fbpx
Thép hộp 40*40 đen dày 0.8->2.5ly giá tốt nhất thị trường - uy tín 097.5555.055 - 0909.936.937 - 09.3456.9116 - 0932 117 666

Hộ trợ trực tuyến: 097.5555.055

Số 40,Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
Kinh doanh 1: 0909 936 937 (Ms.Quân) - Kinh doanh 2: 09 3456 9116 (Mr. Giang) - Phòng kế toán: 0949 286 777 (Ms.Thủy)

Phòng kinh doanh 1:

Phone:
097 5555 055 ( Mr. Quỳnh )

Phòng kinh doanh 2:

Phone:
0909 936 937 ( Ms.Quân )

Phòng kinh doanh 3:

Phone:
09 3456 9116 ( Mr. Giang )

Phòng kế toán:

Phone:
0949 286 777 ( Ms.Thủy )

Home>tin tức sắt thép xây dựng>Thép hộp 40*40 đen dày 0.8->2.5ly giá tốt nhất thị trường

Thép hộp 40*40 đen dày 0.8->2.5ly giá tốt nhất thị trường

Thép hộp 40*40 đen dày 0.8->2.5ly giá tốt nhất thị trường được phân phối tại Công ty Tôn thép Sáng Chinh. Dựa vào kho hàng rộng rãi, đội ngũ vận chuyển thông thuộc nhiều tuyến đường sẽ phân phối sắt thép đến tận nơi. Bên cạnh đó, đội ngũ tư vấn hỗ trợ trực tuyến 24/24h

Thép hộp vuông

Bảng báo giá thép hộp đen 40*40 đen dày 0.8->2.5ly giá tốt nhất thị trường – Tôn thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hộp đen

Bảng báo giá thép hộp đen được chúng tôi cung cấp sau đây chỉ mang tính tham khảo chung. Vì thị trường tiêu thụ luôn chuyển biến không ngừng. Do đó, để nắm được mức giá phù hợp xin quý khách liên hệ qua website: tonthepsangchinh.vn

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN MỚI NHẤT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (MM)

KG/CÂY 6M

ĐƠN GIÁ/KG

THÀNH TIỀN/CÂY 6M

Vuông 20 * 20

0.7

2.53

15,500

39,215

0.8

2.87

15,500

44,485

0.9

3.21

15,500

49,755

1.0

3.54

15,500

54,870

1.1

3.87

15,500

59,985

1.2

4.20

15,500

65,100

1.4

4.83

15,500

74,865

1.5

5.14

15,500

79,670

1.8

6.05

14,500

87,725

2.0

6.63

14,500

96,135

Vuông 25 * 25

0.7

3.19

15,500

49,445

0.8

3.62

15,500

56,110

0.9

4.06

15,500

62,930

1.0

4.48

15,500

69,440

1.1

4.91

15,500

76,105

1.2

5.33

15,500

82,615

1.4

6.15

15,500

95,325

1.5

6.56

15,500

101,680

1.8

7.75

14,500

112,375

2.0

8.52

14,500

123,540

Vuông 30 * 30

0.7

3.85

15,500

59,675

0.8

4.38

15,500

67,890

0.9

4.90

15,500

75,950

1.0

5.43

15,500

84,165

1.1

5.94

15,500

92,070

1.2

6.46

15,500

100,130

1.4

7.47

15,500

115,785

1.5

7.97

15,500

123,535

1.8

9.44

14,500

136,880

2.0

10.40

14,500

150,800

2.3

11.80

14,500

171,100

2.5

12.72

14,500

184,440

Vuông 40 * 40

0.7

5.16

15,500

79,980

0.8

5.88

15,500

91,140

0.9

6.60

15,500

102,300

1.0

7.31

15,500

113,305

1.1

8.02

15,500

124,310

1.2

8.72

15,500

135,160

1.4

10.11

15,500

156,705

1.5

10.80

15,500

167,400

1.8

12.83

14,500

186,035

2.0

14.17

14,500

205,465

2.3

16.14

14,500

234,030

2.5

17.43

14,500

252,735

2.8

19.33

14,500

280,285

3.0

20.57

14,500

298,265

Vuông 50 * 50

1.0

9.19

15,500

142,445

1.1

10.09

15,500

156,395

1.2

10.98

15,500

170,190

1.4

12.74

15,500

197,470

1.5

13.62

15,500

211,110

1.8

16.22

14,500

235,190

2.0

17.94

14,500

260,130

2.3

20.47

14,500

296,815

2.5

22.14

14,500

321,030

2.8

24.60

14,500

356,700

3.0

26.23

14,500

380,335

3.2

27.83

14,500

403,535

3.5

30.20

14,500

437,900

Vuông 60 * 60

1.1

12.16

15,500

188,480

1.2

13.24

15,500

205,220

1.4

15.38

15,500

238,390

1.5

16.45

15,500

254,975

1.8

19.61

14,500

284,345

2.0

21.70

14,500

314,650

2.3

24.80

14,500

359,600

2.5

26.85

14,500

389,325

2.8

29.88

14,500

433,260

3.0

31.88

14,500

462,260

3.2

33.86

14,500

490,970

3.5

36.79

14,500

533,455

Vuông 90 * 90

1.5

24.93

15,500

386,415

1.8

29.79

14,500

431,955

2.0

33.01

14,500

478,645

2.3

37.80

14,500

548,100

2.5

40.98

14,500

594,210

2.8

45.70

14,500

662,650

3.0

48.83

14,500

708,035

3.2

51.94

14,500

753,130

3.5

56.58

14,500

820,410

3.8

61.17

14,500

886,965

4.0

64.21

14,500

931,045

Hộp 13 * 26

0.7

2.46

16,000

39,360

0.8

2.79

16,000

44,640

0.9

3.12

16,000

49,920

1.0

3.45

16,000

55,200

1.1

3.77

16,000

60,320

1.2

4.08

16,000

65,280

1.4

4.70

16,000

75,200

1.5

5.00

16,000

80,000

Hộp 20 * 40

0.7

3.85

15,500

59,675

0.8

4.38

15,500

67,890

0.9

4.90

15,500

75,950

1.0

5.43

15,500

84,165

1.1

5.94

15,500

92,070

1.2

6.46

15,500

100,130

1.4

7.47

15,500

115,785

1.5

7.97

15,500

123,535

1.8

9.44

14,500

136,880

2.0

10.40

14,500

150,800

2.3

11.80

14,500

171,100

2.5

12.72

14,500

184,440

Hộp 30 * 60

0.9

7.45

15,500

115,475

1.0

8.25

15,500

127,875

1.1

9.05

15,500

140,275

1.2

9.85

15,500

152,675

1.4

11.43

15,500

177,165

1.5

12.21

15,500

189,255

1.8

14.53

14,500

210,685

2.0

16.05

14,500

232,725

2.3

18.30

14,500

265,350

2.5

19.78

14,500

286,810

2.8

21.97

14,500

318,565

3.0

23.40

14,500

339,300

Hộp 40 * 80

1.1

12.16

15,500

188,480

1.2

13.24

15,500

205,220

1.4

15.38

15,500

238,390

1.5

16.45

15,500

254,975

1.8

19.61

14,500

284,345

2.0

21.70

14,500

314,650

2.3

24.80

14,500

359,600

2.5

26.85

14,500

389,325

2.8

29.88

14,500

433,260

3.0

31.88

14,500

462,260

3.2

33.86

14,500

490,970

3.5

36.79

14,500

533,455

Hộp 50 * 100

1.4

19.33

15,500

299,615

1.5

20.68

15,500

320,540

1.8

24.69

14,500

358,005

2.0

27.34

14,500

396,430

2.3

31.29

14,500

453,705

2.5

33.89

14,500

491,405

2.8

37.77

14,500

547,665

3.0

40.33

14,500

584,785

3.2

42.87

14,500

621,615

3.5

46.65

14,500

676,425

3.8

50.39

14,500

730,655

4.0

52.86

14,500

766,470

Hộp 60 * 120

1.5

24.93

15,500

386,415

1.8

29.79

14,500

431,955

2.0

33.01

14,500

478,645

2.3

37.80

14,500

548,100

2.5

40.98

14,500

594,210

2.8

45.70

14,500

662,650

3.0

48.83

14,500

708,035

3.2

51.94

14,500

753,130

3.5

56.58

14,500

820,410

3.8

61.17

14,500

886,965

4.0

64.21

14,500

931,045

Cập nhật thêm thông tin: Bảng báo giá tôn nhựa

Các thông tin liên quan đến bảng báo giá xây dựng

Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh dành cho khách hàng

  • Báo giá vật liệu xây dựng luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng
  • Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận
  • Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.

Quy trình thực hiện mua hàng tại công ty Tôn thép Sáng Chinh

  • Bước 1 : Nhận báo giá theo khối lượng đơn hàng qua email
  • Bước 2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ
  • Bước 3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi

Khách hàng sẽ nhận được những lợi ích khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi:

  • Quý khách hàng sẽ được báo giá chính xác giá theo khối lượng đặt hàng sau 24h. (Giá sẽ có sự ưu đãi với những đơn hàng)
  • Công ty sắt thép xây dựng Tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm cung cấp cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng miễn phí, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm

Cung ứng thép hộp cho thị trường vật liệu xây dựng chất lượng cao tại Tôn Thép Sáng Chinh

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh chuyên phân phối các loại vật liệu xây dựng có chất lượng cao tại mọi cửa hàng trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Ở mỗi tỉnh khác nhau sẽ có sự quy tụ đội ngũ kỹ sư xây dựng. Có sự am hiểu về vật liệu xây dựng từ mọi đặc tính cơ học đến lý hóa. Đào tạo từ lý thuyết và thực hành ở những trường đại học danh tiếng. Có nhiều năm kinh nghiệm. Hiện tại thuộc các kỹ sư có chuyên môn xây dựng cao. Vì vậy, dịch vụ luôn tiếp ứng tư vấn mọi yêu cầu về hàng hóa thuộc vật liệu xây dựng.

Cửa hàng Vật liệu xây dựng của công ty với đội ngũ luôn nỗ lực nâng cao khả năng bản thân. Cũng như là cải thiện chất lượng dịch vụ cung cấp vật tư ngày một chất lượng hơn. Với mục đích đền đáp sự tin tưởng của mọi khách hàng thời gian qua đã dành cho công ty chúng tôi.

Cửa hàng Vật liệu xây dựng chuyên cung cấp: thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ, tôn các loại,.. tại: Hải Phòng, Hà Nội, Thanh Hóa, Phú Yên, Khánh Hòa. Ninh Thuận, Đồng Tháp, Cà Mau,…

Mọi cửa hàng dưới sự quản lý nghiêm ngặc của công ty đã luôn phấn đấu hoàn thiện. Và cho ra đời dịch vụ vận chuyển, buôn bán các sản phẩm Vật liệu xây dựng với qui mô lớn hơn. Đa dạng về mẫu mã, chủng loại và kích thước khác nhau. Giá thành cạnh tranh để mang lại mức giá tốt nhất cho khách hàng

Ngoài ra, chúng tôi thường xuyên thực hiện nhiều chương trình khuyến mãi. Với nhiều quà tặng giá trị lớn cho các khách hàng đã, đang hợp tác với công ty thời gian qua để tri ân mọi khách hàng

Xem thêm: Thép hộp 30*30 đen dày 0.7->1.7ly giá rẻ HCM

Liên kết mạng xã hội

Facebook Thép hộp 40*40 đen dày 0.8->2.5ly giá tốt nhất thị trường

Linkedin Thép hộp 40*40 đen dày 0.8->2.5ly giá tốt nhất thị trường

Twiter Thép hộp 40*40 đen dày 0.8->2.5ly giá tốt nhất thị trường

Instagram Thép hộp 40*40 đen dày 0.8->2.5ly giá tốt nhất thị trường

Youtube Thép hộp 40*40 đen dày 0.8->2.5ly giá tốt nhất thị trường

Pinterest Thép hộp 40*40 đen dày 0.8->2.5ly giá tốt nhất thị trường

Soundcloud Thép hộp 40*40 đen dày 0.8->2.5ly giá tốt nhất thị trường

Tumblr Thép hộp 40*40 đen dày 0.8->2.5ly giá tốt nhất thị trường

* Bảng báo giá Xà gồ xây dựng C - Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

* Xà gồ C - Z mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

* Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam....

* Bảng báo giá Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu.

* Bảng báo giá Tôn xây dựng đổ sàn deck sóng cao 50mm - 75mm - 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe....giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình.

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả.

* Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên giúp tiết kiện điện năng.

* Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình.

* Bảng báo giá thép hộp, hộp đen và mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

* Bảng báo giá thép ống SeAH theo tiêu chuẩn ASTM.

* Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế....

Với phương châm " Uy tín - giá cả hợp lý - phục vụ tốt nhất". Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Tôn Thép Sáng Chinh:

Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
Trụ sở chính: Số 40, Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
Nhà Máy Sản Xuất Tôn Thép: Tôn Thép Hai Chinh 80 Lê Văn Khương, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, TP. HCM
Xưởng cán tôn, gia công Thép Hình: Thép Sáng Chinh Lô 8 Đức Hòa Hạ, KCN Tân Đức, Đức Hòa, Long An
Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Kho Bãi Nội Thành:
+ 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP. HCM
+ 64 Lũy Bán Bích, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM
+ 48 Tân Sơn, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP. HCM và các tỉnh lân cận.

E-MAIL

thepsangchinh@gmail.com

PHONE NUMBERS

097.5555.055 - 0909.936.937 - 09.3456.9116 - 0932 117 666

Copyright 2019, Vision Design - Sáng Chinh

2019/10/15Thể loại : tin tức sắt thép xây dựngTab :

DMCA.com Protection Status đã đăng ký với bộ công thương đặt thông báo bộ công thương