Thép hình V miền nam Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Thép hình V miền nam Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Thép hình V miền nam Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Thép hình V miền nam Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
Thép hình V miền nam Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Thép hình V miền nam Archives - ❤️ Thép Sáng Chinh❤️ Thép Sáng Chinh mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Tag Archives: Thép hình V miền nam

Thép hình V miền nam

bang-gia-thep-v-ton-thep-sang-chinh

Bảng báo giá thép hình V Miền Nam. Dựa vào trọng lượng & số lượng thép V Miền Nam mà quý vị đặt hàng, chúng tôi sẽ quy đổi ra giá thành hợp lý nhất. Người tiêu dùng an tâm vì chất lượng thép V Miền Nam đã được kiểm chứng cụ thể, độ bền cao, ứng dụng cho nhiều hạng mục khác nhau. Tất cả những yêu cầu dịch vụ mà quý khách đưa ra, chúng tôi điều luôn đáp ứng và sẽ hỗ trợ nhiệt tình, xin gọi về số hotline để nhận hỗ trợ :0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900 Tiêu chuẩn thép hình V Miền Nam Tiêu chuẩn thép V Miền Nam đầy đủ bao gồm: tên mác thép, tiêu chuẩn, nguồn gốc xuất xứ, quy cách,…. MÁC THÉP A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B TIÊU CHUẨN TCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131 XUẤT XỨ Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan QUY CÁCH Dài : 6000 – 12000mm Bảng báo giá thép hình V Miền Nam Bảng báo giá thép hình V Miền Nam, sử dụng đúng số lượng sẽ giúp quý khách tiết kiệm nhiều chi phí. Từ đó sẽ tạo điều kiện thuận lợi trong việc tính toán ngân sách mua vật tư. Hoạt động với hệ thống kho hàng cực kì lớn mạnh, Tôn thép Sáng Chinh tại TPHCM luôn cam kết rằng: hàng hóa đạt chất lượng tốt, giá hợp lý. Thực hiện tốt dịch vụ chăm sóc khách hàng hằng ngày BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V  THÉP HÌNH V NHÀ BÈ  QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây V 25x25x3x6000mm 5.57     19,200            106,944 V 30x30x3x6000mm 6.98     19,200            134,016 V 40x40x3x6000mm 10.20     19,200            195,840 V 40x40x4x6000mm 13.21     19,200            253,632 V 40x40x5x6000mm 17.88     19,200            343,296 V 50x50x3x6000mm 13.19     19,200            253,248 V 50x50x4x6000mm 17.10     19,200            328,320 V 50x50x5x6000mm đen 20.87     19,200            400,704 V 50x50x5x6000mm đỏ 21.96     19,200            421,632 V 50x50x6x6000mm 26.67     19,200            512,064 V 60x60x5x6000mm 26.14     19,200            501,888 V 60x60x6x6000mm 30.69     19,200            589,248 V 63x63x4x6000mm 23.60     19,200            453,120 V 63x63x5x6000mm 27.87     19,200            535,104 V 63x63x6x6000mm 32.81     19,200            629,952 V 65x65x5x6000mm 27.81     19,200            533,952 V 65x65x6x6000mm 34.56     19,200            663,552 V 70x70x6x6000mm 36.79     19,200            706,368 V 70x70x7x6000mm 42.22     19,200            810,624 V 75x75x6x6000mm 39.49     19,200            758,208 V 75x75x8x6000mm 52.50     19,200          1,008,000 V 75x75x9x6000mm 60.19     19,200          1,155,648 V 100x100x10x6000mm 90.00     19,200          1,728,000                 THÉP HÌNH V CƠ SỞ QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg   V 30x30x2x6000mm 5kg     19,300   V 30x30x3x6000mm 5.5-7.5kg     19,000   V 40x40x2.5x6000mm 7.5-7.8kg     19,000   V 40x40x3x6000mm 8 – 9 kg     19,000   V 40x40x4x6000mm 10-13kg     19,000   V 50x50x2.5x6000mm 11-12kg     19,000   V 50x50x3x6000mm 13-15kg     19,000   V 50x50x4x6000mm 15-18kg     19,000   V 50x50x5x6000mm 19-21kg     19,000   V 50x50x6x6000mm 21.2-22kg     19,000   THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây V 63x63x5x6000mm 26.12       18,700       488,444 V 63x63x6x6000mm 33.00       18,700       617,100 V 70x70x6x6000mm 31.00       18,700       579,700 V 70x70x6x6000mm 38.00       18,700       710,600 V 70x70x7x6000mm 41.43       18,700       774,741 V 75x75x5x6000mm 33.00       18,700       617,100 V 75x75x6x6000mm 35.64       18,700       666,468 V 75x75x7x6000mm 47.50       18,700       888,250 V 75x75x8x6000mm 52.50       18,700       981,750 V 80x80x6x6000mm 41.20       18,700       770,440 V 80x80x7x6000mm 48.00       18,700       897,600 V 80x80x8x6000mm 57.00       18,700    1,065,900 V 90x90x6x6000mm 47.00       18,700       878,900 V 90x90x7x6000mm 55.00       18,700    1,028,500 V 90x90x8x6000mm 64.00       18,700    1,196,800 V 90x90x9x6000mm 70.00       18,700    1,309,000 V 100x100x7x6000mm 63.00       18,700    1,178,100 V 100x100x8x6000mm 70.50       18,700    1,318,350 V 100x100x9x6000mm 80.00       18,700    1,496,000 V 100x100x10x6000mm 85.20       18,700    1,593,240 V 120x120x8x12m 172.00       18,700    3,216,400 V 120x120x10x12m 210.00       18,700    3,927,000 V 120x120x12x12m 250.00       18,700    4,675,000 V 130x130x10x12m 230.00       18,700    4,301,000 V 130x130x12x12m 270.00       18,700    5,049,000 THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây V 150x150x10x12m 274.80 CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ V 150x150x12x12m 327.60 V150x150x15x12m 403.20 V200x200x8x12m   V 200x200x10x12m   V 200x200x12x12m   V200x200x15x12m   V250x250x12x12m   V 250x250x15x12m   V300x300x15x12m   GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI Thép hình V Miền Nam có những ưu điểm nổi bật nào? Cần phải nhấc đến các tính năng cực kì ưu việt của dòng sản phẩm này là: Bền vững với cấu trúc đồng nhất, cứng cáp, chịu các rung chấn mạnh & va đập cao.  Thép V Miền Nam vẫn giữ nguyên tính chất của mình kể cả khi sử dụng trong môi trường ẩm thấp… Bền bỉ trước mọi dạng hóa chất Thép V Miền Nam được nhiều nghành nghề ưu tiên ứng dụng. Từ những công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, nhà ở, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, –    mái che, trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can…. Đến các loại hàng gia dụng. Đặc tính kỹ thuật Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %) C max Si max    Mn      max P max S max Ni max Cr max Cu max A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20 SS400       0.050 0.050       Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30 S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050       GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035       GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035       Đặc tính cơ lý Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ Temp oC YS Mpa TS Mpa EL % A36   ≥245 400-550 20 SS400   ≥245 400-510 21 Q235B   ≥235 370-500 26 S235JR   ≥235 360-510 26 GR.A 20 ≥235 400-520 22 GR.B 0 ≥235 400-520 22 Tôn thép Sáng Chinh phân phối thép chữ V Miền Nam đúng chuẩn, chính sách mua hàng nhiều khuyến mãi Thời gian vận chuyển còn tùy thuộc vào công trình xa hay gần. Chủng loại & số lượng thép chữ V Miền Nam sẽ được kiểm tra lần nữa trước khi giao hàng, xuất trình cùng những giấy tờ – các hóa đơn đỏ. Quy trình chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp & tận tâm. Chúng tôi đã và đang nhận được rất nhiều những đánh giá tích cực từ các chủ thầu xây dựng, chất lượng vật tư đạt đúng tiêu chuẩn khi thi công Có thể tư vấn và chốt nhanh đơn hàng trong ngày. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn Hiện nay, không chỉ thép V Miền Nam, mà còn nhiều dạng sắt thép khác đang được đòi hỏi với số lượng rất lớn. Do đó, ngoài việc nhập các sản phẩm trong nước, Sáng Chinh Stel còn nhập khẩu sắt thép chính hãng từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ, Ấn Độ, Nga, Đài Loan,… Ngoài ra, quý vị cũng có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng 5 cách thức đặt hàng an toàn và tiện lợi nhất tại Công ty Tôn thép Sáng Chinh – Bước 1: Chúng tôi tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ của khách hàng, sau đó là tư vấn chi tiết để làm rõ mọi thắc mắc.Hướng dẫn từng bước đặt mua vật liệu một cách cụ thể nhất – Bước 2: Báo giá dịch vụ nhanh và trực tiếp thông qua số lượng nguồn hàng mà quý khách muốn. Chúng tôi luôn điều chỉnh giá ở mức tốt nhất, để biết thêm xin truy cập vào Tôn thép Sáng Chinh: tonthepangchinh.vn – Bước 3: Các điều khoản trong hợp đồng mà 2 bên cần phải quan tâm như về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao và nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Sau khi đã thỏa thuận xong thì 2 bên kí hợp đồng – Bước 4: SÁNG CHINH luôn đảm bảo hàng giao đến tận nơi, không chậm trễ – Bước 5: Hàng hóa sau khi đã được giao đến công trình, qúy khách có thể kiểm tra . Tiếp theo là thanh toán các điều khoản mà 2 bên đã thống nhất trước đó Nhân viên sẽ bốc xếp hàng hóa tận kho bãi của công trình xây dựng. Từ đó, bạn sẽ tiết kiệm được một khoản chi phí chi việc bốc xếp

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555