Bảng báo giá thép Việt Úc năm 2020 Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng báo giá thép Việt Úc năm 2020 Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng báo giá thép Việt Úc năm 2020 Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng báo giá thép Việt Úc năm 2020 Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Bảng báo giá thép Việt Úc năm 2020 Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng báo giá thép Việt Úc năm 2020 Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Tag Archives: Bảng báo giá thép Việt Úc năm 2020

Bảng báo giá thép Việt Úc năm 2020

Bảng báo giá thép Việt Úc năm 2020, là tập hợp các thông tin về thép Việt Úc nói riêng, sắt thép xây dựng nói chung. Công ty Sáng Chinh luôn chào giá thấp hơn thị trường, nhưng chất lượng lại được đảm bảo. Nếu bạn đang có nhu cầu tư vấn và đặt hàng, bộ phận tư vấn trực tuyến sẽ giải đáp mọi thắc mắc. Giao hàng nhanh chóng nhất Bảng báo giá thép Việt Úc năm 2020 Bảng báo giá sắt thép xây dựng giúp khách hàng nắm được chi phí ở thời điểm hiện tại. Sự thay đổi giá cả tùy thuộc vào số lượng vật tư cần sử dụng   STT LOẠI HÀNG ĐVT TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY THÉP VIỆT ÚC 1 Ký hiệu trên cây sắt   HVUC❀ 2 D 6 ( CUỘN ) 1 Kg   9.000 3 D 8 ( CUỘN ) 1 Kg   9.000 4 D 10 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 7.21 51.000 5 D 12 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 10.39 89.900 6 D 14  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 14.13 140.500 7 D 16  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 18.47 189.500 8 D 18  ( Cây) Độ dài  (11.7m) 23.38 235.500 9 D 20  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 28.85 300.500 10 D 22 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 34.91 360.500 11 D 25  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 45.09 458.500 12 D 28  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 56.56 Liên hệ 13 D 32  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 78.83 Liên hệ 14 Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG Cập nhật thêm: Bảng báo giá tôn úp nóc Dây chuyền sản xuất của Thép Việt Úc Dây chuyền sản xuất của Thép Việt Úc với công nghệ hiện đại, và sản xuất không gây ô nhiễm môi trường. Phải đảm bảo sự tiêu hạo năng lượng thấp nhất trong quá trình sản xuất và khí thải nên giảm tối đa vào môi trường. Công nghệ tối ưu, nhập khẩu từ các nước có nền công nghiệp phát triển trên Thế Giới. Đã hỗ trợ Thép Việt Úc giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường. Yếu tố an toàn lao động luôn được chú trọng đề cao Với không gian nhà xưởng rộng, thoáng,… tiếng ồn cũng sẽ giảm bớt khi phát triển ngành công nghiệp nặng này. Công ty luôn đảm bảo tốt nhất cho các nhân viên của mình. Thép Việt Úc đã trang bị đầy đủ những dạng quần áo bảo hộ lao động. Và sử dụng các phương tiện chống ồn theo đúng theo các chế độ về An Toàn Lao Động. Ngoài ra, các thông số liên quan đến độ ồn cũng được kiểm tra định kỳ để đảm bảo phù hợp các quy chuẩn về an toàn Công nghệ hiện đại Được thành lập vào năm 1994. Thép Việt Úc sở hữu nhà máy sản xuất có công suất thiết kế 180.000 tấn/năm. Đây cũng là doanh nghiệp thép có hệ thống quản lý môi trường đạt tiêu chuẩn ISO 14000 đầu tiên tại Việt Nam. Nhà máy được thành lập với vốn 100% đầu tư từ Úc. Thép Việt Úc được thừa hưởng dây chuyên sản xuất thép cuộn, thép cây làm cốt bê tông với công suất 250.000 tấn/năm. Bằng dây chuyền sản xuất tự động hóa, thiết bị đồng bộ do hãng Danieli – Italy cung cấp. Theo quy chuẩn quốc gia QCVN7:2011 mà các sản phẩm thép Việt Úc được sản xuất với chất lượng cao. Và tuân thủ tiêu chuẩn Việt Nam, Nhật Bản, Mỹ và Anh quốc. Với công nghệ sản xuất thép hiện đại từ những quốc gia có ngành công nghiệp phát triển phải kể đến như Italia, Đài Loan…Sau gần hai thập kỉ, với sự uy tín và chất lượng của mình thì các sản phẩm của Thép Việt Úc luôn được người tiêu dùng trong và ngoài nước đang giá rất cao Dây chuyền thân thiện với môi trường Dây chuyền sản xuất của Thép Việt Úc được biết đến an toàn – thân thiện với môi trường. Quá trình sản xuất phải giảm tối đa việc thải khí vào môi trường. Hiện nay, Công ty đã và đang được kiểm soát các nguồn chất thải. Có bộ phận giám sát liên tục hằng ngày Bảng báo giá các loại sắt thép xây dựng khác năm 2020 Bảng báo giá sắt thép xây dựng sẽ cập nhật thường xuyên và đều đặn về giá cả. Việc liên tục cập nhật các thông tin về giá cũng là cách giúp cho khách hàng tìm ra thời điểm mua hàng thích hợp nhất Bảng báo giá thép Việt Nhật: Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng. STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ 01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950 02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950 03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000 04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500 05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000 06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000 07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000 08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000 09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000 10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000 11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH 12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH Bảng báo giá thép Pomina Bảng báo giá thép Pomina cung cấp đầy đủ về giá cả. Báo giá thay đổi tùy thuộc vào số lượng đặt hàng Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 GIÁ THÉP POMINA SD390 ( LD VIỆT Ý) LOẠI SẮT ĐVT GIÁ Thép Pomina phi 6 cuộn KG            13,460 Thép Pomina phi 8 cuộn KG            13,460 Thép Pomina phi 10 cuộn KG            14,560 Thép Pomina phi 10 Gân 11,7m Cây            96,500 Thép Pomina phi 12 Gân 11,7m Cây          139,000 Thép Pomina phi 14 Gân 11,7m Cây          190,000 Thép Pomina phi 16 Gân 11,7m Cây          249,000 Thép Pomina phi 18 Gân 11,7m Cây          309,000 Thép Pomina phi 20 Gân 11,7m Cây          385,000 Thép Pomina phi 22 Gân 11,7m Cây          468,000 Thép Pomina phi 25 Gân 11,7m Cây          621,000 Bảng báo giá thép Miền Nam: Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 Bảng báo giá thép Miền Nam thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng. STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây ) 01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.800   02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.800   03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000 04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000 05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500 06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500 07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000 08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500 09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000 10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000 11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   Liên hệ 12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   Liên hệ Công ty Tôn thép Sáng Chinh – Đại lý phân phối sắt thép xây dựng giá rẻ và chất lượng Công ty Tôn Thép Sáng Chinh chúng tôi nhập các loại thép hình tại các nhà máy của nhiều thương hiệu nổi tiếng hiện nay: Thép Miền Nam, thép Việt Ý, thép Hòa Phát, thép Posco,… Sự đa dạng về quy cách sản phẩm, kích thước phong phú. Vì vậy chúng tôi tự tin đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thường được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà thép. Các ống hơi nước công nghiệp có yêu cầu cao về kỹ thuật. Ứng dụng dây chuyền sản xuất dây chuyền về sản xuất sắt thép hàng đầu tại Việt Nam. Ngoài thép hình ra, chúng tôi còn nhập thêm các loại thép như: ống thép tròn, ống thép vuông mạ kẽm, ống thép hình chữ nhật, ống thép oval. Ống thép đen hàn, thép ống đúc,…. Phương châm kinh doanh: – Tôn trọng, chân thành, sẵn sàng hợp tác, là phương châm hoạt động được chúng tôi đặt lên hàng đầu. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Tôn thép Sáng Chinh  dựa trên các yếu tố: – Đối với khách hàng phải luôn luôn trung thực về chất lượng, trọng lượng, nguồn gốc sản phẩm. – Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn. Phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi. – Xây dựng và duy trì lòng tin. Uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp. Hệ thống phân phối Tôn thép Sáng Chinh  xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự. Các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng. Xem thêm: Bảng báo giá thép An Hưng Tường năm 2020

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555