Thép hộp mạ kẽm – Thông số đáng chú ý và bảng báo giá mới nhất

Báo giá thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm – Thông số đáng chú ý và bảng báo giá mới nhất được Tôn thép Sáng Chinh kê khai cụ thể và chi tiết. Như chúng ta đã biết, đây là dạng vật liệu xây dựng được rất nhiều ngành nghề sử dụng. Nắm vững các thông tin sản phẩm giúp quý khách có thể dự trù chi phí tốt hơn

Đường dây nóng phục vụ tư vấn và nhận đơn hàng trực tiếp: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Báo giá thép hộp mạ kẽm

Sản Phẩm Thép Hộp Mạ Kẽm Mới Nhất Năm 2024.

-55%
65.000  - 145.000 
-55%
65.000  - 145.000 
-55%
65.000  - 145.000 
-55%
65.000  - 145.000 
-55%
65.000  - 145.000 
-55%
65.000  - 145.000 
-55%
65.000  - 145.000 
-55%
65.000  - 145.000 

Tỷ trọng thép hộp mạ kẽm

Quy cách, trọng lượng thép hộp mạ kẽm có sự khác biệt khi so với những loại thép hộp khác. Chúng tôi xin công khai sau đây

1/ Cách tính khối lượng thép hộp mạ kẽm

Tính khối lượng thép hộp mạ kẽm chính xác giúp quý khách có thể xác định số lượng vật tư cần thiết. Có rất nhiều cách tính. Thế nhưng, hầu hết điều sử dụng chung công thức bên dưới:

Khối lượng thép (kg) = [ 2xT(mm)x{A1(mm)+A2(mm)}- 4xT(mm)xT(mm)] z tỷ trọng (g/cm3) x 0,001xL(m)

Trong đó:

+ T: độ dày

+ W: chiều rộng

+ L: chiều dài

+ A: cạnh

+ A1: cạnh 1

+ A2: cạnh 2

+ I.D: đường kính trong

+ O.D: đường kính ngoài

2/ Barem thép hộp mạ kẽm

Quý khách hàng có thể tham khảo bảng barem chính xác nhất về thép hộp mạ kẽm dưới đây.

a/ Barem thép hộp chữ nhật mạ kẽm

TÊN HÀNGĐỘ DÀY (mm)KL/MÉTKL/CÂY
13×260.60.3652.19
1.00.6043.62
1.20.7234.34
1.50.9015.41
20 x 400.60.5623.37
1.00.9345.60
1.51.3958.37
2.01.85311.12
25×500.60.7044.22
1.01.1707.02
1.51.74910.49
2.02.32413.94
2.52.89517.37
30 x 600.70.9855.91
1.01.4058.43
1.52.10212.61
2.02.79516.77
2.53.48320.90
3.04.16825.01
40×800.81.5029.01
1.01.87611.26
1.52.80816.85
2.03.73722.42
2.54.66127.97
3.05.58133.49
50 x 1000.92.11312.68
1.02.34714.08
1.53.51521.09
2.04.67928.07
2.55.83835.03
3.06.99441.96
60 x 1201.13.09918.59
1.54.22125.33
2.05.62133.73
2.57.01642.10
3.08.40750.44

b/ Barem thép hộp vuông mạ kẽm

QUY CÁCHĐỘ DÀY (MM)KG/CÂY 6M
Vuông 20 * 200.72.53
13.54
1.55.14
26.63
Vuông 25 * 250.73.19
14.48
1.56.56
28.52
Vuông 30 * 300.73.85
15.43
1.57.97
1.89.44
210.4
2.512.72
Vuông 40 * 400.75.16
17.31
1.510.8
214.17
2.819.33
320.57
Vuông 50 * 5019.19
1.513.62
217.94
2.522.14
326.23
3.530.2
Vuông 60 * 601.112.16
1.516.45
221.7
2.526.85
331.88
3.536.79
Vuông 90 * 901.524.93
233.01
2.540.98
348.83
3.556.58
464.21

Bảng giá thép hộp mạ kẽm 2020

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm, kê khai đơn giá phụ thuộc vào khối lượng đặt mua. Mời quý khách hàng tham khảo bảng báo giá với ĐVT của mỗi sản phẩm là: 6m/cây

1/ Giá thép hộp mạ kẽm Việt Nhật

STTĐộ dàyThép hộp chữ nhật mạ kẽmĐơn giáThép hộp vuông mạ kẽmĐơn giá
10.810*2036,90014*1431,900
20.941,20036,300
31.045,00040,700
40.813*2645,90016*1638,200
50.951,50042,800
61.056,80049,000
71.266,90061,800
80.820*4067,80020*2046,900
91.068,00059,800
101.2103,10068,900
111.4119,90078,400
121.8145,900103,000
131.025*50108,00025*2569,700
141.2120,00083,700
151.4149,20097,400
161.8176,000118,00
172.0213,8000145,600
181.030*60130,20030*3085,800
191.2157,000101,000
201.4183,900118,000
211.8220,000148,900
222.0262,000165,200
232.5318,400225,000
241.040*80175,40040*40106,800
251.2212,000136,900
261.4248,700161,700
271.8315,600204,500

 

2/ Giá thép hộp mạ kẽm hòa phát (Thép hộp vuông mạ kẽm)

STTQuy cáchĐộ dàyĐơn giá
116*160.941,600
21.046,200
31.254,600
41.461,400
520*201.058,000
61.268,800
71.477,500
81.899,300
92.0110,300
1025*251.272,700
111.585,800
121.496,400
131.8126,000
142.0135,000
1530*301.087,100
161.2103,700
171.4116,700
181.8152,800
192.0168,300
202.5208,600
2140*401.2139,400
221.4156,800
231.8106,400
242.0227,700
252.5282,900
263.0337,200
2750*501.2175,100
281.4196,900
291.8260,000
302.0287,500

Những lợi ích mà khách hàng được nhận khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi:

  • Quý khách hàng sẽ được báo giá chính xác giá theo khối lượng đặt hàng sau 24h. (Giá sẽ có sự ưu đãi với những đơn hàng)
  • Công ty sắt thép xây dựng Tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm cung cấp cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng miễn phí, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm
Rate this post

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777