0909936937

Cung Cấp Sắt Thép Và Vật Liệu Xây Dựng Khu Vực Toàn Miền Nam. Vận Chuyển Từ Nhà Máy Đến Tận Công Trình, Giá Đảm Bảo Tốt #1 Trong Các Đại Lý Toàn VN. Thanh Toán Linh Hoạt. Giao Hàng Nhanh. Hỗ Trợ 24/24. Thép Sáng Chinh ra đời để phục vụ Quý khách tại TP HCM.
Address :
Số 287 Phan Anh, P, Bình Tân, Hồ Chí Minh,
TpHCM,
VietNam.
Tel : 097 5555 055
Email : thepsangchinh@gmail.com
Image : CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH

CÔNG TY TNHH THÉP SÁNG CHINH XIN HÂN HẠNH CHÀO ĐÓN QUÝ KHÁCH!

Home>tin tức sắt thép xây dựng>Thép hộp 50×100 giá bao nhiêu?

Thép hộp 50×100 giá bao nhiêu?

Thép hộp 50×100 giá bao nhiêu?. Cấp phối sản phẩm đầy đủ số lượng tại Công ty Sáng Chinh Steel. Chất lượng thép hộp 50×100 luôn bền vững & vượt trội theo thời gian, bền chắc, giá thành kê khai phải chăng, cùng với đó là nhiều chính sách mua hàng có lợi cho người tiêu dùng.

Để nhận báo giá mới nhất của thép hộp 50×100 ngày hôm nay, xin hãy vui lòng liên hệ trực tiếp thông qua đường dây nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Thép hộp 50×100 được coi là cụm từ khóa đang được tìm kiếm nhiều nhất trong lĩnh vực xây dựng trong suốt những ngày vừa qua. Nhu cầu thi công xây dựng nhiều công trình tại TPHCM & các tỉnh lân cận đang không ngừng tăng cao, kéo theo đó là việc tìm mua & sử dụng thép hộp 50×100 cũng tăng mạnh

bang-bao-gia-thep-hop

Báo giá Thép hộp 50×100 mới nhất hiện nay

Để biết chính xác giá bán của thép hộp 50×100 tại từng thời điểm mua hàng, quý khách vui lòng gọi đến tổng đài: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 để trao đổi & được tư vấn kĩ hơn. Chúng tôi sẽ gửi tới khách hàng danh mục thép hộp 50×100 với nhiều quy cách tốt nhất hiện nay, đi kèm với đó là nhiều chính sách bán hàng vô cùng hấp dẫn.

Giao hàng đầy đủ tận nơi, số lượng lớn nhỏ khác nhau, uy tín trách nhiệm cao. Dịch vụ trọn gói 24/24h nên quý khách có thể an tâm

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
4 4.5 5 5.5 6 6.5 7
30×60          939,600                –                  –                  –                  –                  –                  –  
40×40          786,770                –          956,130                –                  –                  –                  –  
40×80       1,267,590                –       1,570,930                –                  –                  –                  –  
50×50       1,005,430                –       1,229,310                –       1,442,460                –                  –  
50×100       1,595,290                –       1,980,700                –       2,360,310                –                  –  
50×150       2,141,650                –                  –                  –                  –                  –                  –  
60×60       1,223,800                –       1,502,490                –       1,770,160                –                  –  
60×120 18                –                  –       2,390,470                –       2,851,860                –                  –  
65×65                  –                  –       1,639,080                –       1,934,010                –                  –  
70×70                  –                  –       1,775,670                –                  –                  –                  –  
75×75       1,534,100                –       1,912,260                –       2,262,000                –                  –  
75×125 15     2,141,650                –                  –                  –       3,179,850                –                  –  
75×150 15     2,414,830     2,633,316     3,004,980     3,181,938     3,589,620     3,717,162     3,979,902
80×80       1,660,830                –       2,048,850                –       2,425,850                –                  –  
80×100 15                –                  –       2,663,650                –       2,851,860                –                  –  
80×120 15                –                  –                  –                  –       3,179,850                –                  –  
80×160 15                –                  –       2,390,470                –       3,835,540                –                  –  
90×90 16     1,879,490                –       2,294,190     2,505,252     2,713,182     2,917,632     3,118,950
100×100 16     2,080,460     2,325,800     2,595,210     2,806,098     3,081,540     3,273,114     3,501,576
100×150 12     2,626,820     2,940,600     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402
100×200 8     3,173,180     3,555,110     3,986,514     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054
120×120       2,535,180                –       3,141,570                –       3,737,230                –                  –  
125×125 9     2,627,226     2,940,774     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402
140×140       2,972,210                –       3,687,930                –                  –                  –                  –  
150×150 9     3,173,180     3,555,110     3,934,314     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054
150×200 8     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880
150×250 4                –                  –                  –                  –       6,458,010                –                  –  
150×300 4                –                  –                  –                  –       7,277,550                –                  –  
160×160                  –                  –       4,234,290                –       5,048,320                –                  –  
175×175 9     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880
180×180                  –                  –                  –                  –       5,704,010                –                  –  
200×200 4     4,265,900     4,784,420     5,299,750     5,811,600     6,320,260     6,825,730     7,327,720
200×300                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
250×250 4     5,445,620     6,013,730     6,665,650     7,314,090     7,959,340     8,601,400     9,239,980
300×300                  –                  –                  –                  –       9,637,860                –                  –  

Thông tin chi tiết về sản phẩm thép hộp 50×100

Mác thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…

Tiêu chuẩn:  ASTM, JIS, EN, GOST…

Xuất xứ – nguồn gốc sản xuất nhập từ thị trường: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ, Malaysia, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam…

Quy cách thép hộp: 50×100

  • Độ dày: 1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0 ( đơn vị tính mm )
  • Chiều dài: 6m, 9m, 12m

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP 50×100:

THÉP HỘP 50×100 TIÊU CHUẨN ASTM A36:

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

THÉP HỘP 50×100 TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  –

Khái niệm & cách bảo quản thép hộp 50×100

Định nghĩa về thép hộp 50×100?

Thép hộp 50×100, hay còn gọi là sắt hộp 50×100, được hiểu là loại thép có dạng hình hộp chữ nhật hay hình vuông, phía bên trong có kết cấu rỗng. Độ dày của viền thép hộp có nhiều kích thước khác nhau, tất cả còn phụ thuộc vào từng trường hợp sử dụng.

Số đo của độ dày phần viền thép càng lớn, thì trọng lượng của thép hộp 50×100 sẽ càng cao. Kéo theo giá thành cũng sẽ tăng cao. Hiện nay, độ dày được nhiều công trình ứng dụng nhiều nhất là 1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0. Ký hiệu thông dụng của loại vật liệu ấy là thép hộp 50x100x1.2mm, thép hộp 50x100x1.4mm,…..

Thép hộp 50×100 được phân chia thành 2 loại chính là: Thép hộp đen 50×100 & Thép hộp mạ kẽm 50×100

Thép hộp đen 50×100 được chế tạo từ nguyên liệu thép & thành phần cacbon nên có bề mặt kết cấu cứng cáp, chắc chắn cao hơn thép thông thường lên tới hơn 20 lần.  Do vậy mà thép hộp đen 50×100 có độ chịu lực, tính va đập cực tốt, không bị chịu tác động của ngoại lực, rất khó bị cong vênh hay biến dạng khi thời tiết thay đổi liên tục.

Thế nhưng khả năng chống bào mòn và oxi hóa lại kém, bởi thế các nhà sản xuất thép đã mạ thêm một lớp kim loại loại đặc biệt bên ngoài bề mặt nhằm giúp bảo vệ lõi thép khỏi các hóa chất, nước mưa, ánh nắng, muối biển hay các tác nhân gây hại khác của tự nhiên.

Cách để bảo quản sắt hộp 50×100

Nếu quý khách chưa cần sử dụng ngay thép hộp 50×100, thì nên lưu ý một số điều sau đây để bảo quản sản phẩm thép hộp 50×100 luôn ở trạng thái mới & chất lượng tốt nhất.

– Nơi đặt thép hộp 50×100 cần phải thật khô ráo, thoáng mát, không được để tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời. Tuyệt đối không để vật liệu thẳng trên nền nhà mà cần kê cao để tránh ẩm ướt.

– Để sản phẩm xa các loại hóa chất mạnh như: axit, bazo, muối, kiềm,…

– Sử dụng bạt phủ lên bề mặt sắt hộp, thép hộp để tránh mưa bão, gió lốc,…

Địa chỉ mua sắt hộp 50×100 uy tín nhất hiện nay

Công ty ( Sáng Chinh Steel ) là đơn vị cung cấp & phân phối các sản phẩm sắt thép hộp 50×100 hàng đầu trên thị trường TPHCM – các tỉnh Phía Nam . Công ty cam kết:

– Giá thành đưa ra luôn thấp nhất.

– Sản phẩm điều có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đi kèm theo giấy chứng nhận CO/CQ của nhà sản xuất

– Bán hàng đúng chủng loại và số lượng, khách hàng có thể kiểm tra trước khi thanh toán

– Có thể có giao hàng ngay trong ngày nếu ở khoảng cách gần, dù số lượng đặt hàng lớn hay nhỏ.

– Vận chuyển miễn phí đến tận công trình với các đơn hàng lớn, đúng thời gian đã hẹn.

– Qúy vị chỉ phải thanh toán sau khi đã kiểm kê & xác nhận đầy đủ về số lượng & chất lượng hàng hóa.

 

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 0 / 5. Vote count: 0

No votes so far! Be the first to rate this post.

2021/06/16Thể loại : tin tức sắt thép xây dựngTab :

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Báo giá thép hộp Đá xây dựng Đá xây dựng Cát xây dựng Xi măng xây dựng Gạch xây dựng Cát san lấp Chuyển nhà thành hưng Căn hộ Akari City Mái xếp di động Mái hiên di động Trường huấn luyện chó Hút hầm cầu Tphcm sen cây tắm Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi
Contact Me on Zalo