fbpx

Giao sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 40x80x1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm đến tận nơi bởi Tôn thép Sáng Chinh

Giao sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 40x80x1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm đến tận nơi bởi Tôn thép Sáng Chinh. Chịu được nhiều áp lực lớn nhỏ từ môi trường, thép hộp chữ nhật đen 40×80 đang nhận rất nhiều sự quan của mọi nhà thầu trên địa bàn các tỉnh thành Phía Nam.

Để giúp quý khách nhận được mức giá mua vật tư hợp lý nhất, chúng tôi sẽ đưa ra nhiều giải pháp tư vấn thiết thực cho bạn. Chỉ cần bạn gọi cho chúng tôi qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen 40x80x1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm năm 2022

Công ty TNHH Sáng Chinh tại TPHCM cập nhật rõ ràng hằng ngày bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen 40×80. Hướng đến nhiều mục tiêu lớn lao cho khách hàng. Dịch vụ đặt hàng với số lượng lớn sẽ nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN
Số lượng 105 72 72 50 32 24 18 18
Độ dày Kích thước
13×26 20×40 25×50 30×60 40×80 40×100 50×100 60×120
0.7 59,040 92,400 115,920          
0.8 66,960 105,120 132,240 159,360        
0.9 74,880 117,600 146,832 178,800        
1.0 82,800 130,320 164,160 198,000        
1.1 89,726 141,372 178,500 215,390 289,408      
1.2 97,104 153,748 3,570 234,430 315,112      
1.4 111,860 177,786 224,910 272,034 366,044 428,876 460,292 554,540
1.5 119,000 189,686 240,142 290,598 391,510 458,626 492,422 593,334
1.8   224,672 285,124 345,814 466,718 547,638 587,860 709,002
2.0   249,600 314,874 385,200 520,800 611,280 656,640 792,240
2.3   283,200 361,200 439,200 595,200 699,360 751,200 907,200
2.5   305,280 390,000 474,720 644,400 757,440 813,840 983,520
2.8   337,200 432,240 527,280 717,120 843,600 906,960 1,096,800
3.0   358,080 459,840 561,600 765,120 900,720 968,640 1,171,920
3.2     486,960   812,640 957,360 1,029,600 1,246,560
3.5         882,960 1,041,360 1,120,560 1,357,920
3.8           1,124,400 1,210,320 1,468,080
4.0           1,179,120 1,269,600 1,541,040
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Lưu ý:

  • Dịch vụ vận chuyển sắt thép đảm bảo an toàn. Các xe có tải trọng phù hợp với số lượng
  • Đóng gói kĩ càng, không gây cản trở khi vận chuyển
  • Các sản phẩm thép hộp đen xây dựng nói chung phân phối đều được gắn tem rõ ràng. Đúng chủng loại
  • Công tác thanh toán 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Công ty chúng tôi sẽ thu phí sau khi khách hàng đã kiểm kê số lượng. Và kiểm tra về chất lượng

Thành phần hóa học và cơ tính thép hộp chữ nhật đen 40×80

  • TIÊU CHUẨN SS400: 
Mác thép Thành phần hóa học,% theo trọng lượng 
C. tối đa  Si. tối đa  Mangan  P. tối đa  S. max 
SS400  –  –  –  0,050  0,050 

Cơ tính:

Mác thép  Yield Strength min. Sức căng Độ giãn dài min. Impact Resistance min [J] 
(Mpa)  MPa 
Độ dày <16 mm  Độ dày ≥16mm    Độ dày <5mm  Độ dày 5-16mm  Độ dày ≥16mm 
SS400  245 235 400-510  21 17 21 – 
  • TIÊU CHUẨN ASTM A36:
Mác thép C Si Mn P S Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%)
Thép  A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01

44

65 30
  • TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004

Cơ tính STKR400:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34

  • TIÊU CHUẨN CT3 – NGA :
C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  –

Tiêu chuẩn thép hộp chữ nhật đen 40×80 như thế nào?

Sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 40×80 được sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST…

Mác Thép chủ yếu được sử dụng nhiều trên thị trường là: A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, …

  • Giao hàng xuất trình đầy đủ giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

  • Mới 100%

Giao sản phẩm thép hộp chữ nhật đen 40x80x1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm đến tận nơi bởi Tôn thép Sáng Chinh

Trình độ chuyên môn của Tôn thép Sáng Chinh luôn được nhiều khách hàng đánh giá rất cao. Sự hỗ trợ nhanh chóng của nhân viên có nhiều năm kinh nghiệm sẽ giúp bạn giải đáp các thắc mắc đang có

Công ty hiện tại điều đặn còn tổ chức nhiều chương trình khuyến mãi. Nhiều phần quà hấp dẫn có giá trị, xin chân thành cảm ơn quý khách trong những năm vừa rồi đã và đang hợp tác với công ty chúng tôi. Trân trọng cảm ơn

Cải thiện & nâng cao từng ngày dịch vụ chăm sóc khách hàng. Tất cả cũng là nhằm mục đích đền đáp lại sự tin tưởng của mọi quý khách thời gian qua đã dành cho Sáng Chinh Steel

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 0 / 5. Vote count: 0

No votes so far! Be the first to rate this post.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555