0909936937

Cung Cấp Sắt Thép Và Vật Liệu Xây Dựng Khu Vực Toàn Miền Nam. Vận Chuyển Từ Nhà Máy Đến Tận Công Trình, Giá Đảm Bảo Tốt #1 Trong Các Đại Lý Toàn VN. Thanh Toán Linh Hoạt. Giao Hàng Nhanh. Hỗ Trợ 24/24. Thép Sáng Chinh ra đời để phục vụ Quý khách tại TP HCM.
Address :
Số 287 Phan Anh, P, Bình Tân, Hồ Chí Minh,
TpHCM,
VietNam.
Tel : 097 5555 055
Email : thepsangchinh@gmail.com
Image : CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH

CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH XIN HÂN HẠNH CHÀO ĐÓN QUÝ KHÁCH!

Home>Giá thép mới nhất>Giá thép hình mới nhất>Sáng Chinh báo giá nhanh các loại thép hình I, U, V, H mới nhất

Sáng Chinh báo giá nhanh các loại thép hình I, U, V, H mới nhất

Sáng Chinh báo giá nhanh các loại thép hình I, U, V, H mới nhất. Số lượng thép chữ I, U, V, H sử dụng ít hay nhiều còn phải tùy thuộc phần lớn vào diện tích và yêu cầu xây dựng. Trên bề mặt, sản phẩm được mạ kẽm nên có thể chống được sự ô xi hóa. Dễ dàng sử dụng cho mọi địa hình

Quy cách kích thước thép I, U, V, H được chúng tôi trình bày đầy đủ bên dưới. Để đi vào chi tiết hơn, quý khách có thể truy cập vào website: tonthepsangchinh.vn hay số hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

gia-thep-hinh-i-sang-chinh

Tại sao nên sử dụng thép hìnhI, U, V, H để xây dựng?

Thép I, U, V, H với độ chống lực gấp 3 lần so với thép thông thường, chịu được sự va đập trong bất kì hoàn cảnh nào, độ bền cao, tuổi thọ lâu dài, khó đứt gãy,.. Dựa vào nhiều ưu điểm lớn như thế nên chúng hoàn toàn phù hợp cho mọi dạng địa hình xây dựng

Giá thép hình I, U, V, H tốt nhất ở đâu?

Tôn thép Sáng Chinh là công ty chuyên về cung ứng vật tư xây dựng cho các công trình lớn nhỏ trên toàn quốc. Chất lượng thép I, U, V, H được kiểm định chặt chẽ, công trình đạt độ bền cao. Hơn nữa, dịch vụ của chúng tôi có rất nhiều chiết khấu hấp dẫn đối với khách hàng lâu năm

Mở rộng phạm vi sử dụng với đối tượng là ai?

Thép hình I, U, V, H có nhiều ứng dụng trong đời sống nên có thể áp dụng cho tất cả mọi công trình. Bên cạnh đó, chúng còn là nguyên liệu quan trọng cho công nghiệp luyện kim, chế tạo ô tô, công nghiệp đóng tàu. Và ứng dụng cho các công trình cao tầng khác

Một số thông tin về sản phẩm I, V, H, U

Thép hình I, V, H, U tiêu chuẩn A572 Gr.50 xuất xứ: Nga, Trung Quốc, Úc, Nhật Bản, Anh, Mỹ, Đài loan…

Thep hinh I, V, H, U tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO.

Thành phần hóa học

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A572-Gr.42

0.21

0.30

1.35

0.04

0.05

>.20

190

415

22

ASTM A572-Gr.50

0.23

0.30

1.35

0.04

0.05

>.20

345

450

19

ASTM A572-Gr.60

0.26

0.30

1.35

0.04

0.05

>.20

415

520

17

ASTM A572-Gr.65

0.23

0.30

1.65

0.04

0.05

>.20

450

550

16

Ứng dụng

Thép hình I, V, H, U xây dựng trong quá trình sản xuất đạt nhiều tiêu chuẩn khác nhau. Chúng đóng một vai trò chủ đạo trong hầu hết các công trình xây dựng, nhà kết cấu, xây  nhà xưởng, nhà tiền chế, thiết kế máy móc,… 

Độ bền cao là ưu điểm chung của thép hình I, V, H, U , chịu lực tốt được sử dụng làm thanh đỡ chịu lực, chịu tải cho các công trình mái, xây dựng.

Sáng Chinh báo giá nhanh các loại thép hình I, U, V, H mới nhất

Qúy vị theo dõi thường xuyên báo giá để tìm hiểu thêm, đặc điểm từng hạng mục thi công khác nhau sẽ sử dụng loại thép hình khác nhau. Hỗ trợ tư vấn, gọi về: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng giá thép hình H

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H
Tên sản phẩm   Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco) 12m           206.4       20,300        4,189,920
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) 12m           285.6       20,300        5,797,680
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco) 12m           378.0       20,300        7,673,400
Thép H194x150x6x9x12m( Posco) 12m           367.2       20,300        7,454,160
Thép H200x200x8x12x12m( Posco) 12m           598.8       20,300      12,155,640
Thép H244x175x7x11x12m( Posco) 12m           440.4       20,300        8,940,120
Thép H250x250x9x14x12m( Posco) 12m           868.8       20,300      17,636,640
Thép H294x200x8x12x12m( Posco) 12m           681.6       20,300      13,836,480
Thép H300x300x10x15x12m( Posco) 12m         1,128.0       20,300      22,898,400
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na) 12m         1,644.0       20,300      33,373,200
Thép H390x300x10x16x12m posco 12m           792.0       20,300      16,077,600
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na)  12m         2,064.0       20,300      41,899,200
Thép H500x200x10x16x12m posco 12m         1,075.2       20,300      21,826,560
Thép H450x200x9x14x12m posco 12m           912.0       20,300      18,513,600
Thép H600x200x11x17x12m posco 12m         1,272.0       20,300      25,821,600
Thép H446x199x9x14x12m posco 12m           794.4       20,300      16,126,320
Thép H496x199x8x12x12m posco 12m           954.0       20,300      19,366,200
Thép H588x300x12x20x12m posco 12m         1,812.0       20,300      36,783,600
Thép H700x300x13x24x12m posco 12m         2,220.0       20,300      45,066,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE
0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép hình I

BẢNG BÁO GIÁ THÉP I
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép I150x75x5x712m Posco 12m 168.0       20,000        3,360,000
Thép I 198x99x4,5x7x12 ( Posco)  12m 218.0       20,000        4,360,000
Thép I 200x100x5,5x8x12m( Posco)  12m 255.0       20,000        5,100,000
Thép I 248x 124x5x8x12m( Posco)  12m 308.4       20,000        6,168,000
Thép I 250x125x6x9x12m ( Posco) 12m 355.2       20,000        7,104,000
Thép I 298x149x5,5x8x12m( Posco)  12m 384.0       20,000        7,680,000
Thép I300x150x6,5x9x12m( Posco)  12m 440.4       20,000        8,808,000
Thép I 346x174x6x9x12m( Posco) 12m 496.8       20,000        9,936,000
Thép I 350x175x7x10x12m( Posco)  12m 595.2       20,000      11,904,000
Thép I 396x199x7x11x12m( Posco)  12m 679.2       20,000      13,584,000
Thép I 400x200x8x13x12m( Posco)  12m 792.0       20,000      15,840,000
Thép I 500x200x10x16x12m (Posco) 12m 1075.2       20,200      21,719,040
Thép I600x200x11x17x12m (Posco) 12m 1272.0       20,200      25,694,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép hình V

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V NHÀ BÈ
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng  Đơn giá
Thép V40(11-13 kg )  1 kg             13.0       19.200
Thép V50(15-23kg) 1 kg             23.0       19.200
Thép V63(23-32kg) 1 kg             32.0       19.200
Thép V75x5x6m(32-33kg) 1 kg             33.0       19.200
Thép V70x6x6m(35-36kg) 1 kg             36.0       19.200
Thép V75x56m(32-33kg) 1 kg             33.0       19.200
Thép V75x6x6m(38-39kg)  1 kg             39.0       19.200
Thép V75x8x6m(52-53kg) 1 kg             53.0       19.200
Thép V80x6x6m(41-42kg) 1 kg             42.0       19.200
Thép V80x8x6m(55-56kg)  1 kg             56.0       19.200
Thép V100x7x6m(62-63kg) 1 kg 63       19.200
Thép V100x8x6m(67-68kg) 1 kg 68       19.200
Thép V100x10x6m(85-86kg) 1 kg 86       19.200

Bảng giá thép hình U

BẢNG BÁO GIÁ THÉP U
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng (Kg/m) Đơn Gía Thành tiền 
Thép U 160x60x5x7x6m(70-72kg)  1 kg  73            15,300      1,116,900
Thép U 160x62x6x7.3x6m(82kg/c)  1 kg  82            15,600      1,279,200
Thép U 140x57x3.8x6m(52-54kg)  1 kg  54            15,400         831,600
Thép U 140x60x6x6m(65kg)  1 kg  65            15,600      1,014,000
Thép U 120x48x3.5x7x6m(41-42kg)  1 kg  42            15,000         630,000
Thép U 120x50x4.7x6m(52-54kg)  1 kg  54            15,000         810,000
Thép U 80x35x3x6m(21-22,5kg)  1 kg  22.5            15,000         337,500
Thép U 80x35x4x6m(30-31kg)  1 kg  31            15,000         465,000
Thép U 50x25x2,4x3x6m VN  1 kg  14            40,000         560,000
Thép U 100x45x3x6m(31-32 kg)  1 m 32            15,000         480,000
Thép U 100x47x4x5,5x6m(40 kg)  1 m 40            15,000         600,000
Thép U 100x48x4,7x6m(45-47 kg)  1 m 46          118,000      5,428,000
Thép U 100x50x5,5x6m(53-55 kg)  1 m 55          145,000      7,975,000
Thép U 65x35x2,5x3x6m 1 m 6            51,000         306,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Nhà phân phối lâu năm Tôn thép Sáng Chinh – Địa chỉ mua thép hình I, V, H, U uy tín nhất tại Miền Nam

– Dịch vụ phân phối vật liệu xây dựng được chúng tôi mở rộng với quy mô lớn, phân bố thép hình I, V, H, U đến với tất cả các quận huyện thuộc tphcm và các tỉnh lân cận: Long An, Tây Ninh, Đồng Nai, Bình Dương,… Nguồn thép I, V, H, U chính hãng đều nhập từ các nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng tại Việt Nam và thị trường nước ngoài. Người tiêu dùng có thể thương lượng giá cả khi đặt hàng với số lượng lớn

– Mang đến mức giá tốt nhất dành cho mọi khách hàng. Phân phối số lượng sỉ lẻ khác nhau đến với mọi đại lý lớn nhỏ

– Đội ngũ chuyên viên làm việc năng động và nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 0 / 5. Vote count: 0

No votes so far! Be the first to rate this post.

2021/10/22Thể loại : Giá thép hình mới nhấtTab : , , ,

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Báo giá thép hộp Đá xây dựng Đá xây dựng Cát xây dựng Xi măng xây dựng Gạch xây dựng Cát san lấp Chuyển nhà thành hưng Căn hộ Akari City Mái xếp di động Mái hiên di động Trường huấn luyện chó Hút hầm cầu Tphcm sen cây tắm Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi
Contact Me on Zalo