Ứng dụng thép hình H300x300x10x15x12m( Posco) đem lại sự bền vững cho công trình

gia-thep-chu-h-sang-chinh-gia-re
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Ứng dụng thép hình H300x300x10x15x12m( Posco) đem lại sự bền vững cho công trình. Tiến độ xây dựng được đẩy lên nhanh chóng khi nhà thầu sử dụng loại thép này, độ bền cao, đáp ứng những điều kiện lớn nhỏ mà chủ thầu đưa ra, chất lượng như mới,..

Sáng Chinh Steel cập nhật nhanh chóng tình hình giá thép H300x300x10x15x12m( Posco) qua từng thời điểm. Xin gọi về số để nhận sự hỗ trợ : 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tăng độ bền cho công trình bằng việc sử dụng thép hình H294x200x8x12x12m( Posco)

thep-h-sang-chinh-steel

Thép hình H300x300x10x15x12m( Posco) có đặc điểm nào nổi bật?

Chiều dài của hai cạnh là bằng nhau ( 300×300 ), độ rộng hai đầu tương đương, thép H300x300x10x15x12m( Posco) có hình dạng chữ H trong bảng chữ cái Tiếng Việt. Công trình xây dựng từ đó sẽ tạo dựng tính cân bằng tốt, thi công hay sử dụng điều an toàn.

Theo sự đánh giá của nhiều chuyên gia kinh nghiệm là thép H300x300x10x15x12m( Posco) có độ bền tốt cực cao, khó bị cong vênh bởi tác động của nhiều yếu tố khác nhau. Chúng có tính ứng dụng cực đa dạng, nhất là công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

Tiêu chuẩn mác thép

Với mỗi loại thép hình H300x300x10x15x12m( Posco) thì sẽ có đặc tính, cũng như trọng lượng của thép sản xuất theo tiêu chuẩn khác nhau:

+ Mác thép của Nhật : SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Bảng báo giá thép hình H300x300x10x15x12m( Posco) tại TPHCM

Bang bao gia thep hinh H300x300x10x15x12m( Posco) bên dưới mang tính chất tham khảo là chính. Qúy khách muốn chốt đơn ngay ngày hôm nay thì hãy gọi đến : 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H
Tên sản phẩm   Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco) 12m           206.4       20,300        4,189,920
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) 12m           285.6       20,300        5,797,680
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco) 12m           378.0       20,300        7,673,400
Thép H194x150x6x9x12m( Posco) 12m           367.2       20,300        7,454,160
Thép H200x200x8x12x12m( Posco) 12m           598.8       20,300      12,155,640
Thép H244x175x7x11x12m( Posco) 12m           440.4       20,300        8,940,120
Thép H250x250x9x14x12m( Posco) 12m           868.8       20,300      17,636,640
Thép H294x200x8x12x12m( Posco) 12m           681.6       20,300      13,836,480
Thép H300x300x10x15x12m( Posco) 12m         1,128.0       20,300      22,898,400
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na) 12m         1,644.0       20,300      33,373,200
Thép H390x300x10x16x12m posco 12m           792.0       20,300      16,077,600
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na)  12m         2,064.0       20,300      41,899,200
Thép H500x200x10x16x12m posco 12m         1,075.2       20,300      21,826,560
Thép H450x200x9x14x12m posco 12m           912.0       20,300      18,513,600
Thép H600x200x11x17x12m posco 12m         1,272.0       20,300      25,821,600
Thép H446x199x9x14x12m posco 12m           794.4       20,300      16,126,320
Thép H496x199x8x12x12m posco 12m           954.0       20,300      19,366,200
Thép H588x300x12x20x12m posco 12m         1,812.0       20,300      36,783,600
Thép H700x300x13x24x12m posco 12m         2,220.0       20,300      45,066,000
LIÊN HỆ HOTLINE NGAY HÔM NAY ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ HẤP DẪN
0909 936 937 – 0975 555 055

Thép hình H theo tiêu chuẩn GOST, JIS, Q, BS, KS, TCVN

Những thông số cơ bản của thép hình H mà quý khách có thể tham khảo như sau

Kích thước chuẩn (mm) Diện tích mặt cắt ngang (cm2) Đơn trọng (kg/m) Momen quán tính (cm4) Bán kính quán tính (cm) Modun kháng uốn mặt cắt (cm3)
H300x300 10 15 18 119.8 94.0 20,400 6,750 13.1 7.5 1,360 450
H300x305 15 15 18 134.8 106.0 21,500 7,100 12.6 7.3 1,440 466
H340x250 9 14 20 101.5 79.7 21,700 3,650 14.6 6.0 1,280 292
H338x351 13 13 20 135.3 106.0 28,200 9,380 14.4 8.3 1,670 534
H344x348 10 16 20 146.0 115.0 33,300 11,200 15.1 8.8 1,940 646
H344x354 16 16 20 166.6 131.0 35,300 11,800 14.6 8.4 2,050 669
H350x350 12 19 20 173.9 137.0 40,300 13,600 15.2 8.8 2,300 776
H350x357 19 19 20 191.4 156.0 42,800 14,400 14.7 8.5 2,450 809
H396x199 7 11 16 72.2 56.6 20,000 1,450 16.7 4.5 1,010 145
H400x200 8 13 16 84.1 66.0 23,700 1,740 16.8 4.5 1,190 174
H404x201 9 15 16 96.2 75.5 27,500 2,030 16.9 4.6 1,360 202
H386x299 9 14 22 120.1 94.3 33,700 6,240 16.7 7.8 1,740 418
H390x300 10 16 22 136.0 107.0 38,700 7,210 16.9 7.3 1,980 481
H388x402 15 15 22 178.5 140.0 49,000 16,300 16.6 9.5 2,520 809
H394x398 11 18 22 186.8 147.0 56,100 18,900 17.3 10.1 2,850 951
H294x405 18 18 22 214.4 168.0 59,700 20,000 16.7 9.7 3,030 985
H400x400 13 21 22 218.7 172.0 66,600 22,400 17.5 10.1 3,330 1,120
H400x408 21 21 22 250.7 197.0 70,900 23,800 16.8 9.8 3,540 1,170
H406x403 16 24 22 254.9 200.0 78,000 26,200 17.5 10.1 3,840 1,300
H414x405 18 28 22 295.4 232.0 92,800 31,000 17.7 10.2 4,480 1,530
H428x407 20 35 22 360.7 283.0 119,000 39,400 18.2 10.4 5,570 1,930
H458x417 30 50 22 528.6 415.0 187,000 60,500 18.8 10.7 8,170 2,900
H498x432 45 70 22 770.1 605.0 298,000 94,400 19.7 11.1 12,000 4,370
H446x199 8 12 18 84.3 66.2 28,700 1,580 18.5 4.3 1,290 159
H450x200 9 14 18 96.8 76.0 33,500 1,870 18.6 4.4 1,490 187
H434x299 10 15 24 135.0 106.0 46,800 6,690 18.6 7.0 2,160 448
H440x300 11 18 24 157.4 124.0 56,100 8,110 18.9 7.2 2,550 541
H496x199 9 14 20 101.3 79.5 41,900 1,840 20.3 4.3 1,690 185
H500x200 10 16 20 114.2 89.6 47,800 2,140 20.5 4.3 1,910 214
H506x201 11 19 20 131.3 103.0 56,500 2,580 20.7 4.4 2,230 254

Ứng dụng thép hình H300x300x10x15x12m( Posco) đem lại sự bền vững cho công trình

Người ta ưu tiên ứng dụng thép H300x300x10x15x12m( Posco) cho những công trình kết cấu từ đơn giản đến phức tạp. Thợ thi công xây dựng có thể gia công kích thước sản phẩm theo yêu cầu. Khách hàng nên xem xét tình hình thi công tại địa phương rồi chọn lựa số lượng sao cho hợp lý nhất

Nguồn gốc xuất xứ thép H300x300x10x15x12m( Posco) được Sáng Chinh Steel chúng tôi nhập trực tiếp tại nhà máy sắt thép chính hãng nên đảm bảo rõ ràng, giấy tờ chứng nhận đầy đủ. Kèm theo đó là những chiết khấu mua hàng cực kì hấp dẫn

Thép hình H300x300x10x15x12m( Posco) cấp phối an toàn với số lượng lớn nhỏ. Ra đời sở hữu độ bền cao, mạ kẽm không gỉ sét, không cong vênh dưới tác động nhiệt, chịu tải lớn & tuổi thọ kéo dài. Cho tới thời điểm này thì đây là vật tư xây dựng có sức ảnh hưởng lớn

Tôn thép Sáng Chinh đem lại cho khách hàng lợi ích nào?

  • Những cuộc gọi của bạn sẽ được tiếp nhận bởi nhân viên tư vấn ở mọi khung giờ, nhanh chóng báo giá vật tư theo khối lượng định sẵn. (những đơn hàng lớn sẽ có chiết khấu riêng )

Kho hàng của công ty Sáng Chinh Steel hiện tại ở TPHCM đang cấp phối rất nhiều chủng loại sắt thép hình khác nhau của nhiều hãng sản xuất thép nổi tiếng trong nước ( thép Miền Nam, Việt Nhật, Pomina,.. ) & ngoài nước ( Anh, Mỹ, Canada, Pháp,.. ). Bởi vậy giá cả được chúng tôi ấn định là mức giá tốt nhất

  • Qúy khách tại đây được quyền kiểm tra hàng hóa trước khi tiến hành thủ tục thanh toán cho chúng tôi.
  • Miễn phí giao hàng dành cho các công trình gần, bốc xếp sắt thép miễn phí tại chỗ: Xe vận tải nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Bảo đảm xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Nếu như khách hàng phát hiện thép không đúng quy cách thì có thể đổi trả hàng. Chính sách đổi trả xin truy cập: tonthepsangchinh.vn

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Công ty có đầy đủ máy móc để vận chuyển hàng an toàn. Tôi hoàn toàn tin tưởng vào dịch vụ của Sáng Chinh

Đỗ Minh Nhựt / Thủ Dầu Một

Tôi đánh giá dịch vụ tại Sáng Chinh Steel rất cao. Đội ngũ không chỉ chuyên nghiệp, mà sản phẩm còn là hàng chính hãng, giá tốt

Đỗ Vi / Bến Tre

Khi liên hệ đến Sáng Chinh, tôi nhận được thái độ nhiệt tình tư vấn. Chắc chắn lần sau tôi vẫn sẽ hợp tác

Dong Vo / TPHCM

ĐỐI TÁC CỦA TÔN THÉP SÁNG CHINH

Câu hỏi thường gặp

1. Làm sao để biết được công ty Tôn thép Sáng Chinh chuyên nghiệp?

=> Bạn có thể thấy được sự chuyên nghiệp của chúng tôi qua: tư vấn chi tiết, nhiệt tình – chốt đơn nhanh, hợp đồng đầy đủ, vận chuyển hàng không phát sinh thêm phí,…

2. Báo giá thép hình có dễ thay đổi ?

=> Yếu tố này còn tùy thuộc vào thị trường tại từng thời điểm, số lượng mà bạn yêu cầu, thời gian, khoảng cách giao hàng,..

3. Tôn thép Sáng Chinh phân phối thép hình với kích thước có cố định không?

=> Mỗi công trình sẽ có những đặc điểm xây dựng riêng, nên sản phẩm chúng tôi kinh doanh có đa dạng mẫu mã để quý khách chọn lựa

 

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 5 / 5. Vote count: 1

No votes so far! Be the first to rate this post.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777 0907 137 555