Ống thép mạ kẽm P141.3 đạt tiêu chuẩn quốc tế Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Ống thép mạ kẽm P141.3 đạt tiêu chuẩn quốc tế Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Ống thép mạ kẽm P141.3 đạt tiêu chuẩn quốc tế Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Ống thép mạ kẽm P141.3 đạt tiêu chuẩn quốc tế Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Ống thép mạ kẽm P141.3 đạt tiêu chuẩn quốc tế Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Ống thép mạ kẽm P141.3 đạt tiêu chuẩn quốc tế Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Tag Archives: Ống thép mạ kẽm P141.3 đạt tiêu chuẩn quốc tế

Ống thép mạ kẽm P141.3 đạt tiêu chuẩn quốc tế

bang-bao-gia-ong-thep-ton-thep-sang-chinh

️ Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất ️ Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu ️ Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ ️ Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất ️ Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau Ống thép mạ kẽm P141.3 đạt tiêu chuẩn quốc tế, thông tin về báo giá được công ty chúng tôi liệt kê cụ thể & chi tiết qua mỗi thời điểm nhất định. Số lượng thép ống mà bạn đặt hàng tại Tôn thép Sáng Chinh là không giới hạn. Nếu có vấn đề thắc mắc muốn được giải đáp, xin quý khách gọi qua số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 Mong muốn khách hàng sở hữu nguồn thép ống đa dạng về số lượng & độ dày. Tôn thép Sáng Chinh hiện nay mở rộng diện tích kho hàng lớn, cam kết sản phẩm đạt mọi tiêu chuẩn , chính hãng. Định nghĩa thép ống? Thép ống hay còn được gọi là thép hàn xây dựng, sản phẩm được nhà sản xuất cho ra đời với đa dạng các chủng loại khác nhau như ống thép đen, ống mạ kẽm, ống mạ kẽm nhúng nóng. Ứng dụng cho nhiều mục đích trong đời sống Ta có thể dễ dàng bắt gặp thép ống ở bất cứ đâu ví dụ cột đèn, chúng được biết đến với độ bền cao, độ chịu lực cực lớn Thép ống mạ kẽm P141.3 có những đặc tính nào? Ưu điểm chính cần nói đến về sản phẩm này là chịu áp lực cao với cấu trúc ống thép rỗng, khối lượng nhẹ hơn các loại vật liệu khác và có độ bền tốt. Loại ống thép mạ kẽm P141.3 được sản xuất tuân thủ theo tiêu chuẩn ASTM A106 Gr.B/ API 5L/ ASTM A53 với các độ dày phong phú Ứng dụng – thông số kỹ thuật của ống thép mạ kẽm P141.3 Chính vì những ưu điểm trên mà chúng được sử dụng hầu hết trong nhiều lĩnh vực khác nhau như: công trình cấp thoát nước, thi công nhà ở, công trình đô thị công cộng, sử dụng để làm trong các dàn khoan khai thác dầu khí trên biển, đường ống pccc & nhiều ứng dụng khác Đặc tính kỹ thuật của ống thép mạ kẽm P141.3 liền mạch chịu nhiệt phù hợp với độ dày của thành ống chịu được áp suất cao trong quá trình trao đổi nhiệt, giúp hạn chế tối đa phản ứng hóa học tạo bề mặt oxit của sản phẩm nên không dễ bị thối như các loại khác. Thông qua các cuộc thử nghiệm thì mới cho phép sử dụng. Kiểm tra thép ống mạ kẽm P141.3 rất nghiêm ngặt qua nhiều quy trình như kiểm tra lực kéo, độ bền, áp lực thép để tránh những hậu quả đáng tiếc gây thiệt hại cho công trình Vật liệu 40Cr/20Cr/S20c/S30c/S45c/Sa213/ASTM A106 GR.B, GR.C/ASTM A53 GR.B/ASTM A179/ASTM A192/ASTM A210 GR.A/ASTM A333/ASTM A35/ASTM A179… Tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, ISO, TCVN, EN, BS, API, ABS Kích thước • Đường kính phủ ngoài:6.0-1250.0mm • Độ dày:1.0-150.0mm • Chiều dài:6m-12m( có thể cắt theo theo yêu cầu) Xuất xứ Nhật Bản, Indonesia, Mỹ, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, EU/G7 Công dụng Ống mạ kẽm P141.3 xây dựng được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực như: thi công nhà ở, lĩnh vực xăng dầu, chế tạo thực phẩm, năng lượng, dụng cụ y tế, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải…   Cập nhật bảng giá ống thép mạ kẽm P141.3 Bảng báo giá thép ống mạ kẽm P141.3 được doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh cập nhật tin tức giá cả thường xuyên. BẢNG BÁO GIÁ THÉP  ÔNG ĐÚC KẼM Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng ( Cây ,bó) 1.6 1.9 2.1 P21.2 15 1/2 168         139,200        164,400         178,200 P26.65 20 3/4 113         177,900        208,800         231,000 P33.5 25 1 80         226,800        266,700         292,800 P42.2 32 1-1/4 61         288,600        340,200         374,100 P48.1 40 1-1/2 52         330,000        390,000         429,000 P59.9 50 2 37          489,000         539,100 P75.6 65 2-1/2 27             685,500 P88.3 80 3 24             804,000 P113.5 100 4 16       P141.3 125 5 16       P168.3 150 6 10       P219.1 200 8 7       P273.1 250 10 3       P323.8 300 12 3       GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI   BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐÚC KẼM Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng ( Cây ,bó) 2.3 2.5 2.6 P21.2 15 1/2 168          193,050                217,800 P26.65 20 3/4 113          248,580                280,800 P33.5 25 1 80          321,600                356,580 P42.2 32 1-1/4 61          406,800                457,200 P48.1 40 1-1/2 52          467,700        509,400   P59.9 50 2 37          588,300        664,740   P75.6 65 2-1/2 27                            511,200              842,400 P88.3 80 3 24          878,400        952,200   P113.5 100 4 16                         1,231,800   P141.3 125 5 16       P168.3 150 6 10       P219.1 200 8 7       P273.1 250 10 3       P323.8 300 12 3       GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI   BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐÚC KẼM Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng ( Cây ,bó) 2.7 2.9 3.2 P21.2 15 1/2 168                       –                          –                     –   P26.65 20 3/4 113                       –                          –                     –   P33.5 25 1 80                       –                 394,110          432,000 P42.2 32 1-1/4 61                       –                 506,100          558,000 P48.1 40 1-1/2 52                       –                 581,400          642,600 P59.9 50 2 37                       –                 734,400          805,830 P75.6 65 2-1/2 27                       –                 941,100       1,027,800 P88.3 80 3 24                       –              1,104,900       1,209,600 P113.5 100 4 16           1,328,700            1,424,400       1,577,400 P141.3 125 5 16                       –                          –                     –   P168.3 150 6 10                       –                          –                     –   P219.1 200 8 7                       –                          –                     –   P273.1 250 10 3                       –                          –                     –   P323.8 300 12 3                       –                          –                     –   GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI   BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐÚC KẼM Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) ( Cây ,bó) 3.6 4 4.5 P21.2 15 1/2 168                       –                         –                          –   P26.65 20 3/4               80                       –                         –                          –   P42.2 32 1-1/4 61                       –                         –                          –   P48.1 40 1-1/2 52             711,300              783,000                        –   P59.9 50 2 37                       –                         –             1,114,200 P75.6 65 2-1/2 .27          1,157,400           1,272,000           1,420,200 P88.3 80 3 24          1,354,200           1,506,600                        –   P113.5 100 4 16          1,755,000           1,945,200           2,196,000 P141.3 125 5   16                       –             2,413,800                        –   P168.3 150 6 10                       –                         –                          –   P219.1 200 8 7                       –             3,783,000           3,468,600 P273.1 250 10 3                       –                         –                          –   P323.8 300 12 3                       –                         –                          –   GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI   BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐÚC KẼM Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng ( Cây ,bó) 4.78 5 5.16 P21.2 15 1/2 168                       –                            –                        –   P26.65 20 3/4 113                       –                            –                        –   P33.5 25 1 80                       –                            –                        –   P42.2 32 1-1/4 61                       –                            –                        –   P48.1 40 1-1/2 52                       –                            –                        –   P59.9 50 2 37                       –                            –                        –   P75.6 65 2-1/2 27                       –                            –                        –   P88.3 80 3 24                       –               1,854,000                      –   P113.5 100 4 16                       –                            –                        –   P141.3 125 5 16           2,896,200                          –           3,120,000 P168.3 150 6 10           3,468,600                          –           3,738,000 P219.1 200 8 7           4,548,000                          –           4,899,000 P273.1 250 10 3           5,691,600                          –           6,134,400 P323.8 300 12 3                       –                            –           7,299,000 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI   BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐÚC KẼM Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng ( Cây ,bó) 5.4 5.56 6.35 P21.2 15 1/2 168                      –                            –                            –   P26.65 20 3/4 113                      –                            –                            –   P33.5 25 1 80                      –                            –                            –   P42.2 32 1-1/4 61                      –                            –                            –   P48.1 40 1-1/2 52                      –                            –                            –   P59.9 50 2 37                      –                            –                            –   P75.6 65 2-1/2 27                      –                            –                            –   P88.3 80 3 24                      –                            –                            –   P113.5 100 4 16          2,610,000                          –                            –   P141.3 125 5 16                      –               3,349,800              3,804,000 P168.3 150 6 10                      –               4,015,800              4,564,800 P219.1 200 8 7                      –               5,270,400              5,995,800 P273.1 250 10 3                      –               6,600,600              7,515,000 P323.8 300 12 3                      –               7,853,400              8,947,800 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI Làm sao để liên hệ đến Tôn thép Sáng Chinh mua hàng? B1: Đơn hàng của quý khách sẽ được nhân viên báo giá thông qua số lượng yêu cầu B2: Các hạng mục quan trọng mà hai bên cần thỏa thuận: Giá cả, khối lượng, thời gian, phương thức giao hàng và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung ứng. B3: Qúy vị sắp xếp kho bãi để chúng tôi giao hàng và bốc hàng nhanh nhất B4: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm tra hàng hóa và thanh toán ngay sau khi giao hàng đầy đủ. Công ty chúng tôi có những chính sách & ưu đãi nào dành cho khách hàng? Dịch vụ báo giá nhanh, không chậm trễ Khách hàng đến với chúng tôi sẽ được nhận thông tin sản phẩm chính hãng & giá tốt Khách hàng có thể […]

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555