Bảng báo giá tôn tỉnh Cà Mau Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng báo giá tôn tỉnh Cà Mau Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng báo giá tôn tỉnh Cà Mau Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng báo giá tôn tỉnh Cà Mau Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Bảng báo giá tôn tỉnh Cà Mau Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng báo giá tôn tỉnh Cà Mau Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Tag Archives: Bảng báo giá tôn tỉnh Cà Mau

Bảng báo giá tôn tỉnh Cà Mau

bang-gia-ton

Bảng báo giá tôn tỉnh Cà Mau, Tôn thép Sáng Chinh phân phối số lượng sỉ & lẻ đến mọi công trình trên địa bàn. Công tác bàn giao hàng hóa được tiến hành nhanh gọn, không làm mất thời gian hai bên. Chúng tôi nhập tôn xây dựng từ các nhà máy lớn trong nước, nên độ tin cậy đảm bảo 100%. Tham khảo giá của các vật liệu xây dựng khác qua website: tonthepsangchinh.vn Tin tức hôm nay: Cách kiểm tra độ dày tôn ? Tôn – tole là gì ? Bảng báo giá tôn tỉnh Cà Mau Bảng báo giá tôn xây dựng được Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi cập nhật xuyên suốt 24h. Mọi hỗ trợ tư vấn của khách hàng sẽ được chúng tôi giải đáp trong thời gian sớm nhất. Sản phẩm tôn các loại cam kết giao hàng đúng chuẩn, đúng nhà sản xuất, quy cách rõ ràng Mọi hỗ trợ để tư vấn dịch vụ: PHÒNG KINH DOANH 1:097 5555 055 ( Mr. Quỳnh )  PHÒNG KINH DOANH 2:0909 936 937 ( Ms.Quân )  PHÒNG KINH DOANH 3:09 3456 9116 ( Mr. Giang )  PHÒNG KẾ TOÁN:0949 286 777 ( Ms.Thủy )  Báo giá tôn Đông Á Giá Tôn cách nhiệt (PU) Đông Á Tôn 3 lớp (Tôn + PU + PE) Độ dày (Zem hoặc mm) 5 sóng công nghiệp (VNĐ/m) 9 sóng dân dụng (VNĐ/m) Tôn PU 3.5 175,000 148,000 Tôn PU Á 4.0 180,000 158,000 Tôn PU 4.5 189,000 166,000 Tôn PU 5.0 200,000 177,000 Giá tôn Đông Á 2020 – Tôn Lạnh Phần lớn, tôn Đông Á được áp dụng để làm tấm lợp, vách ngăn, ván trần, cửa cuốn, vỏ bọc các thiết bị điện, trang trí nội thất, *Giá tôn lạnh Đông Á tính theo mét Độ dày (Zem hoặc mm) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ/m) Tôn lạnh Đông Á 3.5 3.1 – 3.25 63,000 Tôn lạnh Đông Á 4.0 3.4 – 3.55 71,000 Tôn lạnh Đông Á 4.2 3.65 – 3.8 75,000 Tôn lạnh Đông Á 4.5 4.05 – 4.2 79,000 Tôn lạnh Đông Á 5.0 4.35 – 4.45 87,500 *Giá tôn lạnh Đông Á tính theo Kg Bề rộng tấm (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ/kg) 1200 0.20 1.75 – 1.84 23,200 914 0.22 1.50 – 1.52 23,200 1200 0.23 1.90 – 1.52 23,200 1200 0.25 2.14 – 2.18 23,200 1200 0.27 2.20 – 2.42 23,200 1200 0.29 2.53 – 2.65 23,200 1200 0.30 2.68 – 2.75 23,200 1200 0.32 2.78 – 2.90 23,200 1200 0.34 2.91 – 3.10 23,200 1200 0.35 3.10 – 3.25 23,200 1200 0.37 3.26 – 3.43 23,200 1200 0.39 3.47 – 3.62 23,200 1200 0.42 3.60 – 3.85 23,200 1200 0.44 3.86 – 4.08 23,200 1200 0.47 4.15 – 4.35 23,200 1200 0.49 4.35 – 4.50 23,200 Giá tôn Đông Á 2020 – Tôn Màu Sản xuất Tôn màu Đông Á theo tiêu chuẩn JIS G3302 của Nhật, ASTM A653 của Mỹ, AS1397 của Úc và BS EN 10346 của châu Âu. Ban đầu, nguyên liệu sẽ được tẩy rửa sạch sẽ trên bề mặt, công đoạn tiếp theo là phủ một lớp phụ gia với tác dụng là tăng độ bám dính. Cuối cùng sẽ phủ một lớp sơn lót trước khi sơn chính thức và sấy khô. Độ dày (Zem hoặc mm) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ/m) Tôn màu Đông Á 3.5 2.9 – 3.05 68,000 Tôn màu Đông Á 4.0 3.4 – 3.55 72,500 Tôn màu Đông Á 4.5 3.85 – 4.0 81,000 Tôn màu Đông Á 5.0 4.35 – 4.5 90,000 Giá tôn lợp Hoa Sen mới nhất 2020 Giá tôn lạnh không màu Hoa Sen Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng Đơn giá (Khổ 1,07m) (dem) (Kg/m) VNĐ 2 dem 80 2.40 48000 3 dem 00 2.60 50000 3 dem 20 2.80 51000 3 dem 50 3.00 53000 3 dem 80 3.25 58000 4 dem 3.35 60000 4 dem 30 3.65 65000 4 dem 50 4.00 68000 4 dem 80 4.25 73000 5 dem 4.45 75000 6 dem 5.40 92000 Chiều dài của sản phẩm có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng. Gia công đúng kích thước của tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói,… Giá tôn lạnh màu Hoa Sen Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng Đơn giá (Khổ 1,07m) (dem) (Kg/m) VNĐ 3 dem 2.50 45000 3 dem 30 2.70 55000 3 dem 50 3.00 57000 3 dem 80 3.30 59000 4 dem 3.40 63000 4 dem 20 3.70 68000 4 dem 50 3.90 70000 4 dem 80 4.10 73000 5 dem Giá tôn kẽm Hoa Sen Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng Đơn giá (Khổ 1,07m) (dem) (Kg/m) VNĐ 2 dem 40 2.10 37000 2 dem 90 2.45 38000 3 dem 20 2.60 42000 3 dem 50 3.00 45000 3 dem 80 3.25 47000 4 dem 00 3.50 51000 4 dem 30 3.80 57000 4 dem 50 3.95 63000 4 dem 80 4.15 65000 5 dem 00 4.50 Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm Tôn Thép Sáng Chinh trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay. Báo giá tôn xốp Nói đến tôn xốp, người ta sẽ nghĩ ngay đến dạng vật liệu được nhiều công trình sử dụng, tuổi thọ cao. Sản phẩm này với chức năng chống nóng vượt trội, là giải pháp hữu hiệu nhất dành cho mọi gia đình. Tôn xốp xây dựng được tiêu thụ nhiều khi nước ta bước vào thời tiết nắng gắt Thông số kỹ thuật của tôn xốp cách nhiệt Kích thước : từ 0.4 đến 0.7mm Mạ kẽm : từ 244 đến 305 g/m² Bề mặt tôn xốp được phủ một lớp polyester như Silicone Polyester, Fluoride Coating Polyester nhằm làm cho độ bền của sản phẩm được tăng lên, mang đến hiệu quả chống oxy hóa vượt trội từ tia cực tím của mặt trời, axit, hóa chất và những điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Chất liệu : xốp với mật độ 15-25 kg/m³ Chiều rộng : 1 mét Độ dày : 50, 75, 100, 125, 150mm Báo giá Tôn xốp Hoa Sen Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m) (dem) (Kg/m) VNĐ 3 dem 2.42 59.000 3 dem 50 2.89 66.000 4 dem 3.55 71.000 4 dem 50 4.00 79.000 5 dem 4.40 89.000 Báo giá Tôn xốp Việt Nhật Tôn xốp không màu Việt Nhật 9 sóng tròn + 9 sóng vuông + 5 sóng vuông Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m) (dem) (Kg/m) VNĐ 2 dem 80 2.40 47.000 3 dem 2.60 49.000 3 dem 20 2.80 51.000 3 dem 50 3.00 52.000 3 dem 80 3.25 54.000 4 dem 3.35 58.000 4 dem 30 3.65 60.000 4 dem 50 4.00 64.000 4 dem 80 4.25 70.000 5 dem 4.45 73.000 6 dem 5.40 90.000 Tôn xốp màu Việt Nhật Màu sắc : Xanh ngọc – Đỏ đậm – Vàng kem – … 9 sóng tròn + 9 sóng vuông Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m) (dem) (Kg/m) VNĐ 3 dem 2.50 43.000 3 dem 30 2.70 53.000 3 dem 50 3.00 56.000 3 dem 80 3.30 60.000 4 dem 3.40 63.000 4 dem 20 3.70 68.000 4 dem 50 3.90 70.000 4 dem 80 4.10 73.000 5 dem 4.45 78.000 Báo giá tôn Phương Nam Giá tôn lạnh Phương Nam dạng cuộn Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm – tôn lạnh dạng cuộn *Ghi chú : Tôn được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3321, TCCS-03 Tiêu chuẩn mạ AZ 70 H1 là tôn cứng (min G550) S1 là tôn mềm (min G330) S2 là tôn mềm (min G400) Quy cách (mm x mm – C1) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) Đơn giá đã VAT (VNĐ/m) 0.21 x 1200 – S1/S2/H1 1.78 47,103 51,813 0.24 x 1200 – S1/S2/H1 2.09 54,697 60,167 0.27 x 1200 – S1/S2/H1 2.37 54,499 65,448 0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 59,725 65,697 0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 69,070 75,977 0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 73,353 82,888 0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 83,805 92,185 0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 91,116 102,428 0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 102,556 112,812 Giá tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng Quy cách (mm x mm – C1) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) Đơn giá đã VAT (VNĐ/m) 0.20 x 1200 – C1/H1 1.75 – 1.84 45,141 49,655 0.22 x 1200 – C1/H1 1.99 – 2.10 48,088 52,896 0.23 x 1200 – C1/H1 2.03 – 2.15 51,552 56,707 0.24 x 1200 – C1/H1 2.10 – 2.20 52,632 57,895 0.25 x 1200 – C1/H1 2.25 – 2.35 53,633 58,997 0.26 x 1200 – C1/H1 2.30 – 2.40 53,956 59,351 0.26 x 1000 – C1/H1 1.91 – 2.07 44,963 49,460 0.28 x 1200 – C1/H1 2.44 – 2.60 57,638 63,402 0.30 x 1200 – C1/H1 2.72 – 2.80 60,343 66,377 0.32 x 1200 – C1/H1 2.88 – 2.98 64,607 71,068 0.33 x 1200 – C1/H1 2.91 – 3.07 67,446 74,213 0.35 x 1200 – C1/H1 3.18 – 3.24 69,949 76,944 0.38 x 1200 – C1/H1 3.38 – 3.54 75,683 82,152 0.40 x 1200 – C1/H1 3.59 – 3.75 78,244 86,068 0.43 x 1200 – C1/H1 3.86 – 4.02 83,874 92,262 0.45 x 1200 – C1/H1 4.03 – 4.19 87,194 95,913 0.48 x 1200 – C1/H1 4.30 – 4.46 93,194 102,513 0.53 x 1200 – C1/H1 4.75 – 4.95 102,640 112,904 Giá tôn lạnh mạ màu Phương Nam dạng cuộn Tôn lạnh mạ màu dạng cuộn – PPGL Quy cách (mm x mm – C) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) Đơn giá đã VAT (VNĐ/m) 0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 63,344 69,678 0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 63,435 69,779 0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 66,141 72,755 0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 78,200 86,020 0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 91,760 100,936 0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 101,077 111,185 0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 106,903 117,593 0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 107,972 118,769 0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 111,815 122,996 0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 119,775 131,753 0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 126,686 139,355 0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 128,753 141,629 0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 131,657 144,823 0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 140,347 154,382 0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 159,479 175,427 0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 194,584 214,043   Báo giá tôn Việt Nhật Sản phẩm tôn lạnh Việt Nhật mạ màu được sản xuất để đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3322 của Nhật Bản, ASTM A755/A755M của Mỹ và TCCS04 của tôn Phương Nam. Độ dày Trọng lượng Đơn giá (mm) (Kg/m) (khổ 1,07m) Tôn Việt Nhật 2 dem 20 1,90 49,000 Tôn Việt Nhật 3 dem 00 2,45 68,000 Tôn Việt Nhật 3 dem 50 2,90 69,000 Tôn Việt Nhật 4 dem 3,40 77,000 Tôn Việt Nhật 4 dem 20 3,50 78,000 Tôn Việt Nhật 4 dem 50 3,80 85,000 Tôn Việt Nhật 5 dem 4,30 89,000 Tôn nhựa 1 lớp   34,000 Tôn nhựa 2 lớp   68,000 Chấn máng 4000/m   Chấn vòm + diềm 4000/m   Ốp nóc 1500/m Tôn lợp mái với các loại phổ biến hiện nay 1) Tôn lợp giả ngói (tôn sóng ngói) – Những công trình kiến trúc mang xu hướng nhiều mái theo kiểu nhà biệt thự hay những mái nhà có độ dốc lớn thì tôn lợp giả ngói được sử dụng rất nhiều – Trong xây dựng, dùng tôn sóng ngói sẽ giảm đi rất nhiều tải trọng lên […]

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555