Thép hình UIV quận 1


Thép hình UIV là loại sắt thép xây dựng được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng cũng như trong các hoạt động sản xuất. Chúng kết hợp với nhau tạo ra một khối vững chắc cho công trình. chúng thường được sử dụng trong các công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế, đóng tàu, đường ray, bàn ghế, đèn và rất rất nhiều những ứng dụng khác đều có mặt của các loại thép hình này.

China Steel Rebar Standards Vanadium 640X400 15578059468111789168427

 

Quận 1 là trung tâm của nền kinh tế Việt Nam. Do đó, tập trung nhiều công trình lớn nên nhu cầu về sắt thép hình UIV tạo thuận lợi cho người dân trong việc đi lại, học tập, vận chuyển hàng hóa, thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội, tạo thuận lợi để thực hiện các chương trình trọng điểm khác nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống người dân như chương trình cấp nước sạch, chương trình tái định cư…

Công ty cung cấp thép hình UIV quận 1 là đơn vị chuyên cung cấp và phân phối thép hình UIV cũng như các loại vật liệu xây dựng sỉ và lẻ trên toàn địa bàn TP.HCM

Điểm mạnh của công ty TNHH sắt thép Sáng Chinh

  • Những sản phẩm của Sáng Chinh luôn được nhập từ chính nhà máy sản xuất và có giấy chứng nhận từ chính nhà máy sản xuất.
  • Sáng Chinh là nhà phân phối thép hình UIV lớn nhất khu vực miền Nam .Đây là kênh luôn cập nhật nhanh nhất và chính xác nhất thông tin thị trường sắt thép tới quý khách hàng.
  • Trước nhu cầu thị trường sắt thép xây dựng ngày càng nóng hơn khi nhu cầu xây dựng đang rầm rộ phát triển. Điều mà khách hàng quan tâm là mua hàng của nhà phân phối sắt thép xây dựng tại huyện Nhà Bè  uy tín và phục vụ tận tình.

Gia Thep Hinh U I V H Nam 2018 Bao Nhieu Mua O Dau Chat Luong

Cung cấp bảng giá hình chữ UIV quận 1

Thép hình chữ U

Công dụng: Dùng trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cơ khí, xây dựng trình, …

  • Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
  • Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
  • Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36
Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình U 65x30x3.06m29.0014,100408,900
Thép hình U 80x40x4.06m42.3014,100596,430
Thép hình U 100x46x4.56m51.5414,100726,714
Thép hình U 140x52x4.86m62.4014,100879,840
Thép hình U 140x58x4.96m73.8014,1001,040,580
Thép hình U 150x75x6.512m223.2014,1003,147,120
Thép hình U 160x64x5.06m85.2014,1001,201,320
Thép hình U 180x74x5.112m208.8014,1002,944,080
Thép hình U 200x76x5.212m220.8014,1003,113,280
Thép hình U 250x78x7.012m330.0014,1004,653,000
Thép hình U 300x85x7.012m414.0014,1005,837,400
Thép hình U 400x100x10.512m708.0014,1009,982,800

Thép hình chữ I

Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí

  • Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.
  • Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36
Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình I 100x55x4.56m56.8014,700834,960
Thép hình I 120x64x4.86m69.0014,7001,014,300
Thép hình I 148x100x6x912m253.2014,7003,722,040
Thép hình I 150x75x5x712m168.0014,7002,469,600
Thép hình I 194x150x6x912m358.8014,7005,274,360
Thép hình I 200x100x5.5×812m255.6014,7003,757,320
Thép hình I 250x125x6x912m355.2014,7005,221,440
Thép hình I 300x150x6.5×912m440.4014,7006,473,880
Thép hình I 350x175x7x1112m595.2014,7008,749,440
Thép hình I 400x200x8x1312m792.0014,70011,642,400
Thép hình I 450x200x9x1412m912.0014,70013,406,400
Thép hình I 482x300x11x1512m1368.001470020,109,600

Thép hình chữ V

Công dụng: là lựa chọn hoàn hảo cho mọi công trình xây dựng, cho các nhà máy hóa chất, các đường ống dẫn thoát nước…

  • Loại thép V: Thép V 30 x 3, Thép V 40 x 4, Thép V 175 x 12, Thép V 200 x 20…..
  • Chủng loại: L50, L60, L63, L70, L80, L90, L100, L120, L130…
  • Tiêu chuẩn: TCVN 1656-75; TCVN 5709-1993; JIS G3101:1999; JIS G3192:2000
Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình V 30x30x36m8.1410,40084,656
Thép hình V 40x40x46m14.5410,400151,216
Thép hình V 50x50x36m14.5010,400150,800
Thép hình V 50x50x46m18.5010,400192,400
Thép hình V 50x50x56m22.6210,400235,248
Thép hình V 50x50x66m26.6810,400277,472
Thép hình V 60x60x46m21.7810,400226,512
Thép hình V 60x60x56m27.3010,400283,920
Thép hình V 63x63x56m28.0010,400291,200
Thép hình V 63x63x66m34.0010,400353,600
Thép hình V 75x75x66m41.0010,400426,400
Thép hình V 70x70x76m44.0010,400457,600
Thép hình V 75x75x76m47.0010,400488,800
Thép hình V 80x80x66m44.0010,400457,600
Thép hình V 80x80x76m51.0010,400530,400
Thép hình V 80x80x86m57.0010,400592,800
Thép hình V 90x90x66m50.0010,400520,000
Thép hình V 90x90x76m57.8410,400601,536
Thép hình V 100x100x86m73.0010,400759,200
Thép hình V 100x100x106m90.0010,400936,000
Thép hình V 120x120x812m176.0010,4001,830,400
Thép hình V 120x120x1012m219.0010,4002,277,600
Thép hình V 120x120x1212m259.0010,4002,693,600
Thép hình V 130x130x1012m237.0010,4002,464,800
Thép hình V 130x130x1212m280.0010,4002,912,000
Thép hình V 150x150x1012m274.0010,4002,849,600
Thép hình V 150x150x1212m327.0010,4003,400,800
Thép hình V 150x150x1512m405.0010,4004,212,000
Thép hình V 175x175x1512m472.0010,4004,908,800
Thép hình V 200x200x1512m543.0010,4005,647,200
Thép hình V 200x200x2012m716.0010,4007,446,400
Thép hình V 200x200x2512m888.0010,4009,235,200

Ghi chú:

–   Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và để có giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.

–   Công ty chúng tôi có xe vận chuyển lớn nhỏ đến tận công trình cho quý khách trên toàn quốc.

Thông tin liên hệ

  •  Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
  •  Hotline : 09 3456 9116
  •  Email : tonthepangiang@gmail.com
  •  CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​
  •  CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
  •  CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
  •  CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú
  •  CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương


Ý kiến bình luận