fbpx

Sản phẩm thép hộp vuông mạ kẽm 75x75x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm có giá ưu đãi hôm nay

thep-vuong-tphcm

Sản phẩm thép hộp vuông mạ kẽm 75x75x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm có giá ưu đãi hôm nay. Không cần phải qua khâu trung gian, Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi sẽ vận chuyển vật tư đến tận nơi. Sản phẩm xây dựng này có thể gia công tùy theo từng đặc điểm xây dựng riêng biệt

Nếu bạn mong muốn biết thêm những thông tin cụ thể về sản phẩm này, xin gọi đến số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

thep-vuong-tphcm

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Thép hộp vuông mạ kẽm 75x75x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm có ứng dụng thế nào?

Thép hộp vuông mạ kẽm 75×75 được phân loại ra rất nhiều quy cách, đó là: 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm,… Do công trình kiến trúc/ cơ sở hạ tầng ngày nay càng ngày càng đa dạng, và thép hộp vuông mạ kẽm 75x75x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm đã đáp ứng được các yêu cầu về xây dựng

Thép hộp vuông mạ kẽm 75x75x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm được ứng dụng nhiều để làm ống dẫn nước tại các công trình xí nghiệp, xây dựng kho chứa hàng – nhà ở, chung cư cao tầng,… Chúng chịu được áp lực cao ở mọi môi trường, chống ăn mòn bên ngoài tốt

Sản phẩm thép hộp vuông mạ kẽm 75x75x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm có giá ưu đãi hôm nay

Bảng báo giá thép hộp vuông mạ kẽm 75x75x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm luôn đem đến nhiều thông tin bổ ích nhất. Phía bên công ty giao hàng đến tận nơi đầy đủ, xuất trình hóa đơn đỏ như yêu cầu

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Kích thước  Số lượng
( Cây ,bó)
0.7 0.8 0.9 1 1.1
Thép 16×16  100        51,000        57,885        64,515        71,145        77,520
Thép 20×20 100        64,515        73,185        81,855        90,270        98,685
Thép 25×25 100        81,345        92,310      103,530      114,240      125,205
Thép 30×30 81        98,175      111,690      124,950      138,465      151,470
Thép 40×40  49      131,580      149,940      168,300      186,405      204,510
Thép 50×50 36            234,345      257,295
Thép 60×60 25              310,080
Thép 75×75 16          
Thép 90×90  16          
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Kích thước  Số lượng
( Cây ,bó)
1.2 1.4 1.5 1.8 2
Thép 16×16  100        83,895        96,390      102,255    
Thép 20×20 100      107,100      123,165      131,070      154,275      169,065
Thép 25×25 100      135,915      156,825      167,280      197,625      217,260
Thép 30×30 81      164,730      190,485      203,235      240,720      265,200
Thép 40×40  49      222,360      257,805      275,400      327,165      361,335
Thép 50×50 36      279,990      324,870      347,310      413,610      457,470
Thép 60×60 25      337,620      392,190      419,475      500,055      553,350
Thép 75×75 16        493,170      527,595      629,850      697,680
Thép 90×90  16        594,150      635,715      759,645      841,755
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Kích thước  Số lượng
( Cây ,bó)
2.3 2.5 2.8 3  
Thép 16×16  100          
Thép 20×20 100          
Thép 25×25 100          
Thép 30×30 81      300,900         324,360            358,275          380,460  
Thép 40×40  49      411,570         444,465            492,915          524,535  
Thép 50×50 36      521,985         564,570            627,300          668,865  
Thép 60×60 25      632,400         684,675            761,940          812,940  
Thép 75×75 16      798,150         864,705            963,645      1,029,180  
Thép 90×90  16      963,900      1,044,990        1,165,350      1,245,165  
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

1 số điều cần lưu ý: 

Nhận hàng : 

  • Thép hộp vuông xây dựng giao theo cách đếm số cây.

Các tiêu chuẩn nào về thép hộp vuông mạ kẽm 75x75x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm mà bạn cần biết ?

Hiểu một cách đơn giản, thép hộp vuông mạ kẽm 75x75x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm được đúc kết thành một khối liền mạch. Sản phẩm ra đời ngày sau quá trình ép phôi thép sau khi luyện kim.

Trong sản xuất, cũng như là trước khi ra mắt thị trường thì thép hộp vuông mạ kẽm 75x75x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm có chất lượng phải đạt các yêu cầu tiêu chuẩn sau đây:

– Tiêu chuẩn về chiều dài: 6m, 12m

– Sản phẩm được sản xuất hay nhập khẩu từ: Việt Nam, Hàn Quốc, Ấn Độ, Mỹ, Úc, Trung Quốc, Đài Loan,..

– Thép hộp vuông mạ kẽm 75×75 đạt yêu cầu phải đạt các tiêu chuẩn: ASTM A106, A213-T91 ,A213-T23, A53, A213-T22, X52, X42,..

Nên chọn lựa địa chỉ nào phân phối thép hộp vuông mạ kẽm 75x75x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm hiện nay?

Mở rộng phạm vi phân phối thép hộp vuông mạ kẽm 75x75x2.5mm, 2.8mm, 3.0mm xây dựng trên địa bàn hơn 10 năm qua, chúng tôi – Tôn thép Sáng Chinh đang trở thành địa chỉ tìm kiếm uy tín của mọi công trình tại Miền Nam

Quyền lợi dịch vụ hấp dẫn & niềm tin của khách hàng luôn là yếu tố được chúng tôi đặt lên trên hết. Cam kết rằng mức giá công khai hợp lý. Trường hợp với các đơn hàng lớn thì sẽ có những chiết khấu hấp dẫn nhất

– Bãi kho hàng có diện tích rộng rãi nên số lượng khách hàng đặt mua vật tư không giới hạn. Bất kể số lượng lớn đến đâu thì chỉ cần quý khách nhấc máy, chúng tôi lập tức có mặt

 

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 0 / 5. Vote count: 0

No votes so far! Be the first to rate this post.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777