Bảng báo giá tôn tỉnh Bắc Giang Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng báo giá tôn tỉnh Bắc Giang Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng báo giá tôn tỉnh Bắc Giang Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng báo giá tôn tỉnh Bắc Giang Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Bảng báo giá tôn tỉnh Bắc Giang Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng báo giá tôn tỉnh Bắc Giang Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Tag Archives: Bảng báo giá tôn tỉnh Bắc Giang

Bảng báo giá tôn tỉnh Bắc Giang

gia-tole

Bảng báo giá tôn tỉnh Bắc Giang. Tôn sóng ngói, tôn lạnh, tôn mạ kẽm, tôn Hoa Sen, tôn Diềm,.. được công ty Tôn thép Sáng Chinh cam kết giao hàng đúng chủng loại, áp dụng thi công dễ dàng. Với đặc tính là nhẹ, gia công tùy theo ý muốn nên đáp ứng các tiêu chí mà những công trình khó đưa ra. Đẩy nhanh tiến độ hoàn thành, giúp khách hàng tiết kiệm được thời gian Tôn lợp mái được phân loại ra sao? Không thể nào thống kê hết tất cả các loại tôn vì thị trường cho ra mắt rất nhiều dạng tôn xây dựng, mục đích hướng đến là giúp mỗi công trình chọn lựa đúng dạng tôn để xây dựng Những tiêu chí để phân loại tôn lợp thường dựa vào màu sắc, kiểu dáng, cấu tạo, chất liệu… *Phân loại theo cấu tạo tôn lợp được chia thành 3 loại chính: Tôn thường 1 lớp Tôn 2 lớp Tôn 3 lớp *Phân loại theo chất liệu tôn cũng có 3 loại chính: Tôn nhôm Tôn inox Tôn thép: loại này thường được mạ kẽm là chủ yếu hoặc tôn mạ hợp kim nhôm kẽm Trên thực tế có 3 loại tôn được sử dụng nhiều nhất là tôn lạnh 1 lớp, tôn 3 lớp (tôn mát) và tôn cán sóng. Tôn lạnh 1 lớp Sử dụng những công nghệ hiện đại để sản xuất ra tôn lạnh 1 lớp, có loại còn được mạ màu. Thực ra, tôn lạnh là tôn thép mạ hợp kim nhôm kẽm. Bề mặt được mạ với các thành phần chính gồm có nhôm, kẽm và silic. Ưu điểm: khả năng kháng nhiệt của tôn này luôn vượt trội, cách nhiệt tốt. Chống lại những tác nhân oxy hóa từ môi trường tốt hơn so với những loại tôn thường. Tôn mát (tôn 3 lớp) Khác với tôn lạnh, tôn mát có cấu tạo gồm 3 lớp chính. Đầu tiên là 1 lớp tôn + 1 lớp chống cháy PU + 1 lớp giấy bạc. Tác dụng của chúng là chống chọi lại với thời tiết nắng nóng oi bức của môi trường đến công trình Vì chúng có cấu tạo như trên nên tính năng làm mát luôn được tối ưu, độ bền cao, chống các tác nhân khắc nghiệt từ thời tiết, đáp ứng yêu cầu sử dụng. Cũng chính vì ưu điểm này là tôn mát trở thành sự lựa chọn của nhiều chủ công trình. Tôn cán sóng Tính chất của tôn cán sóng cũng tương tự như tôn lạnh. Nó cũng là tôn mạ kẽm, bề mặt được phủ sơn và có thiết kế với hình gợn sóng, nhằm giảm lượng nhiệt tác động đồng thời tăng tính độc đáo của công trình. Kích thước của tôn cán sóng khá là đa dạng và chia theo sóng như: loại 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng… Nhược điểm của loại tôn này là chỉ thích hợp với những vùng có điều kiện khí hậu ổn định, không phù hợp với những vùng có thời thiết khắc nghiệt. Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm Tôn Thép Sáng Chinh trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay. Tin liên quan: Bảng báo giá tôn cán sóng Bảng báo giá tôn mạ kẽm Bảng báo giá tôn Diềm Bảng báo giá tôn úp nóc Bảng báo giá tôn tỉnh Bắc Giang Bảng báo giá tôn xây dựng Sáng Chinh cung cấp bao gồm: tên sản phẩm, trọng lượng, đơn giá kèm theo đầy đủ Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + miễn phí vận chuyển tận nơi Tôn màu ( 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng tròn ) Độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m ) Đơn giá (Khổ 1,07m ) 2 dem 05 1.70 42,000 3 dem 00 2.30 50,000 3 dem 50 2.70 56,000 4 dem 00 3.05 61,000 4 dem 00 3.25 64,000 4 dem 50 3.50 70,000 4 dem 50 3.70 73,000 5 dem 00 4.10 79,000 Tôn màu Hoa Sen + Đông Á ( 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng tròn ) Đông Á 4,0 dem 3.40 83,500 Đông Á 4,5 dem 3.90 93,000 Đông Á 5.0 dem 4.40 102,000 Hoa Sen 4,0 dem 3.40 92,000 Hoa Sen 4,5 dem 3.90 104,000 Hoa Sen 5,0 dem 4.40 115,000 Tôn lạnh ( 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng tròn ) 2 dem 80 2.35 52,000 3 dem 20 2.75 57,000 3 dem 30 3.05 62,500 3 dem 60 3.25 66,000 4 dem 20 3.70 73,500 4 dem 50 4.10 79,500 Tôn lạnh cán PU ( 5 sóng, 9 sóng ) nhận đặt hàng Tôn 5 sóng PU + giấy bạc 51,000 Tôn 9 sóng PU + giấy bạc 51,000 Tôn sóng ngói 4 dem 00 3.25 72,000 4 dem 50 3.50 78,000 4 dem 50 3.70 81,000 5 dem 00 4.10 88,000 Tôn Klip Lock ( không dùng đai ) Công nghệ mới lợp không tràn nước, không thấy vít Tôn màu độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m ) Đơn giá (Khổ 460 mm ) 4 dem 00 3.25 33,500 4 dem 50 3.70 38,000 Đông Á 4,0 dem 3.40 41,500 Đông Á 4,5 dem 3.90 46,000 Tôn màu sóng ngói ( khổ 1,07m ) màu xanh ngọc, đô đậm, vàng kem, xám lông chuột Độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m ) Đơn giá (Khổ 1,07m ) 4 dem 00 3.05 68,000 4 dem 00 3.25 72,000 4 dem 50 3.50 78,000 4 dem 50 3.70 81,000 5 dem 00 4.10 88,000 Đông Á 4,0 dem 3.40 93,000 Đông Á 4,5 dem 3.90 103,000 Nhà phân phối cách nhiệt Cát Tường Diễn giải  Đơn giá  / m  Giá cuộn P1 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m ) 16,130 1,000,000 P2 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m ) 21,260 1,318,000 A1 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m ) 18,710 1,160,000 A2 Cát Tường 1,55m x 40m ( 62m ) 27,200 1,686,000 Băng keo 2 mặt ( cuộn ) 36,000   Nẹp tôn cách nhiệt ( m ) 3,500   Lưu ý : Tại thời điểm này, mức giá bán là như thế. Nhưng giá có thể thay đổi bất cứ lúc nào, tùy thuộc phần lớn vào môi trường xây dựng, số lượng đặt hàng, khoảng cách vận chuyển Trong đó : Giao tôn bằng cách đếm tấm và nhân số mét thực tế tại công trình. Hàng chính hãng, kèm tem nhãn, còn mới Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình. Hàng hóa sẽ có liền từ 1 đến 2 ngày Sẽ có mã ưu đãi khi khách hàng mua tôn xây dựng với số lượng lớn Ứng dụng tôn lợp mái vào công tác xây dựng công trình hiện nay tại tỉnh Bắc Giang Tôn lợp mái còn có tên gọi thông thường là tôn lợp, tấm lợp. Những công trình như nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế, xí nghiệp,.. rất ưa chuộng loại vật liệu xây dựng này vì chúng bảo vệ công trình khỏi các tác động xấu của môi trường, chẳng hạn như nắng mưa, gió bão… Ưu điểm của tôn lợp mái Khả năng chống ăn mòn cao: Nhôm là thành phần chính có trong lớp mạ, chúng tạo ra một màng ngăn cách cơ học giúp chống lại tác động của môi trường trong các điều kiện khí hậu khác nhau. Trong lớp mạ còn có thành phần kẽm – giúp bảo vệ điện hóa hy sinh cho kim loại nền. Khi tôn chẳng may bị ướt, lớp kẽm này sẽ tạo ra hợp chất bảo vệ những phần mép bị cắt hay chỗ trầy xước của Tôn. Khả năng chống nóng hiệu quả: Bề mặt của tôn luôn sáng bóng nên sẽ hỗ trợ giúp tăng khả năng phản xạ ánh sáng tốt hơn hẳn các loại vật liệu tương tự như ngói, fibro xi măng. Công trình sẽ được đảm bảo không gian mát mẻ, thoải mái. Ngoài ra, vì chúng được cấu tạo từ chất liệu nhẹ & mỏng nên vào ban đêm, lượng nhiệt giữ lại trong tôn sẽ bị tiêu biến khá nhanh Độ bền cao: Trung bình, tuổi thọ của tôn xây dựng là từ 30-50 năm, tương đương với ngói – vật liệu lợp mái được cho là tốt nhất hiện nay. Ứng dụng tôn để xây dựng cho nhiều cấu trúc khác nhau, mẫu mã đa dạng, thẩm mỹ cao,… Có thể gia công tôn theo nhiều dạng độc đáo. Đem đến tính thẩm mỹ cho công trình mà bạn đang sinh sống, thi công nhanh Tuy tôn được thiết kế nhẹ & mỏng nhưng vẫn đảm bảo sự liên kết cũng như độ bền của từng tấm tôn. Song song đó, công tác lắp đặt hay tháo rời cũng trở nên thuận tiện hơn Giả cả hợp lý: Giá thành hợp với túi tiền của khách hàng. Hơn nữa cũng tốn ít chi phí vật liệu đi kèm và chi phí bảo trì. Chào mừng quý khách đến với Kho Tôn thép Sáng Chinh – Chúng tôi mở nhiều kho hàng lớn trên địa bàn nhằm giúp cho khách hàng có thể tiếp cận dịch vụ nhanh – Chúng tôi được xem là đại lý cấp 1 phân phối sắt thép lớn – Hợp tác với nhiều nhà máy sản xuất tôn xây dựng có chất lượng sản phẩm cao. – Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam. – Giá cả cạnh tranh và chất lượng tốt nhất thị trường vật liệu xây dựng – Đội ngũ chuyên viên làm việc năng động và nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn và báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555