hình dạng phẳng & linh động về mặt độ dày.  Với độ dày có thể mỏng trung bình từ 0.3mm tới 60.0mm. Dòng tôn này được sau khi trải qua quá trình cán phẳng bề mặt. Đóng gói thành từng cuộn giúp cho việc vận chuyển và bảo quản dễ dàng hơn.

Vì bản chất là thép không gỉ nên nó được sử dụng hầu hết trong việc chế tạo bồn công nghiệp, bồn chứa hoá chất, bồn chứa oxy hoá lỏng, hệ thống đường ống dẫn dầu và khí ga công nghiệp…

Tôn inox đục lỗ

Điểm khác biệt lớn nhất của tôn inox đục lỗ là bề mặt của sản phẩm. Chúng được sản xuất với các lỗ đục dày đặc, có hình dạng giống như 1 chiếc lưới.

+ Chiều dài: 2,4m, 3m, 2m

+ Khổ rộng: 1m, 1m2, 1m5

+ Bề mặt: BA/2b

Tôn inox đục lỗ được sử dụng cho máy móc thực phẩm, tấm làm khô, trần trang trí, bao bọc bảo vệ, loa stereo, bộ lọc âm thanh và các thiết bị khác.

Tôn inox cán sóng

Bền đẹp về thẩm mỹ, thiết kế sóng cao & ưu việt. Tùy vào yêu cầu riêng của quý khách hàng mà tôn có thể được cán thành Tôn Inox  5 sóng, 7 sóng hay 9 sóng, 11 sóng, sóng la phông .. Tương đương độ cao sóng là 21mm, 24mm hoặc sóng cao 32mm, khổ hữu dụng của sóng là 1070mm.

Tôn cán sóng inox dễ dàng vận chuyển, dễ thi công lắp đặt. Đặc biệt, chúng có thể phù hợp với mọi mục đích sử dụng khác nhau.

Bảng báo giá tôn inox 304 – 201 cập nhật mới nhất năm 2021

Bảng giá tôn inox 304 tấm

ĐỘ DÀYBỀ MẶTCHỦNG LOẠIXUẤT XỨĐƠN GIÁ (Đ/kg)
0.4 ly đến 1.0 lyBATấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu65.000
0.4 ly đến 6  ly2BTấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu60.000
0.5 ly đến 2 lyHLTấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu64.000
3 ly đến 6 lyNo.1Tấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu55.000
6 ly đến 12 lyNo.1Tấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu51.000
13 ly đến 75 lyNo.1Tấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu46.000

Bảng giá tôn inox 304 cuộn

ĐỘ DÀYBỀ MẶTCHỦNG LOẠIXUẤT XỨĐƠN GIÁ (Đ/kg)
0.4 ly đến 1.0 lyBACuộn inox 304/304LChâu Á, Châu Âu65.000
0.4 ly đến 6  ly2BCuộn inox 304/304LChâu Á, Châu Âu60.000
0.5 ly đến 2 lyHLCuộn inox 304/304LChâu Á, Châu Âu64.000
3 ly đến 12 lyNo.1Cuộn inox 304/304LChâu Á, Châu Âu51.000

Bảng giá tôn inox 201 (dạng cuộn)

ĐỘ DÀYBỀ MẶTXUẤT XỨĐƠN GIÁ (Đ/kg)
0.4 ly tới 1.0 lyBAHàn Quốc, Malaysia …39.000
0.4 ly – 1.5 ly2BHàn Quốc, Malaysia …39.000
0.5 ly tới 2 lyHLHàn Quốc, Malaysia …39.000
3 ly tới 6 lyNo.1Hàn Quốc, Malaysia …39.000

Bảng giá tấm tôn inox 201

ĐỘ DÀYBỀ MẶTXUẤT XỨĐƠN GIÁ (Đ/kg)
0.4 ly đến 1.0 lyBAHàn Quốc, Malaysia …41.000
0.4 ly đến 6  ly2BHàn Quốc, Malaysia …41.000
0.5 ly đến 2 lyHLHàn Quốc, Malaysia …41.000
3 ly đến 6 lyNo.1Hàn Quốc, Malaysia …41.000

Đơn vị cung cấp tôn lợp inox uy tín tại TPHCM

  • Hiện tại thì với vai trò là đại lý phân phối cấp 1 lâu năm, Ton thep Sang Chinh chúng tôi xin cam kết mang đến cho người tiêu dùng nguồn vật tư chất lượng cao, giá rẻ
  • Sản phẩm tôn lợp các loại: Đông Á, Hoa Sen, Pomina, Nam Kim,..có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, mác tôn đầy đủ, chế độ bảo hành – đổi hàng chi tiết
  • Chúng tôi dám khẳng định, giá tôn ionx chúng tôi gửi đến toàn thể quý khách luôn ở mức thấp nhất so với mặt bằng chung của thị trường.
  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, cũng như là trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm. Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng đúng giờ, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Ngan Tran Tphcm

Tôi nhận đơn báo giá nhanh, hàng hóa cung ứng tận nơi. Dịch vụ tại Tôn thép Sáng Chinh với độ chuyên môn cao

Ngân Trần / TPHCM
Hung Lu Tphcm

Tôi đã có trải nghiệm dịch vụ tuyệt vời tại Tôn thép Sáng Chinh

Hung Lu / TPHCM
Nguyen Tuan Ha Noi

Tôi sẽ chọn lựa công ty Sáng Chinh là nhà cung cấp vật liệu xây dựng lâu dài, dịch vụ tại đây rất uy tín

Nguyễn Tuấn / Hà Nội

ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH

Viettel
Trung Nguyen Legend
Bigc
Bach Hoa

Câu hỏi thường gặp

1. Năng lực của nhà cung cấp vật liệu xây dựng Tôn thép Sáng Chinh như thế nào?

=> Vai trò là đại lý phân phối vật liệu xây dựng cấp 1 ở Miền Nam, liên kết điều đặn với nhiều nhà máy sắt thép – tôn thép lớn nên tất cả các mặt hàng mà chúng tôi cung cấp luôn bảo đảm về chất lượng, có giấy tờ – hóa đơn đầy đủ

2. Tôn thép Sáng Chinh có giới hạn số lượng đặt hàng tôn xây dựng không?

=> Chúng tôi luôn cung cấp chính xác số lượng mà bạn đưa ra. Kho thép rộng nên sẽ không giới hạn đơn hàng

3. Làm sao để biết được công ty Tôn thép Sáng Chinh chuyên nghiệp?

=> Bạn có thể thấy được sự chuyên nghiệp của chúng tôi qua: tư vấn chi tiết, nhiệt tình – chốt đơn nhanh, hợp đồng đầy đủ, vận chuyển hàng không phát sinh thêm phí,…

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555