Thép hình UIV quận Bình Thạnh

Sáng Chinh là đơn vị cung cấp sắt thép xây dựng chính hãng từ chính nhà máy sản xuất  và có giấy chúng nhận chất lượng của chính nhà sản xuất nên bạn có thể hoàn toàn an tâm về chất lượng sản phẩm. Có thể nói sắt thép hình IUV là một trong những sản phẩm quan trọng thúc đẩy nền kinh tế phát triển một cách mạnh mẽ. Các loại vật liệu xây dựng giúp cho các công trình kiến trúc hoàn thiện một cách nhanh chóng, đạt chất lượng và độ bền vững kéo dài theo thời gian.

Hiện nay, việc tìm kiếm sắt thép xây dựng cho các công trình là một việc không quá khó nhưng tìm được một đơn vị uy tín và chất lượng sản phẩm luôn được đảm bảo không phải là một chuyện dễ dàng. Tình hình sắt thép xây dựng hiện nay rất phức tạp, hàng giả, hàng kém chất lượng đang tràn lan trên thị trường mà người tiêu dùng thì không phải ai cũng biết phân biệt được thép giả, thép thiệt. Chính vì thế việc lựa chọn một nhà sản xuất thép hình IUV có uy tìn là một chuyện không hề dễ dàng

Thép Hình Iuv Quận Bình Thạnh

Cung cấp bảng giá hình chữ UIV quận Bình Thạnh

Thép hình chữ U

Công dụng: Dùng trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cơ khí, xây dựng trình, …

  • Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
  • Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
  • Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36
Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình U 65x30x3.06m29.0014,100408,900
Thép hình U 80x40x4.06m42.3014,100596,430
Thép hình U 100x46x4.56m51.5414,100726,714
Thép hình U 140x52x4.86m62.4014,100879,840
Thép hình U 140x58x4.96m73.8014,1001,040,580
Thép hình U 150x75x6.512m223.2014,1003,147,120
Thép hình U 160x64x5.06m85.2014,1001,201,320
Thép hình U 180x74x5.112m208.8014,1002,944,080
Thép hình U 200x76x5.212m220.8014,1003,113,280
Thép hình U 250x78x7.012m330.0014,1004,653,000
Thép hình U 300x85x7.012m414.0014,1005,837,400
Thép hình U 400x100x10.512m708.0014,1009,982,800

Thép hình chữ I

Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí

  • Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.
  • Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36
Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình I 100x55x4.56m56.8014,700834,960
Thép hình I 120x64x4.86m69.0014,7001,014,300
Thép hình I 148x100x6x912m253.2014,7003,722,040
Thép hình I 150x75x5x712m168.0014,7002,469,600
Thép hình I 194x150x6x912m358.8014,7005,274,360
Thép hình I 200x100x5.5×812m255.6014,7003,757,320
Thép hình I 250x125x6x912m355.2014,7005,221,440
Thép hình I 300x150x6.5×912m440.4014,7006,473,880
Thép hình I 350x175x7x1112m595.2014,7008,749,440
Thép hình I 400x200x8x1312m792.0014,70011,642,400
Thép hình I 450x200x9x1412m912.0014,70013,406,400
Thép hình I 482x300x11x1512m1368.001470020,109,600

Thép hình chữ V

Công dụng: là lựa chọn hoàn hảo cho mọi công trình xây dựng, cho các nhà máy hóa chất, các đường ống dẫn thoát nước…

  • Loại thép V: Thép V 30 x 3, Thép V 40 x 4, Thép V 175 x 12, Thép V 200 x 20…..
  • Chủng loại: L50, L60, L63, L70, L80, L90, L100, L120, L130…
  • Tiêu chuẩn: TCVN 1656-75; TCVN 5709-1993; JIS G3101:1999; JIS G3192:2000
Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình V 30x30x36m8.1410,40084,656
Thép hình V 40x40x46m14.5410,400151,216
Thép hình V 50x50x36m14.5010,400150,800
Thép hình V 50x50x46m18.5010,400192,400
Thép hình V 50x50x56m22.6210,400235,248
Thép hình V 50x50x66m26.6810,400277,472
Thép hình V 60x60x46m21.7810,400226,512
Thép hình V 60x60x56m27.3010,400283,920
Thép hình V 63x63x56m28.0010,400291,200
Thép hình V 63x63x66m34.0010,400353,600
Thép hình V 75x75x66m41.0010,400426,400
Thép hình V 70x70x76m44.0010,400457,600
Thép hình V 75x75x76m47.0010,400488,800
Thép hình V 80x80x66m44.0010,400457,600
Thép hình V 80x80x76m51.0010,400530,400
Thép hình V 80x80x86m57.0010,400592,800
Thép hình V 90x90x66m50.0010,400520,000
Thép hình V 90x90x76m57.8410,400601,536
Thép hình V 100x100x86m73.0010,400759,200
Thép hình V 100x100x106m90.0010,400936,000
Thép hình V 120x120x812m176.0010,4001,830,400
Thép hình V 120x120x1012m219.0010,4002,277,600
Thép hình V 120x120x1212m259.0010,4002,693,600
Thép hình V 130x130x1012m237.0010,4002,464,800
Thép hình V 130x130x1212m280.0010,4002,912,000
Thép hình V 150x150x1012m274.0010,4002,849,600
Thép hình V 150x150x1212m327.0010,4003,400,800
Thép hình V 150x150x1512m405.0010,4004,212,000
Thép hình V 175x175x1512m472.0010,4004,908,800
Thép hình V 200x200x1512m543.0010,4005,647,200
Thép hình V 200x200x2012m716.0010,4007,446,400
Thép hình V 200x200x2512m888.0010,4009,235,200

Ghi chú:

–   Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và để có giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.

–   Công ty chúng tôi có xe vận chuyển lớn nhỏ đến tận công trình cho quý khách trên toàn quốc.

Thông tin liên hệ

  •  Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
  •  Hotline : 09 3456 9116
  •  Email : tonthepangiang@gmail.com
  •  CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​
  •  CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
  •  CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
  •  CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú
  •  CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

 

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]
This entry was posted in Chưa phân loại. Bookmark the permalink.
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555