Giá xà gồ C300 hôm nay Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Giá xà gồ C300 hôm nay Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Giá xà gồ C300 hôm nay Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Giá xà gồ C300 hôm nay Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Giá xà gồ C300 hôm nay Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Giá xà gồ C300 hôm nay Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Tag Archives: Giá xà gồ C300 hôm nay

Bảng giá xà gồ C300 hôm nay

xa-go-c-xay-dung-ton-thep-sang-chinh

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Bảng báo giá xà gồ C300 hôm nay có những chuyển biến gì mới mẻ?. Xà gồ C300 có tính quan trọng đối với nhiều công trình xây dựng hiện nay, với tính chất: trọng lượng nhẹ, khó bị ô xy hóa, giá thành hợp lý,… chúng được tiêu thụ với số lượng cực lớn Đội ngũ Sáng Chinh Steel: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 luôn giúp người tiêu dùng tìm kiếm đúng chủng loại xà gồ C300 với độ dày kích thước đang cần Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download Sản phẩm xà gồ C200x65x20x2.0mm thế hệ mới, quý khách gọi 0909 936 937 để nhận báo giá ngay Bảng báo giá xà gồ C300 tại TPHCM Bảng báo giá xà gồ C300 đã & đang nhận được nhiều sự quan tâm của khách hàng. Tại Phía Nam, xây dựng đang phát triển mạnh mẽ, cần nguồn xà gồ C rất lớn Báo giá xà gồ C file chữ Ưu điểm xà gồ thép C300 mạ kẽm là gì? Dưới góc nhìn nhận & đánh giá của người tiêu dùng, đây là dạng vật tư có sức tiêu thụ lớn mạnh. Hãy cùng xem qua những ưu điểm của chúng nhé: –  xà gồ C300 chống cháy tốt – Chi phí mua hàng hiện nay khá là bình dân, hiệu quả mang đến lại cao.  – Sản xuất với nhiều độ dày, kích thước khác nhau – Ổn định về mặt chất lượng qua năm tháng, không có hiện tượng bị võng, cong, oằn hay vặn xoắn, nứt gãy,… –  Bền chắc, siêu nhẹ – Sử dụng mang lại độ an toàn cao – Không gỉ sét, không mục ( MẠ KẼM ), chống mối mọt, côn trùng 100% Chúng hầu như được thay thế hoàn toàn cho xà gồ gỗ. Xà gồ thép C300 giữ được độ thẳng như mong muốn, kích thước ổn định, siêu bền chắc, nhẹ. Xà gồ C300 được coi như một sự chọn lựa vô cùng hợp lý với những khu vực có điều kiện thời tiết khắc nghiệt Đặc điểm Thép xà gồ Xà gồ gỗ Giá cả Rẻ hơn xà gồ gỗ Đắt hơn Tái chế Có thể tái chế, ứng dụng với nhiều quy cách Ít tái chế Lắp ráp lắp ráp với tốc độ cực nhanh Chậm hơn Cân nặng Tải trọng khối lượng thường nhẹ hơn xà gồ gõ Nặng hơn các kết cấu thép có cùng kích thước quy cách Chống côn trùng Không sợ bị ảnh hưởng bởi mối mọt hay côn trùng khác ăn gỗ Bị ảnh hưởng bởi mối Cả đời Kéo dài hơn nhiều so với gỗ trong hầu hết các ứng dụng Tuổi thọ ngắn hơn thép Chống cháy Chống cháy lớn hơn Dễ cháy Kết cấu xà gồ mái ngói Được sử dụng với hình thức thi công khá phổ biến ở nhiều hạng mục xây dựng, đó chính là xà gồ mái ngói. Đảm bảo toàn vẹn về khâu thẩm mỹ, cũng như là đáp ứng tính chất phục vụ cho nhiều công trình khác nhau. Kết cấu xà gồ lợp mái ngói được thiết kế đa dạng về mặt kiểu dáng. Trong số đó, có 3 loại kết cấu mô tả sau đây sẽ đảm bảo tiêu chuẩn và chất lượng cho công trình nhất: Hệ kết cấu 2 lớp: Kèo + Lito – Vì kèo: Xà gồ C100x75, C75x75 .Tiết diện xà gồ hình chữ C, Cao 100mm, 75mm và dày 0.75 mm. Tùy theo khẩu độ mái, thiết kế mà sẽ lựa chọn kích thước xà gồ C hợp lý cho từng công trình. – Lito ( mè) : Ts4040, Ts4048. Hình dạng omega, cao 40mm, dày 0.42mm, 0.48mm uốn cong 2 mép tạo độ cứng cho thanh. Kết cấu 3 lớp: Xà gồ + cầu phong + lito – Xà gồ: C200, C100. Xà gồ chữ C, cao 200mm, 100mm. Dựa theo khẩu độ kết cấu mái mà lựa chọn tiết diện cũng như độ dày cho hợp lý – Cầu phong: C7575. Tiết diện hình chữ C, cao 75mm, dày 0.75mm – Lito ( mè) : Ts4040, Ts4048. Có hình dạng omega, cao 40mm, dày 0.42mm, 0.48mm uốn cong 2 mép tạo độ cứng cho thanh. Hệ kết cấu trên mái bê tông Hệ kết cấu trên mái bê tông cũng được thiết kế 2 lớp gồm: Cầu phong và Lito – Cầu phong: C4075. Xà gồ chữ C, cao 40mm, dày 0.75mm – Lito ( mè) : Ts4040, Ts4048. Có hình dạng omega, cao 40mm, dày 0.42mm, 0.48mm uốn cong 2 mép tạo độ cứng cho thanh. Sáng Chinh Steel cung cấp xà gồ C300 chuyên dụng trực tiếp cho công trình tại TPHCM Hiện tại đang có nhiều công ty/ đơn vị lớn nhỏ mở rộng quy mô cung ứng xà gồ thép C300 rộng rãi trên địa bàn. Thế nhưng, người tiêu dùng cần phải cẩn thận,  lưu ý để bảo đảm mua được vật tư chất lượng, giá hợp lý & chính sách đổi trả hàng cụ thể,… Sáng Chinh Steel không chỉ có dịch vụ tư vấn mang tính chuyên nghiệp cao, mà còn cung cấp đến tận công trình nguồn vật tư theo yêu cầu, nhanh chóng 24/24. Nhà thầu tự do kiểm định về số lượng, kiểm tra chất lượng trước khi thanh toán Tân tiến hiện đại hơn với nhiều phương tiện chuyên chở, thời gian giao nhận hàng hóa luôn đúng hẹn. Từ đó sẽ đẩy nhanh quá trình thi công tốt hơn CÔNG TY TÔN THÉP SÁNG CHINH   VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777    KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂ, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937    KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555    KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000    KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055    NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN Hashtag: #bangbaogiaxagoc #giaxagocmakem #giaxagocmakembaonhieu #xagothepc #thephinhc #giaxagothepcmakem #xagocden #baogiaxagocden #bangbaogiaxagoxaydung #xagoc #xagoxaydung #xagothep #baogiaxagoc #banggiaxagothepcmakem #xagocmakem  

Giá xà gồ C300 hôm nay

bang-gia-xa-go-chu-c-sang-chinh

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Giá xà gồ C300 hôm nay do Sáng Chinh Steel cập nhật mới nhất trong ngày xin gửi đến mọi quý khách hàng. Thiết kế & thi công những hạng mục xây dựng khác nhau, nhà thầu có thể dễ dàng sử dụng xà gồ C300 với số lượng phù hợp để tiết kiệm ngân sách. Trên thực tế, đây là loại xà gồ thép hình C có cấu tạo hợp với nhiều hạng mục thi công đa dạng, có thể tùy ý gia công kích thước nhất định Sáng Chinh Steel mong muốn hợp tác với mọi quý khách trên địa bàn, đem lại nguồn thông tin tham khảo một cách chính xác nhất. Nếu có gì thắc mắc, xin gọi về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Bảng báo giá xà gồ C300 tại TPHCM Bảng báo giá xà gồ C300 bao gồm nhiều quy cách độ dày phong phú, đáp ứng nhiều tiêu chí từ phía khách hàng. Thị trường tiêu thụ mặc dù luôn có sự chuyển động hằng ngày, điều này làm mức giá bán bị ảnh hưởng. Nhưng mà quý vị khách hàng hoàn toàn có thể an lòng vì tư vấn viên của công ty luôn đồng hành để hỗ trợ cho bạn 24/7 Đường dây nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777 Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Bà Điểm BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM 2021 STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài 1 C40x80x15x1,5mm                              2.12                                            53,000 2 C40x80x15x1,6mm                              2.26                                            56,500 3 C40x80x15x1,8mm                              2.54                                            63,600 4 C40x80x15x2,0mm                              2.83                                            70,650 5 C40x80x15x2,3mm                              3.25                                            81,250 6 C40x80x15x2,5mm                              3.54                                            88,500 7 C40x80x15x2,8mm                              3.96                                            99,000 8 C40x80x15x3,0mm                              4.24                                          106,000 9 C100x50x15x1,5mm                             2.59                                            64,750 10 C100x50x15x1,6mm                             2.76                                            69,075 11 C100x50x15x1,8mm                             3.11                                            77,700 12 C100x50x15x2,0mm                             3.45                                            86,350 13 C100x50x15x2,3mm                             3.97                                            99,300 14 C100x50x15x2,5mm                             4.32                                          107,925 15 C100x50x15x2,8mm                             4.84                                          120,875 16 C100x50x15x3,0mm                             5.18                                          129,525 17 C120x50x20x1,5mm                             2.83                                            70,750 18 C120x50x20x1,6mm                             3.02                                            75,500 19 C120x50x20x1,8mm                             3.40                                            85,000 20 C120x50x20x2,0mm                             3.77                                            94,250 21 C120x50x20x2,3mm                             4.34                                          108,500 22 C120x50x20x2,5mm                             4.71                                          117,750 23 C120x50x20x2,8mm                             5.28                                          132,000 24 C120x50x20x3,0mm                             5.65                                          141,250 25 C125x50x20x1,5mm                             3.00                                            75,000 26 C125x50x20x1,6mm                             3.20                                            80,000 27 C125x50x20x1,8mm                             3.60                                            90,000 28 C125x50x20x2.0mm                             4.00                                          100,000 29 C125x50x20x2.3mm                             4.60                                          115,000 30 C125x50x20x2,5mm                             5.00                                          125,000 31 C125x50x20x2,8mm                             5.60                                          140,000 32 C125x50x20x3.0mm                             6.00                                          150,000 33 C150x50x20x1.5mm                             3.30                                            82,425 34 C150x50x20x1.6mm                             3.52                                            87,920 35 C150x50x20x1.8mm                             3.96                                            98,910 36 C150x50x20x2.0mm                             4.40                                          109,900 37 C150x50x20x2,3mm                             5.06                                          126,385 38 C150x50x20x2.5mm                             5.50                                          137,375 39 C150x50x20x2,8mm                             6.15                                          153,860 40 C150x50x20x3.0mm                             6.59                                          164,850 41 C175x50x20x1,5mm                             3.59                                            89,750 42 C175x50x20x1,6mm                             3.83                                            95,733 43 C175x50x20x1,8mm                             4.31                                          107,700 44 C175x50x20x2.0mm                             4.79                                          119,667 45 C175x50x20x2.3mm                             5.50                                          137,617 46 C175x50x20x5,5mm                             5.98                                          149,583 47 C175x50x20x2,8mm                             6.70                                          167,533 48 C175x50x20x3.0mm                             7.18                                          179,500 49 C180x50x20x1,6mm                             3.89                                            97,250 50 C180x50x20x1,8mm                             4.38                                          109,406 51 C180x50x20x2.0mm                             4.86                                          121,563 52 C180x50x20x2.3mm                             5.59                                          139,797 53 C180x50x20x2.5mm                             6.08                                          151,953 54 C180x50x20x2.8mm                             6.81                                          170,188 55 C180x50x20x3.0mm                             7.29                                          182,344 56 C200x50x20x1,6mm                             4.15                                          103,750 57 C200x50x20x1,8mm                             4.67                                          116,719 58 C200x50x20x2.0mm                             5.19                                          129,688 59 C200x50x20x2.3mm                             5.97                                          149,141 60 C200x50x20x2.5mm                             6.48                                          162,109 61 C200x50x20x2.8mm                             7.26                                          181,563 62 C200x50x20x3.0mm                             8.72                                          217,875 63 C200x65x20x1,6mm                             4.52                                          113,000 64 C200x65x20x1,8mm                             5.09                                          127,125 65 C200x65x20x2.0mm                             5.65                                          141,250 66 C200x65x20x2.3mm                             6.50                                          162,438 67 C200x65x20x2.5mm                             7.06                                          176,563 68 C200x65x20x2.8mm                             7.91                                          197,750 69 C200x65x20x3.0mm                             8.48                                          211,875 70 C250x50x20x1,6mm                             4.77                                          119,250 71 C250x50x20x1,8mm                             5.37                                          134,156 72 C250x50x20x2.0mm                             5.96                                          149,063 73 C250x50x20x2.3mm                             6.86                                          171,422 74 C250x50x20x2.5mm                             7.45                                          186,328 75 C250x50x20x2.8mm                             8.35                                          208,688 76 C250x50x20x3.0mm                             8.94                                          223,594 77 C250x65x20x1,6mm                             5.15                                          128,750 78 C250x65x20x1,8mm                             5.79                                          144,844 79 C250x65x20x2.0mm                             6.44                                          160,938 80 C250x65x20x2.3mm                             7.40                                          185,078 81 C250x65x20x2.5mm                             8.05                                          201,172 82 C250x65x20x2.8mm                             9.01                                          225,313 83 C250x65x20x3.0mm                             9.66                                          241,406 84 C300x50x20x1,6mm                             5.40                                          135,000 85 C300x50x20x1,8mm                             6.08                                          151,875 86 C300x50x20x2.0mm                             6.75                                          168,750 87 C300x50x20x2.3mm                             7.76                                          194,063 88 C300x50x20x2.5mm                             8.44                                          210,938 89 C300x50x20x2.8mm                             9.45                                          236,250 90 C300x50x20x3.0mm                           10.13                                          253,125 91 C300x65x20x1,6mm                             5.77                                          144,250 92 C300x65x20x1,8mm                             6.49                                          162,281 93 C300x65x20x2.0mm                             7.21                                          180,313 94 C300x65x20x2.3mm                             8.29                                          207,359 95 C300x65x20x2.5mm                             9.02                                          225,391 96 C300x65x20x2.8mm                           10.10                                          252,438 97 C300x65x20x3.0mm                           10.82                                          270,469 QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! Xà gồ C300 đen và mạ kẽm được sản xuất bởi những nhà máy nào?  – Tập đoàn Hoa Sen : xà gồ C300 được ứng dụng trên dây chuyền sản xuất hiện đại & tân tiến, theo các bước quy trình tiêu chuẩn. Nó đảm bảo được mọi tiêu chí về độ bền chắc, sản phẩm thông qua các công đoạn như: tẩy rỉ, cán nguội, ủ mềm, mạ kẽm, cắt băng, cán định hình. – Tập Đoàn Hòa Phát : Có nhiều kinh nghiệm dày dặn trong lĩnh vực xây dựng, xây dựng được độ uy tín cao của mình thì Hòa Phát hiện tại đang là một trong nhiều thương hiệu rất được người tiêu dùng tin tưởng. Công ty mở nhiều chính sách ưu đãi lớn, quý khách nên quan tâm đến phần này để đặt hàng nhé  Ưu điểm chính của xà gồ C300 và những điều mà bạn cần nên biết – Đặc điểm chính đầu tiên, đó là gia công dễ dàng, giá thành sản xuất thấp, chi phí cũng khá rẻ, nên sử dụng xà gồ hình chữ C300 rất tiết kiệm ngân sách cho công trình. Cũng chính từ đó mà thợ thi công dễ triển khai nhanh công tác xây dựng hơn. Sở hữu độ cứng từ 450mpa trở lên, nên xà gồ C300 có thể cho vượt nhịp trong xây dựng với độ võng nằm trong phạm vi tiêu chuẩn, cấu trúc công trình không lo bị phá vỡ – Nhiều kích thước C300 được ra đời, độ dày khác nhau, độ dài có thể gia công nên khách hàng có thể tùy theo ý thích mà chọn lựa đúng nhu cầu xây dựng của mình. Thi công hạng mục nào cần sử dụng xà gồ C300 ? – Bền chắc với kết cấu hình chữ C, do đó mà chúng thường hay được ứng dụng rất nhiều trong các ngành xây dựng nhà xưởng, nhà kho, nhà ở dân dụng, nhà thép tiền chế, nhà máy sản xuất, dây chuyền. – Góp phần quan trọng để làm khung kèo nhà xưởng, làm đòn tay gác đúc. Giữ hai xà gồ nên có khoảng cách nhỏ hơn 6 mét để công trình có độ bền vững nhất định Các loại xà gồ C300 Nhằm đáp ứng nhu cầu chọn lựa và sử dụng thuận tiện. Nhà sản xuất đã phân chia xà gồ C300 mẫu mã đa dạng, quy cách sản phẩm khác nhau, bao gồm: 1,5 ly; 1,6 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 2,8 ly; 3 ly 1/ Xà gồ C300 mạ kẽm Hiện nay trên thị trường tiêu thụ, đây được coi là sản phẩm đang phủ sóng cực kì rộng rãi, nhiều nhà thầu đánh giá cao. Vì xà gồ C300 trải qua công nghệ tiên tiến, dây chuyền mạ kẽm bao phủ lên bề mặt. Do đó, chất lượng luôn đạt đúng những yêu cầu đưa ra. Đảm bảo tuyệt đối về độ cứng, có thể uốn nắn theo công trình Ngoài ra, vì đã được bao phủ lớp kẽm trên bề mặt nên tránh được tác hại ăn mòn bởi môi trường tự nhiên. Ưu điểm là có trọng lượng nhẹ hơn sắt thép. Quy trình sản xuất bằng việc cán khô, không sử dụng nước. Giúp nâng cao độ bền tuổi thọ của xà gồ mà không cần bảo trì trong suốt thời gian sử dụng 2/ Xà gồ C300 đen Sử dụng nguyên liệu chính là phôi thép nguyên chất để tạo ra thành phẩm xà gồ C300 đen. Khác với loại trên, xà gồ đen không được mạ kẽm. Do đó, bề mặt xà gồ toàn màu đen, và đây cũng là đặc điểm dễ nhận biết nhất về sản phẩm này Độc đáo với thiết kế có trọng lượng nhẹ, có dạng giống chữ C in hoa. Thi công xây dựng, người ta rất hay ứng dụng xà gồ đen. Hoàn toàn đảm bảo được độ bền và giúp nâng tầm tuổi thọ tốt nhất Xà gồ thép đen có cường độ cao từ 350 mpa đến 450 mpa. Được dùng nhiều để xây dựng các nhà kho, nhà xưởng công nghiệp. 3/ Xà gồ C300 mạ kẽm nhúng nóng Để cho ra đời xà gồ C300 mạ kẽm ứng ý thì phải trải qua dây chuyền công nghệ vô cùng gắt gao. Sản phẩm sau khi được định hình sẽ nhúng vào bể nóng với khoảng hơn 1000 độ C. Đảm bảo an toàn về mặt độ cứng Tôn thép Sáng Chinh trở thành địa chỉ cung cấp xà gồ C300 hàng đầu tại khu vực Miền Nam? – Sáng Chinh phân phối sản phẩm tận nơi, được cam kết là sẽ đảm bảm về chất lượng, cũng như kích thước, quy cách. Mẫu mã sản phẩm kèm theo tiêu chuẩn nhất định – Đa dạng chính sách đãi ngộ tốt đối với khách hàng, giá cạnh tranh – Chúng tôi nhập khẩu sản phẩm trực tiếp từ nhiều thương hiệu lớn trên thị trường – Chất lượng xà gồ C300 cao, kèm theo mọi chứng chỉ – các chứng từ hợp pháp – Chúng tôi sẽ mở rộng dịch vụ giảm trừ chiết khấu vào đơn hàng lớn, vận chuyển an toàn theo cam kết – Sản phẩm được bàn giao tận tay đến cho khách hàng  

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555