Thép tấm tại quận 11

Công ty TNHH sắt thép Sáng Chinh chuyên là đại lý phân phối thép tấm quận 11 nói riêng, ở khu vực Thành Phố Hồ Chí Minh và các tỉnh ven thành phố nói chung. Chúng tôi có các mặt hàng thép tấm 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly, 12 ly, 14 ly, 16 ly, 18 ly, 20 ly, 22 ly, 25 ly, 30 ly, 32 ly, 35 ly, 40 ly… uy tín chất lượng với giá thành cạnh tranh nhất. Khách hàng có nhu cầu về kích thước như thế nào về thép tấm thì hãy tham khảo bảng giá chúng tôi đưa ra cho khách hàng bên dưới. 

Khách hàng có thể tham khảo bảng báo giá thép tấm quận 11 mới nhất của chúng tôi ở dưới đây.tuy nhiên giá sắt thép tấm có thể lên xuống từng ngày nên quý khách có thể liên hệ qua SĐT: 097.5555.055 hay Gmail: thepsangchinh@gmail.com còn cung cấp thêm nhiều sản phẩm sắt thép xây dựng với nhiều bảng giá mới nhất năm 2020. Khách hàng có thể xem thêm chi tiết bảng giá lưới b40, giá lưới thép hàn, giá thép hộp mạ kẽm…

Thep tấm quận 11

Cùng tham khảo bảng báo giá thép tấm quận 11

BẢNG GIÁ THÉP TẤM GÂN

Thép tấm gân được quy cách theo nhiều kích thước ly khác nhau: 3ly, 4ly , 5ly, 6ly, 8ly, 10ly. Để tùy vào mục đích sử dụng mà khách hàng đặt theo yêu cầu.

Tên sản phẩm

Quy cách Đơn giá (đã VAT)
Thép tấm gân 3ly x 1500 x 6/12m/QC 12,500
Thép tấm gân 4ly x 1500 x 6/12m/QC 12,500
Thép tấm gân 5ly x 1500 x 6/12m/QC 12,500
Thép tấm gân 6ly x 1500 x 6/12m/QC 12,500
Thép tấm gân 8ly x 1500 x 6/12m/QC 12,500
Thép tấm gân 10ly x 1500 x 6/12m/QC 12,500

BẢNG GIÁ THÉP TẤM LÁ

Thép tấm lá cũng chia làm nhiều loại theo kích thước 1 ly, 1.2 ly, 1.4 ly, 1.5 ly, 1.8 ly, 2 ly, 2.5 ly, 3 ly,..Vì vậy giá thép tấm lá cũng khác nhau, dao động từ 14.000 đến 15.000 VNĐ, cụ thể như sau:

Tên sản phẩm

Quy cách Đơn giá (đã VAT)
Thép tấm SPCC 1.0ly x 1000/1250 x QC 15,000
Thép tấm SPHC 1.2ly x 1000/1250 x QC 14,000
Thép tấm SPHC 1.4ly x 1000/1250 x QC 14,000
Thép tấm SPHC 1.5ly x 1000/1250 x QC 14,000
Thép tấm SPHC 1.8ly x 1000/1250 x QC 14,000
Thép tấm SPHC 2.0ly x 1000/1250 x QC 14,000
Thép tấm SPHC 2.5ly x 1000/1250 x QC 14,000
Thép tấm SPHC 3.0ly x 1000/1250 x QC 14,000

BẢNG GIÁ THÉP TẤM SS400/A36

Là một trong ba loại thép tấm phổ biến trên thị trường hiện nay cùng với Q345B và tấm mạ kẽm. Tấm SS400 được chia ra rất nhiều loại khác nhau theo kích thước cụ thể như sau :

Thép tấm SS400/A36 gồm các loại : 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly, 12 ly, 14 ly, 15 ly, 16 ly, 18 ly, 20 ly, 60 ly,70 ly, 80 ly, 90 ly, 100 ly, 110 ly, 150 ly, 170 ly

Tên sản phẩm

Quy cách Đơn giá (đã VAT)
Thép tấm SS400/A36 3.0ly x 1500mm x 6/12m/QC 11,300
Thép tấm SS400/A36 4.0ly x 1500mm x 6/12m/QC 11,300
Thép tấm SS400/A36 5.0ly x 1500mm x 6/12m/QC 11,300
Thép tấm SS400/A36 5.0ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000
Thép tấm SS400/A36 6.0ly x 1500mm x 6/12m/QC 11,300
Thép tấm SS400/A36 6.0ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000
Thép tấm SS400/A36 8.0ly x 1500mm x 6/12m/QC 11,300
Thép tấm SS400/A36 8.0ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000
Thép tấm SS400/A36 10ly x 1500mm x 6/12m/QC 11,300
Thép tấm SS400/A36 10ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000
Thép tấm SS400/A36 12ly x 1500mm x 6/12m/QC 11,300
Thép tấm SS400/A36 12ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000
Thép tấm SS400/A36 14ly x 1500mm x 6/12m/QC 11,300
Thép tấm SS400/A36 14ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000
Thép tấm SS400/A36 15ly x 1500mm x 6/12m/QC 11,300
Thép tấm SS400/A36 15ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000
Thép tấm SS400/A36 16ly x 1500mm x 6/12m/QC 11,300
Thép tấm SS400/A36 16ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000
Thép tấm SS400/A36 18ly x 1500mm x 6/12m/QC 11,300
Thép tấm SS400/A36 18ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000
Thép tấm SS400/A36 20ly x 1500mm x 6/12m/QC 11,300
Thép tấm SS400/A36 20ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000
Thép tấm SS400/A36 60ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000
Thép tấm SS400/A36 70ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000
Thép tấm SS400/A36 80ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000
Thép tấm SS400/A36 90ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000
Thép tấm SS400/A36 100ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000
Thép tấm SS400/A36 110ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000
Thép tấm SS400/A36 150ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000
Thép tấm SS400/A36 170ly x 2000mm x 6/12m/QC 12,000

BẢNG GIÁ THÉP TẤM Q345B/A572

Thép tấm Q345B/A572 đang có giá cao nhất thị trường hiện nay bởi sự khan hiếm cũng như những ưu điểm đặc biệt của loại thép này. Chính vì vậy, việc biết chính xác giá thép tấm Q345B ở thời điểm hiện tại là bao nhiêu sẽ giúp bạn dự toán được chi phí xây dựng. chúng được quy cách theo từng kích thước khác nhau theo từng mục đích sử dụng.

Trên thị trường hiện tại, giá tấm Q345B phụ thuộc vào độ dày, giá mua từng loại là khác nhau và tùy thuộc vào sự biến động của thị trường mà giá cũng có thể tăng hoặc giảm. Dưới đây là giá thép tấm Q345B

Tên sản phẩm

Quy cách Đơn giá (đã VAT)
Thép tấm Q345B/A572 4.0ly x 1500mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 5.0ly x 1500mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 5.0ly x 2000mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 6.0ly x 1500mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 6.0ly x 2000mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 8.0ly x 1500mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 8.0ly x 2000mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 10ly x 1500mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 10ly x 2000mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 12ly x 1500mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 12ly x 2000mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 14ly x 1500mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 14ly x 2000mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 15ly x 1500mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 15ly x 2000mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 16ly x 1500mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 16ly x 2000mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 18ly x 1500mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 18ly x 2000mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 40ly x 2000mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 50ly x 2000mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 60ly x 2000mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 70ly x 2000mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 80ly x 2000mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 90ly x 2000mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 100ly x 2000mm x 6/12m/QC 13,500
Thép tấm Q345B/A572 110ly x 2000mm x 6/12m/QC 13,500

Trong đó:

  • Bảng giá đã bao gồm thuế VAT
  • Đơn giá trên mang tính chất tham khảo vì tình hình giá sắt thép có thể lên xuống theo ngày, vậy nên khách hàng nên theo dõi thường xuyên hay liên hệ trực tiếp để báo giá chính xác nhất
  • Khách đặt hàng sẽ được vận chuyển miễn phí đến chổ khách hàng
  • Hàng đảm bảo chất lượng mới 100% chưa qua sử dụng
  • Khách đặt hàng với số lượng lớn sẽ được hưởng nhiều ưu đãi đặc biệt của công ty
  • Hàng đã đặt có thể giao liền trong ngày hoặc 1,2 ngày theo yêu cầu của khách hàng
  • Hình thức thanh toán nhanh lẻ bằng tiền mặt hay chuyển khoản

Quy trình mua bán thép tấm giá rẻ

Bước 1: Tiếp nhận thông tin và yêu cầu về thép tấm từ phía khách hàng

Bước 2: Tư vấn và gửi báo giá thép tấm chi tiết tới khách hàng

Bước 3: Khách hàng đồng ý với loại sản phẩm cùng mức giá, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và phương thức vận chuyển.

Bước 4: Giao hàng cho khách trong thời gian nhanh chóng chỉ từ 1 – 2 ngày tùy vào khối lượng sản phẩm khách hàng mua và khoảng cách địa lý

Bước 5: Kiểm tra, nghiệm thu và thanh toán sau khi giao hàng

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937
  • Email: thepsangchinh@gmail.com

Trụ sở chính: Số 40, Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM

Nhà Máy Sản Xuất Tôn Thép: Tôn Thép Hai Chinh 80 Lê Văn Khương, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, TP. HCM

Xưởng cán tôn, gia công Thép Hình: Thép Sáng Chinh Lô 8 Đức Hòa Hạ, KCN Tân Đức, Đức Hòa, Long An

Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM

Kho Bãi Nội Thành:
+ 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP. HCM
+ 64 Lũy Bán Bích, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM
+ 48 Tân Sơn, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. HCM

Rate this post
This entry was posted in Chưa phân loại. Bookmark the permalink.

NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN XÀ GỒ SÁNG CHINH

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn - xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn - xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Website : https://tonthepsangchinh.vn/

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0937 688 837 097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Cóc nối thép, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài