Sản phẩm thép tấm trơn 1.5x1000x2000mm chính hãng tại kho thép Sáng Chinh

thep-tam-sang-chinh-steel
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Sản phẩm thép tấm trơn  1.5x1000x2000mm chính hãng tại kho thép Sáng Chinh, quý khách muốn đặt với số lượng bao nhiêu thì chúng tôi điều cung ứng được

Nhân viên với sự chuyên nghiệp của mình sẽ từng bước tư vấn cụ thể những thắc mắc mà quý khách đang gặp phải. Mọi sự hỗ trợ hãy gọi đến hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Sản phẩm thép tấm trơn 1.5x1000x2000mm chính hãng tại kho thép Sáng Chinh

  • Tôn thép Sáng Chinh từng ngày luôn điều chỉnh báo giá để đem lại một mức giá mua hàng tốt nhất dành cho người tiêu dùng
  • Dịch vụ được khách hàng hài lòng vì giao hàng nhanh & thuận lợi, mở rộng cung cấp nguồn hàng đến mọi tỉnh thành ở phía Nam
  • Qúy khách kiểm tra số lượng & chất lượng thép tấm trơn 1.5x1000x2000mm trước khi thanh toán
  • Về ưu đãi, ưu tiên cho khách hàng lâu năm và các đơn hàng số lượng lớn

5 bước để đặt mua vật liệu xây dựng nhanh nhất tại Tôn Thép Sáng Chinh

– Bước 1: Công ty cắt cử nhân viên tư vấn sẽ hỗ trợ nhanh chóng khi nhận được yêu cầu của khách hàng. Quy cách & số lượng sản phẩm thép tấm xây dựng sẽ được phân tích chi tiết

– Bước 2:Tôn thép Sáng Chinh luôn luôn sẵn sàng thương lượng lại về giá cả nếu quý khách đặt mua với số lượng vật tư lớn

– Bước 3: Sau đó, bên bán và bên mua sẽ chốt giao dịch về cách thức giao hàng, thời gian vận chuyển, thanh toán sau dịch vụ,.. Hợp đồng sẽ được kí kết nếu hai bên không còn gì để thắc mắc

– Bước 4: Thép tấm xây dựng sẽ được vận chuyển đến tận nơi, đúng giờ

– Bước 5: Hàng hóa được quý khách kiểm kê kĩ càng. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

bang-gia-thep-tam-inox-sang-chinh

Báo giá thép tấm trơn 1.5x1000x2000mm ngày hôm nay

Bảng báo giá thép tấm trơn 1.5x1000x2000mm xây dựng chỉ mang yếu tố tham khảo vì giá bán có thể thay đổi tùy thuộc vào quy cách yêu cầu, cũng như là số lượng đặt hàng…

BẢNG GIÁ THÉP TẤM TRƠN SS400/A36
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
Tấm 1x1250x2500mm 24.53                          27,000                        662,310
Tấm 1x1000x2000 mm 15.70                          27,000                        423,900
Tấm 1,2x1250x2500mm 29.44                          27,000                        794,813
Tấm 1,2x1000x2000mm 18.84                          27,000                        508,680
Tấm 1,5x1250x2500mm 36.80                          27,000                        993,516
Tấm 1,5x1000x2000mm 23.55                          27,000                        635,850
Tấm 1.8x1250x2500 mm 5.63                          27,000                        151,875
Tấm 1.8x1000x2000 mm 28.26                          27,000                        763,020
Tấm 2x1250x2500mm 49.06                          27,000                    1,324,620
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          21,000                    4,450,950
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          21,000                    5,934,600
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          21,000                    7,418,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          21,000                    9,891,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          21,000                    8,901,900
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          21,000                  11,869,200
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          21,000                  11,869,200
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          21,000                  15,825,600
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          21,000                  14,836,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          21,000                  19,782,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          21,000                  17,803,800
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          21,000                  23,738,400
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          21,000                  20,771,100
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          21,000                  27,694,800
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          21,000                  23,738,400
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          21,000                  31,651,200
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          21,000                  26,705,700
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          21,000                  35,607,600
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          21,000                  39,564,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          21,000                  43,520,400
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          21,000                  49,455,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          21,000                  59,346,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          21,000                  69,237,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          21,000                  79,128,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          21,000                  89,019,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          21,000                  98,910,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          21,000                108,801,000
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          21,000                118,692,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          21,000                138,474,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          21,000                158,256,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          21,000                197,820,000
HOTLINE CẬP NHẬT BÁO GIÁ MỚI NHẤT MỖI NGÀY: 097 5555 055 – 0909 936 937

Mác thép tấm trơn 1.5x1000x2000mm phổ biến hiện nay

+ Mác thép của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ…. theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94

+ Mác thép của Nhật: SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,…. theo tiêu chuẩn: JIS G3101, GB221-79

+ Mác thép của Mỹ : A36, AH36, A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn: ASTM

Ứng dụng của thép tấm trơn 1.5x1000x2000mm trong đời sống là gì?

Thép tấm trơn 1.5x1000x2000mm hiện tại có mặt nhiều nhất trong các lĩnh vực như chế tạo máy, khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.

Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi ngoài ra còn chú trọng phân phối các loại thép xây dựng khác như: thép lá cán nóng cán nguội, thép hình, láp tròn với các mác thép chủ đạo: SS400, CT3, C45, C50.

Nhà thầu nên sử dụng thép tấm trơn 1.5x1000x2000mm, vì sao?

Thép tấm trơn 1.5x1000x2000mm có thể gia công dễ dàng nên công tác ứng dụng trong xây dựng giúp đảm bảo đúng các thông số kĩ thuật

Bên cạnh đó, chủ đầu tư cũng sẽ dễ dàng quản lý số lượng vật liệu xây dựng, tiết kiệm được chi phí khi mua hàng

Các sản phẩm thép xây dựng cắt theo quy cách. Sản phẩm thép tấm cắt bảng mã dùng làm khớp nối trong cọc bê tông

Doanh nghiệp Sáng Chinh ở thời điểm hiện tại là nhà phân phối ở TPHCM, chuyên phân phối mọi mặt hàng Vật Liệu Xây Dựng với giá thành tốt nhất thị trường. Thép tấm trơn 1.5x1000x2000mm được nhập từ các hãng nhà máy sản xuất nổi tiếng: Hòa Phát, Miền Nam, Pomina, Việt Đức,..

Có mấy loại thép tấm hiện nay trên thị trường?

Thép tấm thông qua quy trình sản xuất được chia ra làm nhiều loại để đáp ứng được nhu cầu sử dụng của nhiều khách hàng:

– Thép tấm mạ kẽm

– Thép tấm nhám

– Thép tấm carbon

– Thép tấm trơn

– Thép tấm chịu mài mòn

– Thép tấm hợp kim cường độ cao

– Thép tấm kết cấu hàn

Công ty Tôn thép Sáng Chinh

CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​

CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Đường dây nóng nhận tư vấn dịch vụ & đặt hàng nhanh: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Chất lượng thép tấm trơn tại Sáng Chinh có tốt không?

Phương châm nhập hàng chính hãng trong nước và ngoài nước, Sáng Chinh tự tin về độ an toàn cũng như chất lượng thép tấm phân phối. Dịch vụ vận chuyển vật tư có kèm theo giấy tờ đầy đủ, bảo hành tốt.

Thép tấm trơn được báo giá ra sao?

Sản phẩm có báo giá khác nhau tùy vào sự thay đổi về thị trường & số lượng đặt hàng. Là một doanh nghiệp lớn tại khu vực Phía Nam, Tôn thép Sáng Chinh cam kết kê khai giá vật tư rõ ràng nhất, chiết khấu hấp dẫn

Vì sao nên mua thép tấm trơn tại Tôn thép Sáng Chinh?

Công ty Tôn thép Sáng Chinh là đại lý phân phối thép tấm trơn nhiều kích thước, chất lượng cao, đạt chứng chỉ CO, CQ. Chúng tôi nhập hàng với số lượng lớn nên đảm bảo tốt nguồn hàng mà công trình của bạn đang yêu cầu, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán nhiều ưu đãi, song song đó là dịch vụ hỗ trợ giao hàng tận nơi

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Tuy thị trường vật liệu xây dựng thường xuyên thay đổi báo giá, nhưng Tôn thép Sáng Chinh vẫn điều chỉnh chi phí hợp lý

Đỗ Minh Nhựt / Thủ Dầu Một

Lựa chọn Tôn thép Sáng Chinh để làm nhà phân phối sắt thép xây dựng là sự chọn lựa đúng đắn của tôi

Đỗ Vi / Bến Tre

Tôn thép Sáng Chinh luôn đưa ra nhiều giải pháp mua hàng thiết thực, giúp công trình của tôi tiết kiệm được rất nhiều chi phí

Dong Vo / TPHCM

ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH

Câu hỏi thường gặp

1. Công trình xây dựng ở tỉnh có vận chuyển hàng miễn phí không?

=> Tùy thuộc vào đơn hàng lớn hay nhỏ mà công ty sẽ miễn phí phí vận chuyển hoặc phí vận chuyển rất thấp. Để nắm thêm chi tiết, mời bạn gọi đến phòng kinh doanh: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

2. Công ty nào trở thành nhà cung cấp thép tấm uy tín nhất?

=> Nhập thép tấm chính hãng từ nhà máy thép lớn, Sáng Chinh Steel hiện tại đang là nhà cung cấp & phân phối thép tấm đến tận công trình

3. Tôn thép Sáng Chinh có giới hạn số lượng đặt hàng thép tấm không?

=> Chúng tôi luôn cung cấp chính xác số lượng mà bạn đưa ra. Kho thép rộng nên sẽ không giới hạn đơn hàng

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 0 / 5. Vote count: 0

No votes so far! Be the first to rate this post.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555