fbpx

Phân phối thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát 50x50x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm chính hãng

thep-vuong-xay-dung-sang-chinh

Phân phối thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát 50x50x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm chính hãng. Tôn thép Sáng Chinh hằng ngày luôn luôn cập nhật những tin tức mới nhất ở hệ thống website: tonthepsangchinh.vn. Sản phẩm đáp ứng nhiều yêu cầu & các thông số kĩ thuật đưa ra

Với báo giá bên dưới, quý khách cũng có thể tham khảo những loại thép hộp vuông khác. Để nhận hỗ trợ nhanh nhất, quý vị hãy gọi về: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

thep-vuong-xay-dung-sang-chinh

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Những hạng mục nào hay sử dụng thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát 50x50x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm?

Trong đời sống hiện nay, thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát 50x50x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm được ứng dụng vô cùng rộng rãi. Trong đó thì lĩnh vực công nghiệp xây dựng là chủ yếu nhất. Dễ thấy chúng có mặt hầu hết tại các công trình nhà xưởng, nhà tiền chế, chung cư, nhà ở,…

Mua thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát 50x50x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm ở đâu giá tốt nhất Miền Nam?

Người tiêu dùng có thể hoàn toàn yên tâm khi đến với Công ty Tôn thép Sáng Chinh của chúng tôi. Chúng tôi tại TPHCM chuyên kinh doanh sản phẩm Thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát 50x50x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, giá bán sẽ được kê khai rõ ràng. Đặc biệt hơn hết, Sáng Chinh Steel còn mở rộng nhiều chính sách ưu đãi cực lớn với những bạn hàng lâu năm

Phân phối thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát 50x50x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm chính hãng

Qua mỗi thời điểm khác nhau mà báo giá có thể sẽ thay đổi, Nhân viên kinh doanh sẽ trực 24/24h: Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 làm rõ thắc mắc của khách hàng

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Kích thước  Số lượng
( Cây ,bó)
0.7 0.8 0.9 1 1.1
Thép 16×16  100        51,000        57,885        64,515        71,145        77,520
Thép 20×20 100        64,515        73,185        81,855        90,270        98,685
Thép 25×25 100        81,345        92,310      103,530      114,240      125,205
Thép 30×30 81        98,175      111,690      124,950      138,465      151,470
Thép 40×40  49      131,580      149,940      168,300      186,405      204,510
Thép 50×50 36            234,345      257,295
Thép 60×60 25              310,080
Thép 75×75 16          
Thép 90×90  16          
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Kích thước  Số lượng
( Cây ,bó)
1.2 1.4 1.5 1.8 2
Thép 16×16  100        83,895        96,390      102,255    
Thép 20×20 100      107,100      123,165      131,070      154,275      169,065
Thép 25×25 100      135,915      156,825      167,280      197,625      217,260
Thép 30×30 81      164,730      190,485      203,235      240,720      265,200
Thép 40×40  49      222,360      257,805      275,400      327,165      361,335
Thép 50×50 36      279,990      324,870      347,310      413,610      457,470
Thép 60×60 25      337,620      392,190      419,475      500,055      553,350
Thép 75×75 16        493,170      527,595      629,850      697,680
Thép 90×90  16        594,150      635,715      759,645      841,755
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Kích thước  Số lượng
( Cây ,bó)
2.3 2.5 2.8 3  
Thép 16×16  100          
Thép 20×20 100          
Thép 25×25 100          
Thép 30×30 81      300,900         324,360            358,275          380,460  
Thép 40×40  49      411,570         444,465            492,915          524,535  
Thép 50×50 36      521,985         564,570            627,300          668,865  
Thép 60×60 25      632,400         684,675            761,940          812,940  
Thép 75×75 16      798,150         864,705            963,645      1,029,180  
Thép 90×90  16      963,900      1,044,990        1,165,350      1,245,165  
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thành phần hóa học của thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát

TIÊU CHUẨN ASTM A36:

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  –

TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004

Những quyền lợi nào mà quý khách sẽ được nhận khi sử dụng dịch vụ của Tôn thép Sáng Chinh?

  • Ở mỗi khung giờ, Tôn thép Sáng Chinh luôn báo giá thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát 50x50x2.3mm, 2.5mm, 2.8mm chính xác & đầy đủ dựa vào khối lượng thép.
  • Sản phẩm sẽ được phía công ty cam kết chính hãng, phân phối tận nơi có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Dịch vụ giao hàng miễn phí tùy thuộc vào khoảng cách xa gần, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe tải nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe tải to tới công trình lớn.
  • Nếu sản phẩm gặp lỗi, chúng tôi sẽ mau chóng đổi hàng

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 0 / 5. Vote count: 0

No votes so far! Be the first to rate this post.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777