🔰️ Báo giá thép hôm nay🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Sáng Chinh Steel hỗ trợ báo giá thép ống đúc Phi 101.6 (DN90) tốt nhất năm 2022. Hằng ngày trên trang website của công ty: tonthepsangchinh.vn, chúng tôi luôn cập nhật trực tiếp chi tiết & đầy đủ thông tin mới nhất về sản phẩm này.

Sự chuyên tâm và có nhiều kinh nghiệm của nhân viên tư vấn sẽ giải đáp về thép ống đúc Phi 101.6 (DN90) cụ thể.

Để giữ vững độ bền, hiện nay người ta ưu tiên áp dụng thép ống đúc xây dựng. Dạng vật liệu này với thiết kề phù hợp, nhà thầu dễ dàng ứng dụng để thi công các thiết kế từ dễ đến khó

Đánh giá thép ống đúc Phi 101.6 (DN90) tốt, cần phải qua tiêu chí nào?

  • Phần thân của thép ống đúc Phi 101. priligy dapoxetine review 6 (DN90) phải thẳng, không bị cong vênh, méo mó hay ọp ẹp
  • Mài vát hai đầu ống, nhẵn. Điều này giúp tạo sự an toàn cho đội ngũ thợ xây dựng và thi công được thuận tiện hơn
  • Ống thép đúc Phi 101.6 (DN90) chịu được tác động lực từ môi trường. Cần có các biện pháp bảo quản phù hợp khi chưa sử dụng. Buộc phải bó buộc theo số lượng cây tiêu chuẩn để tiện lợi cho việc bốc xếp và vận chuyển, nâng hạ khi sử dụng
  • Sản phẩm quan sát bằng mắt thường phải có độ đồng nhất, đen bóng – mịn.

Ong-Thep-Tphcm

Thép ống đúc Phi 101.6 (DN90) được công ty nào phân phối tại thị trường Miền Nam?

Thép ống đúc Phi 101.6 (DN90) xây dựng có mặt trên thị trường Miền Nam với nhiều mẫu mã phong phú. Nguồn thép ống này được nhập trực tiếp từ những nhà máy trong nước & nước ngoài để mở rộng sự chọn lựa cho người tiêu dùng.

Tôn thép Sáng Chinh ở khu vực Miền Nam hiện đang là doanh nghiệp uy tín cung cấp nguồn thép ống đúc Phi 101.6 (DN90) chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Sáng Chinh Steel có liên kết lâu năm với những nhà máy lớn sau: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,…

Sản xuất vật liệu thông qua dây chuyền hiện đại nên đạt các tiêu chí về xây dựng. Độ bền của ống thép được đánh giá rất cao, hạn sử dụng lâu dài qua năm tháng.

Ong-Thep-Xay-Dung-Tphcm

Thành phần hóa học và tính chất cơ lý

Thành phần hóa học:

Mác thép

Thành phần hoá học (%) 

C

Si

Mn

Mo

Cr

P

S

SCM440

0.43

0.3

0.7

0.3

1.2

≤0.03

≤0.03

 

Tính chất cơ lý tính: 

Mác thép 

Độ bền kéo đứt 

Giới hạn chảy 

Độ dãn dài tương đối 

N/mm²

N/mm²

(%)

SCM440

1080

930

12

Sáng Chinh Steel hỗ trợ báo giá thép ống đúc Phi 101.6 (DN90) tốt nhất năm 2022

Bảng báo giá thép ống đúc Phi 101.6 (DN90) nói riêng mang tính tham khảo. Tôn thép Sáng Chinh cập nhật tin tức giá cả thường xuyên. Nhận báo giá chính xác dựa vào số lượng đặt hàng, quý khách hãy gọi về: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

STTTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (Kg/m)Trọng lượng (Kg/m)Giá chưa VAT (Đ / Kg)
THÉP ỐNG ĐÚC NHẬP KHẨU
Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777
 

Ống đúc Phi 10.3 (DN6) 

1Ống đúc D10.3×1.2460.281.68Liên Hệ
2Ống đúc D10.3×1.4560.321.92Liên Hệ
3Ống đúc D10.3×1.7360.372.22Liên Hệ
4Ống đúc D10.3×2.4160.472.82Liên Hệ
5

Ống đúc phi 13.7 (DN8)

6Ống đúc D13.7×1.6560.492.94Liên Hệ
7Ống đúc D13.7×1.8560.543.24Liên Hệ
8Ống đúc D13.7×2.2460.633.78Liên Hệ
9Ống đúc D13.7×3.0260.84.8Liên Hệ
10

Ống đúc Phi 17.1 (DN10)

11Ống đúc D17.1×1.6560.633.78Liên Hệ
12Ống đúc D17.1×1.8560.74.2Liên Hệ
13Ống đúc D17.1×2.3160.845.04Liên Hệ
14Ống đúc D17.1×3.2061.096.54Liên Hệ
15

Ống đúc Phi 21.3 (DN15)

16Ống đúc D21.3×2.11616Liên Hệ
17Ống đúc D21.3×2.4161.126.72Liên Hệ
18Ống đúc D21.3×2.7761.277.62Liên Hệ
19Ống đúc D21.3×3.7361.629.72Liên Hệ
20Ống đúc D21.3×4.7861.9511.7Liên Hệ
21Ống đúc D21.3×7.4762.5515.3Liên Hệ
22

Ống đúc Phi 26.7 (DN20)

23Ống đúc D26.7×1.6561.026.12Liên Hệ
24Ống đúc D26.7×2.161.277.62Liên Hệ
25Ống đúc D26.7×2.8761.6910.14Liên Hệ
26Ống đúc D26.7×3.9162.213.2Liên Hệ
27Ống đúc D26.7×7.863.6321.78Liên Hệ
28

Ống đúc Phi 34 (DN25)

29Ống đúc D33.4×1.6561.297.74Liên Hệ
30Ống đúc D33.4×2.7762.0912.54Liên Hệ
31Ống đúc D33.4×3.3462.4714.82Liên Hệ
32Ống đúc D33.4×4.5563.2419.44Liên Hệ
33Ống đúc D33.4×9.165.4532.7Liên Hệ
34

Ống đúc Phi 42 (DN32)

35Ống đúc D42.2×1.6561.659.9Liên Hệ
36Ống đúc D42.2×2.7762.6916.14Liên Hệ
37Ống đúc D42.2×3.5663.3920.34Liên Hệ
38Ống đúc D42.2×4.864.4226.52Liên Hệ
39Ống đúc D42.2×9.767.7746.62Liên Hệ
40

Ống đúc Phi 48.3 (DN40)

41Ống đúc D48.3×1.6561.911.4Liên Hệ
42Ống đúc D48.3×2.7763.1118.66Liên Hệ
43Ống đúc D48.3×3.263.5621.36Liên Hệ
44Ống đúc D48.3×3.6864.0524.3Liên Hệ
45Ống đúc D48.3×5.0865.4132.46Liên Hệ
46Ống đúc D48.3×10.169.5157.06Liên Hệ
47

Ống đúc Phi 60.3 (DN50)

48Ống đúc D60.3×1.6562.3914.34Liên Hệ
49Ống đúc D60.3×2.7763.9323.58Liên Hệ
50Ống đúc D60.3×3.1864.4826.88Liên Hệ
51Ống đúc D60.3×3.9165.4332.58Liên Hệ
52Ống đúc D60.3×5.5467.4844.88Liên Hệ
53Ống đúc D60.3×6.3568.4450.64Liên Hệ
54Ống đúc D60.3×11.07613.4380.58Liên Hệ
55

Ống đúc Phi 73 (DN65)

56Ống đúc D73x2.163.6722.02Liên Hệ
57Ống đúc D73x3.0565.2631.56Liên Hệ
58Ống đúc D73x4.7868.0448.24Liên Hệ
59Ống đúc D73x5.1668.6351.78Liên Hệ
60Ống đúc D73x7.01611.468.4Liên Hệ
61Ống đúc D73x7.6612.2573.5Liên Hệ
62Ống đúc D73x14.02620.38122.3Liên Hệ
63

Ống đúc Phi 76 (DN65)

64Ống đúc D76x2.163.8322.98Liên Hệ
65Ống đúc D76x3.0565.4832.88Liên Hệ
66Ống đúc D76x4.7868.3950.34Liên Hệ
67Ống đúc D76x5.1669.0154.06Liên Hệ
68Ống đúc D76x7.01611.9271.52Liên Hệ
69Ống đúc D76x7.6612.8176.86Liên Hệ
70Ống đúc D76x14.02621.42128.5Liên Hệ
71

Ống đúc Phi 88.9 (DN80)

72Ống đúc D88.9×2.1164.5127.06Liên Hệ
73Ống đúc D88.9×3.0566.4538.7Liên Hệ
74Ống đúc D88.9×4.7869.9159.46Liên Hệ
75Ống đúc D88.9×5.5611.3167.86Liên Hệ
76Ống đúc D88.9×7.6615.2391.38Liên Hệ
77Ống đúc D88.9×8.9617.55105.3Liên Hệ
78Ống đúc D88.9×15.2627.61165.7Liên Hệ
79

Ống đúc Phi 101.6 (DN90)

80Ống đúc D101.6×2.1165.1731.02Liên Hệ
81Ống đúc D101.6×3.0567.4144.46Liên Hệ
82Ống đúc D101.6×4.78611.4168.46Liên Hệ
83Ống đúc D101.6×5.74613.5681.36Liên Hệ
84Ống đúc D101.6×8.1618.67112Liên Hệ
85Ống đúc D101.6×16.2634.1204.6Liên Hệ
86

Ống đúc Phi 114.3 (DN100)

87Ống đúc D114.3×2.1165.8334.98Liên Hệ
88Ống đúc D114.3×3.0568.3650.16Liên Hệ
89Ống đúc D114.3×4.78612.977.4Liên Hệ
90Ống đúc D114.3×6.02616.0796.42Liên Hệ
91Ống đúc D114.3×7.14618.86113.2Liên Hệ
92Ống đúc D114.3×8.56622.31133.9Liên Hệ
93Ống đúc D114.3×11.1628.24169.4Liên Hệ
94Ống đúc D114.3×13.5633.54201.2Liên Hệ
95

Ống đúc Phi 127 (DN120)

96Ống đúc D127x6.3618.74112.4Liên Hệ
97Ống đúc D127x9626.18157.1Liên Hệ
98

Ống đúc Phi 141.3 (DN125)

99Ống đúc D141.3×2.1165.8334.98Liên Hệ
100Ống đúc D141.3×3.0568.3650.16Liên Hệ
101Ống đúc D141.3×4.78612.977.4Liên Hệ
102Ống đúc D141.3×6.02616.0796.42Liên Hệ
103Ống đúc D141.3×7.14618.86113.2Liên Hệ
104Ống đúc D141.3×8.56622.31133.9Liên Hệ
105Ống đúc D141.3×11.1628.24169.4Liên Hệ
106Ống đúc D141.3×13.5633.54201.2Liên Hệ
107

Ống đúc Phi 219.1 (DN200)

108Ống đúc D219.1×2.769614.7788.62Liên Hệ
109Ống đúc D219.1×3.76619.96119.8Liên Hệ
110Ống đúc D219.1×6.35633.3199.8Liên Hệ
111Ống đúc D219.1×7.04636.8220.8Liên Hệ
112Ống đúc D219.1×8.18642.53255.2Liên Hệ
113Ống đúc D219.1×8.18653.06318.4Liên Hệ
114Ống đúc D219.1×12.7664.61387.7Liên Hệ
115Ống đúc D219.1×15.1675.93455.6Liên Hệ
116Ống đúc D219.1×18.2690.13540.8Liên Hệ
117Ống đúc D219.1×20.66100.8604.7Liên Hệ
118Ống đúc D219.1×236111.2667Liên Hệ
119

Ống đúc Phi 168.3 (DN150)

120Ống đúc D168.3×2.78611.3468.04Liên Hệ
121Ống đúc D168.3×3.4613.8282.92Liên Hệ
122Ống đúc D168.3×4.78619.27115.6Liên Hệ
123Ống đúc D168.3×5.16620.75124.5Liên Hệ
124Ống đúc D168.3×6.35625.35152.1Liên Hệ
125Ống đúc D168.3×7.11628.25169.5Liên Hệ
126Ống đúc D168.3×11642.65255.9Liên Hệ
127Ống đúc D168.3×14.3654.28325.7Liên Hệ
128Ống đúc D168.3×18.3667.66406Liên Hệ
129

Ống đúc Phi 273.1 (DN250)

130Ống đúc D273.1×3.4622.6135.6Liên Hệ
131Ống đúc D273.1×4.2627.84167Liên Hệ
132Ống đúc D273.1×6.35641.75250.5Liên Hệ
133Ống đúc D273.1×7.8651.01306.1Liên Hệ
134Ống đúc D273.1×9.27660.28361.7Liên Hệ
135Ống đúc D273.1×12.7681.52489.1Liên Hệ
136Ống đúc D273.1×15.1696.03576.2Liên Hệ
137Ống đúc D273.1×18.36114.9689.6Liên Hệ
138Ống đúc D273.1×21.46132.8796.6Liên Hệ
139Ống đúc D273.1×25.46155.1930.5Liên Hệ
140Ống đúc D273.1×28.66172.41034Liên Hệ
141

Ống đúc Phi 323.9 (DN300)

142Ống đúc D323.9×4.2633.1198.6Liên Hệ
143Ống đúc D323.9×4.57635.97215.8Liên Hệ
144Ống đúc D323.9×6.35649.7298.2Liên Hệ
145Ống đúc D323.9×8.38665.17391Liên Hệ
146Ống đúc D323.9×10.31679.69478.1Liên Hệ
147Ống đúc D323.9×12.7697.42584.5Liên Hệ
148Ống đúc D323.9×17.456131.8790.9Liên Hệ
149Ống đúc D323.9×21.46159.6957.4Liên Hệ
150Ống đúc D323.9×25.46186.91121Liên Hệ
151Ống đúc D323.9×28.66208.21249Liên Hệ
152Ống đúc D323.9×33.36238.51431Liên Hệ
153

Ống đúc Phi 355.6 (DN350)

154Ống đúc D355.6×3.96634.34206Liên Hệ
155Ống đúc D355.6×4.77641.29247.7Liên Hệ
156Ống đúc D355.6×6.35654.69328.1Liên Hệ
157Ống đúc D355.6×7.925667.92407.5Liên Hệ
158Ống đúc D355.6×9.525681.25487.5Liên Hệ
159Ống đúc D355.6×11.1694.26565.6Liên Hệ
160Ống đúc D355.6×15.0626126.4758.6Liên Hệ
161Ống đúc D355.6×12.76107.3644Liên Hệ
162Ống đúc D355.6×19.056158948.2Liên Hệ
163Ống đúc D355.6×23.86194.71168Liên Hệ
164Ống đúc D355.6×27.7626224.31346Liên Hệ
165Ống đúc D355.6×31.756253.51521Liên Hệ
166Ống đúc D355.6×35.7126281.61690Liên Hệ
Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

 

 

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555