THÉP TẤM ASTM A36

Thép tấm ASTM A36 đa dạng mọi quy cách tại Tôn thép Sáng Chinh. Cung ứng nguồn thép tấm các loại đến bất cứ mọi công trình theo yêu cầu từ khách hàng. Công tác hỗ trợ tư vấn nhanh chóng và kịp thời nhất. Mạng lưới kho hàng rộng rãi, khách hàng có thể đến tận nơi đến chọn lựa

THÉP TẤM ASTM A36

Thông tin chi tiết về thép tấm ASTM A36

Các thuộc tính hóa học của Thép Tấm / Thep Tam ASTM A36 là gì?

Carbon, Max% 0.026 thép tấm ASTM A36
Mangan, Max% 0 thép tấm ASTM A36
Phốt pho, Max% 0.04 thép tấm ASTM A36
Sulphur, Max% 0.05 thép tấm ASTM A36
Silicon, Max% 0,4 thép tấm ASTM A36
Copper, Max% 0.20 thép tấm ASTM A36

Sự có mặt của các nguyên tố: Co, Si, Sul, P, Mn, C. Đã tạo nên dạng thép tấm ASTM A36 chất lượng vượt trội hơn so với các sản phẩm thép tấm thông thường khác.Các nguyên tố hóa học này phải trải qua nhiều công đoạn phức tạp. Phản ứng với nhau, xúc tác hóa học xảy ra và nhiệt độ thích hợp

Thuộc tính cơ học của thép tấm ASTM A36

Độ bền kéo KSI 58-80 thép tấm A36
Mang lại 2% offset KSI 36 thép tấm A36

Nguồn gốc xuất xứ – Tiêu chuẩn – Ứng dụng của thép tấm

Nguồn gốc xuất xứ: Thái Lan, EU, Hàn Quốc, Nhật Bản, Việt Nam, Mỹ,…

Tiêu chuẩn: ASTM / ASME / CSA / ABS / API / Lloyds / JIS / BS / DIN / GB / EN /.vv…..

Thép Tấm ASTM A36 / AH36 / EH36 / DH36 / EH32 / DH32 /S355JR

THÉP TẤM ASTM A36: Được sử dụng trong ngành dàu khí,ngành đóng tàu,ngành chế tạo ,làm bốn chứa,…

Cập nhật thêm thông tin: Bảng báo giá tôn lạnh

Quy cách thép tấm tiêu chuẩn ASTM A36

Quy cách thép tấm tiêu chuẩn được cắt ra dựa vào yêu cầu của công trình và mong muốn của nhà xây dựng. Từ đó, thép tấm sẽ được sử dụng đúng mục đích, đúng kích thước. Tiết kiệm chi phí

Dịch vụ gia công thép tấm theo quy cách tại công ty Tôn thép Sáng Chinh. Trên thị trường hiện nay, phổ biến các loại mã thép tấm như sau: Thép tấm 235JR , S235J0, S235J2,S355K2, S450J0, S355J2G3, S275N, S275NL, S275JR, S275J0 ,S275J2, S355JR, S355J0, S355J2 ,S355N, S355NL,…Thép tấm nói chung được sử dụng rộng rãi trong  hầu hết ở mọi ngành nghề cơ khí, chế tạo máy,công nghiệp ô tô. Xe tải, ngành kỹ thuật cơ khí, bồn bể xăng dầu, giàn khoan hàng hải. Và còn rất nhiều các ứng dụng liên quan khác

Các dạng thép tấm SPV410, SPV450,SPV235, SPV315, A515, A516…Được áp dụng nhiều trong lĩnh vực bồn bể xăng dầu, chế tạo nồi hơi, khí đốt. Ngành công nghiệp ô tô, cầu cảng, kết cấu nhà xưởng, ngành cơ khí chế tạo, kiến trúc xây dựng.

Thép tấm SM490A, SM490B, SM400A, SM400B, SM400C,SM490C, SM490YA, SM490YB…Ứng dụng nhiều trong kết cấu nhà ở, máy móc, xây dựng,.

Bảng báo giá thép tấm ASTM A36 – Cung cấp giá thép tấm các loại tại Tôn thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép tấm đa dạng quy cách, gia công theo yêu cầu. Sự phát triển của nhiều lĩnh vực đòi hỏi thép tấm của phải đảm bảo tốt về chất lượng. Từ đó giúp công trình kéo dài hạn sử dụng qua nhiều năm tháng. Báo giá được cập nhật trực tiếp tại Tôn thép Sáng Chinh

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép tấm

Các thông tin liên quan đến bảng báo giá xây dựng

Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh dành cho khách hàng

  • Báo giá vật liệu xây dựng luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng
  • Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận
  • Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.

Quy trình thực hiện mua VLXD tại công ty Tôn thép Sáng Chinh

  • B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email
  • B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ
  • B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng, thanh toán số dư cho chúng tôi

Thép tấm được phân loại cơ bản như thế nào?

Thép tấm xây dựng được phân loại cơ bản thành: thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội. Ở mỗi loại thì sẽ có các đặc điểm khác nhau. Phù hợp với nhu cầu sử dụng của nhà thầu

Thép tấm cán nóng

Sử dụng phôi thép để cấu tạo nên thép tấm cán nóng. Thành phẩm được cho vào máy cán nóng ở nhiệt độ cao (trên 1000 độ C). Ở nhiệt độ cao, thép sẽ có những sự biến đổi về mặt hóa học và vật lý. Sau khi ra lò, thép tấm cán nóng thường có màu xanh đen, không có độ sắc và các góc cạnh cũng trở nên xù xì. Tuy nhiên, một ưu điểm vượt trội của thép cán nóng đó là rất dễ bảo quản. Không bị gỉ sét hay ăn mòn dướu tác động của thời tiết

Thép tấm cán nóng phổ biến trên thị trường là : CT3K, CT3C, CT3, CT3C, SS400.

 Độ dày : từ 0.9mm trở lên.

Mác thép của Mỹ : A570GA, A570GD,… được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A36.

 Mác thép của Nga : CT3, CT3C, CT3K, CT3C,… Sản xuất theo tiêu chuẩn GOST 3SP/PS 380-94.

 Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235(A, B, C, D) được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101, GB221-79.

 Mác thép của Nhật : SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101, 3010.

Thép tấm cán nguội

Cán nguội phôi thép bằng cách bỏ vào máy, nhiệt độ trong giai đoạn cán bằng với nhiệt độ phòng. Sử dụng phương pháp luyện thép tấm cán nguội chỉ làm thay đổi tính chất vật lý của thép. Do vậy, sản phẩm thép tấm cán nguội sau khi ra lò thường có màu trắng xám. Độ bóng cao, các góc các cạnh thép không bị xù xì

Thép cán nguội phải được bảo quản kĩ càng hơn so với thép cán nóng. Nên để ở những nơi có mái che hoặc nhà kho, để thép cao hơn so với mặt đất. Nên tách khỏi các tấm thép với nhau khi có hiện tượng gỉ sét. Sau đó tiến hành tẩy rỉ và bôi dầu mỡ bảo dưỡng lên trên.

Các loại thép tấm cán nguội phổ biến : 08K, 08YU, SPCC, SPCD, SPCE.

 Độ dày : từ 0.2 đến 2mm.

 Chiều rộng tấm thép : 914 mm, 1200 mm, 1250 mm.

 Chiều dài tấm thép : 2.000 mm, 2440 mm, 2500 mm hoặc dạng cuộn.

 Xuất xứ : Trung Quốc, Nga, Nhật Bản.

Xem thêm: Thép Tấm AH36/EH32/EH36/DH32/DH36

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555