Nhu cầu sử dụng thép ống đen cỡ lớn P88.3×2.5mm, 2.8mm, 3mm đang tăng mạnh

 

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Nhu cầu sử dụng thép ống đen cỡ lớn P88.3×2.5mm, 2.8mm, 3mm đang tăng mạnh. Báo giá sản phẩm phụ thuộc vào số lượng đặt hàng & sự tác động trực tiếp bởi thị trường tiêu thụ. Do đó, khách hàng muốn nhận thông tin giá cả chi tiết, hãy liên hệ đến Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi

Trong nhiều công trình xây dựng, loại thép ống này là vật liệu không thể thiếu. Qúy khách gọi ngay để nhận ưu đãi hấp dẫn: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Nhu cầu sử dụng thép ống đen hiện nay tỷ lệ thuận với sự phát triển của lĩnh vực xây dựng và thiết kế kiến trúc. Sản phẩm được phân phối & báo giá hợp lý tại Tôn thép Sáng Chinh

Ứng dụng của thép ống đen cỡ lớn P88.3×2.5mm, 2.8mm, 3mm ra sao?

Ta có thể điểm qua các ứng dụng cụ thể của sản phẩm này như sau:

+ Trong xây dựng: thép ống đen cỡ lớn P88.3×2.5mm, 2.8mm, 3mm thường được sử dụng trong việc thiết kế lắp đặt nhà tiền chế, làm nền móng cho nhiều tòa nhà cao tầng, tháp angten cho các hệ thống luồn cáp dây hay là hệ thống phòng cháy chữa cháy,….

+ Trong công nghiệp kỹ thuật: sản phẩm được sử dụng để làm khung máy móc thiết bị, chế tạo khung sườn oto, xe máy, xe đạp, các loại máy móc cần cấu trúc, hệ thống nhà kho chứa hàng,…

+ Trong đời sống hằng ngày: ống thép đen cỡ lớn P88.3×2.5mm, 2.8mm, 3mm được sử dụng rất lớn. Khi mà các đồ dùng như: khung bàn ghế, khung giường, khung tủ, lan can,… đều sử dụng ống thép

bang bao gia thep ong den P88.3

Qúy khách nên mua thép ống đen cỡ lớn P88.3×2.5mm, 2.8mm, 3mm tại đâu để đảm bảo chất lượng?

Tôn thép Sáng Chinh nhập khẩu có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng:

Bạn mong muốn tìm hiểu mua thép ống đen cỡ lớn P88.3×2.5mm, 2.8mm, 3mm ở đâu giá rẻ, uy tín, chất lượng tại Thành Phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bến Tre,…? Thế thì hãy tham khảo tại công ty Tôn thép Sáng Chinh, chúng tôi hiện tại là đơn vị phân phối và cung cấp các loại thép ống đen cỡ lớn nhập khẩu, giá tốt, bao vận chuyển

Chất lượng sản phẩm đạt chuẩn:

Sản phẩm thép ống đen cỡ lớn P88.3×2.5mm, 2.8mm, 3mm được Sáng Chinh đưa đến khách hàng đều là sản phẩm chất lượng đạt chuẩn, 100% còn mới, thẩm mỹ đẹp. Hơn thế nữa đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà máy sản xuất, cơ quan có thẩm quyền.

Giá thành sản phẩm cạnh tranh:

Hiện nay trên thị trường Miền Nam có rất nhiều nhà cung cấp thép ống đen cỡ lớn P88.3×2.5mm, 2.8mm, 3mm, tuy nhiên chúng tôi luôn luôn đem đến sự yên tâm tốt nhất cho người tiêu dùng về cả chất lượng sản phẩm và giá cả hợp lý.

Sự chuyên nghiệp của tư vấn viên:

Khi lựa chọn mua thép ống đen cỡ lớn P88.3×2.5mm, 2.8mm, 3mm tại Tôn thép Sáng Chinh, khách hàng sẽ được nhận được sự tư vấn tận tình và chuyên nghiệp của đội ngũ nhân viên công ty. Đội ngũ nhân viên tư vấn của chúng tôi sẽ hỗ trợ giải quyết tất cả yêu cầu và thắc mắc của khách hàng.

bang bao gia thep ong den P88.3

Nhu cầu sử dụng thép ống đen cỡ lớn P88.3×2.5mm, 2.8mm, 3mm đang tăng mạnh

bang bao gia thep ong den P88.3

Xem nhanh báo giá bằng file chữ

QUY CÁCHĐỘ DÀYBarem kg/6mGiá
vnđ/6m
P21.3 (DN15)2.77 (SCH40)7.7207900
P21.3 (DN15)3.73 (SCH80)9.75263250
P26.7 (DN20)2.87 (SCH40)10.2275400
P26.7 (DN20)3.91 (SCH80)13.3359100
P33.4 (DN25)3.38 (SCH40)15.1407700
P33.4 (DN25)4.55 (SCH80)19.6529200
P42.2 (DN32)2.97 (SCH30)17.24465480
P42.2 (DN32)3.56 (SCH40)20.5553500
P42.2 (DN32)4.85 (SCH80)26.9726300
P48.3 (DN40)3.18 (SCH30)21.2572400
P48.3 (DN40)3.68 (SCH40)24.3656100
P48.3 (DN40)5.08 (SCH80)32.5877500
P60.3 (DN50)3.18 (SCH30)26.84724680
P60.3 (DN50)3.91 (SCH40)32.7882900
P60.3 (DN50)5.54 (SCH80)44.91212300
P73 (DN65)4.77 (SCH30)48.1561300212
P73 (DN65)5.16 (SCH40)51.7921398384
P73 (DN65)7.01 (SCH80)68.4421847934
P76 (DN65)442.61150200
P76 (DN65)4.77 (SCH30)50.2741357398
P76 (DN65)5.16 (SCH40)54.11460700
P76 (DN65)7.01 (SCH80)71.61933200
P88.9 (DN80)450.31358100
P88.9 (DN80)4.77 (SCH30)59.381603260
P88.9 (DN80)5.49 (SCH40)67.81830600
P88.9 (DN80)6.3577.72097900
P88.9 (DN80)7.62 (SCH80)92.72502900
P355.6 (DN350)7.92 (SCH20)407.67611007252
P355.6 (DN350)9.52 (SCH30)487.48213162014
P355.6 (DN350)11.13 (SCH40)547.79414790438
P355.6 (DN350)12.7644.3517397450
P355.6 (DN350)19.05 (SCH80)948.61225612524
P406.4 (DN400)7.92 (SCH20)467.24412615588
P406.4 (DN400)9.53 (SCH30)559.03815094026
P406.4 (DN400)12.7 (SCH40)739.819974600
P406.4 (DN400)21.42 (SCH80)1220.11832943186
P457.2 (DN450)7.92 (SCH20)526.81214223924
P457.2 (DN450)11.13 (SCH30)732.65419781658
P457.2 (DN450)14.27 (SCH40)935.19625250292
P457.2 (DN450)23.9 (SCH80)1526.19641207292
P508 (DN500)9.53 (SCH20)702.5118967770
P508 (DN500)12.7 (SCH30)930.71425129278
P508 (DN500)15.06 (SCH40)1098.40829657016
P508 (DN500)26.18 (SCH80)1866.37250392044
P610 (DN600)9.53 (SCH20)846.25822848966
P610 (DN600)14.27 (SCH30)1257.81633961032
P610 (DN600)17.45 (SCH40)1529.90441307408
P610 (DN600)30.93 (SCH80)2650.05671551512
QUY CÁCHĐỘ DÀYBarem kg/6mGiá
vnđ/6m
P101.6 (DN90)4.77 (SCH30)68.341845180
P101.6 (DN90)571.51930500
P101.6 (DN90)5.74 (SCH40)81.4142198178
P101.6 (DN90)8.08 (SCH80)111.8043018708
P101.6 (DN90)10135.531363659346.72
P114.3 (DN100)465.31763100
P114.3 (DN100)580.92184300
P114.3 (DN100)6.02 (SCH40)96.52605500
P114.3 (DN100)8.56 (SCH80)1343618000
P114.3 (DN100)11.131704590000
P127 (DN115)6.27 (SCH40)112.0023024054
P127 (DN115)9.02 (SCH80)157.4584251366
P127 (DN115)10173.114673970
P141.3 (DN125)5100.842722680
P141.3 (DN125)6120.23245400
P141.3 (DN125)6.55 (SCH40)130.593525930
P141.3 (DN125)8157.84260600
P141.3 (DN125)9.52(SCH80)185.6225011794
P141.3 (DN125)12.72426534000
P168.3 (DN150)5120.813261870
P168.3 (DN150)6.35 (SCH20)152.164108320
P168.3 (DN150)7.11 (SCH40)169.5724578444
P168.3 (DN150)10.97 (SCH80)255.3666894882
P168.3 (DN150)18.26405.410945800
P168.3 (DN150)21.95475.312833100
P219.1 (DN200)6.35 (SCH20)199.8725396544
P219.1 (DN200)7.04 (SCH30)220.7465960142
P219.1 (DN200)8.18 (SCH40)255.2526891804
P219.1 (DN200)10.31318.518599770
P219.1 (DN200)12.7 (SCH40)387.8110470870
P219.1 (DN200)15.09455.512298500
P273 (DN250)6.35 (SCH20)250.536764310
P273 (DN250)7.78 (SCH30)305.3048243208
P273 (DN250)9.27 (SCH40)361.7289766656
P273 (DN250)10.31400.7310819710
P273 (DN250)15.06 (SCH80)574.76415518628
P273 (DN250)18.262737371000
P323.8 (DN300)6.35 (SCH20)298.268053020
P323.8 (DN300)7328.128859240
P323.8 (DN300)8.38 (SCH30)391.09210559484
P323.8 (DN300)9.53443.211966400
P323.8 (DN300)10.31 (SCH40)478.21812911886
P323.8 (DN300)12.7584.615784200
P323.8 (DN300)17.45 (SCH80)790.96821356136

Ưu điểm khi khách hàng sử dụng dịch vụ của Sáng Chinh Steel là gì?

  • Sản phẩm thép ống đen cỡ lớn P88.3×2.5mm, 2.8mm, 3mm nói riêng – ống đen xây dựng các loại nói chung mà chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng
  • Qúy khách thanh toán sau khi đã nhận hàng đủ
  • Sáng Chinh Steel vận chuyển hàng tận nơi vì có sự hỗ trợ từ các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau.
  • Khách hàng có quyền kiểm tra mẫu mã, kích thước và chủng loại mình yêu cầu
  • Chốt đơn nhanh và không giới hạn số lượng đặt hàng trong ngày

Đặt hàng mua thép ống đen xây dựng tại Tôn Thép Sáng Chinh như thế nào?

– Bước 1: Khách hàng mau chóng liên hệ cho Sáng Chinh Steel qua email hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Thông tin chi tiết về sản phẩm được nhân viên tư vấn nhiệt tình

– Bước 2: Với đơn hàng lớn, khách hàng và chúng tôi có thể thương lượng lại về giá cả.

– Bước 3: Hai bên cùng nhau thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao. Và nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc

– Bước 4: Vận chuyển hàng hóa thép ống đen xây dựng chính hãng đến tận công trình đúng giờ và đúng nơi

– Bước 5: Khách hàng được phép kiểm kê về số lượng và kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Công Ty Tôn thép Sáng Chinh

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

 

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555