0975555055

Cung Cấp Sắt Thép Và Vật Liệu Xây Dựng Khu Vực Toàn Miền Nam. Vận Chuyển Từ Nhà Máy Đến Tận Công Trình, Giá Đảm Bảo Tốt #1 Trong Các Đại Lý Toàn VN. Thanh Toán Linh Hoạt. Giao Hàng Nhanh. Hỗ Trợ 24/24. Thép Sáng Chinh ra đời để phục vụ Quý khách tại TP HCM.
Address :
Số 287 Phan Anh, P, Bình Tân, Hồ Chí Minh,
TpHCM,
VietNam.
Tel : 097 5555 055
Email : thepsangchinh@gmail.com
Image : CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH

CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH XIN HÂN HẠNH CHÀO ĐÓN QUÝ KHÁCH!

Home>tin tức sắt thép xây dựng>Thép Hình V50, V63, V75, Thép Hình V90, V100, Thép Hình V120, V130, V150

Thép Hình V50, V63, V75, Thép Hình V90, V100, Thép Hình V120, V130, V150

Thép Hình V50, V63, V75, Thép Hình V90, V100, Thép Hình V120, V130, V150 – Công ty tôn thép Sáng Chinh xin gửi đến khách hàng giá thép hình chữ V mới nhất năm 2020 để bạn tham khảo. Tuy nhiên, giá thép hình chữ V phụ thuộc vào số lượng đặt hàng, địa điểm và thời gian mua. 
Bạn đang tìm kiếm bảng giá thép hình chữ V mới nhất. Bạn muốn tìm nhà phân phối thép hình chữ v rẻ nhất. tôn thép Sáng Chính là nhà phân phối thép hình chữ V chính hãng, giá rẻ nhất tại Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh khác. Có phương tiện vận chuyển đến tận dự án công trình của quý khách. Để có giá thép V chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Sắt thép hình UIV Quận 4

Thông số kỹ thuật của Thép Hình V50, V63, V75, Thép Hình V90, V100, Thép Hình V120, V130, V150

Thuộc Tính Của Dòng Thép Chữ V

_ Mác Thép Của Nga: CT3 Tiêu Chuẩn 380_88

_ Mác Thép Của Nhật: SS400, …Theo Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, 3013, …

_ Mác Thép Của Trung Quốc: SS400, Q235, Thiêu Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, …

_ Mác Thép Của Mỹ: A36 Theo Tiêu Chuẩn ASTM A36, …

_ Ứng Dụng; Xây Dựng Nhà Tiền Chế, Nhà Xưởng, Xây Dựng Cầu Đường, Trong Ngành Cơ Khí Chế Tạo, …

Bảng tra thép hình chữ V Bảng tra thép hình chữ V

Bảng quy cách thép V, thép góc V

Quy cách Thông số phụ Trọng lượng Trọng lượng
(mm) A (mm) t (mm) R (mm) (Kg/m) (Kg/cây)
V 50x50x4 50 4 7 3,06 18,36
V 50x50x5 50 5 7 3,77 22,62
V 50x50x6 50 6 7 4,47 26,82
V 60x60x5 60 5 8 4,57 27,42
V 60x60x6 60 6 8 5,42 32,52
V 60x60x8 60 8 8 7,09 42,54
V 65x65x6 65 6 9 5,91 35,46
V 65x65x8 65 8 9 7,73 46,38
V 70x70x6 70 6 9 6,38 38,28
V 70x70x7 70 7 9 7,38 44,28
V 75x75x6 75 6 9 6,85 41,10
V 75x75x8 75 8 9 8,99 53,94
V 80x80x6 80 6 10 7,34 44,04
V 80x80x8 80 8 10 9,63 57,78
V 80x80x10 80 10 10 11,90 71,40
V 90x90x7 90 7 11 9,61 57,66
V 90x90x8 90 8 11 10,90 65,40
V 90x90x9 90 9 11 12,20 73,20
V 90x90x10 90 10 11 15,00 90,00
V 100x100x8 100 8 12 12,20 73,20
V 100x100x10 100 10 12 15,00 90,00
V 100x100x12 100 12 12 17,80 106,80
V 120x120x8 120 8 13 14,70 88,20
V 120x120x10 120 10 13 18,20 109,20
V 120x120x12 120 12 13 21,60 129,60
V 125x125x8 125 8 13 15,30 91,80
V 125x125x10 125 10 13 19,00 114,00
V 125x125x12 125 12 13 22,60 135,60
V 150x150x10 150 10 16 23,00 138,00
V 150x150x12 150 12 16 27,30 163,80
V 150x150x15 150 15 16 33,80 202,80

Thép cacbon thông thường JIS G3101

SS330

S34

0.050

0.050

SS400

S41

0.050

0.050

SS490

SS50

0.050

0.050

SS540

SS55

≤ 0.30

1.60

0.040

0.040

Thép kết cấu hàn JIS G3106

M400A

SM41A

≤ 0.23

≤ 0.25

≥ 2.5 X C

≥ 2.5 X C

0.035

0.035

0.035

0.035

 

SM400B

SM 41B

≤ 0.20

 

≤ 0.22

≤ 0.35

 

≤ 0.35

0.60 ~ 1.00

0.60 ~ 1.00

0.035

 

0.035

0.035

 

0.035

≤ 50

 

>50  ~ 200

SM400C

SMC

≤ 0.18

≤ 0.35

≤ 1.4

0.035

0.035

≤ 100

SM490A

SM50A

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 50

≤ 0.22

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

> 50  ~ 200

SM490B

SM50B

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 50

 

 

≤ 0.22

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

> 50  ~ 200

SM490C

SM50C

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM490YA

SM50YA

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM490YB

SM50YB

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM520B

SM53B

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM520C

SM53C

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM570(1)

SM58

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại thép, và phụ kiện thép sau đây:

Thép tấm SS400, CT3, Q345B

Thép hình : H, U, I, V, C, Z, …

Thép hộp: hộp vuông, hộp chữ nhât cỡ lớn

Thép đặc chủng: + Tấm S45C, S50C, S55C, SKD11, SKD61, P20, P1, FDAC,  XAR400, XAR500, 65G, …

 + Thép tròn đặc S45C, SKD61, …

Phụ kiện ống: mặt bích, co, tê, bầu giảm của ống

Tiêu chuẩn JIS, Q, KS, TCVN
Chiều cao cánh 25 – 250mm
Độ dày cánh 2 – 25mm
Chiều dài 6000 – 12000mm
Công dụng Ứng dụng trong công trình công nghiệp, nông nghiệp, dân dụng, cơ khí chế tạo máy và công nghiệp đóng tàu.

Kết cấu thép hình chữ V

Giá thép hình chữ V cập nhật mới nhất năm 2020 cho khách hàng tham khảo

Bảng báo giá thép hình V, Thép Hình V50, V63, V75, Thép Hình V90, V100, Thép Hình V120, V130, V150
Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ : 

Quy cách, Kích thước Độ dài Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá
Thép đen Mạ kẽm
(mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/Kg)
Thép V 50x50x3 6 2,42 14,50 10000 11500
Thép V 50x50x4 6 3,08 18,50 10000 11500
Thép V 50x50x5 6 3,77 22,62 10000 11500
Thép V 50x50x6 6 4,45 26,68 10000 11500
Thép V 60x60x4 6 3,63 21,78 10000 11500
Thép V 60x60x5 6 4,55 27,30 10000 11500
Thép V 63x63x5 6 4,67 28,00 10000 11500
Thép V 63x63x6 6 5,67 34,00 10000 11500
Thép V 70x70x7 6 7,33 44,00 10000 11500
Thép V 75x75x6 6 6,83 41,00 10000 11500
Thép V 75x75x7 6 7,83 47,00 10000 11500
Thép V 80x80x6 6 7,33 44,00 10000 11500
Thép V 80x80x7 6 8,50 51,00 10000 11500
Thép V 80x80x8 6 9,50 57,00 10000 11500
Thép V 90x90x6 6 8,33 50,00 11000 13500
Thép V 90x90x7 6 9,64 57,84 11000 13500
Thép V 100x100x8 6 12,17 73,00 11000 13500
Thép V 100x100x10 6 15,00 90,00 11000 13500
Thép V 120x120x8 12 14,67 176,00 11000 13500
Thép V 120x120x10 12 18,25 219,00 11000 13500
Thép V 120x120x12 12 21,58 259,00 11000 13500
Thép V 130x130x10 12 19,75 237,00 11000 13500
Thép V 130x130x12 12 23,33 280,00 11000 13500
Thép V 150x150x10 12 22,83 274,00 11000 13500
Thép V 150x150x12 12 27,25 327,00 11000 13500
Thép V 150x150x15 12 33,75 405,00 11000 13500

Lưu ý khi mua thép hình chữ V

  • Bảng báo giá thép hình chữ V trên đã bao gồm thuế VAT
  • Giá thép hình thay đổi theo từng thời điểm nên giá trên có thể không còn chính xác, vui lòng liên hệ với công ty tôn thép Sáng Chính để biết chính xác giá nhất

Mua thép hình ở đâu uy tín nhất?

Thép Hình V, Thép Hình V50, V80, V90, V100, Thép Hình V120, Thép Hình V130

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều nhà cung cấp các sản phẩm thép hình V. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng cung cấp các sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng với giá cả hợp lý. Đối với các nhà thầu xây dựng, giá cả không chỉ là điều kiện tiên quyết để mua mà còn phải đặt tiêu chí chất lượng sản phẩm lên hàng đầu. Bởi vì nếu tôi mua các sản phẩm thép không đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng, nó sẽ ảnh hưởng lớn đến tuổi thọ của dự án và gây nguy hiểm cho người dùng.
Công ty tôn thép Sáng Chinh là đơn vị uy tín mà khách hàng có thể lựa chọn nếu muốn đặt mua sản phẩm thép định hình. Chúng tôi không chỉ cung cấp các sản phẩm thép chất lượng với nhiều kích cỡ khác nhau mà còn cung cấp giá rẻ nhất trên thị trường. Ngoài cung cấp thép hình, hiện tại công ty chúng tôi là đại lý cấp 1 của tôn thép Sáng Chinh chuyên cung cấp các sản phẩm: thép hộp và thép ống với giá rẻ nhất.

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 0 / 5. Vote count: 0

No votes so far! Be the first to rate this post.

2020/05/21Thể loại : tin tức sắt thép xây dựngTab : , , , , , , ,

Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Báo giá thép hộp Đá xây dựng Đá xây dựng Cát xây dựng Xi măng xây dựng Gạch xây dựng Cát san lấp Chuyển nhà thành hưng Căn hộ Akari City Mái xếp di động Mái hiên di động Trường huấn luyện chó Hút hầm cầu Tphcm sen cây tắm Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi
Contact Me on Zalo